1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Ngôn ngữ lập trình Visual basiSclide docx

276 623 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 276
Dung lượng 3,19 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Đị nh ngh a các method 'constructor' và 'destructor'.

Trang 2

MÔN NGÔN NG L P TRÌNH Visual basic Ữ Ậ

Ch ươ ng 1

Trang 3

 Máy tính s ố là thi t b có th th c hi n 1 s h u h n các ch c n ng c b n ế ị ể ự ệ ố ữ ạ ứ ă ơ ả

(t p l nh ậ ệ ), c ch th c hi n các l nh là t ơ ế ự ệ ệ ự độ ng, b t ắ đầ ừ ệ u t l nh đượ c ch nh ỉ đị

nào ó r i tu n t t ng l nh k ti p cho đ ồ ầ ự ừ ệ ế ế đế ệ n l nh cu i cùng Danh sách các ố

l nh ệ đượ c th c hi n này ự ệ đượ c g i là ọ ch ươ ng trình

 Các l nh mà máy hi u và th c hi n ệ ể ự ệ đượ đượ c c g i là ọ l nh máy ệ Ta dùng ngôn

ng ữ để miêu t các l nh ả ệ Ngôn ng l p trình ữ ậ c u thành t 2 y u t : cú pháp ấ ừ ế ố

và ng ngh a Cú pháp qui nh tr t t k t h p các ph n t ữ ĩ đị ậ ự ế ợ ầ ử để ấ c u thành 1

l nh (câu), còn ng ngh a cho bi t ý ngh a c a l nh ó ệ ữ ĩ ế ĩ ủ ệ đ

 B t k công vi c ( ấ ỳ ệ bài toán) ngoài đờ i nào c ng có th ũ ể đượ c chia thành trình t ự

nhi u công vi c nh h n Trình t các công vi c nh này ề ệ ỏ ơ ự ệ ỏ đượ c g i là gi i ọ ả

thu t gi i quy t công vi c ngoài ậ ả ế ệ đờ i M i công vi c nh h n c ng có th ỗ ệ ỏ ơ ũ ể đượ c chia nh h n n a n u nó còn ph c t p, ỏ ơ ữ ế ứ ạ ⇒ công vi c ngoài ệ đờ i có th ể đượ c miêu t b ng 1 trình t các l nh máy (ch ả ằ ự ệ ươ ng trình ngôn ng máy) ữ

Các khái ni m c b n v máy tính s ệ ơ ả ề ố

Trang 4

 v n ấ đề ấ m u ch t c a vi c dùng máy tính gi i quy t công vi c ngoài ố ủ ệ ả ế ệ đời

là l p trìnhậ (được hi u nôm na là qui trình xác nh trình t úng các ể đị ự đ

l nh máy ệ để ự th c hi n công vi c) Cho ệ ệ đến nay, l p trình là công vi c ậ ệ

c a con ngủ ười (v i s tr giúp ngày càng nhi u c a máy tính).ớ ự ợ ề ủ

 V i công ngh ph n c ng hi n nay, ta ch có th ch t o các máy tính ớ ệ ầ ứ ệ ỉ ể ế ạ

mà t p l nh máy r t s khai, m i l nh máy ch có th th c hi n 1 công ậ ệ ấ ơ ỗ ệ ỉ ể ự ệ

vi c r t nh và ệ ấ ỏ đơn gi n ả ⇒ công vi c ngoài ệ đời thường tương đương

v i trình t r t l n (hàng tri u) các l nh máy ớ ự ấ ớ ệ ệ ⇒ L p trình b ng ngôn ậ ằ

ng máy r t ph c t p, t n nhi u th i gian, công s c, k t qu r t khó ữ ấ ứ ạ ố ề ờ ứ ế ả ấ

b o trì, phát tri nả ể

 Ta mu n có máy lu n lý v i t p l nh (ố ậ ớ ậ ệ đượ đặ ả ởc c t b i ngôn ng l p ữ ậ

trình) cao c p và g n g i h n v i con ngấ ầ ủ ơ ớ ười Ta thường hi n th c máy ệ ự

