Điện phân dung dịch Câu 15: Câu nói nào sau đây không đúng với kim loại phân nhóm IIA.. Khối lượng hỗn hợp muối sunfat khan thu được là: Câu 15: Người ta thực hiện các phản ứng sau: 1 Đi
Trang 1PHẦN ĐỀ BÀI
ĐỀ 1 Câu 1: Khi điện phân nóng chảy NaOH, các phản ứng đúng nào xảy ra trong số các
(5) Phương trình điện phân: 4NaOH Na+ + O2 + 2H2O
(6) Phương trình điện phân: 4NaOH 4Na + O2 + 2H2O
A (1), (3), (5) B (3), (4), (6) C.(1), (2), (6) D (3), (4), (5)
Câu 2: Tính dẫn nhiệt của dãy kim loại nào sau đây tăng dần theo thứ tự từ trái sang
phải?
A Ag, Cu, Al, Fe, Zn B Cu, Al, Zn, Fe, Ag
C Zn, Fe, Al, Cu, Ag D Al, Zn, Fe, Cu, Ag
Câu 3: Cho 2 miếng nhôm kim loại vào 2 cốc đựng dung dịch loãng HNO3 có nồng độkhác nhau, thấy:
Cốc 1: Có khí X không màu, hoá nâu trong không khí thoát ra
Cốc 2: Có khí Y không màu, không mùi, không cháy, nhẹ hơn không khí bay ra.Vậy khí X, Y lần lượt là các khí nào trong các khí sau?
Câu 4: Xác định công thức của các chất theo thứ tự X, Y của chuyển hoá sau:
X Y
A Al2O3, NaAlO2 B NaAlO2, Al(OH)3
C Al(OH)3, NaAlO2 D NaAlO2, Al2Cl3
Câu 5: Khi điện phân hỗn hợp gồm các dung dịch: FeCl3, CuCl2, HCl Trong số cácphản ứng sau, chọn phản ứng đúng xảy ra ở catốt và theo đúng thứ tự điện phân:
Câu 6: Chọn câu sai trong các phát biểu sau:
A Gang là hợp kim của Fe-C với một số nguyên tố khác
B Nguyên tắc sản xuất gang là khử sắt trong oxit sắt bằng H2 ở nhiệt độ cao
C Nguyên liệu chính để sản xuất thép là gang trắng hoặc xám, sắt thép phế liệu
Trang 2D Nguyên tắc để sản xuất thép là oxi hoá các tạp chất trong gang (Si, Mn, S, P,C) thành oxit để giảm hàm lượng của chúng.
Câu 7: Chọn phương pháp đúng để tinh chế FeSO4 khi có lẫn CuSO4:
A Cho dung dịch NH3 vào dung dịch hỗn hợp thì Cu2+ tách ra ở dạng Cu(NH3)42+
B Cho NaOH dư vào dung dịch hỗn hợp thì Cu2+ tách ra dưới dạng Cu(OH)2
C Cho thanh Fe vào dung dịch Cu2+ tách ra dạng Cu bám vào thanh Fe
D Cho thanh Zn vào dung dịch hỗn hợp thì Cu2+ tách ra dạng Cu bám vào thành Zn
Câu 8: Có 5 dung dịch đựng trong 5 lọ mất nhãn gồm: AlCl3, FeCl3, FeCl2, MaCl2,
NH4Cl Chỉ dùng một hoá chất nào sau có thể nhận biết nhãn của từng lọ?
A Quì tím B Dung dịch H2SO4 C NaOH D Al kim loại
Câu 9: Khối lượng chất rắn thu được khi hoà tan hoàn toàn 1,12 gam Fe vào dung dịch
AgNO3 dư là:
A 10,8 gam B 4,32 gam C 5,4 gam D 6,48 gam
Câu 10: Nung 4,84 gam hỗn hợp gồm NaHCO3 và KHCO3 thì thu được 0,56 lít CO2
(đktc) Vậy khối lượng của NaHCO3 và KHCO3 lần lượt trong hỗn hợp là:
A 3,36 gam; 1,48 gam B 0,84 gam; 4 gam
C 2,84 gam; 2 gam D 1,84 gam; 3 gam
Câu 11: Hoà tan 10 gam hỗn hợp gồm bột Fe và Fe2O3 bằng dung dịch HCl, thu được1,12 lít khí (đktc) thoát ra Vậy % khối lượng lần lượt của Fe và Fe2O3 là:
A 11,2%; 88,8% B 56%, 44% C 44%, 56% D 28%, 72%
Câu 12: Khử một oxit của sắt bằng oxit cacbon ở nhiệt độ cao, phản ứng xong thu được
0,84 gam Fe và 448ml CO2 (đktc) Vậy công thức của oxit sắt là:
Câu 13: Cryolit (Na3AlF6) được thêm vào Al2O3 trong quá trình điện phân Al2O3 để sảnxuất nhôm nhằm mục đích nào sau đây?
A Nhận được nhôm nguyên chất
B Cho phép điện phân ở nhiệt độ thấp hơn
C Tăng độ tan Al2O3
D Phản ứng với oxi trong Al2O3
Câu 14: Để điều chế kim loại kiềm người ta dùng phương pháp nào sau đây?
C Điện phân nóng chảy D Điện phân dung dịch
Câu 15: Câu nói nào sau đây không đúng với kim loại phân nhóm IIA ?
A Các kim loại phân nhóm chính nhóm II đều là kim loại có nhiệt độ sôi, nhiệt
độ nóng chảy biến đổi không theo qui luật nhất định
B Các kim loại phân nhóm chính nhóm II đều là các kim loại nhẹ hơn nhôm (trừBa)
C Các kim loại phân nhóm chính nhóm II đều là các kim loại có độ cứng lớn
D Các kim loại phân nhóm chính nhóm II có kiểu mạng tinh thể không giống nhau
Trang 3Câu 16: Cho 4 kim loại Al, Fe, Mn, Cu và 4 dung dịch muối: ZnSO4, AgNO3, CuCl2,MgSO4 Kim loại nào sau đây tác dụng được với cả 4 dung dịch muối.
A Al B Fe C Mn D Không kim loại nào
Câu 17: Ngâm một đinh sắt sạch trong 200ml dung dịch CuSO4 Sau phản ứng kết thúclấy định sắt ra khỏi dung dịch, rửa sạch, sấy khô, nhận thấy khối lượng đinh sắt tăng 0,8gam Nồng độ mol/l của dung dịch CuSO4 là:
Câu 18: Hóa chất dùng để nhận biết 3 chất rắn CaO, MgO, Al2O3 đựng trong 3 lọ mất nhãn là:
A Dung dịch HNO3 đặc B Dung dịch NaOH đặc
Câu 19: X là kim loại khi cho phản ứng với HCl sinh ra H2 rất nhanh đồng thời làmdung dịch nóng lên và khi cho vào nước thì giải phóng H2 ngay điều kiện thường Vậy X
có thể là những kim loại nào sau đây?
A K, Na, Fe B K, Na, Ca C K, Na, Ca, Fe D K, Na, Ca, Mg
Câu 20: Vôi sống sau khi sản xuất phải được bảo quản trong bao kín Nếu không để lâu
ngày vôi sẽ “chết” Phản ứng nào sau đây giải thích hiện tượng vôi “chết”?
A Ca(OH)2 + CO2 CaCO3 + H2O
B Ca(OH)2 +Na2CO3 CaCO3 + 2NaOH
C CaO + CO2 CaCO3
D Tất cả những phản ứng trên
Câu 21: Để thu được rượu etylic nguyên chất từ dung dịch rượu, ta dùng hoá chất nào sau?
A Cho H2SO4 đậm đặc vào rượu B Cho CuSO4 khan vào rượu
C Cho P2O5vào rượu D Cả A, B, C đều đúng
Câu 22: Rượu đơn chức X có công thức phân tử C4H10O, khi bị oxi hoá tạo ra xeton, khitách nước tạo ra anken mạch thẳng Vậy công thức cấu tạo đúng của X là:
A CH3CH2CH2CH2OH B (CH3)2CH-CH2OH
C CH3CH2-CH(OH)CH3 D (CH3)3COH
Câu 23: Ứng với công thức phân tử C7H8O sẽ có bao nhiêu đồng phân phenol?
Câu 24: Hợp chất nào sau đây không chứa nhóm -CHO?
Câu 25: Cho các axit: HCOOH (a), CH3COOH (b), ClCH2COOH (c), CHCl2COOH (d).Câu nào sau đây đúng của dãy xếp theo chiều tăng dần tính axit của các chất trên?
Trang 4A Làm nguyên liệu điều chế nhựa bakelit
B Làm nguyên liệu điều chế phẩm nhuộm
C Làm nguyên liệu để sản xuất thuốc nổ
D Làm nguyên liệu để sản xuất thủy tinh hữu cơ
Câu 28: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Lipit còn gọi là chất béo
B Trieste của glixerin và axit béo gọi là chất béo
C Chất béo rắn là chất chủ yếu chứa các gốc axit béo không no
D Dầu thực vật thường ở trạng thái lỏng còn mỡ động vật thường ở trạng thái rắn
Câu 29: Thuỷ phân hoàn toàn hợp chất X sau thì thu được những hợp chất nào?
