L p trình trên windows ập trình trên windows L p trình trên Windows có nhi u khác bi t so v i l pập trình trên Windows có nhiều khác biệt so với lập ều khác biệt so với lập ệt so với
Trang 1Bài 08 - thi t k form ết kế form ết kế form
I L p trình trên windows ập trình trên windows
L p trình trên Windows có nhi u khác bi t so v i l pập trình trên Windows có nhiều khác biệt so với lập ều khác biệt so với lập ệt so với lập ới lập ập trình trên Windows có nhiều khác biệt so với lập trình trên DOS (nh l p trình b ng PASCAL), các i mư lập trình bằng PASCAL), các điểm ập trình trên Windows có nhiều khác biệt so với lập ằng PASCAL), các điểm điểm ểm khác bi t chính là: S d ng nhi u ệt so với lập ử dụng nhiều đối tượng trực quan ụng nhiều đối tượng trực quan ều khác biệt so với lập điểmối tượng trực quan ư lập trình bằng PASCAL), các điểmợng trực quani t ng tr c quanực quan trong thi t k giao di n; Logic chết kế giao diện; Logic chương trình diễn ra theo ết kế giao diện; Logic chương trình diễn ra theo ệt so với lập ư lập trình bằng PASCAL), các điểmơng trình diễn ra theong trình di n ra theoễn ra theo
s ki n ực quan ệt so với lập
Đ i t ối tượng ượng ng ( i u khi n - điểm ều khác biệt so với lập ểm Control): Các công c l p trìnhụng nhiều đối tượng trực quan ập trình trên Windows có nhiều khác biệt so với lập trên Windows thư lập trình bằng PASCAL), các điểmờng cung cấp sẵn các đối tượng điềung cung c p s n các ấp sẵn các đối tượng điều ẵn các đối tượng điều điểmối tượng trực quan ư lập trình bằng PASCAL), các điểmợng trực quani t ng i uđiểm ều khác biệt so với lập
ki n nh : C a s (FORM), Nút l nh (Command Button), Ôểm ư lập trình bằng PASCAL), các điểm ử dụng nhiều đối tượng trực quan ổ (FORM), Nút lệnh (Command Button), Ô ệt so với lập text (Textbox), Lư lập trình bằng PASCAL), các điểmới lậpi (GRID) và nhi u ều khác biệt so với lập điểmối tượng trực quan ư lập trình bằng PASCAL), các điểmợng trực quani t ng i uđiểm ều khác biệt so với lập khi n khác thểm ư lập trình bằng PASCAL), các điểmờng cung cấp sẵn các đối tượng điềung dùng cho vi c thi t k giao di n ệt so với lập ết kế giao diện; Logic chương trình diễn ra theo ết kế giao diện; Logic chương trình diễn ra theo ệt so với lập
Thu c tính ộc tính (Properties): M i ỗi đối tượng điều khiển điểmối tượng trực quan ư lập trình bằng PASCAL), các điểmợng trực quani t ng i u khi nđiểm ều khác biệt so với lập ểm
c mô t qua m t s thu c tính nào ó, các thu c điểmư lập trình bằng PASCAL), các điểmợng trực quan ả qua một số thuộc tính nào đó, các thuộc ột số thuộc tính nào đó, các thuộc ối tượng trực quan ột số thuộc tính nào đó, các thuộc điểm ột số thuộc tính nào đó, các thuộc tính này qui điểmịnh tính chất hiển thị, định danh của đốinh tính ch t hi n th , ấp sẵn các đối tượng điều ểm ịnh tính chất hiển thị, định danh của đối điểmịnh tính chất hiển thị, định danh của đốinh danh c a ủa đối điểmối tượng trực quani
tư lập trình bằng PASCAL), các điểmợng trực quanng nh : ư lập trình bằng PASCAL), các điểm Name - Tên điểmối tượng trực quan ư lập trình bằng PASCAL), các điểmợng trực quani t ng, Font - Font ch , ữ, Width