này b ng 1 máy v t lý + 1 chằ ậ ương trình d ch Có 2 lo i chị ạ ương trình

d ch : trình biên d ch (compiler) và trình thông d ch (interpreter).ị ị ị

Các khái ni m c b n v máy tính s (tt) ệ ơ ả ề ố

Trang 5

 G i ngôn ng máy v t lý là Nọ ữ ậ 0 Trình biên d ch ngôn ng Nị ữ 1 sang ngôn ng Nữ 0 s nh n ẽ ậ đầu vào là chương trình được vi t b ng ngôn ế ằ

ng Nữ 1, phân tích t ng l nh Nừ ệ 1 r i chuy n thành danh sách các l nh ồ ể ệ

ngôn ng Nữ 0 có ch c n ng tứ ă ương đương Để ế vi t chương trình d ch ị

t ngôn ng Nừ ữ 1 sang N0 d dàng, ễ độ ph c t p c a t ng l nh ngôn ứ ạ ủ ừ ệ

ng Nữ 1 không quá cao so v i t ng l nh ngôn ng Nớ ừ ệ ữ 0

 Sau khi có máy lu n lý hi u ậ ể được ngôn ng lu n lý Nữ ậ 1, ta có th nh ể đị

ngh a và hi n th c máy lu n lý Nĩ ệ ự ậ 2 theo cách trên và ti p t c ế ụ đến khi ta

có 1 máy lu n lý hi u ậ ể được ngôn ng Nữ m r t g n gấ ầ ũi v i con ngớ ười,

d dàng miêu t gi i thu t c a bài toán c n gi i quy t ễ ả ả ậ ủ ầ ả ế

 Nh ng qui trình trên ch a có i m d ng, v i yêu c u ngày càng cao ư ư đ ể ừ ớ ầ

và ki n th c ngày càng nhi u, ngế ứ ề ười ta ti p t c ế ụ định ngh a nh ng ĩ ữ

Các khái ni m c b n v máy tính s (tt) ệ ơ ả ề ố

Trang 6

 Ngôn ng máyữ v t lý là lo i ngôn ng th p nh t mà ngậ ạ ữ ấ ấ ườ ậi l p trình bình thường có th dùng ể được Các l nh và tham s c a l nh ệ ố ủ ệ được miêu t b i các s binary (hay hexadecimal - s ả ở ố ẽ được miêu t chi ti t ả ế

trong chương 2) ây là lo i ngôn ng mà máy v t lý có th hi u tr c Đ ạ ữ ậ ể ể ự

ti p, nh ng con ngế ư ười thì g p nhi u khó kh n trong vi c vi t và b o trì ặ ề ă ệ ế ả

chương trình c p này.ở ấ

 Ngôn ng assemblyữ r t g n v i ngôn ng máy, nh ng l nh c b n ấ ầ ớ ữ ữ ệ ơ ả

nh t c a ngôn ng assembly tấ ủ ữ ương ng v i l nh máy nh ng ứ ớ ệ ư được

bi u di n dể ễ ưới d ng g i nh Ngoài ra, ngạ ợ ớ ười ta t ng că ường thêm khái

ni m "l nh macro" ệ ệ để nâng s c m nh miêu t gi i thu t.ứ ạ ả ả ậ

 Ngôn ng c p caoữ ấ theo trường phái l p trình c u trúc nh Pascal, C, ậ ấ ư

T p l nh c a ngôn ng này khá m nh và g n v i t duy c a ngậ ệ ủ ữ ạ ầ ớ ư ủ ười bình thường

 Ngôn ng hữ ướng đố ượi t ng nh C++, Visual Basic, Java, C#, c i ti n ư ả ế

phương pháp c u trúc chấ ương trình sao cho trong sáng, n nh, d ổ đị ễ

phát tri n và thay th linh ki n.ể ế ệ

Các c p ấ độ ngôn ng l p trình ữ ậ

Trang 7

 Các l nh c a chệ ủ ương trình (code) s ẽ truy xu tấ (đọc và/ho c ghi) thông ặ

 Chương trình con (function, subroutine, ) là 1 o n code th c hi n đ ạ ự ệ

ch c n ng ứ ă được dùng nhi u l n nhi u v trí trong chề ầ ở ề ị ương trình, nó

D li u c a ch ữ ệ ủ ươ ng trình

Trang 10

bàn phím

màn hình

chu t ộ

thùng máy loa

Hình d ng v t lý c a vài máy tính ạ ậ ủ

Trang 12

Trong quá kh , phứ ương pháp thường s d ng ử ụ để phân tích bài toán là

phương pháp t -trên-xu ng (top-down analysis).ừ ố

N i dung c a phộ ủ ương pháp này là xét xem, mu n gi i quy t v n ố ả ế ấ đề nào

ó thì c n ph i làm nh ng công vi c nh h n nào M i công vi c nh h n

tìm đượ ạ được l i c phân thành nh ng công vi c nh h n n a, c nh v y ữ ệ ỏ ơ ữ ứ ư ậ

cho đến khi nh ng công vi c ph i làm là nh ng công vi c th t ữ ệ ả ữ ệ ậ đơn gi n, ả

Hình v c a slide k cho th y tr c quan c a vi c phân tích top-down.ẽ ủ ế ấ ự ủ ệ

Trang 15

MÔN TIN H C Ọ

Ch ươ ng 2

Trang 16

T ng quát v ngôn ng VB ổ ề ữ

 Để ễ ế d ti p c n ngôn ng VB, ta hãy nhìn l i ngôn ng ti ng Vi t Ta nói ngôn ậ ữ ạ ữ ế ệ

ng ti ng Vi t nh ngh a 1 t p các t có ngh a c b n, các qui t c ghép các t ữ ế ệ đị ĩ ậ ừ ĩ ơ ả ắ ừ

c b n này l i ơ ả ạ để ạ t o thành o n câu (phrase), câu (sentence), o n v n đ ạ đ ạ ă

(paragraph), bài v n (document) cùng ng ngh a c a các ph n t ă ữ ĩ ủ ầ ử đượ c t o ra ạ

Vì ngôn ng Vi t là ngôn ng t nhiên nên ữ ệ ữ ự th ườ ng cho phép nhi u ngo i l ề ạ ệ

trong vi c xây d ng các ph n t ệ ự ầ ử

 Ngôn ng l p trình VB c ng nh ngh a 1 t p các ký t c b n (ch a có ngh a), ữ ậ ũ đị ĩ ậ ự ơ ả ư ĩ

các qui t c ghép các ký t ắ ự để ạ t o thành các t có ngh a (identifier), bi u th c ừ ĩ ể ứ

(expression), câu l nh (statement), th t c (Function, Sub, Property) cùng ng ệ ủ ụ ữ

ngh a c a các ph n t ĩ ủ ầ ử đượ c t o ra Vì ngôn ng VB là ngôn ng l p trình cho ạ ữ ữ ậ

máy tính th c hi n nên s ự ệ ẽ không cho phép 1 ngo i l nào ạ ệ trong vi c xây d ng ệ ự

các ph n t ầ ử

 Nghiên c u ngôn ng l p trình là h c ứ ữ ậ ọ để nh rõ các ký t c b n c a ngôn ớ ự ơ ả ủ

ng , các qui t c ữ ắ để ạ t o danh hi u, bi u th c, các qui t c ệ ể ứ ắ để ế vi t các câu l nh ệ

cùng ng ngh a c a chúng ữ ĩ ủ ⇒ r t gi ng v i vi c h c 1 ngôn ng t nhiên : Anh, ấ ố ớ ệ ọ ữ ự

Pháp, Nh t, ậ

Trang 17

Các ký hi u c b n c a ngôn ng VB ệ ơ ả ủ ữ

 V nguyên t c, VB cho phép dùng h u h t các ký t mà b n có th nh p t ề ắ ầ ế ự ạ ể ậ ừ

bàn phím, trong ó đ các ký t ch và s ự ữ ố đượ c dùng ch y u ủ ế

 V n ấ đề ử ụ s d ng danh hi u trong ch ệ ươ ng trình đượ c trình bày ch ở ươ ng 4

Danh hi u có th ệ ể đượ c dùng để đặ t tên cho bi n, h ng g i nh , Function, Sub, ế ằ ợ ớ

Property, form, class module, module, và ng ngh a c a t ng danh hi u là do ữ ĩ ủ ừ ệ

s qui nh c a ng ự đị ủ ườ ậ i l p trình.

