1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thử Đại học hóa - số 5 pot

8 303 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 208,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Fructozơ phản ứng được với dung dịch AgNO3/NH3.. Phõn tử khối của amino axit H2N-R-COOH R là gốc hiđrocacbon cú thể là một số chẵn hoặc lẻ.. Số hỗn hợp có thể hoà tan trong nớc d chỉ tạo

Trang 1

Bộ Giáo Dục & Đào Tạo

(Đề tham khảo) Đề THI thử đại học NĂM 2011 - Đề số 05

Môn: HOá HọC; Khối A + B

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Gv: Lê Văn Đạt- THPT Quảng Xơng I- 0948.708.789.

Họ và tên thí sinh:

Số báo danh:

Cho biết khối lợng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố:

H= 1; He= 4; C= 12; N= 14; O= 16; F= 19; Na= 23; Mg= 24; Al= 27; S= 32; Cl= 35,5;

K= 39; Ca= 40; Cr=52; Mn= 55; Fe= 56; Cu= 64; Zn= 65; Br= 80; Ag= 108; Ba= 137;

Pb = 207.

Cõu 1 So sỏnh về nhiệt độ sụi của cặp chất nào sau đõy khụng đỳng?

A C2H5OH > C2H5NH2 B CH3OH < C2H5NH2

C CH3COOH > CH3COOCH3 D HCOOH > C2H5OH

Cõu 2 Aminoaxit X (chỉ chứa amin bậc 1) cú cụng thức CxHyO2N Đốt chỏy hoàn toàn 0,1 mol X rồi cho toàn bộ sản phẩm chỏy hấp thụ vào bỡnh đựng dung dịch NaOH đặc thấy khối lượng bỡnh tăng thờm 25,7 g Số cụng thức cấu tạo của X là:

Cõu 3 Khi đun một ancol X với H2SO4 đặc ở 1700C, thu được 3 anken đồng phõn cú cụng thức C6H12 Khi hiđro hoỏ cỏc anken đú thỡ đều thu được 2-metyl pentan Tờn gọi của X

Cõu 4 Phỏt biểu nào sau đõy sai?

A Fructozơ phản ứng được với dung dịch AgNO3/NH3

B Tinh bột và xenlulozơ đều là cỏc polisaccarit

C Lipit gồm chất bộo, sỏp, steroit, photpholipit,

D Phõn tử khối của amino axit H2N-R-COOH (R là gốc hiđrocacbon) cú thể là một số chẵn hoặc lẻ

Câu 5 Dung dịch thuốc thử nào sau đây có thể phân biệt các dung dịch FeSO4 , ZnCl2 , NaNO3, Mg(NO3)2

A dd BaCl2 B dd NaOH C dd H2SO4 và Cu D dd AgNO3

Câu 6 Trong các chất khí: (1) SO2, (2) N2, (3) CO2, (4) NO2, (5) NH3 Khí gây ma axit

A (1), (3) và (4) B (1), (3), (4) và (5) C (1) và (4) D (1) và (3)

Câu 7 Cho phơng trình phản ứng sau :

KI + MnO2 + H2SO4 -> I2 + … các chất còn lại là:

A MnSO4 ,KIO3, HI B MnSO4, KIO, K

C MnSO4, K2SO4, H2O D MnSO4, KIO3, H2O

Câu 8 Dung dịch X chứa axit HCl a mol/lit và HNO3 b mol/lit Để trung hoà 20ml dung dịch X cần dùng 300ml dd NaOH 0,1M Mặt khác lấy 20ml X cho tác dụng với dd AgNO3 d thấy tạo thành 2,87 gam kết tủa Giá trị a, b lần lợt là:

A 1,0 và 0,5 B 0,5 và 1,7 C, 1,0 và 1,5 D 2,0 và 1,0

Cõu 9 Cho 15,6 gam hỗn hợp HCOOH, CH3OH và C2H5OH tỏc dụng hết với Na thỡ thu được 4,48 lit Hiđro (đktc) Tớnh phần trăm khối lượng của CH3OH trong hỗn hợp

Cõu 10 Thực hiện phản ứng crackinh hoàn toàn 6,6 gam propan thu được hỗn hợp X gồm 2

hiđrocacbon Cho X qua bỡnh chứa 125 ml dung dịch Brom a mol/lit, dung dịch Brom bị mất màu hoàn toàn Khớ thoỏt ra khỏi dung dịch Brom cú tỷ khối so với metan bằng 1,1875 Tỡm a