- điểmột số thuộc tính nào đó, các thuộc ột số thuộc tính nào đó, các thuộc r ng, Height - chi u cao Các thu c tính c a ều khác biệt so với lập ột số thuộc tính nào đó, các thuộc ủa đối điểmối tượng trực quani
tư lập trình bằng PASCAL), các điểmợng trực quanng do ngư lập trình bằng PASCAL), các điểmờng cung cấp sẵn các đối tượng điều ập trình trên Windows có nhiều khác biệt so với lậpi l p trình xác l p.ập trình trên Windows có nhiều khác biệt so với lập
S ki n ự kiện ện ( Events): M i ỗi đối tượng điều khiển điểmối tượng trực quan ư lập trình bằng PASCAL), các điểmợng trực quani t ng i u khi n có kh n ngđiểm ều khác biệt so với lập ểm ả qua một số thuộc tính nào đó, các thuộc ăng
áp ng m t s s ki n nào ó Ví d : i t ng điểm ứng một số sự kiện nào đó Ví dụ: đối tượng ột số thuộc tính nào đó, các thuộc ối tượng trực quan ực quan ệt so với lập điểm ụng nhiều đối tượng trực quan điểmối tượng trực quan ư lập trình bằng PASCAL), các điểmợng trực quan Command Button có kh n ng áp ng s ki n ả qua một số thuộc tính nào đó, các thuộc ăng điểm ứng một số sự kiện nào đó Ví dụ: đối tượng ực quan ệt so với lập Click, Double Click điểmối tượng trực quan ư lập trình bằng PASCAL), các điểmợng trực quani t ng Text box có kh n ng áp ngả qua một số thuộc tính nào đó, các thuộc ăng điểm ứng một số sự kiện nào đó Ví dụ: đối tượng
s ki n ực quan ệt so với lập Click, Change Các s ki n này do ngực quan ệt so với lập ư lập trình bằng PASCAL), các điểmờng cung cấp sẵn các đối tượng điều ử dụng nhiều đối tượng trực quani s
d ng t o ra Các s ki n do ngụng nhiều đối tượng trực quan ạo ra Các sự kiện do người lập trình viết mã ực quan ệt so với lập ư lập trình bằng PASCAL), các điểmờng cung cấp sẵn các đối tượng điều ập trình trên Windows có nhiều khác biệt so với lậpi l p trình vi t mãết kế giao diện; Logic chương trình diễn ra theo
nh m th c thi m t công vi c nào ó.ằng PASCAL), các điểm ực quan ột số thuộc tính nào đó, các thuộc ệt so với lập điểm
Ph ương thức ng th c ức ( Methods): M i ỗi đối tượng điều khiển điểmối tượng trực quan ư lập trình bằng PASCAL), các điểmợng trực quani t ng i u khi nđiểm ều khác biệt so với lập ểm
thư lập trình bằng PASCAL), các điểmờng cung cấp sẵn các đối tượng điềung có m t vài phột số thuộc tính nào đó, các thuộc ư lập trình bằng PASCAL), các điểmơng trình diễn ra theong th c tứng một số sự kiện nào đó Ví dụ: đối tượng ư lập trình bằng PASCAL), các điểmơng trình diễn ra theong ng v i m tứng một số sự kiện nào đó Ví dụ: đối tượng ới lập ột số thuộc tính nào đó, các thuộc hành ng nào ó Ví d v i FORM có th s d ng
“hành động” nào đó Ví dụ với FORM có thể sử dụng điểmột số thuộc tính nào đó, các thuộc ” nào đó Ví dụ với FORM có thể sử dụng điểm ụng nhiều đối tượng trực quan ới lập ểm ử dụng nhiều đối tượng trực quan ụng nhiều đối tượng trực quan
phư lập trình bằng PASCAL), các điểmơng trình diễn ra theong th c ứng một số sự kiện nào đó Ví dụ: đối tượng Cls điểmểm xoá Form, phư lập trình bằng PASCAL), các điểmơng trình diễn ra theong thúc Line điểmểm ẽ v
Trang 2m t o n th ng; v i ột số thuộc tính nào đó, các thuộc điểm ạo ra Các sự kiện do người lập trình viết mã ẳng; với đối tượng TextBox sử dụng phương ới lập điểmối tượng trực quan ư lập trình bằng PASCAL), các điểmợng trực quani t ng TextBox s d ng phử dụng nhiều đối tượng trực quan ụng nhiều đối tượng trực quan ư lập trình bằng PASCAL), các điểmơng trình diễn ra theong
th c ứng một số sự kiện nào đó Ví dụ: đối tượng Refresh điểmểm làm tư lập trình bằng PASCAL), các điểmơng trình diễn ra theo ữ, ệt so với lậpi d li u, phư lập trình bằng PASCAL), các điểmơng trình diễn ra theong th c ứng một số sự kiện nào đó Ví dụ: đối tượng Move điểmểm
di chuy n v trí Các phểm ịnh tính chất hiển thị, định danh của đối ư lập trình bằng PASCAL), các điểmơng trình diễn ra theong th c ứng một số sự kiện nào đó Ví dụ: đối tượng điểmư lập trình bằng PASCAL), các điểmợng trực quanc thi t l p s nết kế giao diện; Logic chương trình diễn ra theo ập trình trên Windows có nhiều khác biệt so với lập ẵn các đối tượng điều
nh m th c thi m t công vi c c th ằng PASCAL), các điểm ực quan ột số thuộc tính nào đó, các thuộc ệt so với lập ụng nhiều đối tượng trực quan ểm
II thi t k form ết kế form ết kế form
1 T o m i m t FORM s d ng Wizard ạo mới một FORM sử dụng Wizard ới một FORM sử dụng Wizard ộc tính ử dụng Wizard ụng Wizard
Các bư lập trình bằng PASCAL), các điểmới lậpc th c hi nực quan ệt so với lập
1 M Project c n làm, trong Project Manager ch n Tabở Project cần làm, trong Project Manager chọn Tab ần làm, trong Project Manager chọn Tab ọn Tab Documents
2 Ch n Formọn Tab
3 Ch n Newọn Tab
4 Ch n Form Wizard, khi ó giao di n ch n ki u Formọn Tab điểm ệt so với lập ọn Tab ểm Wizard xu t hi n nh hình sau:ấp sẵn các đối tượng điều ệt so với lập ư lập trình bằng PASCAL), các điểm
5 Ch n ki u Form Wizard: Form Wizard - T o Form t m tọn Tab ểm ạo ra Các sự kiện do người lập trình viết mã ừ một ột số thuộc tính nào đó, các thuộc
b ng ả qua một số thuộc tính nào đó, các thuộc điểmơng trình diễn ra theon, ho c One-To-Many Form Wizard - T o Formặc One-To-Many Form Wizard - Tạo Form ạo ra Các sự kiện do người lập trình viết mã
t 2 b ng có quan h (1-nhi u) v i nhau.ừ một ả qua một số thuộc tính nào đó, các thuộc ệt so với lập ều khác biệt so với lập ới lập
Ví d 1: T o Form t b ng đ n - Form c p nh t danh ụng Wizard ạo mới một FORM sử dụng Wizard ừ bảng đơn - Form cập nhật danh ảng đơn - Form cập nhật danh ơng thức ập trình trên windows ập trình trên windows
m c khoá (DMKHOA) ụng Wizard
1 Bư lập trình bằng PASCAL), các điểmới lậpc 0 - Bư lập trình bằng PASCAL), các điểmới lậpc 5 trên ch n Form Wizard, ch n OKở Project cần làm, trong Project Manager chọn Tab ọn Tab ọn Tab
Trang 32 Step 1 - Select Fields: Ch n Database, Tables và Fieldsọn Tab (S d ng l nh >, >> ử dụng nhiều đối tượng trực quan ụng nhiều đối tượng trực quan ệt so với lập điểmểm ch n các trọn Tab ư lập trình bằng PASCAL), các điểmờng cung cấp sẵn các đối tượng điềung c n thi t), Trongần làm, trong Project Manager chọn Tab ết kế giao diện; Logic chương trình diễn ra theo
ví d này ch n b ng DMKHOA, ch n t t c các trụng nhiều đối tượng trực quan ọn Tab ả qua một số thuộc tính nào đó, các thuộc ọn Tab ấp sẵn các đối tượng điều ả qua một số thuộc tính nào đó, các thuộc ư lập trình bằng PASCAL), các điểmờng cung cấp sẵn các đối tượng điềung Khi ã ch n xong các trđiểm ọn Tab ư lập trình bằng PASCAL), các điểmờng cung cấp sẵn các đối tượng điềung, ch n Next ọn Tab điểmểm qua bư lập trình bằng PASCAL), các điểmới lậpc 2
3 Step 2 - Choose Form Style: Ch n ki u form, ki u nútọn Tab ểm ểm
l nhệt so với lập
Trang 4Style: Ki u Form Khi ch n m t ki u nào ó, ph n nhểm ọn Tab ột số thuộc tính nào đó, các thuộc ểm điểm ần làm, trong Project Manager chọn Tab ả qua một số thuộc tính nào đó, các thuộc bên trái hi n th d ng form tểm ịnh tính chất hiển thị, định danh của đối ạo ra Các sự kiện do người lập trình viết mã ư lập trình bằng PASCAL), các điểmơng trình diễn ra theong ng v i ki u ó.ứng một số sự kiện nào đó Ví dụ: đối tượng ới lập ểm điểm
Button type: Ki u nút l nh Text - Nút l nh d ng chểm ệt so với lập ệt so với lập ạo ra Các sự kiện do người lập trình viết mã ữ, (Text), Picture - Nút l nh d ng nh, No button - Không cóệt so với lập ạo ra Các sự kiện do người lập trình viết mã ả qua một số thuộc tính nào đó, các thuộc button Custom - Tu ch n Nên ch n là Text ho cỳ chọn Nên chọn là Text hoặc ọn Tab ọn Tab ặc One-To-Many Form Wizard - Tạo Form Picture
Ch n Next ọn Tab điểmểm ết kế giao diện; Logic chương trình diễn ra theo ụng nhiều đối tượng trực quan ti p t c
4 Step 3 - Sort Records
Ch n trọn Tab ư lập trình bằng PASCAL), các điểmờng cung cấp sẵn các đối tượng điềung điểmểm ắp xếp: Chọn1 trong các trường để sắp s p x p: Ch n1 trong các trết kế giao diện; Logic chương trình diễn ra theo ọn Tab ư lập trình bằng PASCAL), các điểmờng cung cấp sẵn các đối tượng điềung điểmểm ắp xếp: Chọn1 trong các trường để sắp s p
x p ho c có th b qua.ết kế giao diện; Logic chương trình diễn ra theo ặc One-To-Many Form Wizard - Tạo Form ểm ỏ qua
5 Step 4 - Finish
Trang 5Nh p vào tiêu ập trình trên Windows có nhiều khác biệt so với lập điểmều khác biệt so với lập cho form r i ch n Finish Ti p ồi chọn Finish Tiếp đến ọn Tab ết kế giao diện; Logic chương trình diễn ra theo điểmết kế giao diện; Logic chương trình diễn ra theon
nh p vào tên form r i ch n Save ập trình trên Windows có nhiều khác biệt so với lập ồi chọn Finish Tiếp đến ọn Tab điểmểm ghi l i.ạo ra Các sự kiện do người lập trình viết mã
Ví d 2: T o Form t 2 b ng - Form c p nh t danh m c ụng Wizard ạo mới một FORM sử dụng Wizard ừ bảng đơn - Form cập nhật danh ảng đơn - Form cập nhật danh ập trình trên windows ập trình trên windows ụng Wizard
L p (DMLOP) ới một FORM sử dụng Wizard
1 Bư lập trình bằng PASCAL), các điểmới lậpc 0 - Bư lập trình bằng PASCAL), các điểmới lậpc 5 trên ch n One-To-Many Form Wizard,ở Project cần làm, trong Project Manager chọn Tab ọn Tab
ch n OKọn Tab
2 Step 1 - Select Parent Table Fields: Ch n trọn Tab ư lập trình bằng PASCAL), các điểmờng cung cấp sẵn các đối tượng điềung cho
b ng cha, r i ch n Next.ả qua một số thuộc tính nào đó, các thuộc ồi chọn Finish Tiếp đến ọn Tab
Trang 6(Trong ví d này chúng ta dùng 2 b ng là DMKHOA -ụng nhiều đối tượng trực quan ả qua một số thuộc tính nào đó, các thuộc
b ng cha, và DMLOP - b ng con).ả qua một số thuộc tính nào đó, các thuộc ả qua một số thuộc tính nào đó, các thuộc
3 Step 2 - Select Child Table Fields: Ch n trọn Tab ư lập trình bằng PASCAL), các điểmờng cung cấp sẵn các đối tượng điềung cho b ngả qua một số thuộc tính nào đó, các thuộc con, ch n Next ọn Tab điểmểm ết kế giao diện; Logic chương trình diễn ra theo ụng nhiều đối tượng trực quan ti p t c
4 Step 3 - Relate Tables: Xác điểmịnh tính chất hiển thị, định danh của đốinh quan h gi a 2 b ng,ệt so với lập ữ, ả qua một số thuộc tính nào đó, các thuộc
trư lập trình bằng PASCAL), các điểmờng cung cấp sẵn các đối tượng điềung h p ã thi t l p quan h b n v ng gi a các b ngợng trực quan điểm ết kế giao diện; Logic chương trình diễn ra theo ập trình trên Windows có nhiều khác biệt so với lập ệt so với lập ều khác biệt so với lập ữ, ữ, ả qua một số thuộc tính nào đó, các thuộc
Trang 7thì quan h này s ệt so với lập ẽ điểmư lập trình bằng PASCAL), các điểmợng trực quanc xác l p ngay (nh hình v ).ập trình trên Windows có nhiều khác biệt so với lập ư lập trình bằng PASCAL), các điểm ẽ
Ch n Next ọn Tab điểmểm ết kế giao diện; Logic chương trình diễn ra theo ụng nhiều đối tượng trực quan ti p t c
5 Step 4 - Choose Form Style : Ch n ki u Form, Ch n Nextọn Tab ểm ọn Tab
ti p t c (xem ph n tr c)
điểmểm ết kế giao diện; Logic chương trình diễn ra theo ụng nhiều đối tượng trực quan ần làm, trong Project Manager chọn Tab ư lập trình bằng PASCAL), các điểmới lập
6 Step 5 - Sort Records: Ch n trọn Tab ư lập trình bằng PASCAL), các điểmờng cung cấp sẵn các đối tượng điềung điểmểm ắp xếp: Chọn1 trong các trường để sắp s p x p Ch nết kế giao diện; Logic chương trình diễn ra theo ọn Tab Next điểmểm ết kế giao diện; Logic chương trình diễn ra theo ụng nhiều đối tượng trực quan ti p t c (xem ph n trần làm, trong Project Manager chọn Tab ư lập trình bằng PASCAL), các điểmới lậpc)
7 Step 6 - Finish: K t thúc (xem ph n trết kế giao diện; Logic chương trình diễn ra theo ần làm, trong Project Manager chọn Tab ư lập trình bằng PASCAL), các điểmới lậpc)
2 T o m i m t FORM s d ng Form Designer ạo mới một FORM sử dụng Wizard ới một FORM sử dụng Wizard ộc tính ử dụng Wizard ụng Wizard
Các bư lập trình bằng PASCAL), các điểmới lậpc th c hi nực quan ệt so với lập
1 M Project c n làm, trong Project Manager ch n Tabở Project cần làm, trong Project Manager chọn Tab ần làm, trong Project Manager chọn Tab ọn Tab Documents
2 Ch n Formọn Tab
3 Ch n Newọn Tab
4 Ch n New Form Khi ó giao di n Form Designer xu tọn Tab điểm ệt so với lập ấp sẵn các đối tượng điều
hi n nh hình sau:ệt so với lập ư lập trình bằng PASCAL), các điểm
Trang 8Trong ó: Phía trên là thanh toolbar Form Designer, bênđiểm
ph i là thanh toolbar Form Controls Chúng ta s tìmả qua một số thuộc tính nào đó, các thuộc ẽ
