1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Môi trường truyền dẫn cho networking doc

57 1K 5
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Môi trường truyền dẫn cho networking
Tác giả Dương Văn Thắng, Tạ Khánh Toàn, Nguyễn Thị Phương Thúy, Trần Văn Tuyên, Lê Văn Thịnh, Đỗ Đình Tụ
Trường học Trường Cao đẳng kinh tế - kỹ thuật Vĩnh Phúc
Chuyên ngành Kỹ thuật mạng và truyền dẫn
Thể loại Báo cáo
Thành phố Vĩnh Phúc
Định dạng
Số trang 57
Dung lượng 1,94 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

3.1 – Tổng quan - Môi trường truyền dẫn cho networking là môi trường vật lý sử dụng để kết nối các thành phần của mạng.. Môi trường truyền dẫn được chia thành hai loại : môi trường hữu t

Trang 1

BÁO CÁO

Th o Lu n Môn Thi t B Truy n Thông Và M ng ả ậ ế ị ề ạ

Đ tài : ề

MÔI TR ƯỜ NG TRUY N D N CHO NETWORKING Ề Ẫ

Khoa Công ngh thông tin ệ

Trang 2

1 D ươ ng Văn Th ng (VIP) ắ

Trang 4

3.3 – Đ ườ ng truy n vô tuy n ề ế

3.3.1 – Các t ch c và tiêu chu n Wireless LAN ổ ứ ẩ

3.3.2 – Các thi t b không dây và topo ế ị

3.3.3 – S truy n thông trong WLAN ự ề

Trang 5

3.1 – Tổng quan

- Môi trường truyền dẫn cho networking là môi trường vật lý sử dụng để kết nối các thành phần của mạng Môi trường truyền dẫn được chia thành hai loại : môi trường hữu tuyến ( như các loại cáp xoắn đôi , cáp đồng trục, cáp quang…) và môi trường vô tuyến ( như sóng radio, sóng viba, bức

xạ hồng ngoại…)

- Cáp đồng được dùng hầu hết trong các mạng LAN Có nhiều loại cáp đồng khác nhau, mỗi loại có những ưu và khuyết điểm riêng

- Cáp quang là loại đường truyền được dùng thường xuyên nhất cho hoạt động điểm nối điểm cự ly xa và băng thông lớn, được yêu cầu trên các đường trục của LAN hay các liên kết WAN

- Đặc tính kết nối vật lý tăng được hiệu suất bằng cách cho phép chia sẻ các máy in, server, và phần mềm Các hệ thống nối mạng truyền thống yêu cầu trạm duy trì vị trí chỉ trong giới hạn của môi trường truyền và trong phạm vi văn phòng

- Sự suất hiện công nghệ mạng không dây (wireless) đã xóa đi các hạn chế và đưa vào thế giới mạng máy tính một khả năng di động

Trang 6

3.2 – Đ ườ ng truy n h u tuy n ề ữ ế

3.2 1– Đ ườ ng truy n cáp đ ng ề ồ

3.2.1.1 – Nguyên t và đi n t ử ệ ử

- T t c v t ch t đ u đấ ả ậ ấ ề ược c u thành t các nguyên t B ng tu n hoàn các nguyên t li t kê t t c các lo i nguyên t và thu c tính c a chúng.ấ ừ ử ả ầ ố ệ ấ ả ạ ử ộ ủ

M t nguyên t bao g m : ộ ử ồ

● Các đi n t (electron): Đây là các h t tích đi n âm di chuy n trên qu đ o xung quanh h t nhân.ệ ử ạ ệ ể ỹ ạ ạ

● Các h t nhân (nuclon): Trung tâm c a nguyên t , bao g m các proton (mang đi n tích dạ ủ ử ồ ệ ương) và notron (không mang đi n).ệ

- Các electron luôn di chuy n trên qu đ o xung quanh h t nhân là vì:ể ỹ ạ ạ

● Các electron trên qu đ o, m c dù các proton hút các electron Các electron có t c đ đ l n đ gi mình trong qu đ o mà không b hút v ở ỹ ạ ặ ố ọ ủ ớ ể ữ ỹ ạ ị ềphía h t nhân , gi ng nh m t trăng quay quanh qu đ t.ạ ố ư ặ ả ấ

● Các proton không bay ra xa nhau b i gi a chúng có l c h t nhân L c này nh m t keo dán gi các proton l i v i nhau.ở ữ ự ạ ự ư ộ ữ ạ ớ

● Các proton và notron liên k t v i nhau b i l c liên k t r t m nh Tuy nhiên các electron đế ớ ở ự ế ấ ạ ược g n vào qu đ o b i l c y u ắ ỹ ạ ở ự ế

Trang 7

- Các nguyên t hay nhóm nguyên t đử ử ược g i là phân t , có th đọ ử ể ược xem nh v t ch t V t ch t đư ậ ấ ậ ấ ược chia làm 3 nhóm tùy vào kh năng d n ả ẫ

Trang 8

Hình 2 Nguyên t Helium ử

Trang 9

Hình 3 Các l c bên trong nguyên t ự ử

Đi n tích - đ y nhau ệ ẩ

Đi n tích + đ y nhau ệ ẩ

Đi n tích trái d u hút nhau ệ ấ

Trang 10

Hình 4 Tĩnh đi n: Các đi n t thoát ra và d ng l i ệ ệ ử ừ ạ

Trang 11

3.2.1.2 – Đi n th ệ ế

Đi n th đôi khi còn g i là l c đi n đ ng (EMF) EMF đệ ế ọ ự ệ ộ ược xem nh l c đi n , hay áp l c , x y xa khi các electron va proton cách bi t ư ự ệ ự ả ệnhau L c này kéo các ph n t mang đi n trái d u l i g n nhau và đ y nhau khi chúng cùng d u Quá trình này x y xa trong ngu n pin Các ự ầ ử ệ ấ ạ ầ ẩ ấ ả ồelectron s ch y đ n c c dẽ ạ ế ự ương qua m t m ch bên ngoài Các electron không th di chuy n ngay bên trong c a pin.ộ ạ ể ể ủ

Đi n th có th đệ ế ể ược t o ra theo 3 cách :ạ

V t li u cho dòng đi n ch y qua có m c c n tr khác nhau, hay g i là đi n tr , đ i v i s di chuy n c a các electron V t li u có m c ậ ệ ệ ạ ứ ả ở ọ ệ ở ố ớ ự ể ủ ậ ệ ứ

c n tr r t nh hay b ng không đả ở ấ ỏ ằ ược g i là v t d n đi n Các v t li u không cho phép dòng đi n ch y qua hay gi i h n nghiêm ng t đ i ọ ậ ẫ ệ ậ ệ ệ ạ ớ ạ ặ ố

v i dòng electron đớ ược g i là v t cách đi n Đ l n c a đi n tr ph thu c vào các thành ph n hóa h c c a v t li uọ ậ ệ ộ ớ ủ ệ ở ụ ộ ầ ọ ủ ậ ệ

Trang 12

T t c các v t li u d n đi n đ u có m t đo lấ ả ậ ệ ẫ ệ ề ộ ường v đi n tr đ i v i dòng electron qua chúng Các v t li u này cũng có nh hề ệ ở ố ớ ậ ệ ả ưởng khác

g i là đi n dung và đi n c m liên quan đ n dòng electron Ba đ c tính này h p l i thành tr kháng , tọ ệ ệ ả ế ặ ợ ạ ở ương t v i đi n tr và bao g m c ự ớ ệ ở ồ ả

Dòng đi n đệ ược kí hi u là I , đ n v là Ampe (A).ệ ơ ị

N u Ampe hay dòng đi n có th đế ệ ể ược xem nh lư ượng hay đ l n c a l u lộ ớ ủ ư ượng electron thì Volt có th để ược xem nh t c đ c a l u ư ố ộ ủ ư

lượng electron Tích gi a ampe và Volt là Watt Watt là lữ ượng công su t mà m t thi t b tiêu th phát ra.ấ ộ ế ị ụ