Cõu 11 Hợp chất X là ancol no, đa chức Đốt chỏy hết 0,1 mol X cần 0,25 mol O2 Cho 100 gam X tỏc dụng với 150 gam axit axetic (xỳc tỏc H2SO4 đặc, t0) thu được 109,5 gam chất Z (đa chức) Tớnh hiệu suất của phản ứng tạo Z

Cõu 12 Phản ứng cộng của propen với HX (X là OH hoặc gốc axit) đó chứng minh propen cú tớnh

Câu 13: Cho sơ đồ dạng: X → Y → Z Cho các chất sau đây: etilen, etyl clorua, ancol etylic Số sơ đồ nhiều nhất thể hiện mối quan hệ giữa các chất trên là

Trang 2

A 3 B 6 C 5 D 4

Câu 14 Cho V lít CO2 (đktc) vào 100ml dung dd chứa hỗn hợp gồm NaOH 0,1M và Ca(OH)2 2M Để thu

đợc 18 gam kết tủa thì giá trị của V (lít) là:

A 2,575 B 4,032 hoặc 4,256

C 5,152 hoặc 4.032 D 2,575 hoặc 4,032

Câu 15 Cho khí CO đi qua ống sứ chứa 16 gam Fe2O3 đun nóng sau phản ứng thu đợc X gồm Fe,FeO,

Fe2O3, Fe3O4 Hoà tan X bằng H2SO4đặc nóng thu đợc Y Cô cạn Y thu đợc m gam muối khan Giá trị m là:

A 20 g B 32g C 40g D 48g

Câu 16: Cho a gam Na vào 160 ml dung dịch gồm Fe2(SO4)3 0,125M và Al2(SO4)3 0,25M Tách kết tủa rồi nung đến khối lợng không đổi thì thu đợc 5,24 gam chất rắn Giá trị a nào sau đây là phù hợp?

A 9,43 B 11,5 C 10,35 D. 9,2

Cõu 17 Cho hỗn hợp X gồm 2 este cú cụng thức phõn tử C4H8O2 và C3H6O2 tỏc dụng vừa đủ với NaOH, thu được 6,14 gam hỗn hợp 2 muối và 3,68 gam một ancol cú tỷ khối hơi so với Oxi là 1,4375 Tớnh số gam mỗi este trong X?

Cõu 18 Cho cỏc phương phỏp điều chế CH3COOH

1. 2CH3CH2CH2CH3 + 5O2 xt →,t0 ,p 4CH3COOH + 2H2O

2. 2CH3CHO + O2 →xt 2CH3COOH

3. CH3OH + CO t , →0xt CH3COOH

4. C2H5OH + O2 mengiam → CH3COOH + H2O

Phương phỏp được sử dụng trong cụng nghiệp hiện nay là

Cõu 19 Este X đơn chức cú tỷ khối hơi so với oxi bằng 3,125 Cho 20 gam X tỏc dụng với 300 ml

NaOH 1M, cụ cạn dung dịch sau phản ứng thu được 23,2 gam chất rắn Tờn gọi của X là:

Câu 20 Cho hỗn hợp Al, Fe tác dụng với hỗn hợp dd chứa AgNO3, Cu(NO3)2 thu đợc dd B và chất rắn E gồm 3 kim loại Thành phần chất rắn trong E là:

A Al, Fe, Cu B Fe, Cu, Ag C Al, Cu, Ag D Al, Fe, Ag

Câu 21 Oxi hoá chậm m gam Fe ngoài không khí thu đợc 12 gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe2O3,Fe3O4 và

Fe d Hoà tan X vừa đủ bởi 200ml dd HNO3thu đợc 2,24lít khí NO(sản phẩm khử duy nhất ở đktc ) Khối lợng m (gam )và nồng độ mol/lit của dung dịch HNO3lần lợt là:

A 7,75 và 2,0M B 7,75 và 3,0M C 10,08 và 2,0M D 10,08 và 3,2M

Câu 22 Cho 4 hỗn hợp mỗi hỗn hợp gồm 2 chất rắn có số mol bằng nhau Na2O và Al2O3, Zn và FeCl3, BaCl2 và CuSO4 ,Ba và AlCl3 Số hỗn hợp có thể hoà tan trong nớc d chỉ tạo ra dung dịch là:

