1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Lập trình windows C# - Chương 5 docx

31 283 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 652,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nội dung Khai báo lớp đơn giản  Đối tượng  Phạm vi truy xuất thành phần lớp  Đối tượng this  Phương thức khởi tạo  Thành phần tĩnh  Thành phần hằng... Khai báo lớp đơn giản {2} K

Trang 1

Lớp và Đối tượng

dqtk4c65@gmail.com

Trang 2

Nội dung

 Khai báo lớp đơn giản

 Đối tượng

 Phạm vi truy xuất thành phần lớp

 Đối tượng this

 Phương thức khởi tạo

 Thành phần tĩnh

 Thành phần hằng

Trang 3

1 Khai báo lớp đơn giản

Trang 4

1 Khai báo lớp đơn giản {2}

 Khai báo phương thức:

Kiểu tênPhươngThức(ds Tham số)

{

Các lệnh của phương thức;

return kếtQuả;

}

Trang 5

1 Khai báo lớp đơn giản {3}

 Ví dụ: khai báo lớp phân số đơn giản

Trang 6

2 Đối tượng

 Đối tượng được tạo từ lớp theo cú pháp:

new TênLớp();

• Ví dụ: new PS();

là Heap.

Trang 7

• Tham chiếu đến đối tượng:

tênThamChiếu = new TênLớp();

• Ví dụ: p = new PS();

• Phép gán tham chiếu:

tênThamChiếu1 = tênThamChiếu2;

Trang 8

2 Đối tượng {3}

 Thao tác với đối tượng qua tham chiếu:

• Thao tác với thuộc tính:

Trang 9

 public: dùng chung tại mọi vị trí.

 private: chỉ được truy xuất trong phạm vi của lớp.

Trang 10

private int tu,mau;

public void hienThi() { … } }

Trang 12

private int tu,mau;

public int layTu(){ return tu;}

public int layMau(){ return mau;}

public void ganTu(int t){ tu = t;}

public void ganMau(int m)

{ if (m>0) mau=m;}

}

Trang 15

4 Đối tượng this

 Là đối tượng ngầm định khi viết mã lệnh các phương thức của một lớp

 Ví dụ: trong lớp PS

class PS

{

private int tu, mau;

public void ganTu(int tu){ this.tu = tu; }

}

Trang 16

4 Đối tượng this {2}

 Khi thực hiện:

PS p = new PS();

p.ganTu(5);

thì this chính là phân số p

Trang 17

5 Phương thức khởi tạo

 PTKT (constructor) là phương thức đặc biệt dùng để khởi tạo giá trị các thuộc

tính của đối tượng khi mới được tạo ra

 Phương thức khởi tạo ngầm định: khi

không khai báo phương thức khởi tạo

Chẳng hạn:

PS p = new PS(); Khi đó p=?

Trang 18

5 Phương thức khởi tạo {2}

 Khai báo PTKT: tên PTKT trùng tên lớp

public TênLớp(ds tham số) {…}

 Ví dụ: khai báo một số phương thức khởi tạo cho lớp PS

Trang 19

5 Phương thức khởi tạo {3}

class PS

{

private int tu, mau;

public PS() {tu = 0; mau = 1;}

public PS(int n) { tu=n; mau=1;}

public PS(int t, int m) { tu = t; mau = m;} public PS(PS p) { tu = p.tu; mau = p.mau;} }

Trang 20

5 Phương thức khởi tạo {4}

 Sử dụng phương thức khởi tạo:

PS p1 = new PS(); // p1 = 0/1

PS p2 = new PS(5);// p2 = 5/1

PS p3 = new PS(5,7);// p3 = 5/7

PS p4 = new PS(p2);// p4 = 5/1

Trang 21

6 Thành phần tĩnh

 Là những thành phần dùng chung cho

mọi đối tượng được tạo ra từ một lớp

 Khai báo thuộc tính tĩnh

<phạm vi> static <kiểu dữ liệu> <tên thuộc

tính>

 Khai báo phương thức tĩnh

<phạm vi> static <kiểu dữ liệu> <tên phương thức>(<danh sách tham số>)

Trang 25

6 Thành phần tĩnh {5}

 Ví dụ:

class StaticClass

{

static int count=0;

private int data;

public StaticClass(int d){ data = d; count++;}

public void display(){ System.console.writeln("So doi tuong: "+ count + " du lieu= "+data); }

}

Trang 27

8 Thành phần hằng

 Thành phần hằng là những thuộc tính có giá trị cố định trong một đối tượng

Trang 28

Bài tập {1}

Bài 1: Cài đặt lớp NTN (ngày/tháng/năm)

 Viết chương trình sử dụng lớp vừa định nghĩa:

n2=10/9/2007.

• So sánh hai ngày

Trang 30

Bài tập {3}

cho có thể khởi tạo, gán giá trị, truy xuất đến từng phần tử, cộng, trừ, nhân các ma trận

Trang 31

+ MATRAN cong(MATRAN m)

+ MATRAN tru(MATRAN m)

Ngày đăng: 28/07/2014, 20:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ lớp NTN - Lập trình windows C# - Chương 5 docx
Sơ đồ l ớp NTN (Trang 29)
Sơ đồ lớp MATRAN - Lập trình windows C# - Chương 5 docx
Sơ đồ l ớp MATRAN (Trang 31)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN