1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Máy điện biến áp potx

23 298 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 1,03 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

9.3 Nguyên lý làm việc của máy phát đồng bộ 3 pha Lưới nối với tải... Tải thuần dung E uro... 9.5 Phương trình cân bằng điện áp và đồ thị véc tơφ q do Iq Mãc vßng tõ stato qua roto φt ®o

Trang 2

9.3 Nguyên lý làm việc của máy phát đồng bộ 3 pha

Lưới nối với tải

Trang 3

1 Tải thuần trở r I ≡ pha Euro

Xét tại thời điểm iA = Im

o

φ r

I r

Trang 4

3 Tải thuần dung E uro

Trang 5

9.5 Phương trình cân bằng điện áp và đồ thị véc tơ

φ q do Iq Mãc vßng tõ stato qua roto

φt ®o I chØ mãc vßng riªng víi stato

Trang 6

I r

ψ

I r

o E ur

* §å thÞ vÐc t¬

- T¶i mang t/c ®iÖn c¶m

- T¶i mang t/c ®iÖn dung

ψ

I r

o E ur

q

I r

d

I r

Trang 7

E ur

θ Uur

ψ

I r

o

E ur

U urθ

- T¶i mang t/c ®iÖn c¶m

- T¶i mang t/c ®iÖn dung

Trang 8

o E ur

d

I r

q

I r

o

E ur −jI Xr db

- NhËn xÐt vÒ gãc θ

Trang 9

10.6 §Æc tÝnh gãc

1 §Æc tÝnh gãc c«ng suÊt t¸c dông P = f(θ)

q

I r

d

I r

ψ

I r

Trang 10

-0.01 -0.008 -0.006 -0.004 -0.002 0 0.002 0.004 0.006 0.008 0.01 -1.5

-1 -0.5 0 0.5 1 1.5

θ

P

P = Pe+ Pu

o e

Trang 11

2 §Æc tÝnh gãc c«ng suÊt ph¶n kh¸ng Q = f(θ)

NÕu bá qua ∆P1 => P = P®t

2 o

X

θ

=

o d

Trang 12

2 2 2

Trang 13

o db

-30 -25 -20 -15 -10 -5 0 5

Trang 14

10.7 §Æc tÝnh lµm viÖc

1 §Æc tÝnh ngoµi U=f(I)

I U

I®m

U®m

R R-L

Trang 15

10.8 Máy điện đồng bộ làm việc song song

1 Mục đích:

- Liên tục cung cấp điện

- Sử dụng hợp lý nguồn tài nguyên

- Nâng cao công suất nguồn

2 Điều kiện đóng 1 MFĐB làm việc song song với l ới (hoà đồng bộ)

Trang 17

Sau 0,01 s is đổi chiều

Fđt đổi chiều ng ợc lại

Trang 19

U ur

= const

= const

Trang 20

m

θ

I r

U ur

oE

TT 3 : rIkt

o3Eur

3 db

jI Xr

3Ir

ϕ < 0 Q = Ptgϕ < 0 t/c ®iÖn dung ph¸t Q vÒ l íi ®iÖn

sím pha

Trang 21

3 Máy bù đồng bộ

* Ưu nhược điểm của động cơ đồng bộ

VD : Một nhà mỏy đang tiờu thụ P = 4000 kW với cos = 0,78

Do nhu cầu mở rộng sản xuất, NM cần thêm công suất Pcơ = 200 kW

NM sẽ sử dụng ĐCĐB để kết hợp với việc nõng cao hệ số cos của

Trang 22

PNMT = 4000 kW cosNMT = 0,78 tg NMT = 0,8

QNMT = PNMT tg NMT = 4000.0,8 = 3200 kVAr

NMT NMT NMT

NMT NMT

d

S I

3U

=

3

5122.103.1000

2 Thông số của nhà máy trước khi dùng ĐC ( NMT)

3 Thông số của nhà máy sau khi dùng ĐC ( NMS)

PNMS = PNMT + P§C = 4000 + 222,2 = 4222,2 kW

QNMS = PNMS tg NMS cosNMS = 0,87 tg NMS = 0,567

QNMS = 4222,2.0,567 = 2393 kVAr

Trang 23

2 2 NMS NMS NMS

NMS NMS

d

S I

3U

=

3

4853.103.1000

222, 2 cos

837

Ngày đăng: 31/07/2014, 01:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w