Mạch khuếch đại được phân cực nền 2.. Mạch khuếch đại được phân cực phát 3.. 9-2 Mạch khuếch đại [được] phân cực phát... The equivalent circuit in a represents the BJT as a voltage-cont
Trang 1Chương 9
Mô hình AC
Trang 2Từ Vựng (1)
• Ac current gain = độ lợi dòng ac
• Ac emitter resistance = điện trở ac ở cực
phát
• Ac equivalent circuit = mạch tương đương ac
• Base-biased amplifier = mạch khuếch đại
Trang 3Từ Vựng (2)
• CE amplifier= mạch KĐ E chung
• Coupling capacitor = tụ ghép
• DC current gain = độ lợi dòng DC
• Dc equivalent circuit = mạch tương đương dc
• Distortion = sái dạng, méo
• Ebers-Moll model = mô hình Ebers-Moll
∀π model = mô hình π
Trang 5Nội dung chương 9
1 Mạch khuếch đại được phân cực nền
2 Mạch khuếch đại được phân cực phát
3 Hoạt động tín hiệu nhỏ
4 Beta AC
5 Điện trở AC của diode phát
6 Hai mô hình transistor
7 Phân tích mạch KĐ
8 Các đại lượng AC trong bảng dữ liệu
Trang 69-1 Mạch khuếch đại [được] phân cực nền
Trang 9Mạch DC tính điểm tĩnh
Trang 10(b) Dòng thu IC(c) Điện áp ở cực thu VC
Trang 12A = 200
Độ lợi áp A (hay A V ) của mạch KĐ là tỉ số của
điện áp ra AC trên điện áp vào AC.
Trang 139-2 Mạch khuếch đại [được]
phân cực phát
Trang 14Tụ bypass
Bypass tốt khi:
X C < 0.1 R
X C R
Đất AC
Trang 15+1.8 V
Mạch KĐ VDB với các dạng sóng
Trang 163.6 kΩ
1 kΩ
-2 V 2.7 kΩ
0
Mạch KĐ TSEB với các dạng sóng
Trang 179-3 Hoạt động tín hiệu nhỏ
Trang 20i b
βdc = I C
I B
βac = i c
Độ lợi dòng DC được cho bởi:
Độ lợi dòng AC được cho bởi:
Sử dụng các chữ in hoa cho đại lượng DC (TD: I C , V CE )
và chữ in thuờng cho AC (TD: i c , v ce ).
9-4 Beta AC
Trang 219-5 Điện trở AC của diode phát
r’e
Trang 22V BE
I E
Độ lớn của dòng phát AC phụ thuộc vào điểm Q.
Trang 269-6 Hai mô hình BJT
Trang 27Mô hình T của BJT (mô hình Ebers-Moll)
Trang 28Mô hình π của BJT dựa trên zin(base) = β re ’ :
i e
i b
z in(base)
Trang 29Two slightly different versions of the simplified hybrid- Π model for
the small-signal operation of the BJT The equivalent circuit in (a)
represents the BJT as a voltage-controlled current source ( a
transconductance amplifier) and that in (b) represents the BJT as a current-controlled current source (a current amplifier)
Small-Signal Equivalent Circuit Models
Trang 30Two slightly different versions of what is known as the T model of the
BJT The circuit in (a) is a voltage-controlled current source
representation and that in (b) is a current-controlled current source
representation These models explicitly show the emitter resistance r e rather than the base resistance rΠ featured in the hybrid- π model.
Small-Signal Equivalent Circuit Models
Trang 319-7 Phân tích mạch KĐ
Trang 33Mạch KĐ được phân cực nền với mạch tương đương AC
Trang 34Mạch KĐ VDB với mạch tương đương AC
Trang 35Mạch KĐ TSEB với mạch tương đương AC
Trang 369-8 Các đại lượng AC trong bảng dữ liệu
Trang 37Mô hình pi hỗn hợp (tín hiệu nhỏ) của BJT
• Mô hình tín hiệu nhỏ
C
với V là điện áp Early
Trang 39Những dạng tương đương của mô hình
tín hiệu nhỏ dành cho BJT
• Nguồn dòng được điều khiển bằng áp g m v be có thể được
biến đổi thành nguồn dòng được điều khiển bằng dòng,