đlvn 106 : 2002 4.2 Chuẩn bị hiệu chuẩn 4.2.1 Chọn điểm hiệu chuẩn: Các điểm hiệu chuẩn phải được phân bố đều trên thang đo của cồn kế cần hiệu chuẩn theo Chọn các dung dịch có giá trị
Trang 1§LVN v¨n b¶n kü thuËt ®o l−êng viÖt nam
§LVN 106 : 2002
CåN kÕ ThñY TINH - Quy tr×nh HIÖU CHUÈN
Glass Alcoholmeters - Methods and means of calibration
hμ néi - 2002
0
Trang 2Lời nói đầu :
ĐLVN 106 : 2002 do Ban kỹ thuật đo lường TC 17 “Phương tiện đo hoá lý” biên soạn Trung tâm đo lường đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn - Đo lường - Chất lượng ban hμnh
Trang 3văn bản kỹ thuật đo lường việt nam
đlvn 106 : 2002
Cồn kế thủy tinh - Quy trình hiệu chuẩn
Glass Alcoholmeters - Methods and means of calibration
1 Phạm vi áp dụng
Văn bản kỹ thuật nμy quy định phương pháp vμ phương tiện hiệu chuẩn các loại cồn kế
thuỷ tinh có phạm vi đo (0 ữ 100) %V, giá trị độ chia không nhỏ hơn 0,2 %V, bao gồm
loại không vμ có thang đo nhiệt độ phạm vi đo (0 ữ 50) oC vμ giá trị độ chia 0,1; 0,2; 0,5;
1 oC
2 Các phép hiệu chuẩn
Phải lần lượt tiến hμnh các phép hiệu chuẩn ghi trong bảng 1
Bảng 1
1 Kiểm tra bên ngoμi 5.1
2 Hiệu chuẩn thang đo nồng độ cồn 5.2
3 Hiệu chuẩn thang đo nhiệt độ đối với cồn kế có
3 Phương tiện hiệu chuẩn
3.1 Phương tiện chuẩn
- Bộ cồn kế chuẩn: phạm vi đo (0 ữ 100) %V, giá trị độ chia nhỏ hơn 2 lần giá trị độ chia
của cồn kế cần hiệu chuẩn
- Các nhiệt kế: phạm vi đo: (0 ữ 60) oC, giá trị độ chia nhỏ hơn 2 lần giá trị độ chia của
cồn kế cần hiệu chuẩn
- Dung dịch hiệu chuẩn: theo phụ lục 2
Trang 4đlvn 106 : 2002
3.2 Các phương tiện phụ
- Bình điều nhiệt: phạm vi điều nhiệt (0 ữ 60) oC, độ ổn định ≤ 0,02 oC;
- ống đong có chiều cao tối thiểu 500 mm, kèm theo nắp đậy bằng thuỷ tinh;
- Cân phân tích: có mức cân lớn nhất từ 500 g đến 1000 g, giá trị độ chia 1mg;
- Phễu thuỷ tinh;
- Phễu lọc hoặc giấy lọc;
- Thước vạch dμi (0 ữ500) mm, giá trị độ chia 1 mm;
- Thước cặp (0 ữ200) mm, giá trị độ chia 0,05 mm;
- Kính lúp ≥ 2,5 x;
- Bình thuỷ tinh nút mμi có dung tích tối thiểu 5 L;
- Giá đặt cồn kế;
- Các dụng cụ cần thiết khác (khăn mềm, que khuấy thuỷ tinh hình xoắn)
4 Điều kiện hiệu chuẩn vμ chuẩn bị hiệu chuẩn
4.1 Điều kiện hiệu chuẩn
Khi tiến hμnh hiệu chuẩn phải đảm bảo các điều kiện sau đây:
- Điều kiện môi trường:
Trang 5đlvn 106 : 2002
4.2 Chuẩn bị hiệu chuẩn
4.2.1 Chọn điểm hiệu chuẩn:
Các điểm hiệu chuẩn phải được phân bố đều trên thang đo của cồn kế cần hiệu chuẩn theo
Chọn các dung dịch có giá trị nồng độ tương ứng với điểm hiệu chuẩn của cồn kế cần hiệu
chuẩn Những dung dịch pha mới chỉ sử dụng sau 3 giờ đối với dung dịch cồn - nước vμ
sau 14 giờ đối với dung dịch xăng dầu
4.2.2 Trước khi tiến hμnh hiệu chuẩn phải lμm sạch cồn kế cần hiệu chuẩn vμ cồn kế
chuẩn bằng cồn ê ti lic tinh chế có hμm lượng ≥ 95 %V Đối với những cồn kế sẽ hiệu
chuẩn trong hỗn hợp xăng dầu phải được rửa bằng xăng có khối lượng riêng ≤ 730 kg/m3
Sau khi lμm sạch phải lau khô, nhưng tránh cọ sát mạnh vμo thuỷ tinh
4.2.3 Ngâm ống đong bằng dung dịch sunfuacromic từ 2 đến 3 giờ, sau đó súc rửa vμi lần
bằng nước cất vμ tráng bằng dung dịch hiệu chuẩn Trường hợp hiệu chuẩn bằng hỗn
hợp xăng dầu, sau khi súc rửa bằng nước cất phải dùng khăn lau khô mặt trong của ống
đong rồi tráng bằng dung dịch hiệu chuẩn
4.2.4 Sau khi đã được lμm sạch chỉ được cầm vμo phần đỉnh thanh đo của cồn kế cần hiệu
chuẩn vμ cồn kế chuẩn
4.2.5 Pha chế dung dịch hiệu chuẩn (Phụ lục 2)
4.2.6 Dung dịch hiệu chuẩn không được chứa bọt khí, được bảo quản trong bình thuỷ tinh
có nút mμi
Trang 6đlvn 106 : 2002
5 Tiến hμnh hiệu chuẩn
5.1 Kiểm tra bên ngoμi vμ kiểm tra kỹ thuật
Kiểm tra bằng mắt các yêu cầu về:
- Hình dáng cồn kế: những phần hình trụ phải thẳng, đồng trục Cồn kế phải thẳng đứng khi nổi tự do trong dung dịch;
- Sai sót cơ lý trên cồn kế: thuỷ tinh không được rạn nứt, không bọt khí ảnh hưởng đến khả năng đọc;
- Cố định thang đo: thang đo được cố định vμ tuyệt đối không được di chuyển trong thanh
đo vμ các vạch chia phải rõ nét, các vạch giá trị độ chia phải vuông góc với trục của cồn
- Vật liệu lμm đầm cồn kế phải được cố định khi lắc nhẹ nghiêng 90o;
- Thang đo nồng độ cồn phải nằm trong thanh đo, đơn vị ghi khắc trên thang đo lμ phần trăm thể tích (%V) Điểm bắt đầu thang đo phải cách đầu thanh đo ít nhất 20 mm vμ điểm cuối thang đo phải cách chỗ thay đổi tiết diện ngang cồn kế ít nhất 3 mm
5.2 Hiệu chuẩn thang đo nồng độ cồn
Trang 7Trường hợp không ghi cách đọc thì quy ước đọc giá trị theo mép dưới của mặt khum chất lỏng
đlvn 106 : 2002
5.2.2 Trình tự đo
5.2.2.1 Khuấy dung dịch hiệu chuẩn bằng que khuấy thuỷ tinh chuyển động lên xuống từ
5 đến 7 lần Sau khi bọt khí tan hết, đưa cồn kế cần hiệu chuẩn vμ cồn kế chuẩn vμo dung dịch, khi cách điểm hiệu chuẩn từ 3 đến 4 mm thả nhẹ cho cồn kế nổi tự do Khi chuyển