Hợp chất X:
(1) H2N-CH2-COOH (2) CH3COOH (3) C6H5-COOH
A (1), (2),(3) B.(1), (4),(5) C (1), (2),(5) D (2), (3),(5)
Câu 30: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Hợp chất saccarozo thuộc đisaccarit, phân tử này cấu tạo bởi 2 gốc glucozơ
B Đồng phân của saccarozơ là mantozơ
C Saccarozơ không có dạng mạch hở vì dạng mạch vòng không thể chuyểnthành dạng mạch hở
D Phân tử saccarozơ có nhiều hiđroxyl nhưng không có nhóm cacbonyl
Câu 31: Đốt cháy một este E đơn chức ta thu được khí CO2 và hơi nước theo tỉ lệ sốmol H2O: số mol CO2 = 4: 4 Vậy este E là este được tạo ra từ:
A Rượu etylic
B Rượu metylic và rượu n-propylic
C Rượu metylic và rượu iso propylic
D Tất cả đều đúng
Câu 32: Trong số các polime sau đây:
Loại tơ có nguồn gốc xenlulozơ là:
6H
5
Trang 5Câu 34: Cho 3,9 gam hỗn hợp 2 rượu no đơn chức kế tiếp tác dụng với Na dư, thu được
1,12 lít khí H2 (đktc) Công thức phân tử của hai rượu trên là:
A CH3OH và C2H5OH B C2H5OH và C3H7OH
C C3H7OH và C4H9OH D C4H9OH và C5H11OH
Câu 35: Cho lượng dư anilin phản ứng hoàn toàn với dung dịch chứa 0,1 mol H2SO4
loãng Lượng muối thu được bằng:
Câu 36: Nhãn của một chai cồn y tế có ghi 70o, có nghĩa là:
A Trong 100 ml cồn có 70 mol rượu etylic
B Trong 100 ml cồn có 70 ml rượu etylic
C Trong 100 gam cồn có 70 gam rượu etylic
D Trong 100 ml cồn có 0,7 gam rượu etylic
Câu 37: Khối lượng glucozơ cần để điều chế 0,1 lít rượu etylic nguyên chất (d =
0,8g/ml), với hiệu suất 80% là:
A 195,6gam B 156,5gam C 190gam D Kết quả khác
Câu 38: Chọn phát biểu không đúng:
A Phenol có tính axit mạnh hơn etanol vì nhân benzen hút electron của nhóm
OH, trong khi nhóm C2H5 lại đẩy electron vào nhóm OH
B Phenol có tính axit mạnh hơn etanol và được minh hoạ bằng phản ứng phenoltác dụng với NaOH, còn C2H5OH thì không
C Tính axit của phenol yếu hơn H2CO3 vì sục CO2 vào dung dịch C6H5ONa ta sẽthu được C6H5OH
D Phenol trong nước cho môi trường axit mạnh, làm quỳ tím hoá đỏ
Câu 39: Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất:
(1) Anốt: 2OH- -2e- O2 + 2H+ (2) Anốt: 2O2- - 4e- O2
(3) Catốt: Al3+ + 3e- Al (4) Catốt: Al -3e- Al3+
Trang 6A NaZnO2, ZnCl2 B Na(OH)2, ZnCl2
C Na2ZnO2, Zn(OH)2 D Na2ZnO, Zn(OH)2
Câu 3: Khi đốt cháy hỗn hợp gồm Al và Fe3O4 trong môi trường không có không khíthu được chất rắn X Biết X tác dụng được cả dung dịch NaOH và dung dịch HCl và đềugiải phóng khí (Biết phản ứng xảy ra hoàn toàn) Vậy X gồm các chất nào trong số cácchất sau?
(1) Al (2) Al2O3 (3) Fe3O4 (4) FeO (5) Fe2O3 (6) Fe
C K2SO4.Al2(SO4)3.12H2O D Al2(SO4)3.Al2(SO4)3.24H2O
Câu 7: Cho axit HCl từ từ vào dung dịch NaAlO2 Các phản ứng hoá học nào lần lượtxảy ra (theo thứ tự) trong số các phản ứng sau?
(1) NaAlO2 + HCl NaCl + HAlO2
Câu 8: Ngâm lá kim loại có khối lượng 50gam vào dung dịch HCl Sau phản ứng có
336ml khí H2 thoát ra (đktc) và khối lượng là kim loại giảm 1,68% Vậy tên của lá kimloại là:
Câu 9: Khử 9,12 gam hỗn hợp gồm Fe2O3 và FeO bằng H2 ở nhiệt độ cao Sau phản ứngthu được Fe và 2,7 gam H2O Vậy khối lượng lần lượt của Fe2O3 và FeO trong hỗn hợpban đầu là:
Trang 7Câu 10: Chọn câu phát biểu nào sau đây đúng nhất?
A Liên kết kim loại là liên kết duy nhất trong hợp kim
B Ăn mòn điện hoá là sự ăn mòn do kim loại phản ứng trực tiếp với các chất cótrong môi trường
C Tính chất hoá học cơ bản của kim loại là tính khử vì kim loại luôn luônnhường electron để trở thành ion dương
D Tất cả các kim loại đều tồn tại ở trạng thái rắn ở nhiệt độ thường
Câu 11: Ngâm Ni vào các dung dịch sau: NaCl, MgSO4, AgNO3, CuSO4, AlCl3, ZnCl2,Pb(NO3)2 Với những muối nào sau đây thì đều xảy ra phản ứng với Ni?
A NaCl, AlCl3, ZnCl2 B AgNO3, CuSO4, Pb(NO3)2
C MgSO4, CuSO4, AgNO3 D ZnCl2, CuSO4, AgNO3
Câu 12: Cho Cu dư ngâm vào AgNO3 thu được dung dịch A Sau đó ngâm Fe dư vàodung dịch A thu được ta lại được dung dịch B Dung dịch B gồm:
A Fe(NO3)2 B Fe(NO3)3
C Fe(NO3)2 và Cu(NO3)2 dư D Fe(NO3)2 ,Cu(NO3)2 dư, AgNO3 dư
Câu 13: Trong các hợp chất sau, trường hợp nào xảy ra ăn mòn hoá học?
A Để một vật bằng gang ngoài không khí ẩm
B Ngâm Zn trong dung dịch H2SO4 loãng có vài giọt CuSO4
C Thiết bị bằng thép của nhà máy sản xuất NaOH, Cl2 tiếp xúc với Cl2 ở nhiệt độ cao
D Tôn lợp nhà bị xây xát tiếp xúc với không khí ẩm
Câu 14: Cho 0,52 gam hỗn hợp hai kim loại tan hoàn toàn trong H2SO4 loãng, dư thấy
có 0,336 lít khí thoát ra ở đktc Khối lượng hỗn hợp muối sunfat khan thu được là:
Câu 15: Người ta thực hiện các phản ứng sau:
(1) Điện phân NaOH nóng chảy
(2) Điện phân dung dịch NaCl có vách ngăn
(3) Điện phân NaCl nóng chảy
(4) Cho dung dịch NaOH tác dụng với dung dịch HCl
Trong những phản ứng đó, phản ứng nào thì ion Na + bị khử thành Na?
A (1) B (1), (2), (3) C (3), (4) D (1), (3)
Câu 16: Cho 100ml dung dịch hỗn hợp CuSO4 1M và Al2(SO4)3 1M tác dụng với dungdịch NaOH dư, lọc lấy kết tủa đem nung đến khối lượng không đổi thu được chất rắn cókhối lượng là:
Câu 17: Hoà tan 10 gam hỗn hợp bột Fe và Fe2O3 bằng dung dịch HCl thu được 1,12 lítkhí (đktc) và dung dịch A Cho dung dịch A tác dụng với NaOH dư, thu kết tủa Đemnung kết tủa trong không khí đến khối lượng không đổi được chất rắn có khối lượng làbao nhiêu?
A 11,2 gam B 12,4 gam C 15,2 gam D 10,9 gam
Trang 8Câu 18: Để chuyển Fe(NO3)2 thành Fe(NO3)3 người ta cho dung dịch Fe(NO3)2 tác dụngvới dung dịch nào sau đây?
A Dung dịch Mg(NO3)2 B Dung dịch Cu(NO3)2
C Dung dịch AgNO3 D A B và C đều được
Câu 19: Nồng độ % của dung dịch tạo thành khi hoà tan 39 gam kali kim loại vào 362
Câu 23: Chọn câu phát biểu sai trong các câu phát biểu sau:
A Các anđehit vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử
B Nếu một hiđrocacbon mà hợp nước tạo thành sản phẩm là anđehit thìhiđrocacbon đó là C2H2
C Nhiệt độ sôi của anđehit cao hơn hẳn nhiệt độ sôi của ancol tương ứng
D Một trong những ứng dụng của anđehit fomic là dùng để điều chế keourefomandehit
Câu 24: Các anđehit thể hiện oxi hoá trong phản ứng với các chất:
A Cu(OH)2/NaOH B AgNO3/NH3
Câu 25: Cho 0,87 gam một anđehit no, đơn chức phản ứng hoàn toàn với Ag2O/NH3
thu được 3,24 gam bạc Công thức cấu tạo của anđehit đó là:
C CH3CH2CHO D CH3CH2CH2CHO
Câu 26: Chọn phát biểu sai trong các câu sau:
A HCOOH là axit mạnh nhất trong dãy đồng đẳng của nó
B HCOOH tham gia phản ứng tráng gương
C HCOOH không phản ứng với Cu(OH)2/NaOH
D HCOOH có tính axit mạnh hơn axit H2CO3 nhưng yếu hơn axit HCl
Câu 27: Vinyl axetat được hình thành từ phản ứng của cặp chất:
A CH3COOH + CH2=CH2 B CH3COOH + CH2=CHOH
Trang 9Câu 29: Thành phần chính trong nguyên liệu đay, bông, gai là:
A Tinh bột B Mantozơ C Xenlulozơ D Sacarozơ
Câu 30: Hợp chất X tác dụng được với Na; AgNO3/NH3, không tác dụng với NaOH.Khi cho X tác dụng với H2/Ni, to tạo rượu no và rượu này tác dụng được vớiCu(OH)2/NaOH tạo dung dịch xanh lam đậm Công thức cấu tạo nào sau đây là côngthức cấu tạo đúng của X?
A CH3-CH2-COOH C HO-CH2-CH2-CHO
Câu 31: Đốt cháy hỗn hợp 2 anđehit no, đơn chức được 0,4 mol CO2 Hiđro hoá hoàntoàn 2 anđehit này cần 0,2 mol H2 được hỗn hợp 2 rượu no, đơn chức Đốt cháy hoàntoàn hỗn hợp 2 rượu thì số mol H2O thu được là:
Câu 32: Công thức của amin đơn chức no bậc 1 chứa 23,7% N là:
A CH3-NH2 B C4H9NH2 C C3H7NH2 D C2H5NH2
Câu 33: Khi so sánh giữa saccarozơ và mantozơ, có các phát biểu sau:
(1) Chúng là hai đồng đẳng của nhau
(2) Trong phân tử đều có các nhóm -OH kề nhau nên đều tạo phức xanh lam vớidung dịch Cu(OH)2
(3) Khi thuỷ phân đều tạo glucozơ
(4) Do trong phân tử đều có nhóm -CHO nên đều tham gia phản ứng tráng gương.(5) Công thức phân tử đều là C12H22O11
Các câu phát biểu đúng là:
A (2), (3), (5) B (1), (2), (4) C (2), (4), (5) D (1), (2), (3)
Câu 34: Khi so sánh giữa phản ứng trùng hợp và phản ứng trùng ngưng, một số học
sinh phát biểu như sau:
(1) Sản phẩm của hai phản ứng đều là polime
(2) Các monome của 2 phản ứng đều phải có liên kết
(3) Sản phẩm của phản ứng trùng ngưng có kèm theo phân tử nhỏ như H2O
Trang 10(4) Mỗi monome của phản ứng trùng ngưng phải có ít nhất 2 nhóm thế có khảnăng trùng ngưng.
(5) Mỗi monome của hai phản ứng đều phải khác nhau
Câu 36: Đốt cháy hoàn toàn 6,2 gam một amin no, đơn chức phải dùng hết 10,08 lít khí
oxy (đktc) Công thức của amin đó là:
A C2H5NH2 B CH3NH2 C C4H9NH2 D C3H7NH2
Câu 37: Thuỷ phân hợp chất
thu được các aminoaxit nào sau đây?
A H2N-CH2-COOH
B HOOC-CH2-CH(NH2)-COOH
C C6H5-CH2-CH(NH2)-COOH
D Hỗn hợp 3 aminoaxit A B C
Câu 38: Những điều kiện khẳng định sau, khẳng định nào sai:
A Glyxerin và rượu etylic đều phản ứng với Na và K
B Glyxerin tác dụng với axit còn rượu etylic không tác dụng với axit
C Glyxerin tác dụng với Cu(OH)2 tạo dung dịch xanh lam, còn rượu etylic thì không
D Glyxerin và rượu etylic đều là những loại rượu no
Câu 39: Thuốc thử duy nhất đển nhận biết 3 chất lỏng đựng trong 3 lọ mất nhãn:
phenol, stiren, rượu benzylic là:
C Dung dịch KMNO4 D Dung dịch Br2
Câu 40: Cho chuyển hoá sau.
H
2N-CH
2-CO-NH-CH-CO-NH - CH-CO-NH-CH
2-COOH CH
3-CH-CHO CH
Trang 11A (4), (3), (5) B (5), (2), (6)
Trang 12Câu 2: Chọn câu không đúng trong các phát biểu sau:
A So với phi kim, kim loại có năng lượng ion hoá cao hơn
B Bán kính của nguyên tử kim loại tương đối lớn hơn so với nguyên tử phi kim
C Tính chất hoá học chung của kim loại là tính khử hay dễ bị oxi hoá
D Độ âm điện của nguyên tử kim loại thường bé hơn so với nguyên tử phi kim
Câu 3: Trong số các phản ứng giữa các chất sau, phản ứng nào xảy ra?
(3) Ag với Cu(NO3)2 (4) Cu với AgNO3
A (2), (4), (6) B (1), (3), (5) C (1), (4), (6) D (1), (4), (5)
Câu 4: Cho 22,4 gam kim loại M hoà tan hoàn toàn với HCl thì giải phóng 8,96 lít khí
(đktc) với muối clorua của kim loại hoá trị II Tên kim loại M là:
Câu 5: Quá trình gì xảy ra khi để một vật là hợp kim của Zn-Cu trong không khí ẩm?
A Ăn mòn hóa học B Oxy hoá kim loại
C Ăn mòn điện hóa D Hoà tan kim loại
Câu 6: Chọn phương trình sai khi điện phân dung dịch CuSO4
A Ở catốt: Cu2+ + 2e- Cu
B Ở anốt: 2H2O + 4e- H2 + 2OH
-C Phương trình điện phân: 2CuSO4 + 2H2O 2Cu + O2 + 2H2SO4
D Phương trình ion: 2Cu2+ + 2H2O 2Cu + O2 + 4H+
Câu 7: Trong những chất sau, chất nào không có tính chất lưỡng tính?
Câu 8: Hoà tan 7,7 gam hợp kim gồm Na, K vào nước thu được 3,36 lít khí (đktc) Vậy
% khối lượng của Na, K lần lượt là:
C 74,68%; 25,32% D 70%, 30%
Câu 9: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không đúng?
(1) Tính chất vật lí chung của kim loại là dẫn điện, dẫn nhiệt, dẻo và ánh kim(2) Nguyên nhân của tính chất vật lí kim loại là do các electron tự do
(3) Kim loại có tỉ khối lớn hơn 5 gọi là kim loại nhẹ
Trang 13(4) Tỉ khối, nhiệt độ nóng chảy, tính cứng của kim loại chỉ phụ thuộc vào bánkính nguyên tử của kim loại.
A (1), (3) B (2), (3) C (2), (4) D (3), (4)
Câu 10: Có hỗn hợp gồm Ag, Cu Phương pháp hoá học nào sau đây để thu được Ag
nguyên chất?
A Cho hỗn hợp tác dụng với HNO3 đặc nguội
B Cho hỗn hợp tác dụng với AgNO3 dư
C Cho hỗn hợp tác dụng với H2SO4 đặc nguội
D Cho hỗn hợp tác dụng với dd Cu(NO3)2 dư
Câu 11: Phát biểu nào sai khi nói về nước cứng?
A Nước cứng có nhiều ion Ca2+ và Mg2+
B Nước cứng cứng tạm thời là nước cứng có chứa ion HCO3-
C Nước cứng vĩnh cửu là nước cứng có chứa ion CO32-, Cl
-D Nước mềm là nước có chứa ít ion Ca2+, Mg2+
Câu 12: Chỉ dùng 1 hoá chất để phân biệt 2 dung dịch sau đựng trong 2 lọ mất nhãn:
Al2(SO4)3, ZnSO4
A Dung dịch NaOH B Dung dịch NH3 dư
C Dung dịch BaCl2 D Dung dịch Ba(NO3)2
Câu 13: Cho 9 gam hợp kim của Al vào dung dịch NaOH, đun nóng thu được 10,08 lít
H2 (đktc) Biết các thành phần khác trong hợp kim không tác dụng với NaOH Vậy % Altrong hợp kim là:
Câu 14: Cho 150ml dung dịch NaOH 7M vào 100ml dung dịch Al2(SO4)3 1M Cho biếtchất nào còn lại trong dung dịch sau phản ứng?
A Na2SO4 và NaAlO2 B Na2SO4 và NaOH dư
C Na2SO4 và NaAlO2 và NaOH dư A Na2SO4 và Al2(SO4)3 dư
Câu 15: Hoà tan Al, Zn, Fe vào dung dịch HCl (đủ) được dung dịch A Cho dung dịch
NH3 dư vào A được kết tủa B Nung B trong không khí đến khối lượng không đổi đượcchất rắn C Chất rắn C gồm:
A Al2O3, ZnO, FeO B Al2O3, ZnO, Fe2O3
C Al2O3, Fe2O3 D Al2O3, FeO
Câu 16: Cho 31,2 gam hỗn hợp bột Al và Al2O3 tác dụng với NaOH dư thu được 13,44lít khí H2 ở đktc Khối lượng từ chất trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là:
A 16,2 gam và 15 gam B 10,8 gam và 20,4 gam
C 6,4 gam và 24,8 gam D 11,2 gam và 20 gam
Câu 17: Các phương pháp nào sau dùng để khử độ cứng vĩnh cửu?
(1) Đun nước sôi
(2) Cho dung dịch Na2CO3 vào nước cứng
(3) Phương pháp trao đổi ion
Trang 14(4) Cho dung dịch NaOH vào nước cứng
(5) Dùng Na3PO4 để kết tủa hết Ca3+ và Mg2+
(6) Dùng dung dịch Ca(OH)2 để trung hoà
A (1), (2), (3) B (1), (3), (6) C (2), (3), (4) D (2), (3), (5)
Câu 18: Điện phân muối clorua kim loại kiềm nóng chảy, thu được 0,896 lít khí (đktc)
ở anốt và 3,12 gam kim loại ở catốt Công thức phân tử của muối kim loại kiềm là:
Câu 19: Có hiện tượng gì xảy ra khi cho dung dịch Na2CO3 từ từ đến dư vào dung dịch FeCl3
A Không có hiện tượng
B Có kết tủa nâu đỏ và sủi bọt khí
C Có sủi bọt khí
D Có kết tủa trắng hơi xanh và sủi bọt khí
Câu 20: Hiện tượng nào xảy ra khi cho từ từ dung dịch HCl đến dư vào dung dịch
NaAlO2:
A Không có hiện tượng gì B Lúc đầu có kết tủa sau đó tan
C Có kết tủa sau đó tan một phần D Có kết tủa
Câu 21: Công thức của amin chứa 15,05% khối lượng nitơ là:
A C2H5NH2 B (CH3)2NH C C6H5NH2 D (CH3)3N
Câu 22: Dựa vào tính chất nào sau đây, ta có thể kết luận tinh bột và xenlulozơ là những
polime thiên nhiên có công thức (C6H10O5)n?
A Tinh bột và xenlulozơ khị đốt cháy đều cho tỉ lệ mol 56
2
2
O H
CO
n n
B Tinh bột và xenlulozơ đều có thể làm thức ăn cho người và gia súc
C Tinh bột và xenlulozơ đều không tan trong nước
D Thủy phân tinh bột và xenlulozơ đến tận cùng trong môi trường axit đều thuđược glucozơ C6H12O6
Câu 23: X là một -aminoaxit no chỉ chứa 1 nhóm -NH2 và 1 nhóm -COOH Cho 15,1gam X tác dụng với HCl dư thu được 18,75 gam muối Công thức cấu tạo của X là:
Câu 25: Sở dĩ anilin có tính bazơ yếu hơn NH3 là do:
A Nhóm NH2 còn một cặp eletron chưa liên kết
Trang 15B Nhóm NH2 có tác dụng đẩy electron về phía vòng benzen làm giảm mật độelectron của N.
C Gốc phenyl có ảnh hưởng làm giảm mật độ electron của nguyên tử N
D Phân tử khối của anilin lớn hơn so với NH3
Câu 26: Đốt cháy hoàn toàn 1 mol rượu no X, cần 3,5 mol O2 Vậy công thức phân tửcủa X là:
A C2H6O2 B C3H8O3 C C3H8O D C4H10O.
Câu 27: Khi nói một loại rượu có độ rượu là o, có nghĩa là:
A Trong 100ml rượu có ml nước
B Trong (100 + ) ml rượu có ml nước
C Trong 100ml rượu có ml rượu nguyên chất
D Rượu đó thu được khi trộn ml nước và ml rượu nguyên chất
Câu 28: Để tinh chế phenol từ hỗn hợp phenol, anilin, benzen, cách thực hiện nào dưới
đây là hợp lí?
A Hoà tan trong dung dịch HCl dư, chiết lấy phần tan Thêm NaOH dư và chiếtlấy phần phenol tinh khiết
B Hoà tan trong dung dịch brom dư, lọc kết tủA tách halogen thu được phenol
C Hoà tan trong dung dịch NaOH dư, chiết phần tan và thổi CO2 vào đó đến dưthu được phenol tinh khiết
D Dùng dd HCl để tách anilin, sau đó dùng brom để tách phenol ra khỏi benzen
Câu 29: Cho Y có công thức phân tử C4H8O2 biết:
H O H
Y 2 , Y1 + Y2; Y1 O2,xtCu,t o Y2
Vậy tên đúng của Y là:
A isopropyl fomiat B n-propyl fomiat
C metyl propionat D etyl axetat
Câu 30: Khi so sánh giữa axit acrylic và axit propionic một số học sinh có phát biểu
sau Phát biểu nào sai?
A Hai axit trên đều tác dụng với Mg, Na2CO3, Ca(OH)2, C2H5OH
B Axit acrylic làm mất màu dung dịch Br2, còn axit propionic thì không
C Tính axit của axit propionic mạnh hơn axit acrylic
D Axit propionic còn tham gia phản ứng thế với Cl2 (askt), còn axit acrylic dễtham gia phản ứng cộng và trùng hợp
Câu 31: Hợp chất A: CxHyOz có MA = 74g, có các tính chất sau:
- Tác dụng với Na giải phóng H2, nhưng không tác dụng với NaOH
- Tham gia phản ứng tráng gương, đồng thời tác dụng với H2 tạo rượu no, rượunày tác dụng với Cu(OH)2 tạo phức Vậy công thức cấu tạo đúng của A là:
C CH
2-CH
2-CHO OH
D CH
3-CH- CHO OH
Trang 16Câu 32: Cho chuyển hoá sau:
CH3oh CuO,t o X O2
Y CHCHZ PolymeBiết X, Y, Z thuộc 3 trong các chất sau:
(4) HCOOCH3 (5) CH3COOCH=CH2 (6) HCOOCH=CH2
Vậy công thức đúng lần lượt của X, Y, Z là:
Câu 33: Các phát biểu sau, phát biểu nào là không đúng?
A Lipit là este của glyxerin và axit béo
B Lipit động vật (mỡ) chứa chủ yếu các axit no, lipit thực vật chứa chủ yếu các axitkhông no
C Khi xà phòng hoá lipit thu được glyxerin và các axit béo
D Xà phòng là hỗn hợp các muối Natri của các axit béo cao
Câu 34: Trung hoà hỗn hợp gồm 2 axit no, đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng,
phải cần 40ml dung dịch NaOH 1,25M Cô cạn dung dịch thu được 4,52gam muốikhan Vậy tên gọi của 2 axit là:
A Axit axetic và axit propionic
B Axit fomic và axit axetic
C Axit fomic và axit propionic
D Axit propionic và axit butanoic
Câu 35: Hợp chất X ứng với công thức phân tử C4H8O2, tác dụng được với NaOHnhưng không tác dụng được với Na, có số đồng phân mạch hở là:
Câu 36: Cho 20,3 gam hỗn hợp gồm glixerin và một rượu no đơn chức tác dụng hoàn
toàn với Na thu được 5,04 lít H2 (đktc) Cùng lượng hỗn hợp đó tác dụng với Cu(OH)2
thì sẽ hoà tan được 0,05 mol Cu(OH)2 Vậy công thức của rượu no đơn chức là:
A C5H11OH B C4H9OH C C3H7OH D.C2H5OH
Câu 37: Chất nào trong số các chất sau khi trùng hợp tạo polime dùng làm thuỷ tinh hữu cơ?
A Axit metacrylic B Metyl metacrylat
Câu 38: Có 4 chất lỏng đựng trong 4 lọ bị mất nhãn gồm: Benzen, phenol, rượu etyliC.
axit axetic Để phân biệt chúng ta dùng hoá chất (đủ) nào sau?
Trang 17A Chất dẻo B Cao su C Tơ nilon D Tơ capron
Câu 40: Oxi hoá 8 gam rượu metylic bằng CuO rồi cho anđehyt tan vào 10 gam nước.
Nếu hiệu suất phản ứng là 80% thì nồng độ andehyt trong dung dịch là:
ĐỀ 4
Câu 1: Kim loại có tính dẫn nhiệt, dẫn điện và dẻo là do nguyên nhân nào sau đây:
A Lực hút tĩnh điện giữa các electron tự do và ion dương
B Các ion kim loại chuyển động tự do
C Lực hút tĩnh điện giữa các ion âm và dương
D Các electron hoá trị chuyển động tự do
Câu 2: Trong các kim loại sau, kim loại nào không thể tác dụng với HNO3 đặC nguộinhưng có thể tác dụng với H2SO4 loãng: Mg, Fe, Zn, PB Cr, Ag, Al
C Fe, Al, Ag D Al, Fe, Cr
Câu 3: Chọn phát biểu không đúng?
A Sự phá huỷ bề mặt kim loại hay hợp kim do môi trường xung quanh gọi là sự
ăn mòn kim loại
B Ăn mòn điện hoá là sự ăn mòn kim loại bởi chất điện ly, tạo ra dòng điện
C Bản chất của ăn mòn điện hoá là quá trình trao đổi ion
D Ăn mòn điện hoá xảy ra khi điện cực phải khác nhau, cùng tiếp xúc với nhau
và tiếp xúc với dung dịch chất điện li
Câu 4: Chọn phương trình ion thu gọn đúng khi cho Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3
A 2Fe3+ + Cu 3Fe2+ + Cu2+ B 2Fe3+ + 3Cu 2Fe + 3Cu2+
C Fe3+ + Cu Fe + Cu2+ D 2Fe3+ + Cu 2Fe2+ + Cu2+
Câu 5: Hoà tan hoàn toàn 20 gam hỗn hợp gồm Fe và Mg trong dung dịch HCl thu
được 11,2 lít H2 (đktc) Khi cô cạn dung dịch sẽ được muối khan có khối lượng làbao nhiêu?
A 19gam B 55,5 gam C.37,25gam D Kết quả khác
Câu 6: Chọn phương pháp nào sau đây để bảo quản kim loại kiềm?
A Đựng trong bình kín có màu sẫm B Ngâm chúng trong rượu
C Đựng trong bình thuỷ tinh đậy kín D Ngâm chúng trong dầu hỏa
Câu 7: Phương trình phản ứng sai khi điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn xốp là:
A Ở anốt: 2Cl- - 2e- Cl2
B Ở catốt: 2H2O + 2e- H2 + 2OH
-C Cl2 + 2OH- Cl- + ClO- + H2O
D Phương trình điện phân: 2NaCl + 2H2O H + 2NaOH + Cl2
Câu 8: Những tính chất nào sau đây là của NaHCO3?
Trang 18(1) Kém bền với nhiệt
(2) Chỉ tác dụng với axit mạnh
(3) Là chất lưỡng tính
(4) Thuỷ phân cho môi trường axit
(5) Khi thuỷ phân cho môi trường bazơ mạnh
(6) Khi thuỷ phân cho môi trường bazơ yếu
A (1), (2),(6) B (1), (3),(6) C (1), (3), (4) D (1), (2),(5)
Câu 9: Cho 100 gam CaCO3 tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl để lấy khí CO2 sụcvào dung dịch chứa 60 gam NaOH Vậy khối lượng muối natri thu được là:
Câu 10: Dùng 2 thuốc thử nào sau đây có thể phân biệt 4 chất rắn sau:
Na2CO3, CaCO3, Na2SO4, CaSO4.2H2O
A H2O, HCl B H2O, MgCl2 C H2O, BaCl2 D H2SO4 nước vôi
Câu 11: Các phương pháp nào sau dùng để khử độ cứng tạm thời?
(1) Cho dung dịch HCl vào nước cứng
(2) Đun sôi nước cứng
(3) Dùng dung dịch Ca(OH)2 vừa đủ hay dung dung dịch NaOH trung hoà
(4) Cho dung dịch Na2SO4 vào nước cứng
(5) Cho dung dịch Na2CO3 vào nước cứng
Câu 12: Cho 11 gam hỗn hợp X gồm Al và Fe phản ứng với dung dịch NaOH dư thu
được 6,72 lít khí H2 (đktc) Vậy nếu đem 11 gam hỗn hợp X hoà tan trong HCl dư thìthể tích H2 (đktc) thu được là:
A 2,24 lít B 4,48 lít C 6,72 lít D 8,96 lít
Câu 13: Hoà tan hỗn hợp a gam Mg và Al bằng dung dịch HCl thu được 8.96 lít khí
(đktc) Nếu cùng hoà tan a gam hỗn hợp trên bằng dung dịch NaOH dư thì có 6,72 lítkhí (đktc) giải phóng Vậy giá trị của a là:
Câu 14: Cho 4032 cm3 khí CO2 (đktc) sục vào dung dịch chứa 7,4 gam Ca(OH)2 Vậykhối lượng kết tủa thu được sau phản ứng là:
Câu 15: Trong các thí nghiệm sau, thí nghiệm nào khi kết thúc thu được kết tủa Al(OH)3?
A Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3
B Cho từ từ đến dư dung dịch HCl vào dung dịch NaAlO2
C Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch AlCl3
D Cho từ từ đến dư dung dịch H2SO4 vào dung dịch NaAlO2
Câu 16: Vai trò của vách ngăn xốp khi điện phân dung dịch NaCl để điều chế NaOH là:
A Phản ứng điện phân xảy ra hoàn toàn
Trang 19B Chống sự ăn mòn của hai điện cực trơ.
C Tránh phản ứng của H2 ở catốt và Cl2 ở anốt
D Tránh phản ứng của Cl2 ở anốt và dung dịch NaOH ở catốt
Câu 17: Khi nung hỗn hợp gồm Na2CO3 và NaHCO3, phản ứng hoá học nào xảy ra?
Câu 19: Có 5 dung dịch đựng trong 5 bình mất nhãn: CaCl2, MgCl2, FeCl3, FeCl2,
NH4Cl Dùng kim loại nào sau đây để phân biệt 5 dung dịch trên?
Câu 20: Chọn câu không đúng trong các phát biểu sau:
A Dãy điện hoá các kim loại được sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hoá củacác ion kim loại và giảm dần tính khử của các kim loại
B Phản ứng của các cặp oxi hoá khử xảy ra theo chiều: chất oxi hoá mạnh tácdụng với chất khử mạnh tạo ra chất oxi hoá yếu và chất khử yếu hơn
C Phản ứng của các cặp oxi hoá khử xảy ra theo chiều: chất oxi hoá yếu tác dụngvới chất khử yếu tạo ra chất oxi hoá mạnh và chất khử mạnh hơn
D Kim loại mạnh hơn có thể khử được ion của kim loại yếu hơn trong dung dịchmuối thành kim loại tự do
Câu 21: Sắp xếp các chất sau theo thứ tự giảm dần tính bazơ:
(4) C6H5NH2 (5) (C6H5)2NH (6) (C2H5)2NH
A (1) > (3) > (6) > (4) > (2) > (5) B (3) > (6) > (1) > (2) > (4) > (5)
C (3) > (5) > (4) > (6) > (1) > (2) D (6) > (1) > (3) > (2) > (4) > (5)
Câu 22: Để tách rời anilin, phenol, benzen ra khỏi một hỗn hợp, ta dùng các hoá chất sau?