hi u các ch c n ng này trong các ph n sau.ểm ứng một số sự kiện nào đó Ví dụ: đối tượng ăng ần làm, trong Project Manager chọn Tab
M t s thu c tính c a FORM ộc tính ối tượng ộc tính ủa FORM
Form là điểmối tượng trực quan ư lập trình bằng PASCAL), các điểmợng trực quani t ng quan tr ng trong thi t k giao di n trênọn Tab ết kế giao diện; Logic chương trình diễn ra theo ết kế giao diện; Logic chương trình diễn ra theo ệt so với lập WIndows, c ng nh các ũng như các đối tượng khác Form có các thuộc ư lập trình bằng PASCAL), các điểm điểmối tượng trực quan ư lập trình bằng PASCAL), các điểmợng trực quani t ng khác Form có các thu cột số thuộc tính nào đó, các thuộc tính riêng c a nó Có hai cách ủa đối điểmểm thi t l p các thu c tính c aết kế giao diện; Logic chương trình diễn ra theo ập trình trên Windows có nhiều khác biệt so với lập ột số thuộc tính nào đó, các thuộc ủa đối form: 1 là s d ng c a s Properties và ử dụng nhiều đối tượng trực quan ụng nhiều đối tượng trực quan ử dụng nhiều đối tượng trực quan ổ (FORM), Nút lệnh (Command Button), Ô
2 là s d ng l nh ử dụng nhiều đối tượng trực quan ụng nhiều đối tượng trực quan ệt so với lập điểmểm thi t l p (có nh ng thu c tính ch choết kế giao diện; Logic chương trình diễn ra theo ập trình trên Windows có nhiều khác biệt so với lập ữ, ột số thuộc tính nào đó, các thuộc ỉ cho phép thi t l p ch ết kế giao diện; Logic chương trình diễn ra theo ập trình trên Windows có nhiều khác biệt so với lập ở Project cần làm, trong Project Manager chọn Tab ết kế giao diện; Logic chương trình diễn ra theo điểmột số thuộc tính nào đó, các thuộc ứng một số sự kiện nào đó Ví dụ: đối tượng th 2)
Hi n th c a s Properties: Kích ph i chu t vào ph n n nểm ịnh tính chất hiển thị, định danh của đối ử dụng nhiều đối tượng trực quan ổ (FORM), Nút lệnh (Command Button), Ô ả qua một số thuộc tính nào đó, các thuộc ột số thuộc tính nào đó, các thuộc ần làm, trong Project Manager chọn Tab ều khác biệt so với lập
c a Form ang thi t k , khi ó m t Pop-up menu xu t hi nủa đối điểm ết kế giao diện; Logic chương trình diễn ra theo ết kế giao diện; Logic chương trình diễn ra theo điểm ột số thuộc tính nào đó, các thuộc ấp sẵn các đối tượng điều ệt so với lập
và ta ch n ch c n ng Properties Pop-up menu và c a sọn Tab ứng một số sự kiện nào đó Ví dụ: đối tượng ăng ử dụng nhiều đối tượng trực quan ổ (FORM), Nút lệnh (Command Button), Ô Properties xu t hi n nh hình sau:ấp sẵn các đối tượng điều ệt so với lập ư lập trình bằng PASCAL), các điểm
Trang 9Sau ây chúng ta tìm hi u m t s thu c tính thông d ng c ađiểm ểm ột số thuộc tính nào đó, các thuộc ối tượng trực quan ột số thuộc tính nào đó, các thuộc ụng nhiều đối tượng trực quan ủa đối Form
1 AlwaysOnTop: Ng n c n các c a s khác è lên Thu căng ả qua một số thuộc tính nào đó, các thuộc ử dụng nhiều đối tượng trực quan ổ (FORM), Nút lệnh (Command Button), Ô điểm ột số thuộc tính nào đó, các thuộc tính này có th nh n 1 trong hai giá tr là: (1) T - Formểm ập trình trên Windows có nhiều khác biệt so với lập ịnh tính chất hiển thị, định danh của đối luôn n m trên ằng PASCAL), các điểm điểmối tượng trực quan ư lập trình bằng PASCAL), các điểmợng trực quani t ng khác; (2) F - C a s khác cóử dụng nhiều đối tượng trực quan ổ (FORM), Nút lệnh (Command Button), Ô