Trang 13

Dòng đi n trong m t m ch đi n là thành ph n th c s sinh công ệ ộ ạ ệ ầ ự ự

Hình 5 Dòng đi n ệ

Trang 14

3.2.1.4 – M ch đi n ạ ệ

Dòng đi n ch y qua m t vòng kín g i là m ch Các m ch đi n ph i đệ ả ộ ọ ạ ạ ệ ả ược c u thành t v t li u d n và ph i có các ngu n áp Đi n th ấ ừ ậ ệ ẫ ả ồ ệ ếkhi n cho dòng đi n ch y qua dây d n , trong khi đi n tr và tr kháng thì ngăn c n nó Dòng đi n g m các electron ch y ra kh i c c âm ế ệ ạ ẫ ệ ở ở ả ệ ồ ạ ỏ ự

và hướng đ n c c dế ự ương Hi u bi t để ế ược các s kiên này cho phép con ngự ười có th đi u khi n dòng đi n.ể ề ể ệ

Quan h gi a đi n áp , đi n tr và dòng đi n là : ệ ữ ệ ệ ở ệ

Đi n áp = Dòng đi n nhân v i Đi n tr V= I*R Đây là Đ nh lu t Ohmệ ệ ớ ệ ở ị ậ

Dòng AC ( Alternating Current) là dòng xoay chi u , dòng và đi n áp thay đ i theo th i gian b i s thay đ i thu c tính c c tính c a chúng ề ệ ổ ờ ở ự ổ ộ ự ủhay chi u c a dòng đi n Dòng AC ch y theo m t hề ủ ệ ạ ộ ướng, sau đó đ o ngả ượ ạc l i, quá trình c th l p l i Đi n th AC có c c tính dứ ế ặ ạ ệ ế ự ương t i ạ

m t phía và c c tính âm t i m t phía Sau đó c c tính l i đ i l i gi a hai c c, quá trình này cũng độ ự ạ ộ ự ạ ổ ạ ữ ự ượ ặ ạc l p l i liên t c đ ng th i v i s ụ ồ ờ ớ ự

đ o chi u c a dòng AC.ả ề ủ

Dòng DC ( Direct Current ) là dòng luôn ch y theo m t chi u , đi n th DC có c c tính luôn không đ i M t c c luôn là c c dạ ộ ề ệ ế ự ổ ộ ự ự ương và m t ộ

c c luôn là âm.ự

Trang 15

3.2.1.4 – M ch đi n ạ ệ

Các đường dây cung c p điên mang đi n dấ ệ ướ ại d ng AC b i chúng có kh năng phân ph i hi u qu qua kho ng cách r t xa DC có th tìm ở ả ố ệ ả ả ấ ể

được trong các pin, acquy và ngu n đi n cung c p cho các b n m ch đi n t , đó đòn ch c n đi qua kho ng cách ng n.ồ ệ ấ ả ạ ệ ử ở ỉ ầ ả ắ

Trong các h th ng đi n AC và DC, dòng ch y c a các electron luôn ch y t ngu n đệ ố ệ ả ủ ạ ừ ồ ược tích đi n âm đ n ngu n tích đi n dệ ế ồ ệ ương Tuy nhiên, đ đi u khi n m t dòng các electron thì ph i c n đ n m t m ch đi n có ch c năng hoàn ch nh ể ề ể ộ ả ầ ế ộ ạ ệ ứ ỉ

Hình 6 Oscilloscope

Trang 16

3.2.1.5 – Các đ c t cáp ặ ả

Cáp có các đ c t và kỳ v ng khác nhau liên quan đ n ph m ch t:ặ ả ọ ế ẩ ấ

● Có th đ t t c đ truy n s li u là bao nhiêu khi dùng m t lo i cáp đ c bi t nào đó ? T c đ truy n bit qua cáp là đi u c c kỳ quan ể ạ ố ộ ề ố ệ ộ ạ ặ ệ ố ộ ề ề ự

tr ng T c đ truy n d n b chi ph i b i lo i cáp d n đọ ố ộ ề ẫ ị ố ở ạ ẫ ược dùng

● Lo i truy n d n nào đang đạ ề ẫ ược quan tâm ? Ho t đ ng truy n d n s là digital hay s là analog ? Truy n d n băng c b n hay digital và ạ ộ ề ẫ ẽ ẽ ề ẫ ơ ảtruy n d n băng r ng hay d a vào analog là hai lo i l a ch n.ề ẫ ộ ự ạ ự ọ