động trong dung dịch, trục của cồn kế phải vuông góc với bề mặt chất lỏng
5.2.2.2 Mép tiếp xúc giữa chất lỏng vμ thang đo của cồn kế phải lμ đường tròn nằm trong mặt phẳng nằm ngang Trường hợp mép tiếp xúc nμy không tròn cần tiến hμnh rửa lại dụng cụ
5.2.2.3 Đọc giá trị cồn kế cần hiệu chuẩn vμ cồn kế chuẩn khi chúng đứng yên trong dung dịch, không chạm nhau vμ không chạm vμo thμnh ống đong
5.2.2.4 Nếu nhiệt độ ghi khắc thang đo nồng độ cồn của cồn kế chuẩn vμ cồn kế cần hiệu chuẩn khác nhau, phải tính số hiệu chính chênh lệch nhiệt độ vμo số chỉ của cồn kế cần hiệu chuẩn
Số hiệu chính chênh lệch nhiệt độ ghi khắc thang đo được tính bằng công thức:
Δρt = β(tptđ - tch).ρ ch
Hình 2 Đọc dưới
Hình 1 Đọc trên
Trang 8đlvn 106 : 2002
Trong đó:
Δρt - Số hiệu chính do chênh lệch nhiệt độ; kg/m3
β - Hệ số dãn nở thể tích của thủy tinh (= 0,000 025);
ρch - Giá trị đọc ở cồn kế chuẩn được chuyển sang khối lượng riêng 200C; kg/m3
tptđ - Nhiệt độ ghi khắc thang đo của cồn kế cần hiệu chuẩn; oC
tch - Nhiệt độ ghi khắc thang đo của cồn kế chuẩn; oC
5.2.2.5 Khi lấy cồn kế ra, phải đặt thẳng đứng để chất lỏng không bám dính vμo phần khô bên trên điểm đang hiệu chuẩn
5.2.2.6 Điểm hiệu chuẩn mới
Trước khi chuyển sang điểm hiệu chuẩn mới, phải rửa cồn kế cần hiệu chuẩn vμ cồn kế chuẩn bằng nước sạch Đối với những cồn kế đã hiệu chuẩn trong hỗn hợp xăng dầu phải rửa bằng xăng có khối lượng riêng ≤ 730 kg/m3 sau đó rửa bằng nước Dùng vải mềm lau khô cồn kế cần hiệu chuẩn vμ cồn kế chuẩn Tiếp tục thực hiện theo các mục 5.2.2.1 đến 5.2.2.5
Δ(%V) - Sai số tuyệt đối;
(%V)ptđ - Giá trị đọc ở cồn kế cần hiệu chuẩn;
(%V) tt
ch - Giá trị thực tế quy ước của cồn kế chuẩn
- Xác định giá trị thực quy ước của cồn kế chuẩn bằng cách cộng đại số số chỉ của cồn kế chuẩn với số hiệu chính ghi trong giấy chứng nhận hiệu chuẩn của chuẩn Trường hợp trong giấy chứng nhận hiệu chuẩn của cồn kế chuẩn không có số hiệu chính ứng với điểm hiệu chuẩn, tìm số hiệu chính cho điểm đó bằng phương pháp nội suy
Trang 9đlvn 106 : 2002
5.3 Hiệu chuẩn thang đo nhiệt độ
Hiệu chuẩn thang đo nhiệt độ của cồn kế có nhiệt kế kèm theo thực hiện theo
ĐLVN 20 : 1998 Nhiệt kế thuỷ tinh chất lỏng - Quy trình kiểm định
5.4 Xác định độ không đảm bảo đo
5.4.1 Trên cơ sở đảm bảo các tham số về môi trường vμ điều kiện hiệu chuẩn như điều 4.1
