1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

thuyết trình kế hoạch marketing

38 285 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thuyết trình kế hoạch marketing
Tác giả Nguyễn Trần Thụy Ân, Trần Thị Mỹ Diệu, Phạm Thị Mỹ Linh, Hồ Thị Ngọc Phượng, Lê Hồng Vương
Trường học Trường Đại Học Đà Nẵng
Chuyên ngành Marketing
Thể loại Báo cáo đề tài
Thành phố Đà Nẵng
Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 315,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Môi trường Công nghệ• Thông tin liên lạc qua internet phát triển mạnh mẽ • Thuận lợi cho công tác truyền thông của doanh nghiệp • Trang thiết bị hiện đại phục vụ du lịch... 3.3 Đối thủ c

Trang 2

KẾT CẤU NỘI DUNG

• Giới thiệu doanh nghiệp

• Phân tích môi trường Marketing bên ngoài

• Phân tích môi trường Maketing nội bộ

• Phân tích SWOT

• Mục tiêu Marketing

• Chiến lược Marketing

• Kế hoạch tổ chức thực hiện chiến lược

Trang 3

1 Giới thiệu Chi nhánh Vietravel Đà Nẵng

• Đơn vị tiền thân là Trung Tâm Du Lịch - Tiếp Thị và Dịch

Vụ Đầu Tư GTVT(Tracodi Tours)

Trang 4

2 TÔN CHỈ HOẠT ĐỘNG

Trang 5

3 MÔI TRƯỜNG MARKETING BÊN NGOÀI

3.1 Môi trường vĩ mô

Môi trường tự nhiên

Môi trường Kinh tế

Môi trường Chính trị - Pháp luật:

Môi trường Văn hóa – Xã hội

Môi trường công nghệ

Trang 6

Môi trường kinh tế

Trang 7

• Tổng sản phẩm nội địa (GDP) của thành phố ĐàNẵng năm 2010 đạt 10.400 tỉ đồng, tăng bình quân11%/năm.

• GDP bình quân đầu người năm 2010 ước đạt 33,2triệu đồng, gấp 2,2 lần so với năm 2005 và bằng 1,6lần mức bình quân chung cả nước

Trang 8

Môi trường kinh tế

– Môi trường kinh doanh thuận lợi

– Kinh tế phát triển, đời sống người dân nâng cao

Trang 9

Môi trường Chính trị - Pháp luật

• Tình hình an ninh, chính trị ổn định

• Chính sách phát triển du lịch

– Hợp tác lữ hành

– Phối hợp phát triển các tuyến du lịch

– Đơn giản các thủ tục hải quan

• Quan hệ với các nước tương đối tốt

Trang 10

Môi trường Văn hóa – Xã hội

• Dân số Đà Nẵng: dự tính 1,1 triệu dân vào đầu năm 2018

• Trình độ văn hóa

• Đời sống nhân dân

• Nhân lực ngành du lịch (3.500 lao động trực tiếp)

• Ý thức con người trong bảo vệ môi trường, tài

nguyên du lịch

Trang 11

Môi trường Công nghệ

• Thông tin liên lạc qua internet phát triển mạnh mẽ

• Thuận lợi cho công tác truyền thông của doanh nghiệp

• Trang thiết bị hiện đại phục vụ du lịch

Trang 12

3.2 Tình hình ngành hàng

tăng với hơn 56 DN

Trang 13

3.3 Đối thủ cạnh tranh

• Xác định đối thủ cạnh tranh

• Đối thủ chính: Vitours & Saigontourist

• Phân tích các điểm mạnh & yếu của đối thủ

– Danh tiếng, thương hiệu

Trang 14

Năng lực cạnh tranh của công ty Vitours

bằng Ma trận

Các yếu tố quyết định đến Năng Lực Cạnh Tranh

Hệ số Tầm quan trọng của yếu tố

Điểm số

Điểm theo trọng số

1 Danh tiếng, thương hiệu của doanh nghiệp 0.15 5 0.75

2 Công tác quản lý tại doanh nghiệp 0.15 4 0.6

3 Văn hóa doanh nghiệp 0.1 5 0.5

4 Thị phần của doanh nghiệp trên thị trường 0.1 5 0.5

5 Sản phẩm du lịch tại doanh nghiệp 0.1 4 0.4

6 Nhân lực của công ty 0.1 5 0.5

Trang 15

Năng lực cạnh tranh của công ty Saigontourist

1 Danh tiếng, thương hiệu của doanh nghiệp 0.15 5 0.75

2 Công tác quản lý tại doanh nghiệp 0.05 4 0.2

3 Văn hóa doanh nghiệp 0.15 4 0.6

4 Thị phần của doanh nghiệp trên thị trường 0.1 4 0.4

5 Sản phẩm du lịch tại doanh nghiệp 0.05 4 0.2

6 Nhân lực của công ty 0.15 4 0.6

Trang 16

4 MÔI TRƯỜNG MARKETING NỘI BỘ

Kết quả hoạt động kinh

Trang 17

4.1 Kết quả hoạt động kinh doanh

Tình hình thu hút khách trong giai đoạn 2008 - 2010

3 Độ dài TB tour Ngày 5,75 5,24 5,46

Khách Inbo und Ngày 4,97 5,16 4,56

Khách Outbound Ngày 9,82 7,67 8,05

Khách Nội địa Ngày 4,57 4,4 4,64

Trang 18

Kết quả kinh doanh chung

Trang 19

4.2 Đánh giá các yếu tố marketing hỗn hợp

Trang 20

– Giá một chương trình trọn gói

– Giá so với đối thủ

4.2 Đánh giá các yếu tố marketing hỗn hợp

Trang 22

4.2 Đánh giá các yếu tố marketing hỗn hợp

• Yếu tố con người

– Đội ngũ nhân viên kinh doanh trẻ, năng động, trình độ cao – Kinh nghiệm bán hàng chưa cao

– Thiếu nhân viên mùa cao điểm

Trang 23

4.2 Đánh giá các yếu tố marketing hỗn hợp

– Chưa thực hiện theo quy trình chuẩn

– Chưa chú trọng trong công tác nghiên cứu & xây dựng CTDL

Trang 24

4.3 NHỮNG YẾU TỐ CẠNH TRANH KHÁC

• Danh tiếng, thương hiệu của công ty Vietravel

• Công tác quản lý của công ty du lịch Vietravel

• Văn hóa doanh nghiệp của công ty du lịch Vietravel

• Thị Phần khách outbound của công ty du lịch

Vietravel

• Công tác chăm sóc khách hàng tại công ty Vietravel

• Cơ sở vật chất kĩ thuật tại công ty Vietravel

Trang 25

Đánh giá năng lực cạnh tranh của công ty

Vietravel bằng Ma trận

Các yếu tố quyết định đến Năng Lực Cạnh

Tranh

Hệ số Tầm quan trọng của yếu tố Điểm số

Điểm theo trọng số

Trang 26

5 Phân tích SWOT

Các điểm mạnh – Strength Các điểm yếu – Weakness

Các cơ hội - Opportunity Các đe dọa - Threat

Trang 27

Cơ hội & thách thức

Các cơ hội - Opportunity Các đe dọa - Threat

O1 Nền kinh tế tăng đang tăng trưởng

O2 Chuyển dịch cơ cấu kinh tế,

hướng đến du lịch – dịch vụ là ngành

trọng điểm

O3 Vị thế của đất nước ta ngày càng

được khẳng định trên khu vực và thế

hệ thống tỉ giá ngoại tệ T2 Sự xuất hiện của đối thủ cạnh tranh tiềm ẩn

T3 Sự phát triển mạnh mẽ của đối thủ cạnh tranh hiện tại

Trang 28

Điểm mạnh & điểm yếu

Các điểm mạnh – Strength Các điểm yếu – Weakness

W3 Nguồn nhân lực chưa đáp ứng nhu cầu

W4 Cơ sở vật chất ngoài công

ty chưa đáp ứng được nhu cầu W5 Hiệu quả Công tác xúc tiến còn ở mức trung bình

Trang 29

Kết hợp các yếu tố trong SWOT

O-S: Chiến lược kết hợp điểm mạnh để tận

dụng cơ hội

Xuất hiện phân khúc thị trường mới, doanh

nghiệp sử dụng những điểm mạnh có hệ thống đại

lý và bán hàng rộng khắp nên dễ tiếp cận với

W-O: Chiến lược khắc phục điểm yếu để tận

dụng cơ hội

Phụ thuộc vào nhà cung ứng nhưng hiện nay hệ

thống nhà cung ứng ngày càng phát triển mạnh

mẽ, tạo điều kiện thuận lợi cho việc lựa chọn nhà

cung ứng chất lượng, tạo tính canh tranh cao về

giá, giúp doanh nghiệp tạo ra những sản phẩm

chất lượng và giá cả hợp lý hơn.

W-T: Chiến lược khắc phục điểm yếu và hạn chế đe dọa

Nâng cao trình độ quản lý các chi nhánh, tạo sự đồng bộ giữa hệ thống sản phẩm Từ đó tạo uy tín cho doanh nghiệp nâng cao năng lực cạnh tranh, tạo nên rào cản cao cho doanh nghiệp khắc phục

đe dọa về rào cản gia nhập ngành

Trang 30

6 MỤC TIÊU MARKETING

• Phương hướng của công ty Vietravel thời gian đến

– Thâm nhập sâu thị trường Đà Nẵng, các vùng lân cận

– Đa dạng hoá và phát triển sản phẩm, tạo ra nhiều dòng sản phẩm khác nhau

– Đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ và phát triển nguồn nhân lực theo hướng chuẩn hóa

– Hoàn thiện cơ cấu tổ chức và mô hình chi nhánh

Trang 33

7 CHIẾN LƯỢC MARKETING

7.1 Thị trường mục tiêu

• Thị trường khách du lịch outbound tại công ty Vietravel

• Nhu cầu của thị trường khách tăng cao

• Đặc điểm của thị trường khách

Trang 34

7.2 CHIẾN LƯỢC MARKETING

• Chiến lược cạnh tranh

• Phòng vệ bên sườn: Tập trung nguồn lực bảo vệ điểm trọng yếu của mình

• Phọng vệ cơ động: Mở rộng thị trường lân cận làm

cơ sở tương lai cho sự phòng vệ và tấn công của mình

Ngày đăng: 29/07/2014, 14:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN