1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

đề thi thực hành tốt nghiệp khóa 3 - may và thiết kế thời trang - mã đề thi mvtktt - th (18)

10 395 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 1,73 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Sản phẩm may phải êm phẳng, không cầm bai, bùng vặn lớp ngoài và lớp lót, các đường trần chun phải đều... CHUYÊN GIA RA ĐỀ THI1 Nguyễn Ngọc Châu Chuyên gia Trường CĐ KT CNTP.Hồ Chí Min

Trang 1

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

ĐỀ THI TỐT NGHIỆP CAO ĐẲNG NGHỀ KHOÁ 3 (2009 - 2012)

NGHỀ: MAY - THIẾT KẾ THỜI TRANG

MÔN THI: THỰC HÀNH

Mã đề thi: MVTKTT-TH 18 Thời gian: 7 giờ 30 phút (Chỉ tính phần 1)

NỘI DUNG ĐỀ THI

Phần 1: (70 điểm) May lắp ráp hoàn thiện sản phẩm

1 Bản vẽ sản phẩm:

2 Mô tả sản phẩm:

- Áo hai lớp, kéo khoá hết bản cổ, nẹp che khoá lên đến chân cổ

- Thân trước được cắt bổ làm 4 phần, có 2 túi cơi chìm, 2 túi khoá hai viền

- Thân sau có cầu vai rời, thân sau dưới được cắt bổ làm 3 phần

- Tay áo mang tay tròn 3 chi tiết, cửa tay may chun

- Đai áo may chun, có đầu đai

3.Yêu cầu kỹ thuật:

- Các bộ phận đúng vị trí, hình dáng, kích thước theo quy định

- Các bộ phận của áo phải cân đối, đối xứng: cổ áo, tay áo, túi áo, cửa tay

- Sản phẩm may phải êm phẳng, không cầm bai, bùng vặn lớp ngoài và lớp lót, các đường trần chun phải đều

- Đường may êm phẳng, bền chắc, đúng quy cách:

+ Đường may mí: 0,1 cm + Đường may diễu: 0,6 cm + Đường may chắp: 1 cm

Trang 2

+ Mật độ mũi may: 4 mũi chỉ/cm

- Vệ sinh công nghiệp sạch sẽ

- Sản phẩm không tính thời gian làm khuy, cúc (nút)

Bảng thông số kích thước sản phẩm

1 Dài áo (đo từ giữa chân cổ sau đến hết bo gấu) 71 ± 1

11 Dài x Rộng túi 2 viền có khoá 13 x 1,3 ± 0,1

12 Dài cổ ( đo theo đường chân cổ ) 50 ± 0,5

Phần 2: (30 điểm) Nội dung phần này do các trường tự ra đề phù hợp với chương trình đào tạo của từng trường

Trang 3

CHUYÊN GIA RA ĐỀ THI

1 Nguyễn Ngọc Châu Chuyên gia Trường CĐ KT CNTP.Hồ Chí Minh

2 Lương Văn Tiệp Chuyên gia Trường CĐ nghề KT-KT Vinatex

3 Nguyễn Thị Ngân Chuyên gia Trường CĐ nghề số8 BQP

Trang 4

THANG ĐIỂM

1 May thân sau, thân trước và túi lớp ngoài

2 May thân trước lót

3 May tay lớp ngoài, lớp lót

4 May đai, măng sec, may lộn cổ áo

5 May vai con lớp ngoài, lớp lót

6 Tra tay, may sườn và bụng tay lớp ngoài, lớp lót

7 Tra cổ, đai, măng sec, tra khoá lớp ngoài

8 May cổ, đai, măng sec, khoá lớp ngoài với lớp lót

9 Diễu nẹp

10 Nhặt chỉ, tẩy phấn

Trang 5

HƯỚNG DẪN CHO THÍ SINH

- Nhận dụng cụ, bán thành phẩm, phụ liệu do hội đồng thi cung cấp

- Kiểm tra số lượng, chất lượng bán thành phẩm theo bảng thống kê dưới đây

Bảng thống kê số lượng chi tiết của sản phẩm

1 Các chi tiết sử dụng bằng vải

chính

1.1

0

1.15 Đáp túi viền

1.1

8

1.2

0

2 Các chi tiết sử dụng vải lót

Trang 6

2.4 Lót túi cơi (to) 02

3 Các chi tiết sử dụng dựng

4 Phụ liệu

- May lắp ráp hoàn thiện sản phẩm

Trang 7

NỘI DUNG GIÀNH CHO GIÁM KHẢO

Môn thi: Thực hành may Họ và tên thí sinh:

Mã số:

Điểm

Điểm tối đa

Điểm trừ

Điểm thực tế

1 Dài áo (đo từ giữa chân

5 Dài tay ( đo cả bo tay) 62 ± 0,5 1

8 Đầu đai ( dài x rộng) 6 x 10 ± 1 1

10 Dài x Rộng túi cơi dưới 16,5 x 2,5 ± 0,1 2

11 Dài x Rộng túi 2 viền

12 Dài cổ ( đo theo đường

14 Chiều dài cạnh vát đầu

15 Bản rộng nẹp che khoá 6 ± 0,2 1,5

16 Trong, ngoài phù hợp giữa các phần, êm phẳng 3

17 Túi cơi dưới êm phẳng, đối xứng 2

Trang 8

24 Bo đai, bo tay 2

Trang 9

TRANG THIẾT BỊ, DỤNG CỤ VẬT TƯ CHUẨN BỊ CHO KỲ THI TỐT NGHIỆP

I Thiết bị:

(Cho 01 thí sinh)

(Cho 01 xưởng thi)

3 Máy ép mex Khổ rộng băng

ép

60 x 120 cm

2 (Cho 01 xưởng thi)

Tuỳ theo điều kiện của từng trường

4 Bàn là hơi nhiệt ,

mặt nạ chống

bóng

1 (Cho 02 thí sinh)

Tuỳ theo điều kiện của từng trường

5 Manơcanh

( bán thân)

1 (Cho 03 thí sinh)

Tuỳ theo điều kiện của từng trường

II Dụng cụ:

* Thí sinh được cung cấp:

1

kiện của từng trường

3 Kim máy 1 kim DB x 14 1 gói/2 thí sinh

4 Kim máy vắt sổ DC x 5 1 gói/10 thí sinh

* Thí sinh được mang theo:

TT Loại dụng cụ Đặc điểm Số lượng Ghi chú

Trang 10

8 Ghim đính Thí sinh tự chuẩn bị

9 Giấy, bút, thước cây, phấn may Thí sinh tự chuẩn bị

(Thí sinh có thể đem theo dụng cụ cá nhân khác)

…………, ngày……tháng……năm 2012

Ngày đăng: 17/03/2014, 16:01

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng thông số kích thước sản phẩm - đề thi thực hành tốt nghiệp khóa 3 - may và thiết kế thời trang - mã đề thi mvtktt - th (18)
Bảng th ông số kích thước sản phẩm (Trang 2)
Bảng thống kê số lượng chi tiết của sản phẩm - đề thi thực hành tốt nghiệp khóa 3 - may và thiết kế thời trang - mã đề thi mvtktt - th (18)
Bảng th ống kê số lượng chi tiết của sản phẩm (Trang 5)
w