quy định, với điều kiện thực hiện các phép so sánh ít nhất 3 lần tại mỗi điểm đo, việc xác
định độ không đảm bảo đo của phép hiệu chuẩn được đơn giản hoá như trình bμy tại mục
5.4.2
5.4.2 Độ không đảm bảo đo của toμn bộ phép hiệu chuẩn tại điểm đo thứ i, trong điều kiện
tốt nhất như đã nêu trong mục 5.4.1, được xác định từ độ không đảm bảo đo thμnh phần
loại A vμ loại B như sau:
a/ Độ không đảm bảo đo loại A (uA)
Trong đó: qi: giá trị trung bình của số đọc trên cồn kế;
n: số phép đo riêng lẻ, tối thiểu 3;
b/ Độ không đảm bảo đo loại B (uBk)
uBk được xác định từ giá trị có được ở giấy chứng nhận hiệu chuẩn của cồn kế chuẩn như
độ không đảm bảo đo (uexpch,, ucch), hay từ giá trị sai số tổng cộng Δ của cồn kế chuẩn theo
một trong các công thức dưới đây:
uBk = ucch (độ không đảm bảo chuẩn tổng hợp của cồn kế chuẩn) hoặc
uBk = uexpch /kch (thông thường kch = 2) hoặc
c/ Độ không đảm bảo đo tổng hợp (uck)
d/ Độ không đảm bảo đo mở rộng (Uexp)
(nếu giả thiết phân bố chữ nhật)
Bk 2
uA =
Trang 10Uexp =k uck (với k = 2)
đlvn 106 : 2002
6 Xử lý chung
6.1 Cồn kế đạt các yêu cầu quy định ở mục 5.1 sau khi hiệu chuẩn đ−ợc cấp giấy chứng
nhận hiệu chuẩn kèm theo độ không đảm bảo đo
6.2 Chu kỳ hiệu chuẩn: 02 năm
Trang 11phụ lục 1
Tên cơ quan hiệu chuẩn Biên bản hiệu chuẩn
Số:
Tên phương tiện đo:
Kiểu: Số:
Cơ sở sản xuất: Năm sản xuất:
Đặc trưng kỹ thuật: - Phạm vi đo:
- Giá trị độ chia: Nhiệt độ ghi khắc thang đo:
Nơi sử dụng:
Phương pháp thực hiện:
Chuẩn, thiết bị chính được sử dụng:
Điều kiện môi trường:
Người thực hiện: Ngμy thực hiện:
Kết quả
1 Kiểm tra bên ngoμi
2 Kiểm tra kỹ thuật
3 Kết quả hiệu chuẩn
Điểm hiệu chuẩn
Gi
á trị c h u ẩ n
Giá trị
đọc trên cồn kế cần hiệu chuẩn
Số hiệu chính Độ không
đảm bảo đo
Trang 12Người soát lại Người thực hiện
phụ lục 2
dung dịch hiệu chuẩn
1 Nguyên liệu để pha dung dịch hiệu chuẩn:
ρ1: khối lượng riêng nhỏ hơn; V1: thể tích chất lỏng có khối lượng riêng ρ1;
ρ2: khối lượng riêng lớn hơn; V2: thể tích chất lỏng có khối lượng riêng ρ2 ρ: khối lượng riêng dung dịch cần có;
Dùng ống đong chia độ xác định thể tích V1, V2 đem pha trộn trong cùng một ống đong vμ khuấy kỹ
Công thức trên chỉ tính được gần đúng thể tích của hai chất lỏng ban đầu Do đó phải dùng chuẩn đo khối lượng riêng dung dịch vμ chỉnh vi lượng bằng pipet cho đến khi khối lượng riêng dung dịch đạt giá trị tương ứng trên chuẩn
