Phân loại theo miền ứng dụng Giao tiếp với khách hàng Cung cấp thông tin cho các hệ thống khác Hệ trợ giúp điều hành ESS Trợ giúp các công việc liên quan đến điều hành, đòi hỏi x
Trang 1TUẦN 1
Trang 3Vai trò tầm quan trọng của PTTK
Bản thiết kế là gì? • Mô tả sản phẩm
• Theo chuẩn
• Công cụ giao tiếp
• Đưa yêu cầu người dùng vào sản phẩm
• Sử dụng tài nguyên, công cụ thích hợp
• Bảo trì
• Việc thiết kế tạo nên sản phẩm PHẦN MỀM
Tại sao phải thiết kế sản phẩm?
Trang 4Vai trò tầm quan trọng của PTTK
Đặc trưng của người PTTK
Trang 6Nghề phân tích thiết kế
Nội dung đào tạo chuyên môn
Chức danh và cấp bậc nghề nghiệp (trợ lý PTTK, PTTK viên, PTTK chính, PTTK cao cấp)
Kỹ năng riêng
Trang 8Nội dung môn học
Khái niệm và qui trình phát triển HTTT
Trang 9Nội dung
Vai trò, tầm quan trọng của môn học (thiếu)
Nghề phân tích và thiết kế HTTT (thiếu)
Công tác chuẩn bị cho môn học (thiếu)
Các cách tiếp cận phát triển HTTT
Phương pháp luận về quá trình phát triển HTTT
Trang 10Hệ thống
Hệ thống là gì?
• Tập các phần tử
• Mối liên hệ giữa chúng
• Tạo thành một thể thống nhất để có được một chức năng, mục tiêu
• Các phần tử: Cơ sở vật chất, phòng chức năng, giáo viên, học sinh,
• Mối liên hệ: Học tập, giảng dạy
• Mục tiêu: Đào tạo
Hệ
thống
đào
tạo
Trang 11Hệ thống thông tin (HTTT)
HTTT quản lý là sự phát triển và sử dụng HTTT có hiệu quả trong một tổ chức
Phần cứng Phần mềm Phần mềm dữ liệu Thủ tục Con người
Công cụ Cầu nối Nguồn lực
Trang 12Dữ liệu Thông tin
Trang 13Dữ liệu được đặt trong một ngữ cảnh
nhất định, mang lại một kiến thức mới
cho người sử dụng
Trang 14 Phân loại theo miền ứng dụng
Phân loại theo qui mô kỹ thuật
Phân loại theo đặc tính kỹ thuật
?
Tại sao phải phân loại
Trang 15Phân loại theo miền ứng dụng
Trợ giúp quản lý
Bao gồm: HT quản lý nhân sự, HT quản lý tiền lương,
HT quản lý cơ quan, lập lịch …
Trang 16Phân loại theo miền ứng dụng
Giao tiếp với khách hàng
Cung cấp thông tin cho các hệ thống khác
Hệ trợ giúp điều hành (ESS)
Trợ giúp các công việc liên quan đến điều hành, đòi hỏi
xử lý cao
Hệ trợ giúp quyết định (DSS)
Đưa ra mô hình, phương án để trợ giúp quyết định
Trang 17Phân loại theo miền ứng dụng
Hệ chuyên gia (ES)
Hệ trợ giúp làm việc theo nhóm
Hệ hỗ trợ kiến thức
Trang 18Phân loại theo qui mô kỹ thuật
Hệ thông tin cá nhân (Personal Information Systems)
Hệ thông tin làm việc theo nhóm
(Workgroup Information Systems)
Hệ thông tin doanh nghiệp (Enterprise
Information Systems)
Trang 19Phân loại theo đặc tính kỹ thuật
Hệ thống thời gian thực (real time systems)
Hệ thống nhúng (embededded systems)
Trang 20Lý do phát triển HTTT
Khắc phục hạn chế, khó khăn
Tạo ưu thế mới
Yêu cầu của đối tác
Trang 21Nội dung của việc phát triển
Trang 23Các cách tiếp cận
Tiếp cận định hướng tiến trình (process driven
approach)
Tiếp cận định hướng dữ liệu (data driven approach)
Tiếp cận định hướng cấu trúc (structure oriented approach)
Tiếp cận định hướng đối tượng (object oriented
Trang 24Tiếp cận định hướng tiến trình
Ý tưởng: Tập trung vào hiệu quả xử lý của các chương trình
Hạn chế:
Dữ liệu phải tổ chức lại khi có sự thay đổi
Dữ liệu không được dùng chung giá dữ liệu đắt
CẦN TỔ CHỨC DỮ LIỆU NHƯ THẾ NÀO?
Trang 25Tiếp cận định hướng dữ liệu
Ý tưởng:
Tách dữ liệu ra khỏi quá trình xử lý
Tổ chức cơ sở dữ liệu chung cho các ứng dụng
Trang 26Tiếp cận định hướng dữ liệu
Lợi ích:
Tổ chức một lần
Dùng chung
Hạn chế:
Sai lầm lan truyền qua dữ liệu
Chương trình là một khối, khó tìm và sửa lỗi
CÁCH KHẮC PHỤC ?
