1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Các nguyên tắc cơ bản của solidworks phần 5 potx

31 821 5
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Các Nguyên Tắc Cơ Bản Của SolidWorks Phần 5 Potx
Trường học Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Kỹ Thuật Cơ Khí
Thể loại Giáo trình hướng dẫn sử dụng SolidWorks
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 859,72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tất cả các feature trên mô hình đều đ-ợc chọn Màu áp dụng cho tất cả các feature Màu áp dụng cho các feature đ-ợc chọn Bạn cũng có thể edit những thuộc tính xác định cách mà vật liệu phả

Trang 1

Tất cả các feature trên

mô hình đều đ-ợc chọn

Màu áp dụng cho tất cả

các feature Màu áp dụng cho các feature đ-ợc chọn Bạn cũng có thể edit những thuộc tính xác định cách mà vật liệu phản xạ ánh sáng

và thay đổi thuộc tính vật liệu của toàn bộ part hoặc những feature đ-ợc chọn

Cỏc thu ộ c t ớnh v ật liệ u vdi ện mạo của Part

Bạn cóthể thay đổi cách thức phản xạánh sáng của môhìnhbằng cách thay đổi

cácthuộc tínhvậtliệu.Bạncóthểápdụngcácthuộctínhkhácnhauđốivới

toànbộmô hình, mộtfacehoặcmột feature.Cácthuộctínhvật liệu khôngphụ

thuộc vào màu Bạn cũng có thể phối hợp các kiểm soát trong hộp thoại Material

Properties với lighting, để tạo ra các hiệu quả khác nhau

L-uý: Hìnhdạngcủamôhình,độbóng,cũngnh-ánhsángcótácđộngtớicác

thuộc tínhvậtliệu.Vớimộtsốmôhình,sựthayđổicácthuộctínhvậtliệu

không làm thay đổi diện mạo đáng kể giữa các thiết lập giữa minimum và maximum

Việc thiết lập các thuộc tính vật liệu và ánh sáng đòi hỏi ng-ời có kinh nghiệm

Thay đổi các thuộc tính vật liệu cho một part:

1.Click Tools,Options,trênnhãn DocumentProperties,click Colors hoặc

right-click icon trên Cây thiết kế và chọn Document Properties

2.Trong Model/Feature colors, chọn Shaded

3.Click Advanced để hiển thị hộp thoại Material Properties

4.Sử dụng con tr-ợt để kiểm soát material display properties:

5.Click Apply và click OK

6.Click OK để đóng hộp thoại Document Properties –Colors

Thay đổ i mu s ắc

Sửdụng Edit Color đểnhanhchóngthayđổimàucủamộtbềmặt, feature,part,

hoặc assembly trong shade mode

Thay đổi màu của một hay nhiều bề mặt trong tài liệu part:

1.Click EditColor trênthanhcôngcụ

Trang 2

5.Click OK

Thay đổ màu đang dùng để hiển thị một hoặc nhiều feature trong part document:

1.Click EditColor trênthanhcôngcụ

Trang 3

Thay đổi màu đang dùng để hiển thị một part, component, hoặc assembly:

1.Click EditColor trênthanhcôngcụ

Thay đổi màu đang dùng để hiển thị một component trong assembly:

1.Chọn component trong Bảng thuộc tính hoặc vùng đồ hoạ

2.Click Edit Color trên thanh công cụ Standard

3.Trong hộp thoại EditColor, chọn một màu trong color palette hoặc tự xác

định Và click OK

- hoặc - Để dùng màu mặc định của tổ hợp, click Use assembly và click OK

Để loại bỏ các layer màu bạn đã áp dụng, click Undo hoặc click Edit, Undo

Edit Color

Bạn cũng có thể kiểm soát các thuộc tính vật liệu trên một bề mặt hoặc feature

Truy cập các thuộc tính vật liệu:

1.Right-click một feature trong Cây thiết kế và chọn Properties để hiển thị

hộp thoại Feature Properties

- hoặc - Right click một bề mặt trong vùng đồ hoạ và chọn Face Properties

hay Feature Properties

2.Click Color để hiển thị hộp thoại Entity Property

3.Trong hộp thoại Entity Property, click Advanced

Hộp thoại Material Properties xuất hiện

Kiểm soỏt Part

Quan hệcha con

Các feature th-ờngđ-ợc xâydựngtrêncác featurecósẵn từtr-ớc Vídụ,bạn

tạo một base extrude feature rồi tạo thêm các feature nh- boss hoặc cut extrude

Base extrude đầu tiên là feature cha;boss hoặc cutextrude là feature con Sự

tồn tại của một feature con tuỳ thuộc vào cha

Mộtfeaturechalàmộtfeaturecósẵnmàcácfeaturekhácphụthuộcvàonó

Parent/Child có những đặc điểm sau:

Bạn chỉ có thể xem các quan hệ mà không thể sửa đổi chúng

Bạn không thể sắp xếp các feature con lên tr-ớc cha nó

Xem quan hệ Parent/Child:

1 TrongBảngthuộctínhhoặcvùngđồhoạ,right-clickfeaturemàbạnmuốnxem

quan hệ của nó

2 Chọn Parent/Child từ menu

Thay đổi sựtruy cậ p kớch th ước

Vớimộtsốloạifeature,nh-cáccôngcụdậpsheet metalvàlibrary features,

bạn có thể không muốn ng-ời khác thay đổi một số kích th-ớc nào đó

Bạn cũng có thể sửa đổi truy cập kích th-ớc để giảm bớt sự rối loạn khi hiển thị

các kích th-ớc không cần thiết

Trang 4

Khibạnkéomộttrongcácfeaturevàotàiliệudocument(từcửasổ Feature

Palette,hoặctừWindowsExplorer,haytừmộthyperlinktrongInternet

Explorer), các kích th-ớc hiển thị và chúng có thể đ-ợc sửa đổi Bạn có thể kiểm

soátsự truycập mỗikíchth-ớc,đểng-ời kháckhôngthayđổikhi sửdụngcác

Khi bạn chèn một mục bị hạn chế truy cập kích th-ớc,chỉ User dimensions

đ-ợc nhìn thấy và cho phép sửa đổi Các Internal dimensions không hiển thị

và không thể sửa đổi

Đểchúnglạihiển thịvàsửađ-ợc, lập lạicácthủ tụctrongpartđích,

sau khi bổ sung library feature

Bạn có thể sử dụng các equation để relate:

Các feature trong một part

Các kích th-ớc của các part khác nhau trong một assembly

Các gía trị (khoảng cách hay góc) dùng trong các c-ỡng chế lắp ráp

Bạn sử dụng các equation bằng những cách sau:

Đ-a vào feature trong mô hình

Bổ sung nhiều ph-ơng trình vào mô hình có sẵn

Sửa hoặc xoá các ph-ơng trình

hình, đồng thời nhập các số và phép tính bằng các phím trong hộp thoại New

Equation hoặc trên keyboard Số l-ợng lớn nhất các kí tự trong một ph-ơng

trình cho phép là 512

128

Trang 5

Nếubạnnhầmlẫn,click Undo đểxoátừnggíatrịtronghộpthoại New

Equation Bạn có thể xoá một gía trị mỗi lần click Undo

4.Click OK.Ph-ơngtrìnhđ-ợckê tronghộpthoại Equations vàgíatrịkết

quả hiển thị trong cột Evaluates To

Trong ph-ơng trình này, có một t-ơng quan giữa khoảng cách từ cạnh trên đến

từnglỗ(13.50và6.75).gía trịnhỏhơnđ-ợcđiềukhiểnbằngmộtnửagía

trịlớn.Khikích th-ớc13.50thayđổithành8,ph-ơngtrìnhsẽthaykích

th-ớc 6.75 thành 4

5.Nếu bạn muốn thêm mộtph-ơng trình khác, lạiclick Add; nếu không,click

OK để đóng Hộp thoại Equations L-u ý th- mục Equations trong Cây thiết

kế

6.Click Rebuild để áp dụng các thay đổi bằng việc giải ph-ơng trình

Thêm nhiều ph-ơng trình:

