1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Thuật ngữ Anh - Việt trong C# pps

9 464 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 25,73 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Truy xuất Access modifier...Từ khóa thay đổi tầm truy xuất Accessibility...Khả năng truy xuất Account...Tài khoản ACL [Access Control List]...Danh sách điều khiển truy xuất Administrator

Trang 1

Thuật Ngữ Anh -Việt

Absolute [adj] Tuyệt đối

Abstract [adj] Trừu tượng

Access [v] Truy xuất

Access modifier Từ khóa thay đổi tầm truy xuất

Accessibility Khả năng truy xuất

Account Tài khoản

ACL [Access Control List] Danh sách điều khiển truy xuất

Administrator Người quản trị

Aggregate function Hàm tập họp

Algorithm Giải thuật

API [Application Programming Interface]Giao diện lập trình ứng dụng

Application Ứng dụng

Application domain Miền ứng dụng

Argument Đối số

Arithmetic Số học

Array Mảng

Assembly Gói kết hợp

Asymmetric [adj] Bất đối xứng

Asynchronous [adj] Bất đồng bộ

Attribute Đặc tính

Authentication Sự xác thực

Authorization Sự phân quyền

Availability Tính khả dụng

Binary Nhị phân

Block Khối

Bound Cận

Boundary Đường biên / Ranh giới

Breakpoint Điểm dừng

Browser Trình duyệt

Buffer Bộ đệm

Built-in [adj] Nội tại

Cache Kho chứa (truy xuất nhanh)

Caching Cơ chế lưu giữ CAS [Code Access Security] Bảo mật truy xuất mã lệnh

Trang 2

Certificate Chứng chỉ Channel Kênh Character Ký tự Class Lớp Client Trình khách

Clone [v] Sao chép Cloneable [adj] Khả sao chép

CLR [Common Language Runtime] .Bộ thực thi ngôn ngữ chung Code Mã lệnh Collection Tập hợp Column Cột Command Lệnh Communication Sự giao tiếp

Comparable [adj] Khả so sánh Compare [v] So sánh

Compatibility Tính tương thích

Compile [v] Biên dịch

Compiler Trình biên dịch Component Thành phần Component tray Khay thành phần Configuration Cấu hình Connection Kết nối Constant Hằng Constructor Phương thức khởi dựng Context Ngữ cảnh Context-sensitive help Trợ giúp cảm-ngữ-cảnh Control Điều kiểm

Convert [v] Chuyển đổi Convertible [adj] Khả chuyển đổi

Cryptography Mật mã Culture Miền văn hóa

Custom [adj] Tùy biến

Data Dữ liệu Data binding Kỹ thuật kết dữ liệu Database Cơ sở dữ liệu

De-compile [v] Dịch ngược De-serialize [v] Giải tuần tự hóa

Trang 3

Decrypt [v] Giải mật hóa

Decryption Sự giải mật hóa

Debug [v] Gỡ rối

Debugger Trình gỡ rối Default Mặc định Delegate Ủy nhiệm hàm

Deploy [v] Triển khai

Destructor Phương thức hủy Device Thiết bị

Derive [v] Dẫn xuất

Dictionary Từ điển Digital signature Chữ ký số Directive Chỉ thị Directory Thư mục

Disposable [adj] Khả hủy Dispose [v] Hủy Distributed [adj] Có tính phân tán

Document Tài liệu Domain Miền

Edit [v] Hiệu chỉnh

Editor Trình soạn thảo Encapsulation Sự đóng gói

Encode [v] Mã hóa

Encoding Phép mã hóa

Encrypt [v] Mật hóa

Encryption Sự mật hóa Entry Khoản mục Enumeration Kiểu liệt kê Environment Môi trường Error Lỗi Event Sự kiện Event hander Phương thức thụ lý sự kiện Event log Nhật ký sự kiện Evidence Chứng cứ Exception Biệt lệ Exception hander Phương thức thụ lý biệt lệ Expiration Sự hết hiệu lực

Trang 4

Export [v] Xuất

Expression Biểu thức

Feature Tính năng

Field Trường

File Tập tin

Filter Bộ lọc

Flag Cờ

Flexibility Tính linh hoạt

Form Biểu mẫu

Format Định dạng

FTP [File Transfer Protocol] Giao thức truyền file

Function Hàm

Functionality Chức năng

GAC [Global Assembly Cache] Kho chứa gói kết hợp toàn cục

GC [Garbage Collector] Bộ thu gom rác

Generalization Tính tổng quát hóa

Global [adj] Toàn cục

Globalization Sự toàn cầu hóa

Graphics Đồ họa

Group Nhóm

GUI [Graphical User Interface] Giao diện người dùng đồ họa

GUID [Globally Unique Identifier] Định danh duy nhất toàn cục

Handle [v] Thụ lý

Handle Mục quản

Hash [v] Băm

Hash code Mã băm

Hashtable Bảng băm

Help Trợ giúp

HTML [HyperText Markup Language]Ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản Hyperlink Siêu kiên kết

IDE [Integrated Development Environment]Môi trường phát triển tích hợp Identifier Diện từ

Imperson [v] Giả nhận

Impersonation Sự giả nhận

Implement [v] Hiện thực

Implementation Bản hiện thực

Import [v] Nhập

Trang 5

Index Chỉ mục Indexer Bộ chỉ mục Inheritance Sự thừa kế

Initialize [v] Khởi tạo

Input Đầu vào / Dữ liệu nhập

Insert [v] Chèn Install [v] Cài đặt

Instance Thể hiện Integration Sự tích hợp Interface Giao diện Interoperability Khả năng liên tác

IP [Internet Protocol] Giao thức Internet Item Mục chọn JIT [just-in-time] Tức thời / Vừa đúng lúc Key Khóa Keyword Từ khóa Language Ngôn ngữ Length Chiều dài Library Thư viện Lifetime Thời gian sống Link Liên kết List Danh sách Literal Trực kiện

Load [v] Nạp Local [adj] Cục bộ

Locale Bản địa Localization Sự bản địa hóa Lock Chốt Logic Mã thi hành chức năng Loop Vòng lặp

Managed [adj] Được quản lý

Management Sự quản lý Mapping Phép ánh xạ Member Thành viên Membership Tư cách thành viên Memory Bộ nhớ Menu Trình đơn

Trang 6

Message Thông điệp Metacharacter Siêu ký tự Metadata Siêu dữ liệu Method Phương thức Model Mô hình Module Đơn thể MSIL [Microsoft Intermediate Language] Ngôn ngữ trung gian

Multilingual [adj] Đa ngôn ngữ

Multithreading Lập trình đa tiểu trình

Native [adj] Nguyên sinh

Namespace Không gian tên Network Mạng Node Nút Object Đối tượng Object-oriented programming Lập trình hướng đối tượng Operating system Hệ điều hành Operator Toán tử Output Đầu ra / Kết xuất Overload Bản nạp chồng

Override [v] Chép đè

Parameter Thông số Password Mật khẩu Path Đường dẫn Pattern Kiểu mẫu Performance Hiệu năng Permission Quyền Pixel Điểm ảnh Platform Nền Pointer Con trỏ Policy Chính sách Polymorphisme Tính đa hình Pool Kho dự trữ Pooling Cơ chế dự trữ POP3 [Post Office Protocol 3] Giao thức nhận mail 3 Port Cổng Postfix Hậu tố Prefix Tiền tố

Trang 7

Private [adj] Riêng

Privilege Đặc quyền Procedure Thủ tục Process Tiến trình Processor Bộ xử lý Project Dự án Property Thuộc tính

Protected [adj] Được bảo vệ

Protocol Giao thức

Public [adj] Công khai

Query Truy vấn Queue Hàng đợi Random Ngẫu nhiên RBS [Role-Based Security] Bảo mật dựa-trên-vai-trò Record Bản ghi / Mẩu tin Recursion Sự đệ quy Reference Tham chiếu Reflection Cơ chế phản chiếu

Register [v] Đăng ký

Regular expression Biểu thức chính quy Relationship Mối quan hệ

Relative [adj] Tương đối Remotable [adj] Khả truy xuất từ xa

Resource Tài nguyên Reusability Khả năng tái sử dụng Role Vai trò Routine Thường trình Row Hàng / Dòng Runtime Bộ thực thi Schema Lược đồ / Khuôn Script Kịch bản Security Sự bảo mật

Serialize [v] Tuần tự hóa Serializable [adj] Khả tuần tự hóa

Serialization Sự tuần tự hóa Server Trình chủ Service Dịch vụ

Trang 8

Session Phiên làm việc

Setting Thiết lập

Shared [adj] Được chia sẻ / Dùng chung

Signature Chữ ký

SMTP [Simple Mail Transfer Protocol]Giao thức truyền mail đơn giản

SOAP [Simple Object Access Protocol]Giao thức truy xuất đối tượng đơn giản Solution Giải pháp

Specialization Tính chuyên hóa

SQL [Structured Query Language] Ngôn ngữ truy vấn có cấu trúc

Stack Ngăn chồng

State Trạng thái

State | Stateless [adj] Có trạng thái | Phi trạng thái

Statement Câu lệnh / Khai báo

Static [adj] Tĩnh

Stored procedure Thủ tục tồn trữ

Stream Dòng chảy

String Chuỗi

Strong name Tên mạnh

Strong type Kiểu mạnh

Strongly-named [adj] Được định tên mạnh

Strongly-typed [adj] Được định kiểu mạnh

Structure Cấu trúc

Symmetric [adj] Đối xứng

Synchronization Sự đồng bộ hóa

Synchronous [adj] Đồng bộ

System Hệ thống

System tray Khay hệ thống

Table Bảng

Tag Thẻ

Task Tác vụ

Template Khuôn mẫu

Thread Tiểu trình / Mạch trình / Tuyến đoạn

Thread-safe An toàn về tiểu trình

Throw [v] Ném

Timestamp Tem thời gian

Tool Công cụ

Toolbox Hộp công cụ

Trang 9

Transaction Phiên giao dịch

Type Kiểu

Type-safe An toàn về kiểu dữ liệu

Unmanaged [adj] Không được quản lý

Update Cập nhật

URI [Uniform Resource Identifier]Bộ nhận dạng tài nguyên đồng dạng URL [Uniform Resource Locator]Bộ định vị tài nguyên đồng dạng

User Người dùng

Utility Tiện ích

Validation Sự xác nhận tính hợp lệ

Value Giá trị

Variable Biến

Version Phiên bản

Virtual [adj] Ảo

Visible [adj] Khả kiến

Visual [adj] Trực quan

Wildcard Ký tự đại diện

Window Cửa sổ

Worker Thợ

Wrapper Vỏ bọc

WSDL [Web Services Description Language]Ngôn ngữ mô tả dịch vụ Web XML [Extensible Markup Language]Ngôn ngữ đánh dấu mở rộng

Ngày đăng: 29/07/2014, 08:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w