A Dung dịch Br2, dung dịch HCl, dung dịch NaOH
B Dung dịch HCl, dung dịch NaOH, CO2
C Dung dịch Br2, dung dịch NaOH, CO2
D Dung dịch HCl, dung dịch Br2, CO2
Câu 23: Cho 0,1 mol rượu X tác dụng với NA thu được 1,2 lít H2 (đktc) Mặt khác 0,1mol X làm mất màu vừa đúng 200ml dung dịch Br2 0,5M Biết tỉ khối của X so vớikhông khí bằng 2 Vậy công thức cấu tạo của X là:
C CH2=CH-CH2-OH D CH2=CH-CH(OH)-CH2(OH)
Trang 20Câu 24: Khi cho axit axetic tác dụng với các chất sau, phản ứng nào xảy ra?
(1) KOH (2) Mg (3) Cu (4) CuO (5) Na2CO3
(6) Na2SO4 (7) HCl (8) C2H5OH (9) AgNO3/NH3 (10) Cu(OH)2
A (1), (4), (5), (6), (10) B (1), (2), (4), (5), (6), (8)
C (1), (4), (5), (8), (10) D (1), (2), (5), (9)
Câu 25: Dãy nào dưới đây gồm các chất đều tác dụng được với axit fomic?
A Dung dịch NaHCO3, CH3OH, dung dịch AgNO3/NH3
B Dung dịch NH3, Cu, C2H5OH
C Dung dịch AgNO3/NH3, NaCl, C2H5OH
D Dung dịch NaOH, CH3OH, Na2SO4
Câu 26: X là một aminoaxit no chỉ chứa 1 nhóm -NH2 và 1 nhóm -COOH Cho 0,89gam X tác dụng với HCl vừa đủ tạo ra 1,255 gam muối Công thức cấu tạo của X là:
Câu 28: Có 3 chất lỏng riêng biệt: rượu etyliC axit axetic và phenol Dùng hoá chất nào
sau để phân biệt 3 chất lỏng đó?
A Na
B Dung dịch NaOH
C Dung dịch Br2 và dung dịch NaOH
D Dung dịch Br2 và dung dịch Na2CO3
Câu 29: Có bao nhiêu phản ứng có thể xảy ra khi cho các đồng phân mạch hở củ
C2H4O2 tác dụng lần lượt: NA NaOH, Na2CO3?
Câu 30: Khối lượng axit axetic trong giấm ăn thu được là bao nhiêu khi lên men 0,5 lít
rượu etylic 6o Biết khối lượng riêng của rượu etylic là 0,8g/ml
A 31,3 gam B 34,5 gam C 39,8 gam D 34,9 gam
Câu 31: Trong phản ứng este hoá giữa rượu etylic và axit axetiC để thu được nhiều este
ta cần làm:
A Tăng nồng độ rượu hay axit B Dùng chất hút nước để tách nước
C Chưng cất ngay để lấy este D Cả ba biện pháp A B C
Câu 32: Bệnh nhân phải tiếp đường (tiêm hoặc truyền dung dịch đường vào tĩnh mạch),
đó là loại đường nào?
Câu 33: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?
A Axit propionic có nhiệt độ sôi cao hơn propanal
Trang 21B Etyl axetat có nhiệt độ sôi cao hơn axit axetic
C Etyl fomiat tan trong nước
D Metyl fomiat có mùi táo
Câu 34: Chất nào trong các chất sau: Dầu mè (1), mỡ bò (2), dầu nhớt (3), bơ (4), sữa
Câu 36: Một số học sinh có các phát biểu sau:
(1) Protit là loại hợp chất cao phân tử thiên nhiên có cấu trúc phức tạp
(2) Protit chỉ có trong cơ thể người và động vật
(3) Cơ thể người và động vật không thể tổng hợp được Protit từ những chất vô
cơ, mà chỉ tổng hợp được từ các amino axit
(4) Protit bền đối với nhiệt, đối với axit và bazơ kiềm
Các phát biểu đúng là:
A (1), (2) B (2), (3) C (1), (2) D (3), (4)
Câu 37: Cho 0,94 gam hỗn hợp hai anđehit đơn chức no kế tiếp nhau trong dãy đồng
đẳng cho tác dụng hết với dung dịch AgNO3/NH3 thu được 3,24 gam Ag Công thứcphân tử của hai anđehit là:
A CH3CHO và HCHO B CH3CHO và C2H5CHO
C C2H5CHO và C3H7CHO D C3H7CHO và C4H9CHO
Câu 38: Xét các chất hữu cơ:
Câu 40: Những chất và vật liệu nào sau đây là polime?
(1) Polietylen (2) Polistiren (3) Đất sét ướt
(4) Nhôm (5) Bakelit (nhựa chui đèn) (6) Cao su
A (1), (2), (3) B (1), (2), (4) C (1), (2), (5), (6) D (2), (3), (4)
ĐỀ 5 Câu 1: Cho các cặp oxi hoá khử sau:
Fe2+/Fe, Fe3+/Fe2+, Cu2+/Cu, Hg2+/Hg, Ag+/Ag, 2H+/H2
Trang 22Fe2+/Fe, Fe3+/Fe2+, Cu2+/Cu, Hg2+/Hg, Ag+/Ag, 2H+/H2.
Hãy sắp xếp thứ tự tính oxi hoá tăng dần của các cặp trên:
A Fe2+/Fe < 2H+/H2 <Cu2+/Cu < Fe3+/Fe2+ < Hg2+/Hg < Ag+/Ag
B Fe2+/Fe < Cu2+/Cu < 2H+/H2 < Fe3+/Fe2+ < Hg2+/Hg < Ag+/Ag
C Fe3+/Fe2+< Fe2+/Fe <Cu2+/Cu < 2H+/H2 < Ag+/Ag< Hg2+/Hg
D Fe2+/Fe < 2H+/H2 < Cu2+/Cu < Fe3+/Fe2+ < Ag+/Ag < Hg2+/Hg
Câu 2: Cho các cặp chất sau: Al-Fe, Cu-Fe, Zn-Cu tiếp xúc với dung dịch chất điện li
thì chất nào đóng vai trò là cực âm khi quá trình ăn mòn điện hoá xảy ra?
A Al, Fe, Zn B Fe, Zn, Cu C Fe D Al, Cu, Zn
Câu 3: Cho dung dịch Fe2(SO4)3 tác dụng với Cu thu được dung dịch A Cho dung dịch
A tác dụng với Fe dư Các chất oxi hoá trong các phản ứng lần lượt là:
(1) Để vật bằng gang bị xây xát ngoài không khí ẩm
(2) Ngâm Zn trong dung dịch H2SO4 loãng có vài giọt dung dịch CuSO4
(3) Thiết bị bằng thép của nhà máy sản xuất NaOH, Cl2 tiếp xúc với Cl2 ở nhiệt độ cao.(4) Tôn lợp nhà bị xây xát tiếp xúc với không khí ẩm
Trường hợp nào xảy ra ăn mòn điện hoá?
A (1) và (3) B (2) và (3) C (1),(2) và (3) D (1),(2) và (4)
Câu 6: Trong các phương pháp sau, phương pháp nào được chọn để điều chế Cu có độ
tinh khiết cao từ Cu(OH)2.CuCO3?
A Cu(OH)2.CuCO3ddHCl dd CuCl2 dpdd Cu
B Cu(OH)2.CuCO3ddHCl dd CuCl2 dpdd Cu
C Cu(OH)2.CuCO3ddHCl dd CuCl2 CuCl2 khan dpnc Cu
D Cu(OH)2.CuCO3 t o CuO Cdu,t oCu
Câu 7: Ngâm một miếng Zn vào 100ml dung dịch AgNO3 0,1M đến khi AgNO3 tácdụng hết thì khối lượng thanh Zn sau phản ứng sẽ như thế nào?
A Giảm bớt 1,08 gam B Tăng thêm 0,755 gam
C Tăng thêm1,08 gam D.Giảm bớt 0,755 gam
Câu 8: Thổi một luồng khí CO dư qua ống đựng hỗn hợp Fe3O4 và CuO nung nóng đếnphản ứng hoà tan, ta thu được 2,32 gam hỗn hợp kim loại
Khí thoát ra cho vào bình đựng nước vôi trong dư thấy 5 gam kết tủa trắng Khốilượng hỗn hợp 2 oxit ban đầu là:
cô cạn
Trang 23Câu 9: Phản ứng nhiệt nhôm là phản ứng của nhôm với:
C Các hiđroxit kim loại D Dung dịch NaOH
Câu 10: Một dung dịch chứa: Mg(HCO3)2 và CaCl2 là loại nước cứng gì sau đây?
C Nước cứng vĩnh cửu D Nước cứng toàn phần
Câu 11: NaOH có thể làm khô chất khí nào trong số các chất khí sau?
Câu 14: Hợp chất nào sau đây của sắt vừa thể hiện tính khử vừa thể hiện tính oxi hoá?
Câu 15: Cho sơ đồ chuyển hoá:
Câu 16: Người ta dùng quặng manhêtit chứa 80% Fe3O4 để luyện thành 800 tấn gang cóhàm lượng sắt là 95% Quá trình sản xuất gang bị hao hụt 1% Vậy người ta đã dùng baonhiêu tấn quặng?
A 1325,2 tấn B 1311,9 tấn C 1380,95 tấn D 848,126 tấn
Câu 17: Phương trình điện phân nào sau là sai?
A 2ACln (điện phân nóng chảy) 2A + nCl2
B 4KOH (điện phân nóng chảy) 4M + 2H2O
C 4AgNO3 + 2H2O 4Ag + O2 + 4HNO3
D 2NaCl + 2H2O H2 + Cl2 + 2NaOH (có vách ngăn)
Câu 18: Hỗn hợp X gồm 2 kim loại kiềm và 1 kim loại kiềm thổ tan hết trong nước tạo
ra dung dịch Y và thoát ra 0,12 mol hiđro Thể tích dung dịch H2SO4 1M cần trung hoàdung dịch Y là:
Trang 24C Dung dịch AgNO3 D Dung dịch Ba(OH)2.
Câu 20: Cho 2,81 gam hỗn hợp gồm Fe2O3, MgO, ZnO tác dụng vừa đủ với 300mldung dịch H2SO4 0,1M Khối lượng muối sunfat tạo ra trong dung dịch là:
A 3,81 gam B 4,81 gam C 5,21 gam D 4,8 gam
Câu 21: Đun hỗn hợp 3 rượu no, đơn chức với H2SO4 đặc ở 140oC thì số este thu được là:
Câu 24: Polime thiên nhiên nào sau đây là sản phẩm trùng ngưng?
A Tinh bột: (C6H10O5)n B Cao su: (C5H8)n
C Tơ tằm: (-NH-R-CO-)n D Xenlulozơ: (C6H10O5)n
Câu 25: Cho quì tím vào dung dịch mỗi hợp chất dưới đây, dung dịch nào sẽ làm quì
Câu 26: Chia m gam hỗn hợp 2 rượu no, đơn chức thành 2 phần bằng nhau:
- Phần 1bị đốt cháy hoàn toàn thu được 2,24 lít CO2 (đktc)
- Phần 2 bị để hiđrat hoá hoàn thu được hỗn hợp 2 anken
Nếu đốt cháy hết 2 anken này thì thu được bao nhiêu gam nước
A 0,36 gam B 0,9 gam C 0,54 gam D 1,8 gam
Câu 27: Trong dãy đồng đẳng của rượu đơn chức no, khi mạch C tăng thì:
A Nhiệt độ sôi tăng, độ tan trong nước giảm
B Nhiệt độ sôi tăng, độ tan trong nước tăng
C Nhiệt độ sôi giảm , độ tan trong nước tăng
D Nhiệt độ sôi giảm, độ tan trong nước giảm
Câu 28: Thuỷ phân este có công thức phân tử C4H6O2 trong môi trường axit thu đượchỗn hợp các chất đều có phản ứng tráng gương Vậy công thức cấu tạo của este đã cho
có thể là:
A CH3-COOCH=CH2 B HCOOCH2CH2CH=CH2
Trang 25C HCOOCH=CH-CH3 D CH2=CHCOOCH3.
Câu 29: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Tinh bột có trong tế bào thực vật
B Tinh bột là polime mạch không phân nhánh
C Phương pháp nhận biết hồ tinh bột là dùng iốt
D Tinh bột là hợp chất cao phân tử từ thiên nhiên
Câu 30: Phản ứng hoá học nào sau đây dùng để chứng minh trong cấu tạo của glucozơ
có nhiều nhóm hiđroxyl?
A Cho glucozo tác dụng với Na thấy giải phóng khí H2
B Cho dung dịch glucozo tác dụng với Cu(OH)2/NaOH ở nhiệt độ thường
C Cho dung dịch glucozo tác dụng với Cu(OH)2/NaOH đun nóng
D Cho dung dịch glucozo tác dụng với AgNO3/NH3
Câu 31: Cho 3 rượu X, Y, Z là những rượu bền và không phải là đồng phân của nhau.
Khi đốt cháy mỗi rượu đều thu được tỉ lệ số mol nCO2 : nH2O = 3 : 4 Vậy 3 rượu X, Y,
C Phản ứng oxi hoá hữu hạn D Phản ứng cộng H2
Câu 33: Đốt cháy 6 gam X chỉ chứa nhóm chức este ta thu được 4,48 lit CO2 (đktc) và3,6 gam H2O Vậy công thức phân tử của este X có thể là:
A C4H8O2 B C4H8O4 C C3H6O2 D C2H4O2
Câu 34: Oxi hoá V (ml) rượu etylic 90o (khối lượng riêng của rượu etylic nguyên chất là0,8g/ml) thu được dung dịch axit axetic Để trung hoà hoàn toàn lượng axit axetic đócần dùng 30ml dung dịch NaOH 3M Giá trị nào sau đây của V là đúng (Cho hiệu suấtcủa phản ứng oxi hoá đạt 100%)?
Câu 35: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Polime dùng để sản xuất tơ phải có mạch không nhánh, xếp song song, khôngđộC có khả năng nhuộm màu
B Tơ nhân tạo là loại tơ được điều chế từ những polime tổng hợp như tơ capron,
tơ clorin
C Tơ visco, tơ axetat đều là những loại tơ thiên nhiên
D Tơ poliamit bền đối với nhiệt và bền về mặt hoá học
Câu 36: Xenlulozơ là một polisacarit có công thức tổng quát: (C6H10O5)n Công thức nàosau đây là phù hợp với xenlulozơ?
Trang 26A [C6H5(OH)5]n B [C6H7O2(OH)3]n
B [C6H8O3(OH)2]n D [C6H9O4(OH)]n
Câu 37: Cho 3 nhóm hữu cơ sau:
(1) Saccarozơ và glucozơ (2) Saccarozơ và mantozơ
(3) Saccarozơ, mantozơ và anđehit axetic
Thuốc thử nào sau đây có thể nhận biết tất cả các chất cho mỗi nhóm cho trên:
A Cu(OH)2/NaOH B H2SO4 C AgNO3/NH3 D Na
Câu 38: Để rửa sạch lọ đựng anilin, nên dùng cách nào?
A Rửa bằng xà phòng
B Rửa bằng nước
C Rửa bằng dung dịch NaOH sau đó rửa lại bằng nước
D Rửa bằng dung dịch HCl sau đó rửa lại bằng nước
Câu 39: Khi thuỷ phân este HCOOCH=CH2 ta được
A 1 muối và 1 rượu B 1 muối và 1 xeton
C 1 muối và 1anđehit D 2 muối và nước
Câu 40: Cho hỗn hợp gồm 0,1 mol HCOOH và 0,2 mol HCHO tác dụng hết với dung
dịch AgNO3 trong NH3 thì khối lượng Ag thu được là:
A 108 gam B 10,8 gam C 216 gam D 21,6 gam
ĐỀ 6
Câu 1: Cho xenlulozơ tác dụng với hỗn hợp HNO3 đậm đặc và H2SO4 đậm đặc thu được
1 tấn trinitrat xenlulozơ hiệu suất phản ứng là 88% Vậy khối lượng xenlulozơ cần dùnglà:
Câu 2: Trong y họC người ta truyền tĩnh mạch dung dịch đường cho các bệnh nhân Đó
là dung dịch:
A Fructozơ B Mantozơ C Glucozơ D Saccarozơ
Câu 3: Glyxin (axit amino axêtic) là:
Câu 5: Tơ nilion, tơ capron là:
Trang 27Câu 8: A là amino axit no, chỉ chứa 1 nhóm amino và 1 nhóm axit Cho 3g A tác
dụng với NaOH dư thu được 3,88g muối Công thức cấu tạo của A là:
C C2H5CH(NH2)COOH D C3H7CH(NH2)COOH
Câu 9: Đốt cháy 1 mol rượu no A cần 2,5 mol O2 Công thức phân tử của A là:
A C2H6O B C2H6O2 C C3H8O2 D C3H8O3
Câu 10: Etyl amin có nhiệt độ sôi cao hơn butan vì:
A Etyl amin có phân tử lượng nhỏ hơn buatn
B Etyl amin có liên kết hiđro giữa các phân tử
C Etyl amin tạo liên kết hiđro với phân tử nước
D B và C
Câu 11: Etylamin tan trong nước nhiều hơn butan vì:
A Phân tử etylamin phân cực mạnh
B Etylamin có liên kết hiđro giữa các phân tử
C Etylamin tạo liên kết hiđro với phân tử nước
D A và C
Câu 12: Đốt cháy hoàn toàn 7,8g hỗn hợp A gồm 2 ankanol đồng đẳng liên tiếp thu
được 6,72 lit CO2 (đktc) Công thức phân tử 2 ankanol là:
Câu 14: Khử nước của 3, 4-đimetyl pentanol-2 sản phẩm chính là:
A 3,4-đimetylpent-1-en B 2,3-đimetyl pent-1-en
C 3,4-đimetylpent-2-en D 2,3-đimetyl pent-3-en
Câu 15: Phản ứng nào sau đây chứng tỏ axit axetic là một axit yếu:
A Cho phản ứng trung hoà với các bazơ nhưng không phát nhiều nhiệt
B Chỉ tác dụng với những kim loại có tính khử mạnh
C Chỉ tác dụng với các muối của những axit thật yếu
D Tất cả những phản ứng trên
Câu 16: Este là sản phẩm của phản ứng giữa:
A Axit hữu cơ với rượu B Axit vô cơ với rượu
Trang 28Câu 17: Anđehit Axetic tạo kết tủa đỏ gạch với Cu(OH)2, kết tủa đỏ là:
Câu 20: Một hợp chất hữu cơ A có 50% oxi về khối lượng Cho A qua ống đựng CuO
nung nóng thu được 2 chất hữu cơ B D là:
C HCHO, HCOOH D CH3CHO, CH3COOH
Câu 21: khi cho Fe phản ứng với H2SO4 đặC nóng:
A Không có phản ứng B Sản phẩm là Fe2(SO4)3, H2S, H2OC.Sản phẩm là FeSO4,SO2, H2O D Sản phẩm là Fe2(SO4)3,SO2, H2O
Câu 22: Trong các quặng sắt, quặng hêmatit có chứa:
A Fe2O3 B Fe3O4 C FeCO3 D FeS2
Câu 23: Cho sắt vào dung dịch H2SO4 loãng, có khí bay ra , cho vào dung dịchvài giọt CuSO4 khí bay ra
C Nhanh, nhanh hơn D Nhanh, chậm hơn
Câu 24: Cho phản ứng FeS2 + HNO3 Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO2 + H2O
Hệ số cân bằng của phản ứng trên theo thứ tự là:
A 1, 8, 1, 2, 5, 3 B 1, 18, 1, 2, 15, 7
C 2, 16, 2,4, 30, 9 D 1, 4, 1, 2, 1, 1
Câu 25: Có các dung dịch: NaOH, H2SO4, MgSO4, Na2CO3 Có thể nhận biết các dungdịch trên bằng cách:
A Dùng dung dịch Na2SO4 B Dùng dung dịch KNO3
C Dùng dung dịch NaCl D Không dùng thêm thuốc thử
Câu 26: Cho A (Z = 12), B (Z = 20), D (Z= 15) Tính kim loại giảm theo thứ tự
CH2-OOC-CH17H35
(B)
CH2-OOC-CH17H33CH-OOC-CH17H33
CH2-OOC-CH17H33
(C)
Trang 29Ba(HCO3)2 + HNO3 Khí C
Các chất A B C theo thứ tự là:
A NO2, O2, CO2 B NO, Cl2, NO2
C NO, O2, CO2 D NO2, Cl2, NO2
Câu 28: Chọn hỗn hợp các oxit tan trong nước:
A BaO, FeO, CaO B BaO, K2O, Al2O3
C K2O, CaO, MgO D Li2O, K2O, Fe2O3
Câu 29: Để điều chế Al(OH)3 người ta tiến hành:
A Pha loãng dung dịch AlCl3
B Cho dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3
C Cho từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3
D Cho từ từ dung dịch AlCl3 vào dung dịch NaOH
Câu 30: Cho 5,8 g Al tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 thấy thoát ra hỗn hợp 3 khí
NO, N2 và N2O với tỷ lệ số mol tương ứng là 1 : 2 : 2 Thể tích hỗn hợp khí thu được(đktc) là:
A 2,24 lít B 4,48 lít C 3,36 lit D 1,12 lít
Câu 31: Chỉ dùng nước có thể nhận biết các chất sau đựng trong các lọ riêng biệt:
A Na2O, MgO, Al2O3 B Na2O, K2O, Al2O3
C Na2O, MgO, Fe2O3 D Na2O, MgO, BaO
(Dùng cho câu 32, 33) Al tác dụng với dung dịch HNO3, thu được hỗn hợp khí
NO và N2O có tỷ khối hơi so với H2 là 18,5
Trang 31ĐỀ 7
Câu 1: 2-metyl propanol- 2 là:
Câu 3: Amin tan trong nước theo tỷ lệ vì amin là một bazơ Bronsted:
A Phát biểu đúng, giải thích đúng B Phát biểu đúng, giải thích sai
C Phát biểu sai , giải thích đúng D Phát biểu sai, giải thích sai
Câu 4: một rượu có khối lượng riêng 0,8g/cm3 Cho 0,243 mol rượu vào nước thu được20cm3 dung dịch rượu 700 Công thức phân tử của rượu là:
A CH3OH B C2H5OH C C3H7OH D C3H5OH
Câu 5: Nhỏ dung dịch etyl amin vào dung dịch ZnSO4 thu được 9,9 gam chất kết tủa.Khối lượng êtylen amin dã dùng:
Câu 6: Các axit hữu cơ có tính chất chung nào sau đây?