Pha dung dịch cồn nước phải chuyển đổi nồng độ cồn %V sang giá trị khối lượng riêng
tương ứng
ρ
ưρ
ρ
ưρ
=
2 1 1
2
VV
Trang 13Dung dịch sau pha chế phải hoμn toμn tinh khiết, trên bề mặt dung dịch không có bụi vμ phải được lọc sạch bằng phễu lọc
Công thức trên chỉ để tính khi pha chế Do vậy phải sử dụng cồn kế chuẩn để đo độ cồn của dung dịch vừa pha
phụ lục 3 Bảng chuyển đổi giá trị nồng độ cồn tính theo % thể tích
Sang giá trị khối lương riêng của dung dịch C2H5OH - nước ở 20°C
(0,0 ữ 12,0) % V
Nồng Khối lượng Nồng Khối lượng Nồng Khối lượng Nồng Khối lượng
(% V) (kg/m3) (% V) (kg/m3) (% V) (kg/m3) (% V) (kg/m3)
0.1 998.05 3.1 993.67 6.1 989.60 9.1 985.80 0.2 997.90 3.2 993.53 6.2 989.47 9.2 985.680.3 997.75 3.3 993.39 6.3 989.34 9.3 985.560.4 997.60 3.4 993.25 6.4 989.21 9.4 985.44 0.5 997.45 3.5 993.11 6.5 989.08 9.5 985.32 0.6 997.30 3.6 992.97 6.6 988.95 9.6 985.190.7 997.15 3.7 992.83 6.7 988.82 9.7 985.070.8 997.00 3.8 992.69 6.8 988.69 9.8 984.95 0.9 996.85 3.9 992.55 6.9 988.56 9.9 984.83
1.0 996.70 4.0 992.41 7.0 988.43 10.0 984.71
1.1 996.55 4.1 992.28 7.1 988.30 10.1 984.59 1.2 996.41 4.2 992.14 7.2 988.18 10.2 984.47 1.3 996.26 4.3 992.01 7.3 988.05 10.3 984.351.4 996.11 4.4 991.87 7.4 987.92 10.4 984.231.5 995.97 4.5 991.74 7.5 987.80 10.5 984.12 1.6 995.82 4.6 991.60 7.6 987.67 10.6 984.00 1.7 995.67 4.7 991.47 7.7 987.54 10.7 983.881.8 995.52 4.8 991.33 7.8 987.41 10.8 983.761.9 995.38 4.9 991.20 7.9 987.29 10.9 983.64
2.0 995.23 5.0 991.06 8.0 987.16 11.0 983.52
2.1 995.09 5.1 990.93 8.1 987.04 11.1 983.402.2 994.95 5.2 990.79 8.2 986.91 11.2 983.29 2.3 994.80 5.3 990.66 8.3 986.79 11.3 983.17 2.4 994.66 5.4 990.53 8.4 986.66 11.4 983.05
Trang 142.5 994.52 5.5 990.40 8.5 986.54 11.5 982.94 2.6 994.38 5.6 990.26 8.6 986.42 11.6 982.822.7 994.24 5.7 990.13 8.7 986.29 11.7 982.702.8 994.09 5.8 990.00 8.8 986.17 11.8 982.58 2.9 993.95 5.9 989.86 8.9 986.04 11.9 982.47
3.0 993.81 6.0 989.73 9.0 985.92 12.0 982.35
Bảng chuyển đổi giá trị nồng độ cồn tính theo % thể tích
Sang giá trị khối lương riêng của dung dịch C2H5OH - nước ở 20°C
(12,0 ữ 24,0) % V
Nồng Khối lượng Nồng Khối lượng Nồng Khối lượng Nồng Khối lượng
(% V) (kg/m3) (% V) (kg/m3) (% V) (kg/m3) (% V) (kg/m3)
12.0 982.35 15.0 978.97 18.0 975.71 21.0 972.48