A 1 B 3 C 4 D 2

Câu 23 Cho dãy các chất NaHCO3, (NH4)2SO4, (NH4)2CO3, NaHSO4 , Al(OH)3, Zn(OH)2 Số chất trong dãy có tính lỡng tính là:

A 3 B 5 C 2 D 4

Cõu 24 Cú bao nhiờu hiđrocacbon no mà phõn tử chứa 5 nguyờn tử cacbon

Cõu 25 Cho cỏc chất: phenol, ancol metylic, axit fomic, glyxin, natri phenollat và natri hiđroxit Trong

điều kiện thớch hợp số cặp chất cú thể tỏc dụng được với nhau là:

Cõu 26 Đốt chỏy hoàn toàn m gam một amin bằng lượng vừa đủ khụng khớ (khụng khớ chứa 20%O2 và 80%N2 theo thể tớch), thu được 1,76 gam CO2, 0,99 gam H2O và 6,16 lit N2 đktc Cụng thức phõn tử của

X là

Câu 27 Hoà tan m gam hỗn hợp X gồm Na, Zn vào nớc thu đợc dung dịch A chứa 1 chất tan duy nhất và

giải phóng 1,792 lít H2(đktc) Giá trị m(g) là:

A 4,44 B 1,76 C 3,56 D 1,84

Câu 28 Tổng số hạt trong ion X2- là 50 và trong X2- có số hạt mang điện gấp 2,125 lần số hạt không mang

điện Số hạt proton,notron, electron trong X lần lợt là:

Trang 3

A 15,16,15 B 16,16,16 C, 15,18,15 D 16,17,16.

Câu 29 Trộn hỗn hợp gồm 0,2 mol SO2 và 0,3 mol CO2 với O2, tỉ khối của hỗn hợp khí đó so với H2là 22,25.Cho hỗn hợp khí thu đợc qua chất xúc tác và đun nóng thu đợc hỗn hợp khí mới có tỉ khối so với H2

là 356/15 Hiệu suất quá trình chuyển hoá SO2 thành SO3 là :

A 50% B 60% C 70% D 40%

Câu 30 Dung dịch A chứa 0,01 mol Fe(NO3)3 và 0,15 mol HCl A có khả năng hoà tan tối đa bao nhiêu gam Cu kim loại ? (Biết NO là sản phẩm khử duy nhất)

A 2,88 gam B 3,92gam C 3,2 gam D 5,12gam

Cõu 31 Cỏc chất anilin, phenol, axit fomic đều phản ứng với dung dịch

Cõu 32 Chất hữu cơ X cú cụng thức phõn tử trựng với cụng thức đơn giản nhất Đốt chỏy hoàn toàn

0,74 gam X thu được 0,672 lớt CO2 ở đktc và 0,54 gam H2O Biết rằng X cú khả năng tham gia phản ứng trỏng gương và tỏc dụng được với Na Cụng thức phõn tử và số đồng phõn cấu tạo của X thoả món điều kiện trờn là:

A C3H6O2; 1.B C4H10O; 2 C C3H6O2; 2 D C4H10O; 3

Cõu 33 Anđehit benzoic tỏc dụng với kiềm đậm đặc theo phương trỡnh

C6H5CHO + KOH → C6H5COOK + X ( phương trỡnh chưa cõn bằng).

Kết luận nào sau đõy sai?

A X là ancol benzylic

B Phương trỡng trờn chứng toả anđehit benzoic vừa cú tớnh khử vừa cú tớnh oxi hoỏ

C X là H2O

D Trong phương trỡnh trờn ta cú thể thay KOH bằng NaOH

Cõu 34 Cho cỏc dung dịch: C6H5ONa, HCOONa, H2NCH2CH2CH(NH2)COOH, ClH3NCH2COOH,

H2NCH2COONa, HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH và CH3NH3Cl Số dung dịch cú mụi trường pH > 7 là:

Câu 35 Có 5 loại quặng sắt quan trọng trong tự nhiên là manhetit,hematit đỏ, hematit nâu, xiđêrit, piritsắt

Công thức hoá học 5 quặng trên lần lợt là:

A Fe3O4, Fe2O3, Fe2O3.nH2O, FeCO3, FeS2

B Fe3O4, Fe2O3 nH2O, Fe2O3, FeCO3, FeS2

C Fe3O4, Fe2O3 nH2O, Fe2O3, FeS2, FeCO3 .

D Fe2O3 nH2O, Fe3O4, Fe2O3, FeCO3, FeS2

Câu 36 Cho các chất HCl, FeO, Fe2O3, Cl2, SO2, O2, H2S, KClO3 Số chất vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử là:

A 7 B 4 C.5 D 6

Câu 37: Có 4 dung dịch loãng của các muối: BaCl2, ZnCl2, FeCl2, FeCl3 Khi sục khí H2S d vào các dung dịch muối trên thì số trờng hợp có phản ứng tạo kết tủa là

A

1 B 2 C 3 D 4.

Câu 38 Trong 4 lọ A, B, C, D chứa AgNO3, ZnCl2, Na2CO3 ,HCl Cho lọ A tác dụng với lọ B có khí bay ra,

lọ A không tác dụng với lọ C Các lọ A, B, C, D lần lợt là:

A AgNO3, HCl ZnCl2, Na2CO3 B HCl, Na2CO3, AgNO3, ZnCl2

C HCl, Na2CO3, ZnCl2, AgNO3 D AgNO3, ZnCl2, Na2CO3,HCl

Cõu 39 PVC được điều chế từ khớ thiờn nhiờn (chứa 95% thể tớch CH4) theo sơ đồ chuyển hoỏ và hiệu suất của mỗi giai đoạn như sau:

CH4 15→% C2H2 95→% C2H3Cl 90→% PVC

Muốn tổng hợp 1 tấn PVC thỡ cần bao nhiờu m3 khớ thiờn nhiờn ở đktc?

Cõu 40 Cho m gam ancol etylic đi qua ống sứ chứa CuO đốt núng Sau phản ứng làm lạnh toàn bộ phần

hơi đi ra khỏi ống sứ cho ngưng tụ hết thu được chất lỏng Z Chia Z làm 2 phần bằng nhau

Phần 1 tỏc dụng hết với Na thu được 3,36 lit H2 đktc

Phần 2 tỏc dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư, thu được 43,2 gam Ag

Tớnh m và hiệu suất phản ứng oxi hoỏ ancol?

Trang 4

Cõu 41 Đun hỗn hợp gồm 12 g axit đơn chức X và 9 g ancol đơn chức Y, bậc 1 (cú xỳc tỏc axit), giả sử

phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp Z Để trung hoà lượng axit dư trong Z cần 50 g dung dịch NaOH 4%, thu được 4,1 gam muối Hai chất X và Y là:

A axit axetic và ancol etylic B axit acrylic và ancol propylic

C axit axetic và ancol metylic D axit axetic và ancol propylic

Cõu 42 Hợp chất X cú cụng thức phõn tử C3H5Cl3, khi cho X tỏc dụng với dung dịch NaOH dư, đun núng thỡ thu được chất hữu cơ Y chứa 4 nguyờn tố Cụng thức cấu tạo của X là:

Cõu 43 Cho cỏc axit cú cụng thức phõn tử: (1) H2CO2; (2) H2CO3; (3) H2C2O4; (4) H4C2O2 Tớnh axit của chỳng giảm dần theo thứ tự:

A (3) > (1) > (4) > (2) B (3) > (4) > (1) > (2)

C (1) > (4) > (3) > (2) D (1) > (2) > (4) > (3)

Cõu 44 Từ một tấn tinh bột cú chứa 5,0% chất xơ (khụng bị biến đổi) cú thể sản xuất được bao nhiờu lớt

etanol Biết hiệu suất chung của quỏ trỡnh đạt 80% và khối lượng riờng của ancol bằng 0,789 g/ml

Cõu 45 Chất X lưỡng tớnh, cú cụng thức phõn tử C3H9O2N Cho 18,2 gam X tỏc dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, sau phản ứng cụ cạn dung dịch thu được 16,4 gam muối khan Tờn gọi của X là:

Câu 46 Cho các dung dịch sau: NaHCO3(X), CuSO4(Y), (NH4)2CO3(Z), NaNO3(T), MgCl2(L), KCl (M) Những dung dịch không tạo kết tủa khi cho Ba vào là:

A T, M B X, Z, M C X, T, L D Z, T, M

Câu 47 Hoà tan hỗn hợp gồm 0,002mol FeS2 và 0,003mol FeS vào lợng d H2SO4 đặc nóng thu đợc

Fe2(SO4)3 ,SO2, H2O Hấp thụ hết SO2 bằng lợng vừa đủ dd KMnO4 thu đợc dd Y trong suốt không màu có pH= 2 Thể tích của dd Y là:

A 2,28lít B 2,25lít C 3,2lít D 1,8lít

Câu 48 Từ 2 muối X, Y thực hiện các phản ứng sau:

(1) X -t0> X1 + CO2

(2) X1+ H2O -> X2

(3) X2 +Y -> X + Y1 + H2O

(4) X2 + 2Y -> X + Y2 + 2H2O Hai muối X, Y tơng ứng là:

A MgCO3, NaHCO3 B BaCO3 , Na2CO3

C CaCO3 , NaHCO3 D CaCO3 , NaHSO4

Câu 49 Hoà tan 19,45 gam hỗn hợp X gồm kim loại M (hoá trị I) kim loại N (hoá trị II) vào dung dịch

chứa đồng thời HNO3 và H2SO4 đặc nóng đợc 3,92 lít hỗn hợp khí Y(đktc) gồm NO2, SO2 có tỉ khối so với

O2 là 47/28 Khối kợng muối khan thu đợc là:

A 20,75g B 25,55g C 36,85 g D 33,50 g

Câu 50 Hoà tan hết 41,2 gam hỗn hợp gồm Mg và Fe2O3 trong dd HCl thu đợc dung dịch X Cho X tác dụng với dung dịch NaOH d lọc lấy kết tủa nung ngoài không khí đến khối lợng không đổi đợc 42 gam chất rắn.Thành phần % về khối lợng của các chất trong hỗn hợp ban đầu là:

A 2,91%Mg và 97,09% Fe2O3 B 50%Mg và 50% Fe2O3

C 12,91%Mg và 87,09% Fe2O3 D 8,74%Mg và 91,26% Fe2O3

Nếu có vấn đề gì xin gọi cho Thầy Lê Văn Đạt- THPT Quảng Xơng I- 0948.708.789 để trao đổi

Bộ Giáo Dục & Đào Tạo

Môn: HOá HọC; Khối A + B

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Gv: Lê Văn Đạt- THPT Quảng Xơng I- 0948.708.789.

Trang 5

Câu 1: Đáp án B

Vì H linh động trong Ancol > Amin

Câu 2: Đáp án C

CxHyO2N → 1/2N2 + xCO2 + y/2 H2O

0,1 0,1x 0,05y

Ta có: 44 0,1x + 18.0,05y = 25,7

44x + 9y = 257 → x = 4; y = 9 Đó là: C4H9O2N Số công thức cấu tạo là 5.

Câu 3: Đáp áp A

CH3 - CH(CH3) - CH(OH) - CH2 - CH3 tách nớc đợc

C - C(CH3) = C - C - C

C - C(CH3) - C = C - C (đồng phân hình học)

Câu 4: Đáp án D

NH2 - R - COOH → là Amin đơn chức → phân tử khối là số lẻ

Ví dụ nh: HOOC - CH2 - NH2

Câu 5: Đáp án B

Dùng dung dịch NaOH

- FeSO4: Tạo kết tủa trắng xanh

- ZnCl2: Kết tủa trắng sau tan

- NaNO3: Không hiện tợng

- Mg(NO3)2: Tạo kết tủa trắng

Câu 6: Đáp án C

Câu 7: Đáp án C

6KI + 2MnO2 + 5H2SO4 →3I2 + 2MnSO4 + 3K2SO4 + 5H2O

Câu 8: Đáp án A

H+ + OH- → H2O; Ag+ + Cl- → AgCl

Ta có: 20a + 20b = 300.0,1

0,02a = 2,87 : 143,5 Suy ra: a = 1 và b = 0,5

Câu 9: Đáp án C

Do HCOOH và C2H5OH có cùng khối lợng mol

Đặt a là số mol (HCOOH + C2H5OH)

b là số mol của CH3OH

Ta có: 46a + 32b = 15,6

a + b = 0,4 Suy ra: a = 0,2 và b = 0,2

Vậy % m CH3OH = 0,2.32 : 15,6.100% = 41,03%

Câu 10: Đáp án C

C3H8 → CH4 + C2H4

a a

16a + 28a = 6,6 → a = 0,15

Khí ra khỏi bình là CH4 0,15mol và C2H4: x (mol)

0,15.16 28 1,1875.16

0,15

x M

x

+

+

→ x = 0,05mol →C2H4 phản ứng Br2 là 0,1

→ C2H4 + Br2 → C2H4Br2

0,1 0,1

→ a = 0,8(M)

Câu 11: Đáp án A

CnH2n+2Om + 3 1

2

n+ −m

m n

0,1 0,25

C2H4(OH)2 + 2CH3COOH → C2H4(OOCCH3)2 + 2H2O

100/62 2,5 1,25

109,5 /146

.100% 60%

1, 25

Câu 12: Đáp án C

Do nguyên tố C bị thay đổi số oxi hóa

Câu 13: Đáp án B

Do các chất trên đều có thể chuyển hoá trực tiếp lẫn nhau nên số sơ đồ thoả mãn bằng 3.2 = 6

Trang 6

Câu 14: Đáp án C

CO2 + OH- →HCO3−; CO2 + 2OH- →CO2

3 − + H2O; Ca2+ + CO2

3 − → CaCO3

0,2 0,18 0,18

TH1: VCO2 = nCO32− = 4,032 (l)

TH2: nCO2 = nCO2

3 − + nHCO3−, mà nHCO3− = nOH- - 2nCO2

3 −=0,05

→V = 5,152 (lít)

Câu 15: Đáp án C

Fe2O3 → Fe2(SO4)3

m = 0,1.400 = 40 (g)

Câu 16: Đáp án D

5,24 gam gồm Fe2O3 và Al2O3

Khối lợng Fe2O3 = 0,125 0,16 160 = 3,2 gam Khối lợng Al2O3 = 2,04(0,02 mol)

Al3+ + 3OH-  Al(OH)3 Al(OH)3+ OH-  Al(OH)4-

Tổng số mol OH- = nNa = 6nFe(SO4)3 + 3nAl3+ + 0,04(lợng OH- hoà tan bớt Al(OH)3) = 0,4 mol mNa = 9,2 gam

Câu 17: Đáp án D

Mancol = 46 → Là C2H5OH

Đó là: CH3COOC2H5 amol

HCOOC2H5 bmol

Ta có: a + b = 0,08 và 82a + 68b = 6,14

→ a = 0,05; b = 0,03 Vậy khối lợng C4H8O2 là: 4,4 (g); C3H6O2 là:2,22 (g).

Câu 18: Đáp án A

Câu 19: Đáp án B

M = 3,125.32 = 100

Ta có: 23,2 (g) = 0,1.40 + 0,2.(R + 67) →R = 29

Đó là: C2H5COO - CH = CH2

Câu 20: Đáp án B

Ba kim loại tính khử yếu sinh ra là Ag, Cu, Fe

Câu 21: Đáp án D

x 3x 0,3 0,1 y 4y

Ta có: 3x - 4y = 0,3 và 56x + 32y = 12

→ x = 0,18 và y = 0,06

Vậy m = 10,08 (g) và số mol của HNO3 = 3nFe + nNO = 0,64

→ Nồng độ = 3,2 (M)

Câu 22: Đáp án A

Gồm Na2O và Al2O3

Câu 23: Đáp án D

Gồm: NaHCO3 ; (NH4)2CO3; Al(OH)3 ; Zn(OH)2

Câu 24: Đáp án C

Gồm: C5H12: 3 đồng phân và C5H10: 5 đồng phân xiclo ankan

Câu 25: Đáp án A

Gồm: Phenol và NaOH; CH3OH và HCOOH; CH3OH và Glixin; Axit fomic và Glixin; Axit fomic và

C6H5ONa; Axit fomic và NaOH; Glixin và NaOH

Câu 26: Đáp án D

CxHyNz +

4

y x

 + 

 O2 → xCO2 + 2

y

H2O +

2

z

N2

0,04 0,05

4

y

2

z

z

Câu 27: Đáp án A

Chất tan là: Na2ZnO2 → 2Na + Zn

Trang 7

2x 2x x 2x 0,16

→4x = 0,16 → x = 0,04 → m = 4,44(g)

C©u 28: §¸p ¸n B

2Px + nx = 50 - 2 vµ 2Px + 2 = 2,125nx

→ Px = nx = 16.