1.Click Equations , hoặc click Tools, Equations rồi click Add

- hoặc - Right-click th- mục Equations và chọn Add Equation

2.Lặp lại các b-ớc từ 3 đến 6 của thủ tục nêu trên

Chỉnh sử a vxoỏ cỏc ph ươ ng trỡnh

Sửa một ph-ơng trình:

1.Click Equations hoặc click Tools, Equations và click Edit All

- hoặc -Right-click th- mục Equations và chọn Edit Equation

2.Trong hộp thoại Edit Equations, sửa text của các ph-ơng trình, nếu cần và

click OK Ph-ơng trình vừa sửa sẽ hiển thị trong hộp thoại Equations Bạn

cũngcóthểcutvàpastecácph-ơng trình tạiđâyđểthayđổi trìnhtự,

nếu cần

Nếubạnlàmsai, Undo đểxoátừnggía trịtronghộpthoại NewEquation

Bạn có thể xoá một gía trị mỗi lần click Undo

3.Click OK, rồi click Rebuild

Xoá một ph-ơng trình:

1.Click Equations hoặcclick Tools,Equations hoặc Right-clickth-mục

Equations và chọn Delete Equation

2.Click số của ph-ơng trình hoặc dấu trạng thái của ph-ơng trình để xoá và

click Delete trong hộp thoại Equations

3.Click OK, và click Rebuild

Trang 6

1.Click Equations hoặc click Tools, Equations

- hoặc - Right-click th- mục Equations và chọn Edit Equation

2.Nếu chỉ có một ph-ơng trình, các hộp thoại Equations và Edit Equations sẽ

xuất hiện

Nếu có nhiều ph-ơng trình, chọn một ph-ơng trình và click Edit all để hiển

thịhộp thoại Edit Equations

3.Gõdấungoặc (‘)cuốiph-ơngtrình,rồinhậpcomment.Mọithứsaudấu

ngoặcđềubịbỏquakhigiảiph-ơngtrình Vídụ:"D2@Sketch1"=

"D1@Sketch1" / 2 ‘height is 1/2 width

Thêm ghi chú vào một ph-ơng trình mới:

1.Click Equations hoặc click Tools, Equations.Click Add và nhập equation 2.Gõ ngoặc (‘) cuối ph-ơng trình rồi nhập ghi chú Mọi thứ sau dấu ngoặc đều

bị bỏ qua khi giải ph-ơng trình

Nếu bạn muốn tạm thời ch-a giải ph-ơng trình nh-ng không muốn xoá nó, hãy

đặt dấu ngoặc tr-ớc ph-ơng trình Ph-ơng trình này sẽ đ-ợc hiểu nh- là một

tính đến vị trí thập phân đ-ợc xác định trong tài liệu Các ph-ơng trình

còn có thể sử dụng các hàm bổ sung additional equation functions

Các trạng thái ph-ơng trình

Khibạnxoámộtfeaturehoặckíchth-ớcđangđ-ợcdùngtrongmộtph-ơng

trình, software sẽ hỏi bạn có muốn xoá luôn ph-ơng trình này không Bởi vì

trình tự giải ph-ơng trình rất quan trọng, bạn có thể muốn giữ lại ph-ơng

trình đó và sửa nó sau

Nếu bạn giữ lại ph-ơng trình này, nó sẽ có trạng thái Not Solved và đ-ợc

đánhdấubằngdấuchấmthanđỏ tronghộpthoại Equations.Cácph-ơng trình với trạng thái Solved đ-ợc đánh dấu bằng dấu kiểm xanh lá cây Khi bạn đổi tên một assembly có chứa một ph-ơng trình giữa các thành phần

của assembly, ph-ơng trình này đ-ợc đánh dấu trạng thái Read Only Các hàm bổ sung

