văn bản kỹ thuật đo lường việt nam đlvn 118 : 2003 Tắc xi mét - Quy trình thử nghiệm Taximeters - Testing procedures 1 Phạm vi áp dụng Văn bản kỹ thuật nμy quy định quy trình thử nghi
Trang 1văn bản kỹ thuật đo lường việt nam đlvn 118 : 2003
Tắc xi mét - Quy trình thử nghiệm
Taximeters - Testing procedures
1 Phạm vi áp dụng
Văn bản kỹ thuật nμy quy định quy trình thử nghiệm để phê duyệt mẫu các loại tắc xi
mét điện tử hiện số
2 Các phép thử nghiệm
Phải lần lượt tiến hμnh các phép kiểm tra vμ thử nghiệm ghi trong bảng 1
Bảng 1
TT Tên phép thử nghiệm Theo điều mục của QTTN
- Kiểm tra các thông số về các bước cμi đặt
do nhμ sản xuất công bố
4.3.1
- Xác định sai số quãng đường 4.3.2
- Thử nghiệm khả năng chịu va đập
- Thử nghiệm khả năng chịu rung
4.3.6 4.3.7
- Thử nghiệm thay đổi điện áp nguồn
- Thử nghiệm độ bền
4.3.8 4.3.9
3 Điều kiện vμ phương tiện thử nghiệm
Trang 2đlvn 118 : 2003
3.1 Điều kiện thử nghiệm
Điều kiện thử nghiệm phải phù hợp với từng phép thử cụ thể trong quy trình nμy
3.2 Phương tiện thử nghiệm
- Máy phát xung có tần số thay đổi tương thích với tốc độ xe; phạm vi hiện số (0 ữ 99999) xung, sai số ± 1 xung
- Tủ khí hậu có khả năng điều chỉnh nhiệt độ (30 ữ 65) 0C với độ ổn định nhiệt độ ± 2 0C
vμ điều chỉnh độ ẩm (60 ữ 100) % với độ ổn định độ ẩm ± 3 %
- Máy tạo rung có biên độ 7,5 mm với tần số (10 ữ 60) Hz
- Thiết bị tạo lực va đập đến (0,5 ± 0,05) N.m
- Bộ nguồn điều chỉnh điện áp đến 50 VDC
- Đồng hồ bấm giây có giá trị độ chia ≤ 1 s
- Thước cặp 250 mm có du xích 1/10
4 Tiến hμnh thử nghiệm
4.1 Kiểm tra bên ngoμi
Phải kiểm tra bên ngoμi theo yêu cầu sau đây:
- Tắc xi mét phải có đủ ký nhãn hiệu, nước sản xuất, số sản xuất Các chữ số của bộ phận hiển thị phải rõ nét có kính bảo vệ không được bẩn vμ mờ
- Tắc xi mét phải có chỗ niêm phong, kẹp chì
4.2 Kiểm tra kỹ thuật
Phải kiểm tra kỹ thuật theo các yêu cầu sau đây:
- Bộ hiển thị của tắc xi mét phải rõ rμng, ổn định vμ nhảy số đều
- Các phím bấm chức năng phải hoạt động tốt, có khả năng chuyển đổi các chức năng của tắc xi mét
4.3 Kiểm tra đo lường
Tắc xi mét được kiểm tra vμ thử nghiệm theo trình tự, nội dung, phương pháp vμ yêu cầu sau đây:
Trang 3đlvn 118 : 2003
Sai số đo lường được xác định ở nhiệt độ (25 ± 2) 0C, độ ẩm tương đối (60 ± 3) % vμ
điện áp nguồn 12 VDC
4.3.1 Kiểm tra các thông số cμi đặt theo tμi liệu kỹ thuật của nhμ sản xuất Ghi kết quả vμo biên bản theo phụ lục 2
4.3.2 Xác định sai số quãng đường
Dùng máy phát xung chuẩn đưa tín hiệu xung với tần số cho phép lớn nhất fmax theo tμi liệu kỹ thuật của nhμ sản xuất
Xác định quãng đường ban đầu vμ hai quãng đường tiếp theo, theo bảng giá của nhμ sản xuất cμi đặt
Ghi kết quả vμo biên bản phụ lục 3
4.3.3 Xác định sai số thời gian chờ
Đưa tắc xi mét về chế độ tính tiền chờ Dùng đồng hồ bấm giây kiểm tra thời gian chờ theo cμi đặt Kiểm tra thời gian chờ không ít hơn 3 lần
Ghi kết quả vμo biên bản theo phụ lục 3
4.3.4 Thử nghiệm khả năng chịu độ ẩm
Tắc xi mét được để trong tủ khí hậu với độ ẩm tương đối (93 ± 3) %; ở nhiệt độ (50 ± 2) 0C trong thời gian 48 giờ Sau khi thử nghiệm xác định sai số đo lường theo mục 4.3.2 vμ 4.3.3 4.3.5 Thử nghiệm khả năng chịu nhiệt
Tắc xi mét được đưa vμo tủ khí hậu thử nghiệm ở nhiệt độ (60 ± 5) 0C trong thời gian 2 giờ Sau khi thử nghiệm xác định sai số đo lường theo mục 4.3.2 vμ 4.3.3
4.3.6 Thử nghiệm khả năng chịu va đập
Tắc xi mét chịu được lực va đập đến (0,5 ± 0,05) Nm