 Qui t c xây d ng m t bi u th c s ắ ự ộ ể ứ ẽ đượ c trình bày trong ch ươ ng 5.

 Có nhi u lo i câu l nh VB khác nhau, qui t c xây d ng 1 câu l nh ph thu c ề ạ ệ ắ ự ệ ụ ộ

vào lo i câu l nh c th ạ ệ ụ ể ⇒ ta ph i nghiên c u t ng lo i câu l nh và qui t c c u ả ứ ừ ạ ệ ắ ấ

thành nó, nh ng may m n s l ư ắ ố ượ ng lo i câu l nh VB là không nhi u (d ạ ệ ề ướ i 20

lo i) ạ

 Các câu l nh ệ đượ c chia làm 2 nhóm chính :

Các l nh nh ngh a, khai báo ệ đị ĩ : xác nh 1 hành đị độ ng nào ó t i th i i m đ ạ ờ đ ể

d ch ị

Các l nh th c thi ệ ự : xác nh 1 hành đị độ ng nào ó t i th i i m th c thi đ ạ ờ đ ể ự

Trang 18

Chú thích trong ch ươ ng trình

 Các l nh nh ngh a và các l nh th c thi mà ta v a trình bày là ệ đị ĩ ệ ự ừ để máy x lý, ử

chúng tuân th các cú pháp c th mà ta s trình bày sau Nh ng ý t ủ ụ ể ẽ ư ưở ng chung là con ng ườ ấ i r t khó đọ c và hi u chúng ể

 Để ợ tr giúp cho ng ườ đọ i c và hi u các l nh VB trong ch ể ệ ươ ng trình, VB còn cung c p 1 l nh ấ ệ đặ c bi t : l nh chú thích ây là l nh mà máy s b qua (vì ệ ệ Đ ệ ẽ ỏ

máy s không th hi u n i ý ngh a ẽ ể ể ổ ĩ đượ c miêu t trong l nh này), tuy nhiên l nh ả ệ ệ

này cho phép ng ườ ậ i l p trình dùng ngôn ng t nhiên ữ ự để chú thích ý ngh a c a ĩ ủ

các l nh VB khác h u giúp chính h hay ng ệ ầ ọ ườ i khác d dàng hi u ch ễ ể ươ ng trình

 Cú pháp c a l nh chú thích r t ủ ệ ấ đơ n gi n : ch qui nh b t ả ỉ đị ắ đầ u l nh b ng ký t ' ệ ằ ự

và có th ể đượ c vi t trên 1 hàng riêng bi t hay i sau l nh hi n hành ế ệ đ ệ ệ

Ví d : ụ

Private Sub cmdCE_Click()

' hàm x lý bi n c khi n nút CE (Clear Entry) ử ế ố ấ

dblDispValue = 0 blnFpoint = False bytPosDigit = 0 txtDisplay.Text = ".0" ' b t ắ đầ u hi n th 0 lên Display ể ị

Trang 19

Chú thích trong ch ươ ng trình (tt)

 Vi c dùng chú thích trong ch ệ ươ ng trình là s dung hòa gi a 2 thái c c : l m ự ữ ự ạ

d ng và không bao gi dùng Th ụ ờ ườ ng ta nên dùng chú thích nh ng v trí ở ữ ị

sau :

 Đầu c a m i th t c ủ ỗ ủ ụ để miêu t ch c n ng c a th t c ó, d li u nh p vào ả ứ ă ủ ủ ụ đ ữ ệ ậ

th t c và d li u tr v t th t c ủ ụ ữ ệ ả ề ừ ủ ụ

 Các o n code miêu t gi i thu t ph c t p đ ạ ả ả ậ ứ ạ để ghi chú o n code này hi n đ ạ ệ

th c gi i thu t nào trong lý thuy t ã h c ự ả ậ ế đ ọ

 Dòng l nh có hi u ng ệ ệ ứ đặc bi t ệ

Trang 21

Xét c u trúc chấ ương trình c i n c a slide trổ đ ể ủ ước, ta th y có 2 nhấ ược

i m chính sau :

đ ể

1 R t khó ấ đảm b o tính nh t quán và úng ả ấ đ đắn c a d li u toàn c c ủ ữ ệ ụ

vì b t k l nh nào trong hàm nào c ng có th truy xu t chúng.ấ ỳ ệ ũ ể ấ

2 N u chế ương trình c n ầ đồng th i nhi u 'instance' c a cùng 1 ờ ề ủ

module thì c ch l p trình c u trúc không cho phép t o t ơ ế ậ ấ ạ ự động các 'instance' này

kh c ph c 2 nh c i m chính trên (và b sung nhi u u i m khác),

ta s l p trình theo hẽ ậ ướng đối tượng (OOP - Object Oriented Programming) trong ó chđ ương trình là 1 t p các ậ đố ượi t ng s ng tố ương tác nhau (xem slide k ti p).ế ế

Visual Basic là ngôn ng h tr vi c l p trình theo hữ ỗ ợ ệ ậ ướng đố ượi t ng, h n ơ

T l p trình c u trúc ừ ậ ấ đế n OOP

Trang 22

Ch ươ ng trình = t p các ậ đố ượ i t ng t ươ ng tác nhau

C u trúc c a ng d ng OOP ấ ủ ứ ụ

Trang 23

i t ng (Object)

Đố ượ

 Mô hình đố ượi t ng quan ni m chệ ương trình bao g m các ồ đố ượi t ng sinh s ng ố

và t ươ ng tác v i nhau ớ

 Đố ượi t ng bao g m nhi u thành ph n, m i thành ph n thu c 1 trong 2 lo i : ồ ề ầ ỗ ầ ộ ạ

Thu c tính ộ (attribute) : mang 1 giá tr nh t nh t i t ng th i i m ị ấ đị ạ ừ ờ đ ể

Tác v ụ (operation) : th c hi n 1 công vi c nào ó ự ệ ệ đ

Interface

(abstract type)

Implementation

(class)

Trang 24

Ki u tr u t ể ừ ượ ng (Abstract type)

 Abstract type (type) nh ngh a interface s d ng đị ĩ ử ụ đố ượi t ng.

 Interface là t p h p các 'entry' mà bên ngoài có th giao ti p v i ậ ợ ể ế ớ đối

tượng

 Dùng signature để đị nh ngh a m i 'entry' Signature g m :ĩ ỗ ồ

 Tên method (operation, function)

 Danh sách tham số hình th c, m i tham s ứ ỗ ố đượ đặ ả ởc c t b i 3 thu c tính : tên, type và chi u di chuy n (IN, OUT, INOUT).ộ ề ể

Trang 25

Class (Implementation)

 Class nh ngh a chi ti t hi n th c đị ĩ ế ệ ự đố ượ i t ng :

 Đị nh ngh a các thu c tính d li u : giá tr c a t t c thu c ĩ ộ ữ ệ ị ủ ấ ả ộ tính xác nh tr ng thái c a đị ạ ủ đố ượ i t ng.

 Ki u c a thu c tính có th là ki u c i n (s nguyên, th c, ể ủ ộ ể ể ổ đ ể ố ự

ký t , chu i ký t , ) hay 'abstract type', trong tr ự ỗ ự ườ ng h p ợ sau thu c tính ch a tham kh o ộ ứ ả đế đố ượ n i t ng khác.

 Vi t code hi n th c các method và các 'internal function' ế ệ ự

 Đị nh ngh a các method t o (create) và xóa (delete) ĩ ạ đố ượ i t ng

 Đị nh ngh a các method 'constructor' và 'destructor' ĩ

 User không c n quan tâm ầ đế n class c a ủ đố ượ i t ng.

Trang 26

Tính bao óng (encapsulation) đ

 Bao óng : che d u m i chi ti t hi n th c c a đ ấ ọ ế ệ ự ủ đố ượ i t ng,

không cho bên ngoài th y và truy xu t ấ ấ ⇒ đả m b o tính ả độ ậ c l p cao gi a các ữ đố ượ i t ng (hay tính ghép n i - coupling gi a các ố ữ

i t ng r t th p), nh ó d b o trì, phát tri n ng d ng :

 Che d u các thu c tính d li u : n u c n cho phép truy ấ ộ ữ ệ ế ầ

xu t 1 thu c tính, ta t o 2 method get/set t ấ ộ ạ ươ ng ng ứ để giám sát vi c truy xu t và che d u chi ti t hi n th c bên ệ ấ ấ ế ệ ự trong.

 Che d u chi ti t hi n th c các method. ấ ế ệ ự

 Che d u các 'internal function' và s hi n th c c a chúng. ấ ự ệ ự ủ

Trang 27

 M i quan h supertype/subtype và superclass/subclass. ố ệ

 Có th 'override' s hi n th c các method c a class cha, ể ự ệ ự ủ

k t qu override ch có tác d ng trên các ế ả ỉ ụ đố ượ i t ng c a ủ class con.

 Đố ượ i t ng c a class con có th óng vai trò c a ủ ể đ ủ đố ượ i t ng

Trang 28

Tính bao g p (aggregation) ộ

 1 đố ượ i t ng có th ch a nhi u ể ứ ề đố ượ i t ng khác nh m i quan ờ ố

h bao g p 1 cách ệ ộ đệ qui gi a các ữ đố ượ i t ng.

Trang 29

aCircle.Radius = 10 ≡ aCircle.SetRadius(10)

r = aCircle.Radius ≡ r = aCircle.GetRadius()

Trang 30

Xem l i slide 11 miêu t qui trình t ng quát c a vi c dùng máy tính gi i ạ ả ổ ủ ệ ả

quy t 1 v n ế ấ đề ngoài đời, ta th y 1 ng d ng g m 2 ph n thành ấ ứ ụ ồ ầ

ph n chính :ầ

1 Giao di n ng ệ ườ i dùng : là phương ti n cho ngệ ười dùng tương

tác v i chớ ương trình để nh p/xu t d li u, ậ ấ ữ ệ để đ ề i u khi n/gi m ể ả

sát ho t ạ động c a chủ ương trình Trong OOP, giao di n ngệ ười dùng là t p các ậ đố ượi t ng giao di n nh form, m i form ch a ệ ư ỗ ứ

nhi u ề đố ượi t ng nh h n nh menu, toolbar, button, textedit, ỏ ơ ư

listbox, treeview

2 Gi i thu t x lý bên trong ả ậ ử : được th hi n b i các method c a ể ệ ở ủ

các đố ượi t ng giao di n và các ệ đố ượi t ng bên trong ng d ng ứ ụ

M i method là danh sách các l nh th c thi (c u trúc i u khi n) ỗ ệ ự ấ đ ề ể

miêu t gi i thu t mà method th c hi n

Hai thành ph n chính c a 1 ng d ng ầ ủ ứ ụ

Trang 31

1 Thi t k tr c quan các form giao di n ng ế ế ự ệ ườ i dùng : m i form ch a ỗ ứ

nhi u ph n t giao di n, các ph n t giao di n th ề ầ ử ệ ầ ử ệ ườ ng ã có s n, n u đ ẵ ế

không ta ph i t o thêm 1 s ả ạ ố đố ượ i t ng giao di n m i (ActiveX Control) ệ ớ

ng v i m i ph n t giao di n v a t o ra, nên thi t l p giá tr u cho

thu c tính "Name" và 1 vài thu c tính c n thi t ộ ộ ầ ế

2 T o hàm x lý s ki n ạ ử ự ệ cho các s ki n c n thi t c a các ph n t giao ự ệ ầ ế ủ ầ ử

di n r i vi t code cho t ng hàm x lý s ki n v a t o ra ệ ồ ế ừ ử ự ệ ừ ạ

Qui trình vi t 1 ng d ng b ng VB ế ứ ụ ằ

Trang 32

nh ngh a các i t ng giao di n b ng cách vi t code t ng minh là

1 công vi c r t khó kh n và t n nhi u công s c, th i gian ệ ấ ă ố ề ứ ờ

gi m nh công s c nh ngh a các i t ng giao di n, các môi

trường l p trình tr c quan (visual) ã vi t s n 1 s ậ ự đ ế ẵ ố đố ượi t ng giao di n ệ