● M t tín hi u có th truy n đi bao xa xuyên qua m t lo i cáp đ c bi t nào đó trộ ệ ể ề ộ ạ ặ ệ ước khi s suy gi m tind hi u này tr nên nghiêm tr ng ? ự ả ệ ở ọNói cách khác tín hi u s b thoái hóa hay không khi n máy thu không th xác đ nh m t cách chính xác ? Kho ng cách mà tín hi u di chuy n ệ ẽ ị ế ể ị ộ ả ệ ểqua cáp nh hả ưởng tr c ti p đ n s suy gi m c a tín hi u S thoái hóa c a tín hi u b chi ph i tr c ti p b i kho ng cách truy n và lo i ự ế ế ự ả ủ ệ ự ủ ệ ị ố ự ế ở ả ề ạcáp được dùng

M t s đ c t Ethernet liên quan đ n cáp g m : ộ ố ặ ả ế ồ

● 10 base - T

● 10base - 5

● 10 base - 2

Trang 17

Hình 7 Các đ c t cáp ặ ả

Trang 18

+ Cáp RG-58, tr kháng 50 Ohm dùng v i Thin Ethernetở ớ

+ Cáp RG-59, tr kháng 75 Ohm dùng cho truy n hình cápở ề

+ Cáp RG-11, tr kháng 50 Ohm dùng cho Thick Ethernetở

Trang 19

Hình 8 C u t o cáp đ ng tr c ấ ạ ồ ụ

Trang 20

Cáp đ ng tr c có đ suy hao ít h n so v i các lo i cáp khác (nh cáp xo n đôi) do ít b nh hồ ụ ộ ơ ớ ạ ư ắ ị ả ưởng c a môi trủ ường Các m ng LAN s ạ ử

d ng cpas đ ng tr c có th có kích thụ ồ ụ ể ước trong ph m vi vài trăm mét.ạ

Cáp đ ng tr c đồ ụ ược s d ng nhi u trong các m ng dang BUS Hai lo i cáp thử ụ ề ạ ạ ường được s d ng là cáp m ng (thinnet ) và cáp dày ử ụ ỏ(thicknet), đường kính cáp m ng là 0.25 inch, cáp dày là 0.5 inch C hai lo i cáp đ u làm vi c cùng t c đ nh ng cáp m ng có đ suy ỏ ả ạ ề ệ ở ố ộ ư ỏ ộhao tín hi u l n h nệ ớ ơ

Các m ng LAN thạ ường s d ng cáp đ ng tr c có d i thông t 2.5 – 10 Mbpsử ụ ồ ụ ả ừ

Đ dài thông thộ ường c a m t đo n cáp n i trong m ng là 200m ủ ộ ạ ố ạ

Ngoài ra còn có cáp đ ng tr c băng r ng Đây là lo i cáp theo tiêu chu n truy n hình có d i thông t 4 – 300 KHz trên chi u dài 100 km ồ ụ ộ ạ ẩ ề ả ừ ềCác h th ng d a trên cáp đ ng tr c băng r ng có th truy n song song nhi u kênh Vi c khuy ch đ i tín hi u ch ng suy hao có th làm ệ ố ự ồ ụ ộ ể ề ề ệ ế ạ ệ ố ểtheo ki u khuy ch đ i tín hi u tể ế ạ ệ ương t (analog) Đ truy n thông cho máy tính c n chuy n tín hi u s thành tín hi u tự ể ề ầ ể ệ ố ệ ương t ự

Trang 21

3.2.1.7 – Cáp xo n đôi ắ

Cáp xo n đôi g m nhi u c p dây đ ng xo n l i v i nhau nh m ch ng phát x nhi u đi n t , có th kéo dài t i vài km mà không c n ắ ồ ề ặ ồ ắ ạ ớ ằ ố ạ ễ ệ ừ ể ớ ầkhuy ch đ i D i t n đ t kho ng 300 – 4000 Hz, t c đ truy n đ t vài Kbps đ n vài Mbps Do giá thành r nên cáp này đế ạ ả ầ ạ ả ố ộ ề ạ ế ẻ ược s d ng r ng ử ụ ộdãi

Cáp xo n đôi có hai lo i ph bi n : ắ ạ ổ ế

● Cáp có v b c ch ng nhi u STPỏ ọ ố ễ

● Cáp không có v b ch ng nhi u UTPỏ ọ ố ễ

Cáp STP và UTP có các lo i thạ ường dùng là :

