Chu kì của sóng là Câu 8: Trong hệ sóng dừng trên một sợi dây khoảng cách giữa hai nút sóng hoặc hai bụng sóng liên tiếp bằng: Câu 9: Phát biểu nào sau đây là không đúng?. Câu 10: Vận t
Trang 1SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO CAO BẰNG
Môn : VẬT LÍ 12
Thời gian làm bài: 60 phút;
(48 câu trắc nghiệm)
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh: Số báo danh:
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (32 câu, từ câu 1 đến câu 32)
Câu 1: Vật dao động điều hòa theo phương trình x = 6cos2 tπ (cm).Biên độ và chu kì dao đồng của vật là
Câu 2:
Câu 2: Trong dao động điều hòa giá trị cực đại của gia tốc là:
Câu 3: Phát biểu nào sau đây là đúng?
Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với :
Câu 4: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 400 g, lò xo khối lượng không đáng kể và có độ cứng 100 N/m Con lắc dao động điều hòa theo phương ngang Lấy π2 = 10 Dao động của con lắc có chu kì là
Câu 5: Một con lắc đơn dao động điều hòa với chu kì T = 4 s, thời gian để con lắc đi từ vị trí cân bằng đến vị trí có li độ cực đại là
Câu 6: Cho hai dao động điều hòa cùng phương,cùng tần số có phương trình lần lượt là:
) 3 3
cos(
2
1
π
π +
x (cm), x2 =2cos3πt (cm) Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ là
Câu 7: Một sóng cơ có phương trình )
25 1 , 0 ( 2 cos
u= π − (mm), trong đó x tính bằng cm, t tính bằng giây Chu kì của sóng là
Câu 8: Trong hệ sóng dừng trên một sợi dây khoảng cách giữa hai nút sóng hoặc hai bụng sóng liên tiếp
bằng:
Câu 9: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Độ to của âm là một đặc trưng sinh lí gắn liền với tần số âm.
B Độ to của âm là một đặc trưng sinh lí gắn liền với mức cường độ âm.
C Độ cao của âm là một đặc trưng sinh lí gắn liền với tần số âm.
D Âm sắc là một đặc trưng sinh lí gắn liền với đồ thị dao động âm.
Câu 10: Vận tốc truyền âm trong không khí là 340m/s,khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên
cùng một phương truyền sóng dao động ngược pha nhau là 0,85m.Tần số của âm là:
A f = 200 Hz B f = 225 Hz C f = 170 Hz D f = 80 Hz.
Câu 11: Trong đoạn mạch không phân nhánh RLC, nếu tăng tần số của điện áp xoay chiều đặt vào hai
đầu mạch thì
A Dung kháng giảm và cảm kháng tăng B Dung kháng tăng.
Trang 2Câu 12: Cường độ dòng điện trong mạch không phân nhánh có dạng i = 2 2 cos(100πt ) Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là
Câu 13: Phát biểu nào sau đây là không đúng ?
Động cơ không đồng bộ ba pha
A Tạo ra dòng điện xoay chiều ba pha.
B Biến điện năng thành cơ năng.
C Hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ và từ trường quay.
D Có tốc độ góc của rôto luôn nhỏ hơn tốc độ góc của từ trường quay.
Câu 14: Máy biến áp hoạt động dựa trên nguyên tắc
A hiện tượng cảm ứng điện từ B hiện tượng nhiễm từ.
C hiện tượng nhiễm điện tích D hiện tượng hưởng ứng tĩnh điện.
Câu 15: Cho mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện với C=
π
10000
1
(F) , đặt vào hai đầu mạch điện một hiệu điện thế u = 220 2 cos100πt (V) Biểu thức của dòng điện i trong mạch là
A i = 2,2 2 cos(100π t −
2
π ) B i = 22 2 cos(100πt −
2
π )
C i = 2,2 2 cos(100π t +
2
π ) D i = 22 2 cos(100πt +
2
π )
Câu 16: Đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp có R = 40Ω, 1 =20Ω
C
ω , ωL=60Ω, đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp có biểu thức u = 120 2cos100πt (V) Cường độ dòng điện tức thời trong mạch là
A i = 3 cos(100 )
4
π
4
π
πt− (A)
C i = 3 2 cos(100 )
4
π
πt− (A) D i = 3 cos(100πt) (A)
Câu 17: Mạch có R, L, C mắc nối tiếp có R = 20Ω, cường độ dòng điện tức thời qua mạch có biểu thức
i = 2 2 cos(100πt) (A) Công suất tiêu thụ của mạch là
Câu 18: Đặt điện áp xoay chiều u = 100 2 cosωt (V) vào hai đầu một đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần
và tụ điện mắc nối tiếp Biết điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện là 100 V và điện áp giữa hai đầu đoạn mạch sớm pha so với cường độ dòng điện trong mạch Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm bằng
Câu 19: Sóng điện từ
C Không mang năng lượng D Không truyền được trong chân không
Câu 20: Điện từ trường biến thiên xuất hiện ở xung quanh
A Một tụ điện đã tích điện và được ngắt khỏi nguồn.