th è lên (m c nh).ểm điểm ặc One-To-Many Form Wizard - Tạo Form điểmịnh tính chất hiển thị, định danh của đối
2 AutoCenter: Ch ra khi xu t hi n v trí c a Form có gi aỉ cho ấp sẵn các đối tượng điều ệt so với lập ịnh tính chất hiển thị, định danh của đối ủa đối ở Project cần làm, trong Project Manager chọn Tab ữ, màn hình hay không Thu c tính này có th nh n 1ột số thuộc tính nào đó, các thuộc ểm ập trình trên Windows có nhiều khác biệt so với lập trong 2 giá tr : (1) T - Form t ịnh tính chất hiển thị, định danh của đối ực quan điểmột số thuộc tính nào đó, các thuộcng điểmư lập trình bằng PASCAL), các điểmợng trực quanc canh gi a;ữ, (2) F - V trí c a Form ph thu c vào thu c tính ịnh tính chất hiển thị, định danh của đối ủa đối ụng nhiều đối tượng trực quan ột số thuộc tính nào đó, các thuộc ột số thuộc tính nào đó, các thuộc Top, Left (m c nh).ặc One-To-Many Form Wizard - Tạo Form điểmịnh tính chất hiển thị, định danh của đối
Trang 103 BackColor: M u n n c a Form Trong khi thi t k có thần làm, trong Project Manager chọn Tab ều khác biệt so với lập ủa đối ết kế giao diện; Logic chương trình diễn ra theo ết kế giao diện; Logic chương trình diễn ra theo ểm dùng h p m u ột số thuộc tính nào đó, các thuộc ần làm, trong Project Manager chọn Tab điểmểm ch n ho c khi ch y chọn Tab ặc One-To-Many Form Wizard - Tạo Form ạo ra Các sự kiện do người lập trình viết mã ư lập trình bằng PASCAL), các điểmơng trình diễn ra theong trình có
th s d ng hàm RBG() ểm ử dụng nhiều đối tượng trực quan ụng nhiều đối tượng trực quan điểmểm xác nh m u.điểmịnh tính chất hiển thị, định danh của đối ần làm, trong Project Manager chọn Tab
4 BorderStyle: D ng ạo ra Các sự kiện do người lập trình viết mã điểmư lập trình bằng PASCAL), các điểmờng cung cấp sẵn các đối tượng điềung vi n c a Form Thu c tínhều khác biệt so với lập ủa đối ột số thuộc tính nào đó, các thuộc này có th nh n m t trong các giá tr : (1) 0 - Không cóểm ập trình trên Windows có nhiều khác biệt so với lập ột số thuộc tính nào đó, các thuộc ịnh tính chất hiển thị, định danh của đối
ng vi n (No Border); (2) 1 - D ng n, c nh (Fixed điểmư lập trình bằng PASCAL), các điểmờng cung cấp sẵn các đối tượng điều ều khác biệt so với lập ạo ra Các sự kiện do người lập trình viết mã điểmơng trình diễn ra theo ối tượng trực quan điểmịnh tính chất hiển thị, định danh của đối
Single); (3) 2 - Theo d ng c a s h p tho i (Fixedạo ra Các sự kiện do người lập trình viết mã ử dụng nhiều đối tượng trực quan ổ (FORM), Nút lệnh (Command Button), Ô ột số thuộc tính nào đó, các thuộc ạo ra Các sự kiện do người lập trình viết mã Dialog); (4) 3 - Có th thay ểm điểmổ (FORM), Nút lệnh (Command Button), Ôi kích thư lập trình bằng PASCAL), các điểmới lậpc (Sizable - M cặc One-To-Many Form Wizard - Tạo Form nh)
