Chương IV : Nguyên tắc cơ bản trong kiểm tra vi sinh vật IV.1 Mục đích và ý nghĩa kiểm tra vi sinh vật trong thực phẩm IV.2 Các bước tiến hành kiểm tra vi sinh vật trong công nghiệp IV.3
Trang 1Chương IV : Nguyên tắc cơ bản trong kiểm tra vi sinh vật
IV.1 Mục đích và ý nghĩa kiểm tra vi sinh vật
trong thực phẩm
IV.2 Các bước tiến hành kiểm tra vi sinh vật trong
công nghiệp
IV.3 Xử lý kết quả kiểm tra: Chọn giá trị kiểm
chứng và xử lý kết quả phân tích
Trang 2Nguyên tắc cơ bản trong kiểm tra VSV TP
Chất lượng vi sinh
Đảm bảo được chất lượng vi sinh SPTP
$ giám sát, kiểm tra quá trình sản xuất, bảo quản & phân phối
$ chống lại quá trình phát triển của vi sinh vật
$ Giảm đến mức tối thiểu sự nhiễm tạp
Chất lượng thương mại
( hư hỏng SPTP)
- số lượng VSV gây hỏng SP
Chất lượng vệ sinh
(mức độ nguy hiểm)
- lượng độc tố do VSV
Trang 3Mục tiêu và yêu cầu Môc tiªu
$ Đảm bảo ATVS & CLSP theo chỉ tiêu số l−îng VSV
Khó khăn kiÓm tra VS :
• CÇn nhiÒu thêi gian ph©n tÝch vi sinh
• Chi phÝ cao
• Độ chÝnh x¸c vµ an toµn thấp
Yªu cÇu
$ Ph©n tÝch nhanh + Chi phÝ thÊp
Trang 4Thực hiện kiÓm tra c«ng nghiÖp
1 Chọn điểm kiÓm tra :
Các công đoạn SX 1 2 … n
Lấy mẫu
Phân tích
So sánh
Điều chỉnh
KiÓm tra c¸c ®iÓm nguy hiÓm trong SX
Trang 52- Chọn chỉ tiêu VS kiểm tra
ắVi sinh vật chỉ thị vệ sinh:
$ Biểu hiện điều kiện vệ sinh trong sản xuất, mức độ ô nhiễm của môi trường…
$ Tổng số vi sinh vật ưa ấm, hiếu khí
ắ Vi sinh vật làm hỏng sản phẩm :
$ Biểu thị cho tình trạng vệ sinh và To sử dụng không
$ Vi sinh vật gây hỏng ( nấm men, nấm mốc, vi khuẩn sinh axit lactic, axit citric, vi khuẩn phân giải đường, gluxit, protein, lipit
Trang 62- Chọn chỉ tiêu VS kiểm tra
ắ Vi khuẩn gây bệnh và gây độc :
$Coliform,
$Echerichia coli,
$Samonella,
$Clostridium,
$Shigelle,
$Vibrio,
$Staphylococcus aureus,
$Pseudomonas aeruginosa,
$Bacillus cereus,
$Listeria
$ nấm mốc sinh độc tố
Trang 73 Chọn tiêu chuẩn
Chỉ tiêu chuẩn (standart) = chỉ tiêu quy định cú tớnh quy chế
$ Lượng VSV xác định bằng các phương pháp chuẩn
Chỉ tiêu đặc biệt (specification) = có cùng bản chất với chỉ tiêu chuẩn, không bắt buộc
$sử dụng tuỳ theo các hợp đồng giữa người bán và người mua
Chỉ tiêu theo yêu cầu (recommandation) = có bản chất như các chỉ tiêu trên, nhưng không theo quy định hay hợp đồng (không có tính quy chế hợp pháp) và không có tính đối kháng với các chỉ tiêu nói trên (nằm trong giai
đoạn chuẩn bị để đưa ra một chỉ tiêu tiêu chuẩn mới)
Chỉ tiêu giới hạn (limite): = sử dụng trong phạm vi hẹp (phục vụ cho
cơ sở kinh doanh hay xớ nghiệp nhất định)
Trang 84- Chọn phương pháp phân tích
Xác định số lượng tế bào (kt cổ điển): kết quả chưa đáp ứng yêu cầu
- thời gian phân tích quá lâu
- sai số lớn
Đánh giá chất lượng sản phẩm : (kt hiện đại)
- Tốc độ sinh độc tố
- Sự phân giải cơ chất (gluxit, protein…)
- Khả nang tạo sản phẩm chuyển hoá
- Sự thay đổi mầu sắc, độ nhớt…
Trang 9Xử lý kết quả phân tích
Chọn giá trị kiểm chứng : thoả mãn 4 điều kiện
• Cú tớnh chính xác cao
• Có tính đại diện cao
• Phự hợp với điều kiện cho phép, nhanh, dễ thao tác
• Hiệu quả sử dụng cao
Trang 10Lựa chän ngưỡng kiÓm tra
đ¸p ứng c¸c mục tiªu : Kinh tÕ, th−¬ng m¹i vµ CN vi sinh
95 %
Vùng I
SP được chấp nhận Vùng II
SP chấp nhận có đk
Vùng III
SP cần loại bỏ
m : gi¸ trÞ chuÈn
n : ng−ìng cao nhÊt cã khả năng bÞ nhiÔm
N : ng−ìng cao nhÊt khi bÞ nhiÔm
Trang 11Chọn giá trị n vµ N phụ thuộc
• Lo¹i sản phÈm
• Kü thuËt (tÝnh chÊt SP, ®iÒu kiÖn SX và hoµn thiÖn SP)
• Th−¬ng m¹i (ph©n phèi vµ thêi h¹n sö dông)
• Thèng kª (chØ sè nhiÔm t¹p, sai sè pp, c¸ch lÊy mÉu )
• Điều kiện vÖ sinh, sức khoẻ
Trang 12Phân tích và đánh giá kết quả
Ph−¬ng ph¸p Dyette (1970) ;
- Chia kÕt qu¶ pt 4 vïng : < n1, n1 – n2 ; n2 – n3 ; n3 – n4
- Cho ®iÓm mçi vïng : 0- 3
Trang 13Xử lý kết quả
100 273
0 0
3 3
18 36
78 234
Số lượng (%)
∑điểm
kiÓm
tra
100 270
0 0
5 5
20 40
75 225
Số lượng (%)
∑điểm
chuẩn
Tổng số
Điểm 0 (n>n 4 )
Điểm 1 (n 3 <n<n
4 )
Điểm 2 (n 2 <n<n 3 )
Điểm 3 (n 1 <n<n 2 )
Mẫu
270
290
Tiêu chuẩn
ChÊp nhËn
Tốt
Trang 14Xử lý kết quả
(uỷ ban quốc tế về VSV TP – The International Commission of
Microbiological Specification for Food, ICMSF)
Kết quả theo 2 mức : Chấp nhận hoặc huỷ bỏ
n = 5 hoặc 10 ; c = 0 Chỉ chấp nhận khi khụng cú mẫu
n =5 hoặc 10 ; c = 1-2 Chấp nhận khi cú 1-2 mẫu dương tớnh
n: số mẫu phõn tớch
c: số mẫu pt tối đa cú giỏ trị nằm giữa m và M
m : giá trị ng−ỡng
M : giá trị mà trên đó thì SPTP cần loại bỏ
Kết quả 3 mức :
- Chấp nhận hoàn toàn, một phần hoặc huỷ bỏ
- Tuỳ theo giỏ trị c mà đỏnh giỏ chất lượng mẫu kiểm nghiệm
- Cú sự phõn biệt giỏ trị nằm giữa m & M hoặc >M
Trang 15Kiểm tra các mẫu TP
10 7
4 10 2
5.10 3
10 6
4
10 3
0
10 2
3 3 3 0 0
5 5 5 5 5
1 ∑VSV hiếu khí, ưa ấm
2 Coliform
3 Staphyloccocus
aureus
4 Salmonella
Cá hun khói
tôm luộc
trước đông
lạnh, sò…
10 7
4 10 2
5.10 3
10 6
4
10 3
0
3 3 3 0
5 5 5 5
1 ∑VSV hiếu khí, ưa
ấm
2 Coliform
3 Staphyloccocus
aureus
4 Salmonella
Cá tôm tươi,
đông lạnh
M m
c n
Kiểm nghiệm Mẫu
Trang 16Kiểm tra các mẫu TP
2,5.10 5
10 2
10 2
0
2,5
10 4
2 10 0
2
2 2 0
5
5 5 5
1 ∑VSV hiếu khí, ưa ấm
2 Coliform
3 Staphyloccocus
aureus
4 Salmonella
Sữa thanh
trùng
M m
c n
Kiểm nghiệm Mẫu