Sau khi thử nghiệm khả năng chịu va đập tiến hμnh xác định sai số đo lường theo mục 4.3.2 vμ 4.3.3
4.3.7 Thử nghiệm khả năng chịu rung
Tắc xi mét được đưa vμo thử nghiệm rung với biên độ 7,5 mm vμ tần số (10 ữ 55) Hz trong thời gian 2 giờ Sau khi thử nghiệm xác định sai số đo lường theo mục 4.3.2 vμ 4.3.3
Trang 4đlvn 118 : 2003
4.3.8 Thử nghiệm thay đổi điện áp nguồn
a Thay đổi điện áp nguồn tới 110 % giá trị danh định; thực hiện mục 4.3.2 vμ 4.3.3
b Thay đổi điện áp nguồn tới 85 % giá trị danh định; thực hiện mục 4.3.2 vμ 4.3.3 4.3.9 Thử nghiệm độ bền
a Tắc xi mét phải thử nghiệm độ bền theo chu kỳ thời gian vμ quãng đường một cách liên tục
Quãng đường thử nghiệm 10.000 km được chia ra lμm 10 chu kỳ, mỗi chu kỳ 12 giờ Sau khi thử nghiệm phải xác định sai số đo lường theo mục 4.3.2 vμ 4.3.3
b Cơ cấu chuyển đổi chức năng của tắc xi mét phải thử nghiệm 10.000 lần ở điều kiện lμm việc Sau khi thử nghiệm cơ cấu chuyển đổi chức năng của tắc xi mét vẫn lμm việc bình thường
5 Xử lý chung
Tắc xi mét sau khi thử nghiệm được cấp giấy chứng nhận kết quả thử nghiệm theo phụ lục 1
Trang 5Phụ lục 1
Tên cơ quan thử nghiệm giấy chứng nhận kết quả thử nghiệm
- Số :
Tên đối tượng thử nghiệm:
Kiểu: Số sản xuất:
Nơi sản xuất:
Đặc trưng kỹ thuật:
Cơ quan đề nghị thử nghiệm:
Phương pháp thực hiện:
Thời gian tiến hμnh thử nghiệm: Kết quả thử nghiệm STT Tên phép thử Kết luận Ghi chú 1 Kiểm tra bên ngoμi 2 Kiểm tra kỹ thuật 3 Kiểm tra đo lường - Kiểm tra các thông số về các bước cμi đặt - Xác định sai số quãng đường - Xác định sai số thời gian chờ - Thử nghiệm khả năng chịu độ ẩm - Thử nghiệm khả năng chịu nhiệt - Thử nghiệm khả năng chịu va đập - Thử nghiệm khả năng chịu rung - Thử nghiệm thay đổi điện áp nguồn - Thử nghiệm độ bền Cơ quan tiến hμnh thử nghiệm (Ký tên, đóng dấu)
Trang 6Phụ lục 2
Tên cơ quan thử nghiệm Biên bản thử nghiệm
- Số :
Tên phương tiện thử nghiệm :
Kiểu: Số :
Đặc trưng kỹ thuật:
Cơ sở sản xuất:
Cơ quan đề nghị thử nghiệm:
Tiêu chuẩn thử nghiệm:
Phòng thử nghiệm:
Thời gian thử nghiệm: Từ ngμy tháng năm Đến ngμy tháng năm Người thực hiện :
a Thông số cμi đặt theo tμi liệu kỹ thuật của nhμ sản xuất
Mô tả dữ liệu Dữ liệu lập trình Đơn vị
- Thời gian chờ Phút
b Kết quả kiểm tra
TT Giá trị chuẩn (xung) Số tiền hiển thị (đồng) Kết luận
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Người soát lại Người thực hiện
Trang 7Phụ lục 3
Tên cơ quan thử nghiệm Biên bản thử nghiệm
- Số :
Tên phương tiện thử nghiệm :
Kiểu: Số:
Đặc trưng kỹ thuật:
Cơ sở sản xuất:
Cơ quan đề nghị thử nghiệm:
Tiêu chuẩn thử nghiệm:
Phòng thử nghiệm:
Thời gian thử nghiệm: Từ ngμy tháng năm Đến ngμy tháng năm Người thực hiện :
Kết quả xác định sai số Đối với phép thử:
a Xác định sai số quãng đường TT Số tiền (đồng) Quãng đường tương ứng (m) Số xung tương ứng (xung) Giá trị chuẩn (xung) Sai số (%) 1
2
3
4 5 6 b Xác định sai số thời gian chờ TT Số tiền (đồng) Thời gian chờ tương ứng (phút) Kết quả đo (phút) Giá trị chuẩn (phút) Sai số (%) 1
2
3
Người soát lại Người thực hiện
Trang 8Đ LVN văn bản kỹ thuật đo lường việt nam
ĐLVN 118 : 2003
Tắc xi mét - Quy trình thử nghiệm
Taximeters - Testing procedures
Lời nói đầu :
ĐLVN 118 : 2003 do Ban kỹ thuật đo lường TC 7 “Phương tiện đo độ dμi vμ các
đại lượng liên quan” biên soạn Trung tâm Đo lường đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn
Đo lường Chất lượng ban hμnh
hμ nội - 2003