12.1 982.24 15.1 978.86 18.1 975.60 21.1 972.37 12.2 982.12 15.2 978.75 18.2 975.49 21.2 972.26 12.3 982.01 15.3 978.64 18.3 975.39 21.3 972.1612.4 981.89 15.4 978.53 18.4 975.28 21.4 972.0512.5 981.78 15.5 978.42 18.5 975.17 21.5 971.94 12.6 981.67 15.6 978.31 18.6 975.06 21.6 971.83 12.7 981.55 15.7 978.20 18.7 974.95 21.7 971.72 12.8 981.44 15.8 978.09 18.8 974.85 21.8 971.6212.9 981.32 15.9 977.98 18.9 974.74 21.9 971.51
13.0 981.21 16.0 977.87 19.0 974.63 22.0 971.40
13.1 981.10 16.1 977.76 19.1 974.52 22.1 971.29 13.2 980.98 16.2 977.65 19.2 974.42 22.2 971.18 13.3 980.87 16.3 977.55 19.3 974.31 22.3 971.07 13.4 980.76 16.4 977.44 19.4 974.20 22.4 970.9613.5 980.65 16.5 977.33 19.5 974.10 22.5 970.8613.6 980.53 16.6 977.22 19.6 973.99 22.6 970.75 13.7 980.42 16.7 977.11 19.7 973.88 22.7 970.64 13.8 980.31 16.8 977.01 19.8 973.77 22.8 970.53 13.9 980.19 16.9 976.90 19.9 973.67 22.9 970.42
14.0 980.08 17.0 976.79 20.0 973.56 23.0 970.31
14.1 979.97 17.1 976.68 20.1 973.45 23.1 970.20 14.2 979.86 17.2 976.57 20.2 973.34 23.2 970.09 14.3 979.75 17.3 976.47 20.3 973.24 23.3 969.98 14.4 979.64 17.4 976.36 20.4 973.13 23.4 969.8714.5 979.53 17.5 976.25 20.5 973.02 23.5 969.76
Trang 1514.6 979.41 17.6 976.14 20.6 972.91 23.6 969.65 14.7 979.30 17.7 976.03 20.7 972.80 23.7 969.54
14.8 979.19 17.8 975.93 20.8 972.70 23.8 969.43
14.9 979.08 17.9 975.82 20.9 972.59 23.9 969.32
15.0 978.97 18.0 975.71 21.0 972.48 24.0 969.21
Bảng chuyển đổi giá trị nồng độ cồn tính theo % thể tích
Sang giá trị khối lương riêng của dung dịch C2H5OH - nước ở 20°C
(24,0 ữ 36,0) % V
Nồng Khối lượng Nồng Khối lượng Nồng Khối lượng Nồng Khối lượng
độ riêng độ riêng độ riêng độ riêng (% V) (kg/m3) (% V) (kg/m3) (% V) (kg/m3) (% V) (kg/m3)
24.0 969.21 27.0 965.81 30.0 962.21 33.0 958.34
24.1 969.10 27.1 965.69 30.1 962.08 33.1 958.20
24.2 968.99 27.2 965.58 30.2 961.96 33.2 958.07
24.3 968.88 27.3 965.46 30.3 961.83 33.3 957.93 24.4 968.77 27.4 965.34 30.4 961.71 33.4 957.80 24.5 968.66 27.5 965.23 30.5 961.58 33.5 957.66 24.6 968.54 27.6 965.11 30.6 961.45 33.6 957.52
24.7 968.43 27.7 964.99 30.7 961.33 33.7 957.39
24.8 968.32 27.8 964.87 30.8 961.20 33.8 957.25 24.9 968.21 27.9 964.76 30.9 961.08 33.9 957.12
25.0 968.10 28.0 964.64 31.0 960.95 34.0 956.98
25.1 967.99 28.1 964.52 31.1 960.82 34.1 956.84 25.2 967.87 28.2 964.40 31.2 960.69 34.2 956.70
25.3 967.76 28.3 964.28 31.3 960.56 34.3 956.56
25.4 967.65 28.4 964.16 31.4 960.43 34.4 956.42 25.5 967.54 28.5 964.04 31.5 960.31 34.5 956.29 25.6 967.42 28.6 963.92 31.6 960.18 34.6 956.15 25.7 967.31 28.7 963.80 31.7 960.05 34.7 956.01
25.8 967.20 28.8 963.68 31.8 959.92 34.8 955.87
25.9 967.08 28.9 963.56 31.9 959.79 34.9 955.73
26.0 966.97 29.0 963.44 32.0 959.66 35.0 955.59
26.1 966.85 29.1 963.32 32.1 959.53 35.1 955.45 26.2 966.74 29.2 963.19 32.2 959.40 35.2 955.30
26.3 966.62 29.3 963.07 32.3 959.26 35.3 955.16
26.4 966.51 29.4 962.95 32.4 959.13 35.4 955.01 26.5 966.39 29.5 962.83 32.5 959.00 35.5 954.87
Trang 1626.6 966.27 29.6 962.70 32.6 958.87 35.6 954.73 26.7 966.16 29.7 962.58 32.7 958.74 35.7 954.58
26.8 966.04 29.8 962.46 32.8 958.60 35.8 954.44
26.9 965.93 29.9 962.33 32.9 958.47 35.9 954.29
27.0 965.81 30.0 962.21 33.0 958.34 36.0 954.15
Bảng chuyển đổi giá trị nồng độ cồn tính theo % thể tích
Sang giá trị khối lương riêng của dung dịch C2H5OH - nước ở 20°C
(36,0 ữ 48,0) % V
Nồng Khối lượng Nồng Khối lượng Nồng Khối lượng Nồng Khối lượng
độ riêng độ riêng độ riêng độ riêng (% V) (kg/m3) (% V) (kg/m3) (% V) (kg/m3) (% V) (kg/m3)
36.0 954.15 39.0 949.63 42.0 944.76 45.0 939.54
36.1 954.00 39.1 949.47 42.1 944.59 45.1 939.36
36.2 953.86 39.2 949.31 42.2 944.42 45.2 939.18
36.3 953.71 39.3 949.16 42.3 944.25 45.3 939.00 36.4 953.57 39.4 949.00 42.4 944.08 45.4 938.82 36.5 953.42 39.5 948.84 42.5 943.91 45.5 938.64 36.6 953.27 39.6 948.68 42.6 943.74 45.6 938.45
36.7 953.13 39.7 948.52 42.7 943.57 45.7 938.27
36.8 952.98 39.8 948.37 42.8 943.40 45.8 938.09 36.9 952.84 39.9 948.21 42.9 943.23 45.9 937.91
37.0 952.69 40.0 948.05 43.0 943.06 46.0 937.73
37.1 952.54 40.1 947.89 43.1 942.89 46.1 937.55 37.2 952.39 40.2 947.72 43.2 942.71 46.2 937.36
37.3 952.24 40.3 947.56 43.3 942.54 46.3 937.18
37.4 952.09 40.4 947.40 43.4 942.36 46.4 936.99 37.5 951.94 40.5 947.24 43.5 942.19 46.5 936.81 37.6 951.78 40.6 947.07 43.6 942.02 46.6 936.62 37.7 951.63 40.7 946.91 43.7 941.84 46.7 936.44
37.8 951.48 40.8 946.75 43.8 941.67 46.8 936.25
37.9 951.33 40.9 946.58 43.9 941.49 46.9 936.07
38.0 951.18 41.0 946.42 44.0 941.32 47.0 935.88
38.1 951.03 41.1 946.25 44.1 941.14 47.1 935.69 38.2 950.87 41.2 946.09 44.2 940.96 47.2 935.50
38.3 950.72 41.3 945.92 44.3 940.79 47.3 935.32
38.4 950.56 41.4 945.76 44.4 940.61 47.4 935.13 38.5 950.41 41.5 945.59 44.5 940.43 47.5 934.94