sin (a) sine a là góc tính theo radians

cos (a) cosine a là góc tính theo radians

tan (a) tangent a là góc tính theo radians

atn (a) arc tangent a là góc tính theo radians

abs (a) Gía trị tuyệt đối Trả lại gía trị tuyệt đối của a

exp (n) Số mũ Trả lại cơ số e đối với power của

n log (a) logarithmic Trả lại logarit tự nhiên đối với

cơ số e sqr (a) square root Trả lại căn bậc hai của a

Constant

130

Trang 7

trình hoặc t-ơng quan Khi các kích th-ớc đ-ợc liên kết nh- vậy, mọi thành viên

của nhómđềucó thể đ-ợc dùng nh- kích th-ớc điềukhiển Việc thay đổi một gía

trị đ-ợc liên kết bất kì sẽ làm thay đổi tất cả các gíatrị khác liên kết với

Tênbiếnsốbạnxácđịnhtrởthànhtêncáckíchth-ớcliênkếtvàxuấthiện

trong hộp Name của hộp thoại Dimension Properties

Liên kết các gía trị kích th-ớc:

1.Right-click một trong các kích th-ớc bạn muốn link và chọn Link values

Hộpthoại SharedValues xuấthiện.Hộp Value hiểnthịgíatrịcủakích

th-ớc đ-ợc chọn, nh-ng bạn không thể thay đổi gía trị đó ở đây

2.Nhập một Name Đây là tên biến số sẽ đ-ợc dùng nh- là tên kích th-ớc cho

các mục đ-ợc liên kết

NOTE: Bạncóthểxoácác tênkíchth-ớckhôngsửdụngrakhỏidanhsách

Name Chọn tên đó và nhấn Delete Bạn không thể xoá một tên đang đ-ợc sử

dụng cho kích th-ớc khác

3.Click OK

4.Right-click một trong các kích th-ớc bạn muốn link với kích th-ớc đầu tiên

và chọn Link Values

5.Chọn tên biến từ list trong hộp Name và click OK

6.Lập lại b-ớc trên cho các kích th-ớc cần thiết khác

Các gía trị của những kích th-ớc đ-ợc chọn này sẽ đ-ợc liên kết với kích th-ớc

đầu tiên Thay đổi gía trị đã liên kết bất kì sẽ làm những gía trị khác thay

Huỷ liên kết các gía trị kích th-ớc:

Right-click kích th-ớc bạn muốn thôi liên kết và chọn Unlink value

Đo lường

Đokhoảngcách,góc,bánkínhvàkích cỡcủavàgiữacácđ-ờng thẳng,bềmặt,

mặtphẳngtrongnhữngsketch,môhình3D,assembly,hoặcdrawing.Khibạnđo

khoảngcáchgiữahaiđiểm,cáchiệukhoảngcách x,y, vàzcũnghiểnthị.Khi

bạn chọn một đỉnh hoặc điểm sketch, các toạ độ x, y và z sẽ hiển thị Xem Các hệ

toạ độ

Sử dụng công cụ đo:

1.Click Measure trên thanh công cụ Tools hoặc Tools, Measure

Hộp thoại Measure xuất hiện

2.Để giữ hộp thoại tại chỗ khi bạn làm việc, click push pin icon

Trang 8

NOTE: Khi hộp thoại Measure đã định vị, bạn có thể chuyển qua các tài liệu

khác nhau màkhông phải đónghộp thoại Tên tàiliệu đangkích hoạt hiển

thịphíatrênhộpthoại Measure.Nếubạnkíchhoạtmộttàiliệucócác

item đã đ-ợc chọn, thông tin số đo sẽ tự cập nhật

3.Trong vùng Projection on, click Screen để đo theo ph-ơng chiếu lên screen,

hoặc click Plane/Face để đo hình chiếu lên một mặt phẳng hay bề mặt phẳng

đ-ợc chọn

NOTE: Với các RapidDraft drawing,nếu môhình không đ-ợc tải, tấtcả các

số đo sẽ đ-ợc báp cáo nh- dữ liệu ánh xạ 2D

4.Chọn các mục để đo

Các mục này xuất hiện trong danh sách Selected items và các gía trị thích

sẽ hợp hiển thị trong hộp Measurements Các phép đo cập nhật động khi bạn

thay đổi các lựa chọn

Nếu bạn chọn một entity đơn, cỡ của

entity (chiều dài một cạnh, diện

5.Để xoá một mục khỏi Selected items list, click tên mục trong danh sách và

nhấn Delete key, hoặc click mục đ-ợc chọn lần nữa trong vùng đồ hoạ

Options để hiển thị hộp thoại Measurement Options

Để thay đổi các thuộc tính vật liệu khác, click Tools, Options, trên nhãn

Document Properties, chọn Material Properties

9.Để tạm tắt chức năng đo đạc, right-click trong vùng đồ hoạ và chọn Select

từ menu Để bật trở lại, click vào trong hộp thoại Measure

10 Click Close để đóng hộp thoại

Các tuỳ chọn đo l-ờng

Sử dụng hộp thoại Measurement Options để thay đổi đơn vị đo và tỷ trọng vật liệu

của part

Đơn vị đo

Bạn có thể thay đổi các đơn vị đo

Dùng Length unit cho các kích th-ớc dài

Dùng Angular unit cho các kích th-ớc góc

Click hộp kiểm Scientific notation để hiển thị các đơn vị đo kỹ thuật

Khi bạn thay đổi Length unit, hệ thống đáp ứng động phù hợp với Length unit bạn

vừa chọn Ví dụ, nếu bạn chọn inch, bạn cũng có thể chọn Fractions, Denominator

và Round to the nearest fraction

132

Trang 9

View system defaults Hiển thị hệ đơn vị mặc định cho các tài liệu mới

Bạn có thể xem các thiết lập cho tài liệu đang kích hoạt và hệ mặc định, nh-ng

khôngthểthayđổichúngtạiđây.(Xem Tools,Options,DocumentProperties,

Units.)

Các thuộc tính vật liệu

Trong MaterialProperties,chọn Density đểthayđổitỷtrọngvậtliệuchotài

liệunày Bạn có thể nhập gía trị khối l-ợngriêng với mọi đơnvị Ví dụ, nếu

cácđơnvịcủapart là grams vàmillimeters,bạncóthểnhậpmộtgíatrịkhối

l-ợng riêng bằng pounds và inches Software sẽ convert gía trị này đến các đơn

vị của tài liệu khi bạn click OK

Bạncũngcóthể thayđổikhối l-ợngriêngcũngnh-thayđổicácoptionchokí

hiệumặtcắtqua Tools menu.Click Tools,Options,trênnhãn Document

Properties, click Material Properties

Sửa đổi sựphụthuộc

Bạn có thể chặn một feature để làm việc trên mô hình với feature đ-ợc chọn tạm

thời bị loại bỏ Chặn một feature không chỉ không cho nó hiển thị mà còn không

thực hiện các tính toán có thể là phức tạp trong đó Việc tái lập những mô hình

phứctạpsẽnhanhhơnkhicácfeaturecósốl-ợngchitiếtlớnbịchặn.Các

Features toolbar có các công cụ sau đây để chặn và không chặn các feature của mô

hình Xem Chặn và huỷ chặn

Việc chặn chịu sự điều khiển bởi các quan hệ cha con của feature

Dãy răng Unsuppressed Suppressed –Feature

conbịchặndonóphụ thuộcvàofeaturecha vàfeaturechađãbị chặn

Suppressed –Nếubạn

huỷchặnfeaturecha, featureconkhôngtự huỷ chặn

Nếubạnhuỷchặn featurecon,dĩnhiên, featurechacũngđ-ợc huỷ chặn

Dependency editing là một cách để kiểm soát các part Các ph-ơng pháp kiểm soát

part khác là: Rollback, Configurations, Design tables

Chặ n và hu ỷ chặn cỏc Feature

Chặn một feature:

1.Chọn feature đó trong Cây thiết kế, hoặc chọn một bề mặt của feature trong

vùng đồ hoạ Để chọn nhiều feature, giữ Ctrl khi chọn

2.Click Suppress trên thanh công cụ Features, hoặc click Edit, Suppress

Trang 10

1.Chän feature bÞ chÆn trong C©y thiÕt kÕ

2.Click Unsuppress trªn thanh c«ng cô Features, hoÆc Edit, Unsuppress

Trang 11

Huỷ chặn một feature cùng với các con của nó:

1.Chọn feature cha bị chặn trên Cây thiết kế

2.Click UnsuppresswithDependents trênthanhcôngcụFeatures,hoặc

click Edit, Unsuppress with Dependents

Feature này và các feature phụ thuộc vào nó đều trở lại mô hình

- hoặc -

Chọn feature con trong C ây thiết kế Click Unsuppress with Dependents trên

thanh công cụ Features, hoặc click Edit, Unsuppress with Dependents

Feature đó và feature cha nó sẽ trở lại mô hình

Cỏc Part hệ quả

Bạn có thể tạo một part mới, trực tiếp từ một part có sẵn Part mới này đ-ợc gọi

là một part hệ quả, có feature đầu tiên là part gốc và liên kết với part kia với

t- cách là một tham chiếu ngoài Nghĩa là bất cứ thay đổi nào bạn làm cho part

gốc đều đ-ợc phản ánh trên part hệ quả

Khi part một tham chiếu ngoài, sau tên nó trong C ây thiết kế có dấu -> Để xem

tên,vị trívàtrạngtháicủatàiliệuthamchiếungoài,parthệquảvàchọn

List External Refs

Nếu một part có nhiều cấu hình, bạn có thể chọn một cấu hình để làm part hệ quả

Có ba kiểu part hệ quả:

Base part

Mirror part

Derived component part

Xem thêm palette parts as derived parts

Base Part

Base Part sử dụng một part có sẵn làm base feature cho part hệ quả

Tạo một part hệ quả từmột tài liệu part có sẵn:

1.Mở một tài liệu part mới

2.Click Insert, Base Part

3.Browseđếntàiliệupartgốc (.sldprt)màbạnmuốndùnglàmmộtbase

featurevàclick Open (hoặcdouble-clicklêntàiliệupartđó).Parthệ

quả sẽ đ-ợc mở trong cửa sổ part mới

Bạn có thể select which configuration để dùng cho part hệ quả này

phải của một part

Bởi vì phiên bản đối

xứng đ-ợc sinh ra từ

phiên bản gốc nên hai

phần luôn khớp với

nhau

Kiểu mirror này tạo ra kết quả khác mirror pattern hoặc mirror all

Tạo một part hệ quả đối xứng:

1.Trong một part document đang mở, click một bề mặt hoặc mặt phẳng làm mặt

đối xứng

2.Click Insert, Mirror Part Part đối xứng đ-ợc mở trong cửa sổ part mới

Trang 12

Bạn có thể select which configuration để dùng cho part hệ quả này

Sửa đổi các Part hệ quả

Các tài liệu Derived part có một số hạn chế:

Bạn chỉ có thể thêm các feature vào một tài liệu part hệ quả

Bạn không thể xoá hoặc sửa đổi các feature của part gốc trong tài liệu part

hệ quả

Bạn chỉ có thể sửa part gốc trong chính cửa sổ của nó

Sửa part gốc:

1.Right-click part hệ quả và chọn Edit In Context

Nếuparthệquả làmột basepart hoặc mirror part,tài liệupartgốcsẽ

đ-ợc mở

Nếu part này sinh ra từ một assembly component, tài liệu assembly sẽ đ-ợc

mở

2.Thay đổi part gốc theo yêu cầu

Các thay đổi đ-ợc phản ánh trên các part hệ quả của part gốc

Chọn các cấu hình cho Part hệ quả

Thiết lập cấu hình cho một part hệ quả:

1.Tạo derived part

2.Right-click icon của part trong Cây thiết kế và chọn List External Refs

3.Tronghộp thoại External References For, chọn cấu hình đểdùng trong Use named configuration list

4.Click OK

Giải quyết sự mơ hồ

Hộp thoại Resolve Ambiguity hiển thị khi SolidWorks nhận ra hai hoặc nhiều giải

pháp hợp lệ Khi có nhiều giải pháp hợp lệ, bạn đ-ợc nhắc chọn từ danh mục giải

pháp thích hợp nhất đối với hoàn cảnh cụ thể Hộp thoại Resolve Ambiguity có thể

xuất hiện khi gặp một trong ba tr-ờng hợp sau:

Sửa đổi một part trong assembly

Nếubạnmởmộtassemblyvàsửamộtparttrongassemblynày,hộpthoại Resolve Ambiguity sẽ hiển thị khi bạn định l-u những thay đổi Việc l-u file này tạo ra

một sự mơ hồ vì SolidWorks không biết bạn muốn l-u part hay assembly

Giải quyết sự mơ hồ:

1.Chọn tài liệu part hoặc assembly trong hộp thoại Resolve Ambiguity

2.Click OK để l-u đối t-ợng đ-ợc chọn

áp dụng một cut-extrude có thể tạo ra các phần tách rời

Trongmôhìnhd-ớiđây,featurecut-extrudesẽtạoracácphầntáchrời(một

giải pháp không hợp lệ)

136

Trang 13

Từđó,cóbagiảipháphợplệnh-nhau,hộpthoại ResolveAmbiguity sẽxuất

hiện

Trang 14

Giải quyết sự mơ hồ:

1.Click Next hoặc Previous để cuộn qua các giải pháp hợp lệ

2.Xácđịnhhìnhhìnhxemtr-ớctrongvùngđồhoạchođếnkhibạnmuốngiữ

lại hình đang hiển thị Trong mô hình ví dụ, có ba giải pháp hợp lệ

3.Click OK để tạo cut-extrude

Convert entities có một contour kín

Nếu bạn chọn một bên của một contour sketch kín (nh- là hình chữ nhật) và click

Convert Entities, hộp thoại Resolve Ambiguity sẽ xuất hiện Có hai giải pháp hợp

lệ:

Single segment – chỉ có phần line đ-ợc convert

Closed contour – toàn bộ contour đ-ợc convert

Giải quyết sự mơ hồ:

1.Chọn Single segment hoặc Closed contour từ list

2.Click OK để convert đối t-ợng bạn chọn

Quản lý cỏc file tham chiế u ngoài

Khi bạn save một part có tham chiếu ngoài đến một tài liệu khác, đ-ờng dẫn và ID

nội tại của tài liệu tham chiếu cũng đ-ợc l-u vớipart hiện thời Software cần

thôngtinnàyđểđịnhvịvàxácđịnhtài liệugốcđể lầnsau,bạnmởparthệ

quả

Bạn có thể xác định các tài liệu tham chiếu có đ-ợc mở hay không khi bạn mở một part có tham chiếu ngoài

Định vị các Part hệ quả

Giả sử bạn tạo một derived part, sau đó bạn vô tình di chuyển hoặc đổi tên tài

liệu gốc Khi bạn mở derived part, software l-u ý bạn rằng tài liệu tham chiếu ngoài (tài liệu gốc) không tìm đ-ợc và bạn đ-ợc phép tìm nó Nếu bạn không tìm,

thao tác sẽ bị huỷ

Nếu bạn quyết định tìm tài liệu tham chiếu, bạn có những lựa chọn sau:

Nếu bạn định vị và chọn tài liệu gốc (trong th- mục khác hoặc với một tên

mới), derived part đ-ợc mở bằng tênhoặc đ-ờng dẫn mới Vì ID nội bộ phù hợp, tham chiếu ngoài sẽ cập nhật nh- mong muốn Khi bạn l-u part này, tên hoặc đ-ờng dẫn mới cũng đ-ợc l-u