A Tính axit yếu B Cho phản ứng este hóa với rượu
C Cho phản ứng thế với Cl2 ở Cα D Có tất cả các tính chất trên
Câu 7: Phản ứng xà phòng hóa êtyl axetat với NaOH có những đặc điểm sau:
A Phản ứng thuận nghịch B Phản ứng có giới hạn
C Phản ứng hoàn toàn D Phản ứng xảy ra chậm
Câu 8: Chất béo (lipit) là:
A Muối của axit béo với NaOH
B Este của axit béo với rượu đa chức
C Este của axit béo với C3H5(OH)3
D Hỗn hợp của axit béo và C3H5(OH)3
Câu 9: Muốn điều chế 3 gam axit axetic ta phải dùng bao nhiêu gam chất etanal biết
rằng hiệu suất của phản ứng là 66%?
A 3,3 g
Câu 10: Chất hữu cơ: CH3- CH- CH- CH2- CHO có tên gọi là:
C2H5 I
A 3- iodo-4-etylpentanal B 4-êtyl-3-iodo-pentanal
C 3-iodo-4- metylhexanal D 3-iodo-4-êtyl-4-mêtylbutanal
Câu 11: Clucozơ phản ứng với các chất sau:
A Cu, CH3OH, AgNO3, CH3COOOH
B Na, CH3OH, Cu(OH)2CH3COOOH
Trang 32C Na, Cu, Cu(OH)2CH3COOH
D Na, CH3OH, Cu(OH)2NaOH
Câu 12: Tơ enang là:
Câu 13: Đun nóng 1 rượu với H2SO4 đặc người ta thu được 1 hỗn hợp 3 anken Côngthức cấu tạo của rượu:
A CH3 – CH2 – CH2 – CH2 – OH B CH3 – CH2 – CH(OH) – CH3
C CH3 – CH(CH3) – CH(OH) – CH3 D CH3 - C(OH)(CH3)-CH2- CH3
Câu 14: PVC, PE, PS là thành phần chính của:
A Tơ hóa học B Tơ nhân tạo C Tơ tổng hợp D chất dẻo
Câu 15: Amino axit C4H9O2N có số đồng phân :
Câu 16: Cho 1 mol axit axetic và 1 mol rượu êtylic phản ứng Khi phản ứng đạt trạng
thái cân bằng trong hỗn hợp còn lại 1/3 mol axit axetic Khối lượng este tạo thành là:
Câu 17: Chọn câu thích hợp để điền vào phần:
Các chất đồng đẳng là những chất có cùng công thức tổng quát và
A Có cùng công thức phân tử
B Có cùng cấu tạo tính chất tương tự nhau
C Có tính hóa giống nhau
D Có lý tính giống nhau
Câu 18: Cho 4 chất hữu cơ
C2H5OH (A), CH3CHO (B)HCOOH (D), CH3COOCH3 (E)
Các chất cho được phản ứng tráng gương là:
Câu 20: Hai chất hữu cơ đơn chức X, Y có cùng công thức đơn giản, Y có phân tử
lượng lớn hơn X Khi cho 0,015 mol hỗn hợp X, Y phản ứng với lượng dư dd AgNO3
trong NH3 thu được 5,4 gam Ag % khối lượng của X, Y trong hỗn hợp là:
Câu 21: Các kim loại phản ứng với dung dịch HCl là:
Câu 22: Điều kiện để kim loại phản ứng với dung dịch NaOH:
Trang 33A Kim loại đứng trước Al trong dãy điện hóa
B Kim loại đứng trước H trong dãy điện hóA M (OH)2 lưỡng tính
C Kim loại phản ứng với nướC M(OH)2 lưỡng tính
D Kim loại phản ứng với nướC M (OH)2 lưỡng tính
Câu 23: Nguyên tử A có Z = 20 là:
Câu 24: Một dung dịch chứa x mol NA y mol Al3+, z mol Cl, t mol SO4 thỏa:
A x + y = z + t B x + 3y = z + 2t
C x + z = 3y + 2t D 3x + y = 2z + t
Câu 25: Điện phân dung dịch NaCl với dòng điện cường độ 1,61 A trong thời gian 60
phút Khối lượng khí Cl2 thu được là:
A 4,264g B 2,132g C 3,198g D 1,066g
Câu 26: Dung dịch A là dung dịch NaOH có pH = 12, để thu được dung dịch NaOH có
pH = 11, ta phải pha chế như sau:
A 0,20mol B 0,30mol C 0,40mol D 0,60mol
Câu 29: Al và Fe là những kim loại:
A Tác dụng được với H2SO4 đặC nguội
B Tác dụng được với HNO3 đặC nguội
C Fe là kim loại lưỡng tính
D Các câu trên đều sai
Câu 30: Cho Al, Fe vào dung dịch có AgNO3 và Cu(NO3)2 Sau khi phản ứng kết thúcthu được 3 kim loại là:
A Al, Fe, Cu B Al, Fe, Ag C Fe, Cu, Ag D Al, Cu, Ag
Câu 31: Đun nóng 1 rượu với H2SO4 đặc người ta thu được 1 hỗn hợp 3 anken Côngthức cấu tạo của rượu:
A CH3 – CH2 – CH2 – CH2 – OH B CH3 – CH2 – CH(OH) – CH3
C CH3 – CH(CH3) – CH(OH) – CH3 D CH3 - C(OH)(CH3)-CH2- CH3
Câu 32: Có 5 kim loại: Ba, Mg, Fe, Al, Ag Có thể nhận biết 5 kim loại trên bằng cách
dùng:
Trang 34A FeO, CuO, Al2O3 B FeO, CuO, BaSO4
C Fe2O3, CuO, BaSO4 D Fe2O3, CuO
Câu 36: Nhiệt phân hoàn toàn 1,871g muối cacbonat của kim loại M thu được 0,658g
C kim loại nhóm A D kim loại nhóm B
Câu 39: Điện phân dung dịch gồm: FeCl2, CuCl2, AlCl3, HCl với điện cực trơ ở catôt,các ion bị khử theo thứ tự:
A Cu2, Fe2, H B Cu2+, Fe2+, Al3+
C Cu2, H, Fe2, D Cu2+, H, Al3+
Câu 40: Hỗn hợp 2 kim loại Mg và Al phản ứng với 250 ml dung dịch chứa HCl 1M và
H2SO4 0,5M Sau khi phản ứng kết thúc thu được 4,368lít H2 (đktc) Trong phản ứngtrên:
A axít thiếu B axít vừa đủ C axit dư D không xác định được
Trang 35R’ O O
Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn 7,3 g một axít no đa chức thu được 0,3 mol CO2 và 4,5g
H2O, công thức phân tử của axít là:
A C5H11COOH B C5H9COOH C C4H8(COOH)2 D C4H6(COOH)2
Câu 3: Đồng phân của glucôzơ là:
A Saccarozơ B Mantozơ C Fructozơ D A và C
Câu 4: Người ta dùng mùn cưa chứa 50% xenlulôzơ để sản xuất rượu êtylic Tính lượng
mùn cưa cần dùng để sản xuất 1 tấn rượu êtylic Hiệu suất của quá trình là 70%
Câu 5: Đốt cháy hoàn toàn 8,7 g amino axit A (axit đơn chức) thu được 0,3 mol CO2,0,25 mol H2O và 1,12lit (đktc) của một chất khí Công thức phân tử của A là:
A C2H5O2N B C2H7O2N C C3H5O2N D C3H7O2N
Câu 6: Cứ 2 mắt xích PVC phản ứng với 1 phân tử Clo tạo thành tơ clorin % khối
lượng clo trong tơ clorin:
Câu 7: Hai chất hữu cơ đơn chức X, Y có cùng công thức đơn giản CH2O, Y có phân tửlượng lớn hơn X Khi cho 0,015 mol hỗn hợp X, Y phản ứng với lượng dư dung dịchAgNO3 trong NH3 thu được 5,4g Ag Công thức cấu tạo của X, Y:
C CH3COOH, HCOOCH3 D HCHO, HOCH2CHO
Câu 8: Etanol tan trong nước theo mọi tỷ lệ vì:
A Etanol có cấu tạo tương tự nước
B Etanol là hợp chất phân cực
C Có liên kết hidro giữa các phân tử etanol với etanol và etanol với nước
D có liên kết hidro giữa các phân tử etanol và nước
Câu 9: Oxi hóa ancol isopropylic cho:
A Anđehit propionic B Axeton
C Axit propionic D Điisopropyl ete
Câu 10: Axit axetic tan trong nước theo mọi tỷ lệ vì lý do nào sau đây?