C©u 29: §¸p ¸n A

§Æt x = nO2 → 64.0,2 + 0,3.44 + 32x = 22,25 (0,5 + x).2

→ x = 0,3 (mol)

→ m hçn hîp = 35,6 → n hçn hîp sau = 0,75

Ta cã: nO2p = n hçn hîp khÝ gi¶m = 0,05

→ H = 0,1 : 0,2 = 50% (tÝnh tho SO2)

C©u 30: §¸p ¸n C

3Cu + 8H+ + 2NO3− → 3Cu2+ + 2NO + 4H2O

0,045 0,15 0,03

Cu + 2Fe3+ → Cu2+ + 2Fe2+

0,005 0,01

→ mCu = 3,2 (g)

C©u 31: §¸p ¸n B

C©u 32: §¸p ¸n C

LËp tû lÖ x : y : z = nC : nH : nO = 3 : 6 : 2

§ã lµ C3H6O2 HOCH2 - CH2 - CHO vµ CH3 - CH(OH) - CHO

C©u 33: §¸p ¸n C

NÕu lµ H2O th× C6H5CHO chØ cã tÝnh khö

C©u 34: §¸p ¸n A

Gåm: C6H5ONa; HCOONa; H2N - CH2CH2- CH(NH2)COOH; H2NCH2COONa

C©u 35: §¸p ¸n A

C©u 36: §¸p ¸n D

Gåm: HCl, FeO, Cl2, SO2, H2S, KClO3

C©u 37: §¸p ¸n A

FeCl3 + H2S  FeCl2 + HCl + S

C©u 38: §¸p ¸n C

C©u 39: §¸p ¸n B

1000.2.22, 4

5883 15%.95%.90%.95%.62,5

C©u 40: §¸p ¸n D

Ta cã: + C2H5OH → CH3CHO + H2O

+ C2H5OH → 1/2H2; H2O → 1/2 H2

0,1 0,05 0,2 0,1 + CH3CHO → 2Ag

0,2 0,4

0, 2 100% 66,67%

0,3

C©u 41: §¸p ¸n D

RCOOH + R'CH2OH → RCOOR' + H2O

nNaOH = 0,05 (mol); RCOOH → RCOONa → R + 67 = 4,1 : 0,05

→ R = 15 lµ CH3COOH

→ R'CH2OH cã sè mol lµ: 12 0,05 0,15

→ R' + 31 = 60 →R' = 29: C2H5CH2OH

C©u 42: §¸p ¸n B

C2H5Cl3 → C2H5COOH → C2H5COONa

C©u 43: §¸p ¸n A

H2CO2 lµ HCOOH; H2C2O4 lµ (COOH)2; H4C2O2 lµ CH3COOH

C©u 44: §¸p ¸n B

(C6H10O5)n → n C6H12O6 → 2n C2H5OH

1000.95%.80%.2.46

547 162.0,789

Trang 8

Câu 45: Đáp án C

0,2 0,2

→ R = 15 là CH3COONH4

Câu 46: Đáp án A

Câu 47: Đáp án A

FeS2 - 15e- → Fe3+ + 2S+6 ; FeS - 9e- → Fe+3 + S+6

0,002 0,03 0,003 0,027

S+6 + 2e- → S+4 ;

0,057 0,285

5SO2 + 2KMnO4 + 2H2O → K2SO4 + MnSO4 + 2H2SO4

n H2SO4 = 0,0114 → nH+ = 0,0228

→ V = 2,28 (l)

Câu 48: Đáp án C

Câu 49: Đáp án D

Đặt a = nNO2 ; b = nSO2

Ta có: a + b = 0,175 ; 46a + 64b = 9,4

→ a = 0,1 và b = 0,075

NO3 −

+ 1e- → NO2 ; SO2

4 − + 2e- → SO2

0,1 0,15

Khối lợng muối nằm trong một đoạn nghiệm mmuối nirat ≤ m m≤ muối sunfat  31,45 g m 34,95 g ≤ ≤

Ta thấy chỉ có đáp án D là thoả mãn khoảng trên

Câu 50: Đáp án A

x = nMg; y = nFe2O3

→ x = 0,05; y = 0,25 → %mMg = 2,91%.

Ngày đăng: 30/07/2014, 16:20

w