Dị đa bội Câu7: Các kết quả nghiên cứu về sự phân bố của các loài đã diệt vong cũng như các loài đang tồn tại có thể cung cấp bằng chứng cho thấy sự giống nhau giữa các sinh vật chủ yếu
Trang 1-Họ và tên học
sinh:
-Số báo danh
Câu1:Gen không phân mảnh có
A đoạn intrôn B vùng mã hoá không liên tục C cả exôn và intrôn D vùng mã hoá liên
tục
Câu2:Ví dụ nào sau đây là các cơ quan tương đồng?
A Gai hoa hồng và gai xương rồng B Cánh dơi và tay khỉ
C Chân chuột chũi và chân dế chũi D Vây cá và vây cá voi
Câu3:Cơ sở tế bào học của sự liên kết hoàn toàn là
A.Các gen trong nhóm liên kết di truyền không đồng thời với nhau
B.Các gen trong nhóm liên kết cùng phân li với NST trong quá trình phân bào
C.Sự thụ tinh đã đưa đến sự tổ hợp của các NST tương đồng D sự phân li của NST tương đồng trong giảm phân
Câu4: Khi một gen đa hiệu bị đột biến sẽ dẫn tới sự biến dị
A ở một loạt tính trạng do nó chi phối B một tính trạng
C ở một trong số tính trạng mà nó chi phối D ở toàn bộ kiểu hình
Câu5:Ở một loài thực vật cho cá thể có kiểu gen:
aB
Ab
cho biết tần số hoán vị gen giữa gen a và B là 20% Thì
tỷ lệ loại giao tử AB tạo ra sau giảm phân là bao nhiêu:
A.10% B.40% C.25% D.20%
Câu6: Sự tăng một số nguyên lần số NST đơn bội của một loài và lớn hơn 2n là hiện tượng
A.Tứ bội B.Tam bội C Tự đa bội D Dị đa bội
Câu7: Các kết quả nghiên cứu về sự phân bố của các loài đã diệt vong cũng như các loài đang tồn
tại có
thể cung cấp bằng chứng cho thấy sự giống nhau giữa các sinh vật chủ yếu
là do
A chúng sống trong cùng một môi trường B chúng sống trong những môi trường
giống nhau
Câu8:Trật tự nào sau đây của chuổi thức ăn là không đúng?
A Cây xanh->Chuột-> Cú-> Diều hâu->Vi khuẩn B Cây xanh-> Chuột-> Mèo-> Diều hâu-> Vi khuẩn
C Cây xanh-> Rắn-> Chim-> Diều hâu-> Vi khuẩn D Cây xanh-> Chuột-> Rắn-> Diều hâu->Vi khuẩn
Câu9:Trong một hệ sinh thái , cho biết sản lượng sinh vật toàn phần của sinh vật sản xuất là: 16700
Kcal/m2/ngày, sản lượng sinh vật toàn phần của sinh vật tiêu thụ cấp 1 là: 2000 Kcal/m2/ngày của sinh vật tiêu thụ cấp 2 là:
80 Kcal/m2/ngày.Hiệu suất sinh thái của sinh vật tiêu thụ cấp 1 và sinh vật tiêu thụ cấp 2 lần lượt là:
A 14% và 4% B.12% và 5% C.11,97% và 4% D.10% và 5%
Câu10:Cho phép lai sau P.AaBbDd x AaBbDd , với các gen trội là trội hoàn toàn và nằm trên các
cặp nhiễm sắc thể tương đồng khác nhau Thì tỷ lệ phân li kiểu gen AabbDd ở đời con lai F1 là:
Mã đề: 123
Trang 2A.4/64 B.4/16 C.8/64 D.9/64
Cõu11:ở một loài thực vật.tớnh trạng màu sắc hoa di truyền theo quy luật tương tỏc gen Nếu
trong kiểu gen A-B- quy đinh hoa màu đỏ kiểu gen A-bb hoặc aaB- quy đinh hoặc aabb cựng biểu hiện hoa màu trắng.Cho phộp lai sau: P AaBb x aaBb.Thỡ tỷ lệ phõn li kiểu hỡnh ở F1 như thế nào
A 3 đỏ 1 trắng B 5 đỏ 3 trắng C 3 đỏ : 5 trắng D 6 đỏ 2
trắng
Cõu12: Diễn thế sinh thỏi là:
A quỏ trỡnh biến đổi của quần xó qua cỏc giai đoạn, tương ứng với sự biến đổi của mụi trường.
B quỏ trỡnh biến đổi của quần xó tương ứng với sự biến đổi của mụi trường
C quỏ trỡnh biến đổi tuần tự của quần xó qua cỏc giai đoạn, tương ứng với sự biến đổi của mụi trường
D quỏ trỡnh biến đổi tuần tự của quần xó qua cỏc giai đoạn, từ lỳc khởi đầu cho đến lỳc kết thỳc
Cõu13 Quần thể nào sau đõy ở trạng thỏi cõn bằng di truyền?
A 0,36Aa : 0,48AA : 0,16aa B 0,70AA : 0,30aa
C 0,30AA : 0,60Aa : 0,10aa D 0,42Aa : 0,49AA :
0,09aa
Cõu14: Tiờu chớ nào sau đõy là đặc trưng sinh thỏi của quần xó SV?
ngang
Cõu15: Bệnh phờnilkờtụnuria (phờnilkờtụ niệu) xảy ra do:
A Chuỗi bờta trong phõn tử hờmụglụbin cú sự biến đổi 1 axit amin
B Đột biến cấu trỳc nhiễm sắc thể giới tớnh X
C Thiếu enzim xỳc tỏc cho phản ứng chuyển phờnilalanin trong thức ăn thành tirụzin
D Thừa enzim chuyển tirụzin thành phờnilalanin làm xuất hiện phờnilalanin trong nước tiểu
Cõu16:Trong một quần thể ngẫu phối.cú 3 gen gen 1 cú 2 alen, gen 2 cú 3 alen gen 3 cú 4 alen.Cỏc
gen này đều nằm trờn nhiễm sắc thể thường.Số loại kiểu gen tối đa cú thể cú trong quần thể này là:
A.109 B.180 C.1080 D.72
Câu17: Một gen cấu trỳc (A) có 90 chu kỳ xoắn và 2160 liên kết H2 Nếu gen (A) bị đột biến làm mất 3 cặp G-X.thành gen a.Thì số lượng từng loại nuclờụtớt của gen (a) là bao nhiêu
A A=T=543 G=X=357 B A=T=537 G=X=360 C A=T=540 G=X=357 D A=T=540 G=X=360
Cõu 18:Thể đa bội thường hiếm gặp ở động vật vỡ
A cơ chế xỏc định giới tớnh bị rối loạn, ảnh hưởng tới quỏ trỡnh sinh sản
B quỏ trỡnh nguyờn phõn khụng diễn ra bỡnh thường
C quỏ trỡnh thụ tinh luụn diễn ra giữa cỏc giao tử bỡnh thường
D quỏ trỡnh giảm phõn luụn diễn ra bỡnh thường
Câu19:Theo quan điểm hiện đại.Tốc độ hình thành quần thể sinh vật thích nghi khụng phụ thuộc vào
gì?
A Tốc độ phát sinh đột biến B Tốc độ sinh sản của loài C áp lực của chọn lọc tự nhiên
D Chế độ ăn của quần thể
Trang 3Câu 20: Cừu Đôly được tạo ra nhờ phương pháp
Câu 21: Nhân tố làm thay đổi tần số alen của quần thể theo hướng xác định là
A giao phối không ngẫu nhiên và chọn lọc tự nhiên B quá trình
đột biến
C chọn lọc tự nhiên D các yếu tố ngẫu nhiên
Câu 22: Một quần thể ở trạng thái cân bằng Hácđi – Vanbéc Xét 1 gen có 2 alen A và a, trong
đó kiểu hình lặn chiếm tỉ lệ 4% Tần số tương đối của alen A và alen a trong quần thể đó là
A 0,8A : 0,2 a B 0,6A : 0,4 a C 0,64A : 0,36 D 0,84A : 0,16 a Câu23: Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực, sợi cơ bản có đường kính
A 11nm B 30nm C 2nm D 300nm.
Câu 24: Nhiều bộ ba khác nhau có thể cùng mã hóa một axit amin trừ AUG và UGG, điều này
biểu hiện đặc điểm gì của mã di truyền?
A Mã di truyền luôn là mã bộ ba B Mã di truyền có tính phổ
biến
C Mã di truyền có tính đặc hiệu D Mã di truyền có tính thoái
hóa
Câu25: Khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái mà trong khoảng đó sinh vật có thể tồn
tại và phát triển ổn định theo thời gian được gọi là
A giới hạn sinh thái B môi trường C sinh cảnh D ổ sinh thái Câu26: Ở đậu Hà Lan, gen A quy định thân cao, alen a quy định thân thấp; gen B quy định hoa
đỏ, alen b quy định hoa trắng, gen quy định chiều cao thân và màu sắc hoa nằm trên 2 cặp NST tương đồng Cho đậu thân cao, hoa đỏ dị hợp về 2 cặp gen tự thụ phấn được F1 Nếu không có đột biến, tính theo lí thuyết, số cây thân thấp, hoa trắng ở F1 chiếm tỉ lệ
Câu27: Tập hợp sinh vật nào sau đây không phải là quần thể?