A Axit axetic tạo được liên kết hidrogen giữa các phân tử với nhau
B Axit axetic tạo được liên kết hidrogen giữa các phân tử với nước
C Trong phân tử axit axetic có liên kết không bền
D Trong phân tử axit axetic có liên kết cộng hóa trị
Câu 11: Đốt cháy hoàn toàn 7,8g hỗn hợp 2 ankanol đồng đẳng liên tiếp thu được 6,72
lít CO2 (đktc) % thể tích hơi của mỗi ancol:
A 20% và 80% B 30% và 70%
C 40% và 60% D 50% và 50%
Câu 12: Đốt 2,3g chất hữu cơ A thu được 4,4g CO2 và 2,7g H2O Phân tử lượng của A là:
A 32 B 46 C 58 D 60
Trang 36Câu 13: Đun nóng 1 rượu với H2SO4 đặc người ta thu được 1 hỗn hợp 3 anken Côngthức cấu tạo của rượu:
A CH3 – CH2 – CH2 – CH2 – OH B CH3 – CH2 – CH(OH) – CH3
C CH3 – CH(CH3) – CH(OH) – CH3 D CH3 - C(OH)(CH3)-CH2- CH3
Câu 14: 3-metylbutanal cộng hiđro ở 2000C với xúc tác Ni cho:
A Axit 3-metylbutanoic B And isobutyric
C 3-mêtylbutan-1-ol D 3-metylbutan-2-ol
Câu 15: khi thủy phân một chất béo thu được 3 axit béo R1COOH, R2COOH, R3COOH
Số đồng phân của chất béo là:
Câu 16: Gọi tên: CH3 – CHCl – CH(COOH) – CH2 - CH3
A Axit 2-clo-3-etylpentanoic B Axit 2-clo-3-etylbutanoic
C Axit 3-clo-2-etylbutanoic D Axit 2-cloetylbutanoic
Câu 17: cho: (A): ammoniac; (B): anilin; (C): metyl amin; (D): dimetyl amin Tính bazơ tăng theo thứ tự:
A A, B, C, D B B, A, C, D C B, A, D, C D A, B, D, C
Câu 18: Nilon 6,6 là:
A Hexacloxiclohexan
B Poliamit của axit adipic và hexa metylen diamin
C Polieste của axit adipic và hexametylen diamin
D Poliamit của axit - amino caproic
(Dùng cho câu 19,20): 0,1 mol este E phản ứng vừa đủ với 100g dung dịch NaOH 12%
thu được 9,2g rượu:
Câu 19: Số nhóm chức este của E:
Câu 20: Công thức phân tử của rượu:
A C2H6O B C3H8O2 C C2H6O2 D C3H8O3
Câu 21: Để bảo quản Na trong phòng thí nghiệm, người ta dùng cách nào sau đây?
A Ngâm trong C2H5OH B Ngâm trong dầu hỏa
C Ngâm trong CH3COOH D Ngâm trong C6H6
Câu 22: Trong phản ứng: 3M + xHNO3 3M(NO3)n +nX +2nH2O
A x = 4n, X:N2 B x = 2n, X : NO2
C x = 4n, X:NO D x = 2n, X : N2O
Câu 23: Cho dung dịch NaOH 10% tác dụng vừa đủ với dung dịch FeCl2 20% Đunnóng trong không khí cho phản ứng xảy ra hoàn toàn Tính C % của dung dịch muối sauphản ứng
A 8,7% B 10,7% C 17, 4% D 18,5%
Trang 37(Dùng cho câu 24, 25): Trộn dung dịch A chứa NaOH và dung dịch B chứa Ba(OH)2
theo thể tích bằng nhau được dung dịch C Trung hòa 100ml dung dịch C cần dùng hết35ml dung dịch H2SO42M và thu được 9,32g kết tủa
Câu 24: Nồng độ mol của dung dịch A là:
A Ag, Cu, Al, Fe, Zn B Cu, Al, Zn, Fe, Ag
C Fe, Zn, Al, Cu, Ag D Al, Zn, Fe, Cu, Ag
Câu 29: Hỗn hợp A gồm Fe, Fe2O3, Fe3O4 Cho khí CO dư đi qua 5,6g hỗn hợp A nungnóng thu được 4,48g sắt Mặt khác khi hòa tan 5,6g hỗn hợp A và dung dịch CuSO4 dưthu được 5,84g chất rắn khối lượng của Fe, Fe2O3, Fe3O4 là:
A 30%; 28,6%; 41,4% B 28,4%; 30,2%; 41,4%
C 35,5%; 26,4%; 38,1% D 25%; 30,5%; 44,5%
Câu 30: Trong phản ứng Cu + 4HNO3 Cu(NO3)2 + 2NO2+ 2 H2O, HNO3 là:
A.Chất oxi hóa
B Chất cho electron
C Môi trường phản ứng
D Chất oxi hóa và môi trường phản ứng
Câu 31: Một muối có thành phần khối lượng: 29,11% Na; 40,51% S; 30,38% O công
thức phân tử của muối là:
A Na2SO3 B Na2SO4 C Na2S2O3 D Na2S2O6
Câu 32: A là oxit của một kim loại M, hòa tan hoàn toàn 1,08g A trong HNO3 loãng thuđược 0,112 lít NO (đktc) Công thức phân tử của A là:
A Cu2O B FeO C Cu2O hoặc FeO D Cu2O hoặc Fe3O4
Câu 33: Điện phân 1 lít dung dịch AgNO3 với điện cực Pt, hiệu suất điện phân 80%.Dung dịch thu được sau điện phân có pH = 3 Khối lượng AgNO3 ban đầu là:
A 0,2125g B 0,17g, C 0,136g D 0,259g
Câu 34: Trong các muối sau, muối bị nhiệt phân là:
A KNO3, MgCO3, NaHCO3 B K2SO4, MgCO3, NaHCO3
C K2CO3, MgCO3, NaHCO3. D KSO3, BaSO3, NaHCO3
Trang 38Các chất A, X, Y theo thứ tự là:
A Al(OH)3, Al2O3, H2O B BaCO3, BaO, CO2
C Zn(NO3)2, ZnO, NO2 D B và C
Câu 36: Trong các dung dịch muối sau, dung dịch nào không làm đổi màu quì tím:
A Na2CO3 B FeCl3 C C6H5ONa D NaNO3
Câu 37: Có 4 lọ mất nhãn đựng: H2O, dung dịch NaCl, dung dịch HCl, dung dịch
A Al2O3 , FeO, Cu, MgO B Al2O3 , Fe, Cu, MgO
C Al, Fe, Cu, MgO D Al, Fe, Cu, Mg
Câu 40: Có các dung dịch: AlCl3, NaCl, MgCl2, HCl Có thể nhận biết các dung dịchtrên bằng cách
A Không dùng thêm thuốc thử B dùng dung dịch NaOH
C Dùng dung dịch AgNO3 D dùng quì tím
ĐỀ 9
Câu 1: Êtyl amin có tính bazơ mạnh hơn anilin vì:
A Êtyl amin tan trong nước nhiều hơn
B Êtyl amin phân cực mạnh hơn anilin
C Nhóm êtyl có số nguyên tử C ít hơn nhóm phênyl
D Nhóm êtyl đẩy điện tử làm tăng mật độ diện tích trên N
Câu 2: Rượu 900C có nghĩa là:
A Rượu sôi ở 900C áp suất 1 atm
B Có 90g rượu tinh chất trong 1 lít nướC
Trang 39C Có 90cm3 rượu tinh chất trong 100cm3 dung dịch
D Có 90g rượu tinh chất trong 100g dung dịch
Câu 3: Một rượu no đơn chức có tỷ khối hơi đối với H2 bằng 37 có số đồng phân
A 3 đồng phân B 4 đồng phân C 7 đồng phân D 8 đồng phân
Câu 4: Đốt 2,3g chất hữu cơ A thu được 4,4g CO2 và 2,7g H2O, A là:
A Rượu đơn chức no B Rượu đa chức no
C Anđehit đơn chức no D Axit đơn chức no
Câu 5: Một chất hữu cơ có thành phần khối lượng: 53,33%C; 15,55%H, 31,11%N là:
A Amin đơn chức no B amin đa chức no
C amin đơn chức không no D amin đa chức không no
Câu 6: Lý do nào sau đây được dùng để giải thích tại sao axit axetic là một chất lỏng có
độ sôi tương đối cao?
A Axit axetic là chất khá bền
B Liên kết trong phân tử axit axetic đều là liên kết cộng hóa trị
C Axit axetic là một hợp chất ion
D Axit axetic tạo được liên kết hidro giữa các phân tử
Câu 7: Este đa chức là sản phẩm của:
A Axit đơn chức và rượu đa chức
B Axit đa chức và rượu đơn chức
C Axít đa chức và rượu đa chức
D Các trường hợp trên
Câu 8: Metanal cho phản ứng với các chất sau:
A Na, CuO, AgNO3, H2
B H2, O2, C6H5OH, NaHSO3
C H2, O2, C6H5OH, NaHSO4
D Na CuO, KNO3, H2
Câu 9: Tỉ khối hơi của este đối với hidro bằng 44 đó là:
A Este đơn chức B Este đơn chức no
C Este đa chức D Este đa chức no
Câu 10: Lên men 0,5 lít rượu êtylic 80 Tính khối lượng axit axetic thu đượC cho biếthiệu suất lên men là 80% Khối lượng riêng của rượu êtylic nguyên chất 0,8g/ml
Trang 40Câu 12: Phân tử lượng trung bình của xenlulozơ trong sợi bông là: 1.750.000đv
C Tính số mắt xích của xenlulozơ có trong sợi bông?
Câu 13: Gluxit là hợp chất hữu cơ tạp chất, trong phân tử có chứa nhóm chức:
A - OH; COOH B – OH- ; - CO-
C -OH; - CHO; - CO D – COOH; - CHO-; - CO-
Câu 15: PVC, PE, PS là thành phần chính của:
A Tơ hóa học B Tơ nhân tạo C Tơ tổng hợp D chất dẻo
Câu 16: Tơ tằm là một loại poliamit thiên nhiên, trong phân tử có chứa nhóm chức:
A – COOH B – NH2 C – COO - D – CO- NH-
Câu 17: Để rửa sạch chai lọ đựng anilin, nên dùng cách nào sau đây:
A Rửa bằng xà phòng
B Rửa bằng nước
C Rửa bằng dung dịch NaOH sau đó rửa lại bằng nước
D Rửa bằng dung dịch HCl sau đó rửa lại bằng nước
Câu 18: Các hợp chất hữu cơ