điểmịnh tính chất hiển thị, định danh của đối
5 Caption: Tiêu điểmều khác biệt so với lập ủa đối c a Form Thu c tính này nh n giá trột số thuộc tính nào đó, các thuộc ập trình trên Windows có nhiều khác biệt so với lập ịnh tính chất hiển thị, định danh của đối
là m t xâu kí t , m c nh caption là tên form.ột số thuộc tính nào đó, các thuộc ực quan ặc One-To-Many Form Wizard - Tạo Form điểmịnh tính chất hiển thị, định danh của đối
6 Closable: Cho phép s d ng l nh Close trong h p Controlử dụng nhiều đối tượng trực quan ụng nhiều đối tượng trực quan ệt so với lập ột số thuộc tính nào đó, các thuộc
- menu ho c nút Close góc trên bên ph i form Thu cặc One-To-Many Form Wizard - Tạo Form ả qua một số thuộc tính nào đó, các thuộc ột số thuộc tính nào đó, các thuộc tính này có th nh n các giá tr : (1) T - Cho phép óngểm ập trình trên Windows có nhiều khác biệt so với lập ịnh tính chất hiển thị, định danh của đối điểm
c a s b ng l nh Close (M c ử dụng nhiều đối tượng trực quan ổ (FORM), Nút lệnh (Command Button), Ô ằng PASCAL), các điểm ệt so với lập ặc One-To-Many Form Wizard - Tạo Form điểmịnh tính chất hiển thị, định danh của đốinh); (2) F - Không cho phép s d ng l nh Close.ử dụng nhiều đối tượng trực quan ụng nhiều đối tượng trực quan ệt so với lập
7 ControlBox: Hi n th ho c không h p Control menu boxểm ịnh tính chất hiển thị, định danh của đối ặc One-To-Many Form Wizard - Tạo Form ột số thuộc tính nào đó, các thuộc góc trên bên trái form Thu c tính này nh n các giá tr :ột số thuộc tính nào đó, các thuộc ập trình trên Windows có nhiều khác biệt so với lập ịnh tính chất hiển thị, định danh của đối (1) T - Hi n th contrrol menu box; (2) - Không hi n thểm ịnh tính chất hiển thị, định danh của đối ểm ịnh tính chất hiển thị, định danh của đối control menu box
8 Enabled: Cho phép có hi u l c hay vô hi u kh n ng ápệt so với lập ực quan ệt so với lập ả qua một số thuộc tính nào đó, các thuộc ăng điểm
ng s ki n c a các control trên form (và c form) ứng một số sự kiện nào đó Ví dụ: đối tượng ực quan ệt so với lập ủa đối ả qua một số thuộc tính nào đó, các thuộc
Thu c tính này nh n các giá tr : (1) T - có hi u l c;ột số thuộc tính nào đó, các thuộc ập trình trên Windows có nhiều khác biệt so với lập ịnh tính chất hiển thị, định danh của đối ệt so với lập ực quan (2) F - Vô hi u l c.ệt so với lập ực quan
9 FontName: Xác điểmịnh tính chất hiển thị, định danh của đốinh font ch dùng ữ, điểmểm hi n th các ểm ịnh tính chất hiển thị, định danh của đối điểmối tượng trực quani
tư lập trình bằng PASCAL), các điểmợng trực quanng text trên form Khi thi t k có th dùng h p tho iết kế giao diện; Logic chương trình diễn ra theo ết kế giao diện; Logic chương trình diễn ra theo ểm ột số thuộc tính nào đó, các thuộc ạo ra Các sự kiện do người lập trình viết mã
ch n forn ọn Tab điểmểm ch n các font ch hi n có trong máy tính.ọn Tab ữ, ệt so với lập Trong chư lập trình bằng PASCAL), các điểmơng trình diễn ra theong trình thu c tính này nh n xâu text thột số thuộc tính nào đó, các thuộc ập trình trên Windows có nhiều khác biệt so với lập ểm