Trang 27Tiếp cận định hướng cấu trúc
Ý tưởng: modul hóa
Trạng thái của hệ thống thể hiện qua CSDL tập trung và được chia sẻ cho các chức năng tương đối độc lập với nhau thao tác trên nó
Được trợ giúp bởi NNLT có cấu trúc
Tuần tự
Rẽ nhánh
Lặp
Trang 28Tiếp cận định hướng cấu trúc
Lợi ích:
Làm giảm sự phức tạp
Tập trung vào ý tưởng
Chuẩn mực hoá
Hướng về tương lai
Giảm bớt tính nghệ thuật trong thiết kế
Hạn chế:
Vẫn có sư sai lan truyền qua dữ liệu
CÁCH KHẮC PHỤC ?
Trang 29Tiếp cận định hướng đối tượng
Ý tưởng: Hệ thống được nhìn nhận như một
bộ các đối tượng tương tác với nhau
NNLT hướng đối tượng
Công nghệ hướng đối tượng
Trang 30Ưu điểm HCT so với HĐT
Qui trình phát triển chuẩn
Hệ CSDL mạnh
Trong thực tế có nhiều hệ hướng cấu trúc
HỌC PHÂN TÍCH THIẾT KẾ THEO HƯỚNG CẤU TRÚC
Trang 31(m.h khái niệm)
Biểu đồ phân rã chức năng
Danh sách các hồ
sơ dữ liệu
Mô tả chi tiết chức năng
Biểu đồ ngữ cảnh miền nghiên cứu Biểu đồ phân
rã chức năng rút gọn, chi tiết
Ds hồ sơ dữ liệu sử dụng
MT phân tích
Tđ dữ liệu
Mô tả chi tiết tiến trình
Biểu đổ luồng dữ liệu vật
lý các mức
Mô hình thực thể -mối quan
hệ (ERM)
Tđ dữ liệu Tđ dữ liệu
Đặc tả logic mỗi tiến trình
Biểu đồ luồng dữ liệu logic các mức
Thiết kế biểu mẫu, báo cáo
Mô hình
dữ liệu quan hệ
Đặc tả mô đun chương trình
Xác định luồng hệ thống, đặc tả cấu trúc HT
Đặc tả tương tác, giao diện
Đặc tả CSDL vật lý
Thiết kế an toàn và bảo mật HT
Sơ đồ tổng quát quá trình PTTK HTTT
Trang 33Mô hình thác nước của vòng đời hệ thống
Trang 34Khởi tạo và lập kế hoạch dự án
Trang 35Khởi tạo và lập kế hoạch dự án
Trang 36Phân tích hệ thống
Xác định nhu cầu thông tin của tổ chức
Bao gồm các pha:
Xác định yêu cầu
Nghiên cứu yêu cầu và cấu trúc nó
Tìm giải pháp cho các thiết kế ban đầu
Trang 37Phân tích hệ thống
Khảo sát chi tiết: thu thập
thông tin của tổ chức để tiến hành phân tích
Xây dựng mô hình nghiệp
vụ:
Mô tả thế giới thực như nó tồn tại theo quan điểm người dùng
Lợi ích:
Để các nhà phát triển có thể hiểu được nghiệp vụ
Biểu đồ phân rã chức năng
Danh sách các hồ
sơ dữ liệu
Mô tả chi tiết chức năng
Biểu đồ ngữ cảnh miền nghiên cứu Biểu đồ phân
rã chức năng rút gọn, chi tiết
Ds hồ sơ dữ liệu sử dụng
MT phân tích
Tđ dữ liệu
Trang 38Phân tích hệ thống
Xây dựng mô hình khái niệm:
Mô tả hệ thống trên quan điểm của người phát triển, ở mức khái niệm
xác mô hình
c P.tích yêu cầu
(m.h khái niệm)
Mô tả chi tiết chức năng
Biểu đồ ngữ cảnh miền nghiên cứu Biểu đồ phân
rã chức năng rút gọn, chi tiết
Ds hồ sơ dữ liệu sử dụng
Biểu đổ luồng dữ liệu vật
lý các mức
Mô hình thực thể -mối quan
hệ (ERM)
Tđ dữ liệu
Trang 40Biểu đổ luồng dữ liệu vật
lý các mức
Mô hình thực thể -mối quan
hệ (ERM)
Tđ dữ liệu Tđ dữ liệu
Đặc tả logic mỗi tiến trình
Biểu đồ luồng dữ liệu logic các mức
Thiết kế biểu mẫu, báo cáo
Mô hình
dữ liệu quan hệ
Đặc tả mô đun chương trình
Xác định luồng hệ thống, đặc tả cấu trúc HT
Đặc tả tương tác, giao diện
Đặc tả CSDL vật lý
Thiết kế an toàn và bảo mật HT
Ràng buộc liên quan đến lưu trữ, khai thác
Thể hiện: Các quan hệ, mô hình mối liên hệ
MÔ HÌNH QUAN HỆ
Trang 41Biểu đổ luồng dữ liệu vật
lý các mức
Mô hình thực thể -mối quan
hệ (ERM)
Tđ dữ liệu Tđ dữ liệu
Đặc tả logic mỗi tiến trình
Biểu đồ luồng dữ liệu logic các mức
Thiết kế biểu mẫu, báo cáo
Mô hình
dữ liệu quan hệ
Đặc tả mô đun chương trình
Xác định luồng hệ thống, đặc tả cấu trúc HT
Đặc tả tương tác, giao diện
Đặc tả CSDL vật lý
Thiết kế an toàn và bảo mật HT
Trang 42 Chuyển đổi hệ thống: chuyển đổi dữ liệu, chuyển đổi tổ chức
Viết tài liệu hướng dẫn sử dụng, tài liệu bảo hành