Nguyên HC ưa kiềmNguyên HC ưa acid HC lưới HC trưởng thành Máu ngọai vi TỦY XƯƠNG Thoái hóa nhân... - Hồng cầu bị phá hủy chủ yếu ở hệ võng nội mac tại gan và lách, khoảng 1% bị phá hủy
Trang 2Nguyên HC ưa kiềm
Nguyên HC ưa acid
HC lưới
HC trưởng thành
Máu ngọai vi
TỦY XƯƠNG
Thoái hóa nhân
Trang 3Vai trò
Erythropoietin
Trang 4Yếu tố Steel
Trang 5-T 3 , T 4
- GH
Vai trò các hormone
Trang 6Sắt (Fe ++ )
Trang 8Vai trò của A.Folic và Vit B 12
Trang 11Đời sống hồng cầu:
- Hồng cầu tồn tại 120 ngày.
- Hồng cầu bị phá hủy chủ yếu ở hệ võng nội mac tại gan và lách, khoảng 1% bị phá hủy trong máu ngoại vi.
Trang 12Thoái hóa Hb
Trang 13Biliverdin Globin
Trang 14Phản ứng tạo huyết.
Trang 15• Thiếu máu (nhu cầu oxy của tế bào thiếu vì bất kỳ nguyên nhân nào)
Tuỷ xương bị kích thích, quá trình sinh
hồng cầu đựơc tăng cường
Tỷ lệ hồng cầu lưới trong máu ngoại vi
tăng
Trang 16Các yếu tố tạo hồng cầu
Trang 18Nguyên HC ưa kiềm
Nguyên HC ưa acid
HC lưới
HC trưởng thành
Máu ngọai vi
TỦY XƯƠNG
Thoái hóa nhân
Trang 19THIẾU NGUYÊN LIỆU TỔNG HỢP DNA
Trang 20THIẾU NGUYÊN LIỆU TỔNG HỢP Hb
Trang 21+ MCV: Mean corpuscular volume.
Trang 22SỐ LƯỢNG
- Sơ sinh: 7 x 10 12 /lít
- Nam: 5,4 x 10 12 /lít
Trang 23- Sơ sinh: 195 g/lít
- Nam: 145 g/lít
- Nữ: 135 g/lít
+ các men chuyển hóa: CA
+ Các kháng nguyên quyết định nhóm máu.
HEMOGLOBIN
Trang 24+ Hematocrit.
- Nam: 0,45 – 0,50 lít/lít
- Nữ: 0,40 – 0,45 lít/lít
Trang 25+ Mean corpuscular hemoglobin (MCH).
Huyết sắc tố trung bình trong 1 hồng cầu
Trang 26•Mean corpuscular hemoglobin concentration
(MCHC).
Nồng độ huyết sắc tố trung bình trong 1 lít máu
Trang 27Mean corpuscular volume (MCV).
Thể tích trung bình của hồng cầu
Trang 28• Trị số hồng cầu.
Thể tích trung bình của hồng cầu
Hb % thực tế / Hb % bình thường TSHC =
SLHC thực tế/ SLHC bình thường TSHC < 0,85 Nhược sắc
TSHC > 1,15 Ưu sắc
Trang 29+ Điện di huyết sắc tố.
+ Nhuộm hồng cầu sắt + Kiểm tra chức năng gan
Trang 30• THIẾU MÁU DO THIẾU SẮT.
- Thức ăn thiếu sắt
- Hấp thu kém
- Tăng nhu cầu sắt
- Mất máu mạn tính
- Nhiễm kí sinh trùng đường ruột
- Viêm gan làm giảm hàm lượng các protein tham gia vận chuyển sắt
- Ứ sắt trong đại thực bào
Trang 31• THIẾU MÁU TĂNG SẮT HUYẾT THANH
Trang 33• Nguyên nhân tan máu tại hồng cầu
- Bất thường Hb
- Thiếu men G6PD.
- Tổn thương màng hồng cầu
Trang 34• Tan máu ngoài hồng cầu:
Trang 35• Tan máu do miễn dịch:
- Đồng miễn dịch
- Tự miễn
- Phức hệ miễn dịch (do thuốc)
Trang 36• Hồng cầu lưới tăng.
• Biliribin gián tiếp bình thường
Mất máu cấp
Trang 37• Hồng cầu lưới giảm.
• Tuỷ bào giảm
Suy tủy
Bệnh bạch cầu cấp.
Ung thu di căn.
Rối loạn sinh tủy.
Trang 38• Hồng cầu lưới giảm
• Tế bào tủy bình thường
Rối loạn sinh hồng cầu
Thiếu máu bình sắc không hồi phục trong bệnh bạch cầu mãn tính.
Trang 39• THIẾU MÁU HỒNG CẦU TO
• Hồng cầu lưới tăng
Chẩy máu nguyên phát
Tan máu nguyên phát.
Thiếu Vit B 12
Thiếu Folic acid.
Trang 40• Hồng cầu lưới giảm.
• Không có hồng cầu khổng lồ trong tủy
Suy tuyến giáp + Xơ gan
Suy thận + tuỷ giảm sinh.
Trang 41• Hồng cầu lưới giảm.
• Có hồng cầu khổng lồ trong tủy
Thiếu yếu tố nội của dạ dầy
Thiếu Folic acid.
Rối loạn tổng hợp AND.
Nhiễm độc.
Ức chế tủy xương.
Trang 42• PHÂN LOẠI THEO NGUYÊN NHÂN
* Thiếu máu do giảm sản xuất
Trang 43• Mất máu ngoại vi
- Tan máu.
- Chảy máu.
Trang 45ĐỒ THI KẾT HỢP VÀ PHÂN LY Hb