+ Cat 1 và Cat 2 : Dùng cho truy n tho i và nh ng đề ạ ữ ường truy n t c đ th p ( nh h n 4 Mbps)ề ố ộ ấ ỏ ơ

+ Cat 3 : T c đ truy n kho ng 16 Mbps, chu n h u h t các m ng đi n tho iố ộ ề ả ẩ ầ ế ạ ệ ạ

+ Cat 4 : Thích h p đợ ường truy n 20 Mbpsề

+ Cat 5 : Thích h p đợ ường truy n 100 Mbpsề

+ Cat 6 : Thích h p đợ ường truy n 300 Mbpsề

Trang 22

3.2.1.7.1 – Cáp STP ( Shield Twisted Pair)

Cáp STP k t h p các k thu t ch n b o v (shielding), tri t nhi u (cancelletion) và xo n dây M i đôi dây đế ợ ỹ ậ ắ ả ệ ệ ễ ắ ỗ ược gói trong m t lá kim ộ

lo i B n đôi nh v y l i đạ ố ư ậ ạ ược b c chung m t lọ ộ ưới kim lo i Nó có thông thạ ường là 150 Ohm Nh đ c t cho vi c s d ng trong l p đ t ư ặ ả ệ ử ụ ắ ặ

m ng Ethernet, STP gi m nhi u đi n gi a các đôi dây và nhi u xuyên âm STP cũng h n ch nhi u đi n t bên ngoài, nh các nhi u đi n t ạ ả ễ ệ ữ ễ ạ ế ễ ệ ừ ư ễ ệ ừ

trường (EMI) và xuyên nhi u t n s radio (RFI) Cáp STP chia s nh u u đi m cũng nh khuy t di m c a cáp UTP STP c g ng vô hi u hóa ễ ầ ố ẻ ề ư ể ư ế ể ủ ố ắ ệcác lo i xuyên nhi u t ngoài nh ng đ t ti n và khó khăn trong vi c l p đ t so v i cáp UTP.ạ ễ ừ ư ắ ề ệ ắ ặ ớ

T c đ cáp STP trên lý thuy t có th đ t t i 500 Mbps, nh ng trên th c t ch đat 100 Mbps trên chi u dài 100m.ố ộ ế ể ạ ớ ư ư ế ỉ ề

Cáp STP s d ng đ u n i DIN (DB-9) và RJ45ử ụ ầ ố

M t d ng m i lai ghép gi a UTP và STP truy n th ng độ ạ ớ ữ ề ố ược g i là ScTP (Screened TP), cũng còn g i là FTP (Foil TP) ScTP có ki n trúc c ọ ọ ế ơ

b n gi ng v i UTP nh ng đả ố ớ ư ược b c trong m t lá ch n kim lo i Đây là lo i cáp thọ ộ ắ ạ ạ ường có tr kháng 100 Ohm hay 120 Ohm.ở

Trang 23

Hình 9 C u t o cáp STP ấ ạ

Trang 24

Hình 11 C u t o cáp ScTP ấ ạ

Trang 25

3.2.1.7.2 – Cáp UTP (Unshield Twisted Pair)

Cáp UTP là m t môi trộ ường truy n đề ược dùng trong các m ng khác nhau M i m t dây trong 8 dây đ ng tách bi t trong cáp UTP đạ ỗ ộ ồ ệ ược b c ọcách đi n Thêm vào đó là m i c p 2 dây đệ ỗ ặ ược xo n vào nhau Lo i cáp này ch d a vào hi u qu tri t nhi u duy nh t b i s xo n dây đ ắ ạ ỉ ự ệ ả ệ ễ ấ ở ự ắ ể

h n ch s thoái hóa tín hi u gây ra b i EMI và RFI H n n a là gi m nhi u xuyên âm gi a các c p dây trong cáp UTP, s lạ ế ự ệ ở ơ ữ ả ễ ữ ặ ố ượng vòng xo n ắtrên c p dây có thay đ i Gi ng nh cáp STP, cáp UTP ph i tuân theo đ c t chính xác có bao nhiêu vòng xo n đặ ổ ố ư ả ặ ả ắ ược phép trên t ng mét ừcáp

Hình 11 C u t o cáp UTP ấ ạ

Trang 26

□ Nhược đi m c a cáp UTP :ể ủ

● D b nh hễ ị ả ưởng b i t p âm và xuyên nhi u h n các lo i cáp khácở ạ ễ ơ ạ

● Kho ng cách các đo n mang tín hi u ng n h n so v i cáp đ ng tr c hay cáp ả ạ ệ ắ ơ ớ ồ ụ

quang

UTP t ng đừ ược coi nh lo i đư ạ ườn truy n s li u t c đ th p h n các lo i khác Đi u này s không còn đúng n a Th c v y, ngày nay UTP ề ố ệ ố ộ ấ ơ ạ ề ẽ ữ ự ậ

đã được xem nh đư ường truy n t c đ cao.ề ố ộ

Trang 27

Cáp UTP có 8 s i :ợ

▪ Cam – Tr ng camắ

▪ Nâu – Tr ng nâu ắ

▪ Xanh lá – Tr ng xanh láắ

▪ Xanh dương – Tr ng xanh dắ ương

Đ k t n i dây m ng v i máy tính m i đ u c a s i cáp đ u ph i để ế ố ạ ớ ỗ ầ ủ ợ ề ả ược b m đ u n i UTP, Card m ng cũng ph i h tr đ u n i UTPấ ầ ố ạ ả ỗ ợ ầ ố

Có hai chu n đâu dây là T568A và T568B có th t nh sau :ẩ ứ ự ư

T568A T568B

1 Tr ng xanh lá 1 Tr ng camắ ắ

2 xanh lá 2 Cam

3 Tr ng cam 3 Tr ng xanh láắ ắ

4.Xanh dương 4 Xanh dương

5 Tr ng xanh dắ ương 5 Tr ng xanh dắ ương

6 Cam 6 Cam

7 Tr ng nâu 7 Tr ng nâuắ ắ

8 Nâu 8 Nâu

Trang 28

Chu n A ẩ Chu n B ẩ Chu n A ẩ Chu n B ẩ

Hình 12 Chu n T568A và chu n T568B ẩ ẩ

Trang 29

□ Thi t b m ng đế ị ạ ược chia làm 2 nhóm :

+ nhóm 1 : Hub, Switch, Modem

+ nhóm 2 : Router , PC ( NIC-card m ng trên PC)ạ

Trang 30

Ví d : ụ

T PC đ n PC (hai thi t b cùng nhóm) ta s d ng cáp chéoừ ế ế ị ử ụ

Đ u 1 chu n T568A , Đ u 2 chu n T568Bầ ẩ ầ ẩ

Hình 13 B m cáp theo 2 nhóm ấ

T PC đ n Switch ( hai thi t b khác nhóm) ta s d ng cáp th ngừ ế ế ị ử ụ ẳ

Đ u 1 chu n T568A, Đ u 2 chu n T568Aầ ẩ ầ ẩ

Ho c Đ u 1 chu n T568B, Đ u 2 chu n T568Bặ ầ ẩ ầ ẩ

Trang 31

3.2.2 – Đ ườ ng truy n cáp quang ề

3.2.2.1 – Ph đi n t ổ ệ ừ

Ánh sáng được dùng trong các m ng s i quang là m t lo i năng lạ ợ ộ ạ ượng đi n t Khi m t đi n tích dao đ ng, hay bi n thiên, m t lo i ệ ừ ộ ệ ộ ế ộ ạnăng lượng đượ ạc t o ra được g i là năng lọ ượng đi n t Năng lệ ừ ượng này dướ ại d ng sóng có th lan truy n trong chân không , không khí và ể ềxuyên qua m t vài d ng v t li u nh th y tinh M t thu c tính quan tr ng c a b t kì sóng năng lộ ạ ậ ệ ư ủ ộ ộ ọ ủ ấ ượng nào là bước sóng

Hình 14 D ng sóng ạ

Wavelength

Trang 32

Radio, sóng viba, rada, ánh sáng nhìn th y, tia X, tia Gamma dấ ường nh r t khác nhau Tuy nhiên, t t c chúng đ u sóng đi n t N u t t ư ấ ấ ả ề ệ ừ ế ấ

c các lo i sóng đi n t đả ạ ệ ừ ược x p theo th t t bế ứ ự ừ ước sóng dài đ n bế ước sóng ng n, d i sóng này đắ ả ược g i là ph đi n t ọ ổ ệ ừ