A Tập hợp cá chép sinh sống ở Hồ Tây B Tập hợp cây cọ ở trên quả đồi
Phú Thọ
C Tập hợp cây thông trong một rừng thông ở Đà Lạt D Tập hợp cây cỏ trên một đồng cỏ Câu28: Để diệt sâu đục thân lúa, người ta thả ong mắt đỏ vào ruộng lúa Đó là ứng dụng dựa vào
hiện tượng
A cạnh tranh cùng loài B khống chế sinh học.C cân bằng sinh học D cân bằng quần thể Câu29: Một khu rừng rậm bị chặt phá quá mức, dần mất cây to, cây bụi và cỏ chiếm ưu thế,
động vật hiếm dần Qúa trình này là
A diễn thế nguyên sinh B diễn thế thứ sinh C diễn thế phân huỷ D biến đổi tiếp theo Câu30: Ở người, hội chứng Đao là dạng đột biến
(2n-2)
Câu31: Kĩ thuật nào sau đây không phải là kĩ thuật tạo giống bằng công nghệ tế bào
A Nuôi cấy tế bào thực vật B Chọn dòng tế bào xôma
biến dị
C Nuôi cấy hạt phấn chưa thụ tinh trong ống nghiệm D Tạo ADN tái tổ hợp trong
tế bào
Trang 4Câu 32: Một phân tử ADN ở sinh vật nhân thực dài 4080 Å và có số nuclêôtit loại Ađênin chiếm
20% tổng số nuclêôtit Số nuclêôtit loại Guanin trong phân tử ADN này là
Câu33: Ở biển có loài cá ép thường bám chặt vào thân cá lớn để “đi nhờ”, thuận lợi cho phát tán
và kiếm ăn của loài Đây là biểu hiện của mối quan hệ
Câu34:Cho các bệnh và hội chứng sau đây ở người ?
(1) Bênh phêninkêtôniệu (2) Bệnh tiểu đường (3) Bệnh đao (4) Hội chứng suy giảm hệ thống miễn dịch mắc phải ( AIDS) (5) Hội chứng tớc nơ (6) Bệnh hồng cầu lưỡi liềm
-Những bệnh và hội chứng nào là bệnh do đột biến gen gây nên?
A,1,2,3,5 B.1,2,5, C.1,2,6 D.2,3,6
Câu 35: Đặc điểm nổi bật của ưu thế lai là
A con lai xuất hiện kiểu hình mới B con lai biểu hiện những đặc
điểm tốt
C con lai có nhiều đặc điểm vượt trội so với bố mẹ D con lai có sức sống mạnh mẽ Câu36: Ở người bệnh máu khó đông do gen lặn Xd, máu đông bình thường XD Phép lai nào sau đây cho tỉ lệ kiểu hình 3:1ở đời con?
A Xd Xd x XDY B XDXD x XdY C XD Xd x XDY D XD Xd x XdY
Câu 37: Thành phần cấu tạo của operon Lac ở vi khuẩn E coli bao gồm
A một vùng vận hành (O), một nhóm gen cấu trúc
B một vùng khởi động (P), một vùng vận hành (O), một nhóm gen cấu trúc
C một vùng khởi động (P), một nhóm gen cấu trúc
D một vùng khởi động (P), một vùng vận hành (O), một nhóm gen cấu trúc và gen điều hòa
Câu38:Câu nào dưới đây nói về nội dung của học thuyết Đacuyn là đúng nhất?
A Chỉ có các biến dị tổ hợp xuất hiện trong quá trình sinh sản mới là nguồn nguyên liệu cho chọn giống và tiến hóa
B Những biến dị di truyền xuất hiện một cách riêng rẽ trong quá trình sinh sản mới là nguồn nguyên liệu cho quá trình chọn giống và tiến hóa
C Chỉ có đột biến gen xuất hiện trong quá trình sinh sản mới là nguồn nguyên liệu cho quá trình chọn giống và tiến hóa
D Những biến dị xuất hiện một cách đồng loạt theo một hướng xác định mới có ý nghĩa tiến
hóa
Câu39: Cho chuỗi thức ăn: Cây ngô → Sâu ăn lá ngô → Nhái → Rắn hổ mang → Diều hâu
Trong chuỗi thức ăn này, rắn hổ mang thuộc bậc dinh dưỡng
Câu40:Ở một loài thực vật, gen A qui định thân cao là trội hoàn toàn so với thân thấp do gen a qui
định Cho cây thân cao 4n có kiểu gen Aaaa giao phấn với cây thân cao 4n có kiểu gen Aaaa thì kết quả phân tính ở F1 sẽ là:
A 35 cao: 1 thấp B 11 cao: 1 thấp C 3 cao: 1 thấp D 5 cao:
1 thấp
Hết