B Một điện tích đứng yên.
C Một dòng điện không đổi.
D Một nguồn phát tia lửa điện.
Câu 21: Khi nói về quang phổ vạch phát xạ, phát biểu nào sau đây là sai?
A Quang phổ vạch phát xạ do chất rắn và chất lỏng phát ra khi bị nung nóng
B Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố hóa học khác nhau thì khác nhau
C Quang phổ vạch phát xạ của một nguyên tố là một hệ thống những vạch sáng riêng lẻ, ngăn cách nhau bằng những khoảng tối
D Trong quang phổ vạch phát xạ của hiđrô, ở vùng ánh sáng nhìn thấy có bốn vạch đặc trưng là vạch đỏ, vạch lam, vạch chàm và vạch tím
Câu 22: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Tia X là bức xạ có thể nhìn thấy được vì nó làm cho một số chất phát quang.
Trang 3B Tia X có khả năng đâm xuyên qua một lá nhôm mỏng.
C Tia X có khả năng đâm xuyên mạnh.
D Tia X là bức xạ có hại cho con người.
Câu 23: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, với a =1 mm, D = 2 m, i =1,1mm,bước sóng của
ánh sáng đơn sắc chiếu đến hai khe là
Câu 24: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, ta đo được khoảng cách từ vân sáng bậc 4 đến
vân sáng bậc 10 ở cùng một phía với vân sáng trung tâm là 2,4 mm Khoảng vân có giá trị là
Câu 25: Công thoát của êlectron khỏi đồng là 6,625.10− 19J Biết hằng số Plăng là 6,625.10− 34J.s, tốc độ ánh sáng trong chân không là 3.108m/s Giới hạn quang điện của đồng là s
Câu 26: Quang điện trở hoạt động dựa vào hiện tượng
A quang điện trong B quang - phát quang C nhiệt điện D phát xạ cảm ứng
Câu 27: Biết hằng số Plăng là 6,625.10–34 J.s, tốc độ ánh sáng trong chân không là 3.108 m/s Năng lượng của phôtôn ứng với bức xạ có bước sóng 0,6625 μm là
A 3.10–19 J B 3.10–18 J C 3.10–20 J D 3.10–17 J
Câu 28: Pôlôni phóng xạ theo phương trình: 210Po
Z
206 82 +
→ , hạt nhân X là
Câu 29: Trong hạt nhân nguyên tử có 67Zn
30
A 30 prôtôn và 37 nơtron B 67 prôtôn và 30 nơtron.
C 30 prôtôn và 67 nơtron D 37 prôtôn và 30 nơtron.
Câu 30: Biết khối lượng của prôtôn là 1,00728 u; của nơtron là 1,00866 u; của hạt nhân 23Na
11 là 22,98373 u
và 1u = 931,5 MeV/c2 Năng lượng liên kết của bằng 23Na
A 186,55MeV B 81,11 MeV C 8,11 MeV D 18,66 MeV
Câu 31: Ban đầu có N0 hạt nhân của một mẫu phóng xạ nguyên chất Biết chu kì bán rã của chất phóng xạ này
là T Sau thời gian 3T, kể từ thời điểm ban đầu, số hạt nhân chưa phân rã của mẫu phóng xạ này là
A 0
8
1
6
1
4
1
2
1
N
Câu 32: Trong các phản ứng hạt nhân sau phản ứng nào là phản ứng nhiệt hạch?
A H H 4He
2
2
1
2
1
14 7
14
C He Al 30P
15
27
13
4
0
140 53
94 39
235 92
1
II PHẦN RIÊNG - PHẦN TỰ CHỌN (8 câu)
Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)
1 Theo chương trình Chuẩn (8 câu, từ câu 33 đến câu 40)
Câu 33: Trong dao động điều hòa gia tốc biến đổi điều hòa
A Chậm pha
2
π
so với vận tốc B Sớm pha
2
π
so với vận tốc
C Ngược pha với vận tốc D Cùng pha với vận tốc
Câu 34: Một dây đàn dài 20cm, rung với 4 Bước sóng trên dây bằng
Câu 35: Một mạch dao động LC gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm
π
2
10−
mắc nối tiếp với tụ điện có điện
dung
π
10
10−
Chu kì dao động điện từ riêng của mạch này bằng
A 2.10–6 s B 3.10–6 s C 4.10–6 s D 5.10–6 s
Câu 36: Gọi λl,λhn,λtn,λX lần lượt là bước sóng của: ánh sáng màu lam, tia hồng ngoại, tia tử ngoại và
tia X thì biểu thức nào sau đây đúng?
Trang 4A λhn >λl >λtn >λX B λl <λhn <λtn <λX C λl >λhn >λtn >λX D λX >λtn >λl >λhn.
Câu 37: Khi nói về phôtôn, phát biểu nào dưới đây là đúng?
A Phôtôn có thể tồn tại trong trạng thái đứng yên
B Với mỗi ánh sáng đơn sắc có tần số f, các phôtôn đều mang năng lượng như nhau
C Năng lượng của phôtôn ánh sáng tím nhỏ hơn năng lượng của phôtôn ánh sáng đỏ
D Năng lượng của phôtôn càng lớn khi bước sóng ánh sáng ứng với phôtôn đó càng lớn
Câu 38: Năng lượng liên kết của một hạt nhân được xác định bởi công thức:
A W =[Zm p +(A−Z)m n −m X]c2 B W =[Zm p +(A−Z)m n +m X]c2
C W =[Zm p +(A−Z)m n −m X] D W =[Zm p −(A+Z)m n −m X]c2.
Câu 39: Khi dòng điện xoay chiều có tần số 50 Hz chạy trong cuộn cảm thuần có độ tự cảm
π
2
1
H, thì cảm kháng của cuộn cảm này bằng
Câu 40: Trong số các hành tinh sau đây của hệ Mặt Trời: Hải Vương tinh, Thiên Vương tinh, Thổ tinh, Thủy tinh; hành tinh gần Mặt Trời nhất là
A Thủy tinh B Thổ tinh C Thiên Vương tinh D Hải Vương tinh
2.Theo chương trình Nâng cao (8 câu, từ câu 41 đến câu 48)
Câu 41: Một vật rắn quay quanh một trục Δ cố định với tốc độ góc 60 rad/s Momen quán tính của vật rắn đối với trục Δ là 10 kg.m2 Momen động lượng của vật rắn đối với trục Δ là
A 600 kg.m2/s B 18000 kg.m2/s C 60 kg m2/s D 36000 kg m2/s
Câu 42: Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc vật lí có khối lượng m, dao động điều hòa quanh trục Δ nằm ngang cố định không đi qua trọng tâm của nó Biết momen quán tính của con lắc đối với trục Δ là I và khoảng cách từ trọng tâm con lắc đến trục Δ là d Chu kì dao động điều hòa của con lắc này là
A
mgd
I
mg
Id
mgI
d
Id
mg
T =2π
Câu 43: Xét một vật rắn có thể quay quanh trục cố định Δ xuyên qua vật Nếu tổng các momen lực tác dụng lên vật rắn đối với trục Δ bằng 0 thì
A momen động lượng của vật rắn đối với trục Δ được bảo toàn
B momen động lượng của vật rắn đối với trục Δ giảm dần
C vật rắn sẽ quay chậm dần đều nếu trước đó nó đang quay
D vật rắn sẽ dừng lại ngay nếu trước đó nó đang quay
Câu 44: Catốt của một tế bào quang điện làm bằng kim loại có giới hạn quang điện λ0 Chiếu vào catốt này ánh sáng có bước sóng λ < λ0 Biết hằng số Plăng là h, tốc độ ánh sáng trong chân không là c Động năng ban đầu cực đại của các êlectron quang điện được xác định bởi công thức:
A Wđmax= hc(1 1 )
0
λ
h
c
(1 1 )
0
λ
λ − .
C Wđmax= hc(1 1 )
0
λ
h
c
( 1 1 )
0
λ
λ + .
Câu 45: Tại điểm A có một nguồn âm phát ra âm thanh có tần số xác định, tại điểm B có một người quan sát đứng yên Nếu nguồn âm chuyển động thẳng đều từ A về B thì người này nghe được âm thanh với tần số
A lớn hơn tần số âm do nguồn phát ra
B nhỏ hơn tần số âm do nguồn phát ra
C bằng tần số âm do nguồn phát ra
D càng tăng khi khoảng cách từ người quan sát đến nguồn âm càng giảm
Câu 46: Một cánh quạt quay đều và mỗi phút quay được 240 vòng Tốc độ góc của cánh quạt này bằng
A 8π rad/s B 16π rad/s C 4π rad/s D 4 rad/s
Câu 47: Điện năng truyền tải đi xa thường bị tiêu hao, chủ yếu do tỏa nhiệt trên đường dây Gọi R là điện trở đường dây, P là công suất điện được truyền đi, U là điện áp tại nơi phát, cosϕ là hệ số công suất của mạch
điện thì công suất tỏa nhiệt trên dây là
Trang 5A 2
2
) cos (U ϕ
P R
P=
2
) cos (U ϕ
P R
P=
∆ C ( cos2 )2
P
U R
2
) cos (P ϕ
U R
P=
Câu 48: Một vật rắn quay quanh một trục Δ cố định với tốc độ góc ω Gọi I là momen quán tính của vật rắn đối với trục Δ Động năng quay Wđ của vật rắn đối với trục Δ được xác định bởi công thức:
A Wđ =
2
2
ω
I
B Wđ = I ω2 C Wđ = I2ω D Wđ =
2
2ω
I
- HẾT