Bước sóng c a m t sóng đi n t đủ ộ ệ ừ ược xác đ nh b i t n su t dao đ ng c a đi n tích phát ra sóng N u đi n tích dao đ ng ch m thì bị ở ầ ấ ộ ủ ệ ế ệ ộ ậ ước sóng mà nó phát ra s dàiẽ

B i t t c sóng đi n t đ u đở ấ ả ệ ừ ề ược phát ra theo cùng m t cách nên chúng có nhi u thu c tính tộ ề ộ ương t nhau T t c chúng đ u lan truy n ự ấ ả ề ềtrong chân không v i t c đ 300 km/s.ớ ố ộ

Các bước sóng mà con người không th nh n th y để ậ ấ ược dùng đ truy n d li u qua cáp quang Các sóng này có bể ề ữ ệ ước sóng l n h n m t ít ớ ơ ộ

so v i màu đ và đớ ỏ ược g i là h ng ngo i Ánh sáng h ng ngo i đọ ồ ạ ồ ạ ược s d ng trong thi t b c m tay đi u khi n TV t xa Buocs sóng ánh ử ụ ế ị ầ ề ể ừsáng trong s i quang là 850 nm, ghoawcj 1310 nm, ho c 1550 nm S dĩ ch n các bợ ặ ở ọ ước sóng này b i chúng lan truy n trong s i quang t t ở ề ợ ố

h n so v i các bơ ớ ước sóng khác

Ngày đăng: 31/07/2014, 20:21

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1. B ng tu n hoàn các nguyên t  hóa h c ả ầ ố ọ - Môi trường truyền dẫn cho networking doc
Hình 1. B ng tu n hoàn các nguyên t hóa h c ả ầ ố ọ (Trang 7)
Hình 2. Nguyên t  Helium ử - Môi trường truyền dẫn cho networking doc
Hình 2. Nguyên t Helium ử (Trang 8)
Hình 3. Các l c bên trong nguyên t ự ử - Môi trường truyền dẫn cho networking doc
Hình 3. Các l c bên trong nguyên t ự ử (Trang 9)
Hình 4. Tĩnh đi n: Các đi n t  thoát ra và d ng l i ệ ệ ử ừ ạ - Môi trường truyền dẫn cho networking doc
Hình 4. Tĩnh đi n: Các đi n t thoát ra và d ng l i ệ ệ ử ừ ạ (Trang 10)
Hình 5. Dòng đi n ệ - Môi trường truyền dẫn cho networking doc
Hình 5. Dòng đi n ệ (Trang 13)
Hình 6. Oscilloscope - Môi trường truyền dẫn cho networking doc
Hình 6. Oscilloscope (Trang 15)
Hình 7. Các đ c t  cáp ặ ả - Môi trường truyền dẫn cho networking doc
Hình 7. Các đ c t cáp ặ ả (Trang 17)
Hình 8. C u t o cáp đ ng tr c ấ ạ ồ ụ - Môi trường truyền dẫn cho networking doc
Hình 8. C u t o cáp đ ng tr c ấ ạ ồ ụ (Trang 19)
Hình 9. C u t o cáp STP ấ ạ - Môi trường truyền dẫn cho networking doc
Hình 9. C u t o cáp STP ấ ạ (Trang 23)
Hình 11. C u t o cáp ScTP ấ ạ - Môi trường truyền dẫn cho networking doc
Hình 11. C u t o cáp ScTP ấ ạ (Trang 24)
Hình 11. C u t o cáp UTP ấ ạ - Môi trường truyền dẫn cho networking doc
Hình 11. C u t o cáp UTP ấ ạ (Trang 25)
Hình 12. Chu n T568A  và  chu n T568B ẩ ẩ - Môi trường truyền dẫn cho networking doc
Hình 12. Chu n T568A và chu n T568B ẩ ẩ (Trang 28)
Hình 13. B m cáp theo 2 nhóm ấ - Môi trường truyền dẫn cho networking doc
Hình 13. B m cáp theo 2 nhóm ấ (Trang 30)
Hình 14. D ng sóng ạ - Môi trường truyền dẫn cho networking doc
Hình 14. D ng sóng ạ (Trang 31)
Hình 15. Ph  đi n t ổ ệ ừ - Môi trường truyền dẫn cho networking doc
Hình 15. Ph đi n t ổ ệ ừ (Trang 33)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w