thường dùng và cung c p công c ấ ụ để ngườ ậi l p trình thi t k tr c quan ế ế ự

giao di n c a ng d ng b ng cách tích h p các ệ ủ ứ ụ ằ ợ đố ượi t ng giao di n có ệ

s n này : ngẵ ườ ậi l p trình óng vai trò h a s đ ọ ĩ để ẽ ệ v /hi u ch nh kích ỉ

thước, di chuy n v trí các ph n t giao di n c n cho ng d ng.ể ị ầ ử ệ ầ ứ ụ

Ngoài ra môi trường tr c quan còn cho phép ngự ườ ậi l p trình t t o các ự ạ

i t ng giao di n m i (ActiveX Control) dùng trong các ng d ng

c vi t sau ó Qui trình vi t ng d ng theo c ch này c g i là

vi t ng d ng b ng cách l p ghép các linh ki n ph n m m, nó gi ng ế ứ ụ ằ ắ ệ ầ ề ố

nh vi c l p máy tính t các linh ki n ph n c ng nh CPU, RAM, disk, ư ệ ắ ừ ệ ầ ứ ư

keyboard, monitor, ⇒ r t d dàng và nhanh chóng.ấ ễ

Thi t k tr c quan các ế ế ự đố ượ i t ng giao di n ệ

Trang 37

 thu c tính 'Name' : ây là thu c tính ộ đ ộ đặc bi t, xác nh tên nh n d ng ệ đị ậ ạ

c a ủ đố ượi t ng, giá tr c a thu c tính này s tr thành bi n tham kh o ị ủ ộ ẽ ở ế ả

n i t ng, code c a ng d ng s dùng bi n này truy xu t i

tượng

 các thu c tính xác nh v trí và kích thộ đị ị ước : Left, Top, Height, Width

 các thu c tính xác ộ định tính ch t hi n th : Caption, Picture, ấ ể ị

BackColor,

 các thu c tính xác nh hành vi : Enable, ộ đị

Các tính ch t chung c a các ấ ủ đố ượ i t ng giao di n ệ

Trang 38

form module là trường h p ợ đặc bi t c a class module, nó miêu t s hi n ệ ủ ả ự ệ

th c c a 1 l p ự ủ ớ đố ượ i t ng đặ c bi t : m t form giao di n ệ ộ ệ

(standard) module là đơn v ph n m m nh có 1 ch c n ng rõ ràng nào ị ầ ề ỏ ứ ă

ó Theo tr ng phái l p trình c u trúc (c i n), ta dùng module chia

ng d ng ra nhi u ph n nh d qu n lý

ứ ụ ề ầ ỏ ễ ả ⇒ VB h tr c 2 ph ỗ ợ ả ươ ng pháp l p ậ

trình : có c u trúc và OOP ấ

 Ngoài 1 vài ngo i l nh , t ch c code cho 3 lo i module trên hoàn toàn gi ng ạ ệ ỏ ổ ứ ạ ố

nhau : ó là danh sách nhi u l nh VB ph c v nh ngh a ki u, h ng, bi n và đ ề ệ ụ ụ đị ĩ ể ằ ế

th t c trong module ó Trong l nh nh ngh a th t c, ta s dùng các l nh ủ ụ đ ệ đị ĩ ủ ụ ẽ ệ

th c thi ự để miêu t gi i thu t c a th t c ả ả ậ ủ ủ ụ

Trang 39

Khi t o tr c quan 1 ạ ự đố ượi t ng giao di n, môi ệ

trường ã gán giá tr ban đ ị đầu cho các thu c tính, ộ

thường ta ch c n thay ỉ ầ đổi 1 vài thu c tính là áp ộ đ

Trang 40

Thí d khi ta n chu t vào ụ ấ ộ

button tên "Command1", h ệ

Ngày đăng: 29/07/2014, 19:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình d ng v t lý c a vài máy tính ạ ậ ủ - Ngôn ngữ lập trình Visual basiSclide docx
Hình d ng v t lý c a vài máy tính ạ ậ ủ (Trang 10)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w