Các cấu trúc lệnh ñiều khiển http://www.thayphet.net This is trial version www.adultpdf.com... Biến, hằng và số ngẫu nhiên Written by: Dương Thành Phết 2.1 Biến Như các ngôn ngữ lập trìn
Trang 1Chương 2 Ngôn Ngữ Lập Trình Visual Basic.Net
Written by: Dương Thành Phết
1 Kiểu dữ liệu
2 Biến, hằng và số ngẫu nhiên
3 Các toán tử
4 Các cấu trúc lệnh ñiều khiển
http://www.thayphet.net
This is trial version www.adultpdf.com
Trang 21 Kiểu Dữ Liệu
Written by: Dương Thành Phết
Kiểu bất kỳ Variant
Kiểu ngày tháng năm Date
Kiểu tiền tê Currency
-3.402823.10 38 ⇒ 3.402823.10 38
Số thực 4 byte Single
-1.79.10 308 ⇒ 1.79.10 308
Số thực 8 byte Double
-2,147,483,648 ⇒ 2,147,483,648
Số nguyên 8 byte Long
-2,147,483,648 ⇒ 2,147,483,648
Số nguyên 4 byte Interger
-32,768 ⇒ 32,768
Số nguyên 2 byte Short
0 ⇒ 255 Kiểu Số Nguyên 1 byte
Byte
Chứa bất kỳ ký tự Unicode nào Char
Chuỗi các ký tự Unicode String
Yes/No hoặc True/ False Kiểu luận lý
Boolean
Phạm vị ðặc ñiểm
Tên kiểu
ðược cung cấp bởi Trình biên dịch (compiler).
Trong VB.NET các kiểu dữ liệu là các lớp ñối tượng ñược kế thừa từ
lớp System.Object
http://www.thayphet.net
This is trial version www.adultpdf.com
Trang 32 Biến, hằng và số ngẫu nhiên
Written by: Dương Thành Phết
2.1 Biến
Như các ngôn ngữ lập trình khác VB.Net dùng biến
ñể lưu trữ các giá trị nhập vào, các giá trị tính toán
Biến là vùng nhớ sử dụng ñể lưu trữ các giá trị khác nhau trong quá trình chương trình hoạt ñộng
2.2 Khai báo biến
Dim <Tên biến> AS <Kiểu Dữ Liệu>
VD : Dim n As Integer
Dim Hoten As String Dim a As Long, b As Long
http://www.thayphet.net
This is trial version www.adultpdf.com
Trang 4Written by: Dương Thành Phết
Tên biến là chuổi ký tự: Bắt ñầu bằng ký tự, Không dùng
ký tự trắng, không trùng tên biến khác trong cùng phạm vi, tối ña 255 ký tự
Tuỳ theo phạm vi sử dụng mà khai báo biến
Khai báo biến cục bộ của một thủ tục, hàm
Dim <Tên biến> AS <Kiểu Dữ Liệu>
Khai báo biến toàn cục cho toàn ứng dụng
Public Dim <Tên biến> AS <Kiểu Dữ Liệu>
http://www.thayphet.net
This is trial version www.adultpdf.com
Trang 52 Biến, hằng và số ngẫu nhiên
Written by: Dương Thành Phết
2.2 Hằng
Hằng là ñại lượng có giá trị không thay ñổi trong quá trình thực hiện chương trình
Dùng hằng ñể thay cho giá trị không gợi nhớ
Vd: pi= 3.1416 trong tính chu vi, diện tích hình tròn
Khai báo hằng
Const <Tên Hằng> As <Kiểu DL>=<Biểu thức>
VD : Const Max as Interger=100
Const pi as Single =3.14
http://www.thayphet.net
This is trial version www.adultpdf.com
Trang 62 Biến, hằng, tập hợp và số ngẫu nhiên
Written by: Dương Thành Phết
2.3 Số Ngẫu Nhiên
Sử dụng ñối tượng Random ñể khai báo số ngẫu nhiên
Dùng phương thức Next của ñối tượng Random ñể khai báo khoảng mà số ngẫu nhiên lấy ra
Ví dụ :
Private Sub cmdSoNgauNhien_Click( )
Dim rd As Random Set rd =New Random Dim rdSo As Integer rdSo = rd.Next (1,1000) MessageBox.Show(rdSo) End Sub
http://www.thayphet.net
This is trial version www.adultpdf.com
Trang 73 Các toán tử
Written by: Dương Thành Phết
Ghép 2 hay nhiều chuỗi ký tự
+ ho ặc &
1
Gán giá trị cho 1 biến
=
1
Ph ép Nối Chuỗi
Chia lấy phần nguyên
\ 5
Chia /
4
Phép Toán Sô@ Học
Phép Gán
7 Mod Chia lấy phần dư
http://www.thayphet.net
This is trial version www.adultpdf.com
Trang 8Written by: Dương Thành Phết
Phép Toán So S ánh
1 > Lớn hơn
2 < Nhow hơn
3 >= Lớn hơn hoặc bằng
4 <= Nhow hơn hoặc bằng
5 = Bằng nhau
6 <> Khác nhau
Phép Toán Logic
1 Not Không
http://www.thayphet.net
This is trial version www.adultpdf.com
Trang 9Written by: Dương Thành Phết
Mỗi lệnh nằm trên một dòng Cuối dòng lệnh không
có dấu chấm phẩy (;)
Khi muốn ngắt lệnh quá dài thành nhiều dòng thì trừ dòng cuối, các dòng trước ñó phải kết thúc bằng dấu gạch dưới ( _ )
Nếu muốn ñặt nhiều lệnh trên cùng 1 dòng thì các lệnh này phải cách nhau bởi dấu hai chấm (: )
Quy ước chung về viết lệnh
Nếu cả dòng là ghi chú dùng dấu nháy ñơn ‘ ñầu dòng
Nếu phần ñầu của dòng là lệnh, phần cuối là ghi chú: chỉ ñược dùng dấu nháy ñơn trước phần ghi chú
Dòng ghi chú (comment)
http://www.thayphet.net
This is trial version www.adultpdf.com
Trang 104 Các Cấu Trúc ðiều Khiển
Written by: Dương Thành Phết
4.1 Các Cấu Rẽ Nhánh (If [Else] End if)
Cấu trúc rẽ nhánh cho phép thực hiện một khối lệnh dựa vào kết quả của biểu thức ñiều kiện có 2 dạng:
Nếu ñiều kiện ñúng thì sẽ thực hiện khối lệnh 1
Nếu ñiều kiện sai thì thực hiện khối lệnh 2
Nếu ñiều kiện ñúng thì
sẽ thực hiện khối lệnh
If (ðiều kiện) then
Khối lệnh 1 else
Khối lệnh 2 End if
If (ðiều kiện) then
khối lệnh End if
http://www.thayphet.net
This is trial version www.adultpdf.com
Trang 11Written by: Dương Thành Phết
VD: Tạo Project thực hiện giải và biên luận PT bậc 1
Yêu cầu:
Nút Giải: Thực hiện giải và biện luận phương trình bậc 1, ô kết
quả(txtketqua) cho biết phương trình có nghiệm, vô nghiệm hay vô
số nghiệm Trong trường hợp có nghiệm thì ô txtnghiem sẽ hiện kết quả
Nút Tiếp: Xoá dữ liệu có sẳn trong các ô TextBox ðặt con trỏ ở ô
txtHesoA
Nút thoát: Thoát ứng dụng)
Các ñối tượng ẩn hiện ñúng ngữ cảnh ñể người sử dụng không thực hiện nhầm thao tác,
Trật tự di chuyển (tabIndex) phù hợp
Gắn phím Enter cho nút Giải và ESC cho nút Thóat
http://www.thayphet.net
This is trial version www.adultpdf.com
Trang 12Written by: Dương Thành Phết
Thi ết kế:
Project : GiaiPTBac1
Form : frmPTBac1
TextBox: txtHeSoA, txtHeSoB, txtKetQua, lbNghiem, txtNghiem
Command: cmdGiai, cmdThoat, cmdTiep
Code xử lý:
Public Class frmGiaiPTBac1
Dim a, b As Integer, ketqua As String, nghiem As Double Private Sub cmdThoat_Click( .) Handles cmdThoat.Click
Me.Close() End Sub
Private Sub frmGiaiPTBac1_Load( ) Handles MyBase.Load
lbNghiem.Visible = False txtNghiem.Visible = False cmdTiep.Visible = False End Sub
.
http://www.thayphet.net
This is trial version www.adultpdf.com
Trang 13Written by: Dương Thành Phết
Private Sub cmdThoat_Click( .) Handles cmdThoat.Click
Me.Close() End Sub
Private Sub cmdTiep( ) Handles cmdTiep.Click
cmdGiai.Visible = True TxtHesoA.Text = ""
TxtHesoB.Text = ""
txtketqua.Text = ""
LBNGHIEM.Visible = False TxtNghiem.Visible = False TxtHesoA.Focus()
End Sub
http://www.thayphet.net
This is trial version www.adultpdf.com