Nếu bạn chọn một tài liệu khác, l-u ý rằng ID nội bộ không phù hợp Sau

đó, bạn vẫn cần chấp nhậntài liệu đ-ợc chọn hoặc không tìm nữa

Các lỗi tái lập

Nếu bạn chấp nhận tài liệu đ-ợc chọn, mô hình có thể có lỗi, đặc biệt là khi bạn

đãthêmnhiềufeature trongtàiliệuderivedpart Nếuhìnhdạnghìnhhọccủa

tài liệu bạn chọn không giống tài liệu tham chiếu gốc, những feature thêm vào có

thể có lỗi

138

Trang 15

Khái quát vềmôhình hình học

Hộpthoại CheckEntity chophépbạn tìmranhữnghìnhdạngkhôngmongmuốnvà

kiểm tra mô hình hình học Nó đ-ợc chia thành hai mục: Check và Check for

Check cho phép bạn kiểm tra Solids, Surfaces, hoặc Features

Click Selecteditems đểhiểnthịhộp Itemstocheck.Hộpnàysẽkiểm

tra một bề mặt hoặc cạnh đ-ợc chọn, theo các mục đ-ợc kê trong danh mục

Items to check Dùng để kiểm tra nhanh các mục đ-ợc chọn và báo các lỗi

trên những bề mặt hoặc cạnh

Bạn có thể sử dụng option này đầu tiên để xác định nếu mô hình là hợp

lệ Nếu bạn thiết kế các mô hình rất phức tạp, nên sử dụng tuỳ chọn này

th-ờng xuyên sau khi tạo vài feature

Click All để kiểm tra một số hoặc tất cả các Solid hoặc Surface feature

trong mô hình Bạn có thể chọn tất cả các Solid, tất cả các Surfaces,

hoặc cả hai Đây là sự kiểm tra nhanh của toàn bộ mô hình (hoặc các đối

t-ợng đ-ợc chọn) Nó thông báo các lỗi trên bề mặt hoặc cạnh Bạn cũng

có thể dùng tuỳ chọn này để xác định sự hợp lệ của mô hình

Click Features để chọn tất cả các feature trong mô hình Tuỳ chọn này

chậm hơn, nhất là khi mô hình phức tạp, vì nó khảo sát từng feature một

đểtìmranguồngốcvấnđề.Nếucáclỗiđ-ợctìmthấykhibạndùng

Selecteditems,bạncóthểsửdụngoptionnàyđểxácđịnhnhững

features chứa lỗi

Check cho phép bạn chọn kiểu lỗi mà bạn muốn check:

đ-ợc kê trong cột Found Các đối t-ợng đ-ợc hiển thị trong hộp Result list

Thông tin bổ sung nằm trong vùng message

Bạn cũng có thể kiểm tra mô hình hình học:

Maximum radius of curvature

Maximum edge gap

Maximum vertex gap

Các đối t-ợng hiển thị trong hộp Result list Thông tin bổsung nằm trong vùng

thông điệp

Kiểm tra cỏc đối tượng

Kiểm tra sựhợp lệ hình học cho một mô hình:

1.Với một tài liệu part đang kích hoạt, click Tools, Check

2.Trong hộp thoại, chọn kiểu đối t-ợng bạn muốn xác định

All Check mô hình Xác định các Solid, Surface, hoặc cả hai

Selecteditems.Cácđối t-ợngđ-ợcchọn,nh-làcácbềmặt,cạnhvà

v.v…trong vùng đồ hoạ

Features Chọn các feature từ vùng đồ hoạ Khi bạn chọn mỗi feature,

Nó sẽ phát sáng trong Cây thiết kế

3.Trong vùng Check for, kiểm tra lỗi cho mô hình hoặc báo cáo trên hình dạng

của mô hình

Invalid face(s)

Invalid edge(s)

Short edge(s)

Ngày đăng: 31/07/2014, 17:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình và góc toả sáng. - Các nguyên tắc cơ bản của solidworks phần 5 potx
Hình v à góc toả sáng (Trang 22)
Hình bởi vì vị trí t-ơng đối giữa ánh sáng và mô hình đ-ợc giữ nguyên. - Các nguyên tắc cơ bản của solidworks phần 5 potx
Hình b ởi vì vị trí t-ơng đối giữa ánh sáng và mô hình đ-ợc giữ nguyên (Trang 25)
Hình bởi vì vị trí t-ơng đối giữa ánh sáng và mô hình đ-ợc giữ nguyên. - Các nguyên tắc cơ bản của solidworks phần 5 potx
Hình b ởi vì vị trí t-ơng đối giữa ánh sáng và mô hình đ-ợc giữ nguyên (Trang 26)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w