Trasistor đơn nối UJT• Cấu tạo, ký hiệu, sơ đồ tương đương • UJT có một lớp tiếp giáp p-n và 3 điện cực: hai cực bazơ B1 và B2 và một cực phát E Sơ đồ t ơng đ ơng của UJT... Ta cú một vự
Trang 1LINH KIỆN ĐIỆN TỬ
(chương 3 – phần cuối)
TRƯỜNG ĐH GIAO THÔNG VẬN TẢI
Khoa Điện – Điện tử
Bộ môn Kỹ thuật điện tử
Bài giảng
Trang 2Nội dung:
Chương 1: Cơ sở vật lý của vật liệu điện tử
Chương 2: Linh kiện thụ động
Chương 3: Linh kiện bán dẫn
Chương 4: Vi mạch tích hợp
Chương 5: Linh kiện quang điện tử
8/2010
Trang 3Chương 3: Linh kiện bán dẫn
Diac, Triac )
Trang 4Trasistor đơn nối (UJT)
• Cấu tạo, ký hiệu, sơ đồ tương đương
• UJT có một lớp tiếp giáp p-n và 3 điện cực: hai cực bazơ (B1 và B2) và một cực phát (E)
Sơ đồ t ơng đ ơng của UJT.
Trang 5Hoạt động của UJT (1)
B B
B
R R
R
2 1
Trang 6Hoạt động của UJT (2)
• Nếu V EE < (.V BB + V D ) ( V D = 0.5V0.7V) thì diode D sẽ phân V) thì diode D sẽ phân cực ng ợc, chỉ có dòng ng ợc I E chảy qua Lúc này UJT ch a làm việc (khoá), qua UJT chỉ có dòng rò rất nhỏ.
• Nếu V EE > (V BB + V D ) diode D phân cực thuận có dòng I E do
lỗ trống chảy từ E sang B 1 và điện tử chảy từ B 1 sang E
• Điện trở rB1 phụ thuộc vào dòng I E Khi I E tăng r B1 giảm đáng kể,
ví dụ nếu dòng I E tăng từ 0 đến 50A thì r B1 có thể giảm từ 5K xuống còn 50.
• Kết quả là lỳc đú dũng I E tăng và điện thế U E giảm Ta cú một vựng điện trở õm của đặc tuyến Von-Ampe.
• Khi dòng I E bão hoà (I E = I V ), điện áp U E đạt giá trị nhỏ nhất V v
đ ợc gọi là điện áp trũng Sau đó muốn tăng IE phải tăng U E vì số
l ợng điện tử và lỗ trống đã đạt đến tình trạng di chuyển bão hoà,
đặc tuyến chuyển sang vùng điện trở d ơng.
Trang 7Đặc tuyến V-A của UJT
Đ ờng cong đặc tuyến của UJT có 3
Ip 0
Điểm đỉnh Vựng điện trở õm
Điểm trũng Vựng bóo hoà Vựng ngắt
Trang 8UJT-Các điểm đặc tr ng
• VP : điện áp đỉnh là điện áp tối đa đặt cực E để UJT làm việc trong vùng điện trở âm và bằng:
VP = VBB + VD
• Vv : điện áp điểm trũng, là điện áp tối thiểu đặt cực E
để UJT làm việc trong vùng điện trở âm
• Iv : dòng điện điểm trũng là dòng tối đa của cực phát
E để UJT hoạt động trong vùng điện trở âm
• Ip: dòng điện đỉnh là dòng tối thiểu của cực phát E để UJT hoạt động trong vùng điện trở âm
Trang 9Một số tham số đặc tr ng của UJT
• Công suất tiêu tán PD Emitơ IE max 300mW
• Dòng trung bình cực đại 50mA
• Dòng xung cực đại Emitơ 2A
• Điện áp ng ợc cực đại trên Emitơ 30V
• Điện áp cực đại giữa B1, B2 35V
• Dải nhiệt độ làm việc -65 đến +1250 c
• Dải nhiệt độ cất giữ -65 đến +1500 c
• Hệ số (EBB = 10V) 0,56 đến 0,7V) thì diode D sẽ phân 5
• Điện trở Bazơ RBB 4,7V) thì diode D sẽ phân K đến 9,1K
• Điện trở bão hoà Emitơ UEb.h 2V
• Dòng ng ợc Emitơ IE0 (EBB = 3V, EEB1 = 0) 0,05A đến 12A
• Dòng đỉnh Emitơ Ip (EBB = 25V) 0,04A đến 5A
• Dòng đáy IV (EBB = 20V) 4mA đến 6mA.
9
Trang 10Ứng dụng UJT
• UJT th ờng dùng trong các mạch tạo dao động nhờ
đoạn đặc tuyến điện trở âm
• Mạch tạo xung răng c a dùng UJT
V E
T 1 T 2
Trang 11SCR (Thysistor - Silicon
Controlled Rectifier)
• SCR (diode chØnh l u cã ®iÒu khiÓn) dïng th«ng dông nhÊt trong c¸c bé ®iÒu khiÓn c«ng suÊt ®iÖn
Trang 12SCR-CÊu t¹o vµ ký hiÖu
Trang 13SCR-Nguyờn tắc hoạt động
• Khi UAK> 0 thì 2 chuyển tiếp T1 và T2 đ ợc phân cực thuận còn chuyển tiếp T2 ở giữa phân cực ng ợc nên không qua dòng qua SCR
• Khi điện áp UAK đạt giá trị ng ỡng thủng (thời điểm
đánh thủng chuyển tiếp T2) thì SCR sẽ chuyển sang trạng thái dẫn Đ a dòng vào cực G sẽ điều khiển mức
Trang 14SCR-Đặc tuyến V-A
Dßng duy tr× I H
Dòng ngược IR
Điện áp ngưỡng thủng V Bo
Vùng dẫn (ON)
Điện áp đánh
thủng VBR
IG2>IG1>IG0
Trang 15định thời điểm dẫn của SCR Khi SCR dẫn mới có điện áp ra trên tải.
U tải
U tải
SCR ngắt SCR dẫn
Trang 16DIAC- cấu tạo, ký hiệu
• Diac lµ mét linh kiÖn 3
líp víi 2 tiÕp gi¸p b¸n
Trang 17DIAC-Đặc tuyến V-A
chiều nhất định đạt đến giá trị VBo
thì diac sẽ dẫn điện
lại đến trị số –VBo thì DIAC cũng
dẫn điện và DIAC thể hiện một điện
trở âm (điện thế 2 đầu DIAC giảm khi
dòng điện qua Diac tăng)
ỡng thủng của diac, có giá trị nh nhau
ở hai h ớng Th ờng diac đ ợc dùng để
mở các thysistor lớn hơn nh SCR và
Triac.
Trang 19TRIAC-đặc tuyến V-A