1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Cấp vi lập trình pps

18 129 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 570,76 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cấp vi lập trình Mục tiêu Nghiên cứu các vấn đề: - Đơn vị xử lý trung tâm CPU - Cách một chip CPU giao tiếp với bộ nhớ và các thiết bị ngoại vi... Cấp logic số Chip vi xử lý Giao ti

Trang 1

Cấp vi lập trình

Mục tiêu

Nghiên cứu các vấn đề:

- Đơn vị xử lý trung tâm CPU

- Cách một chip CPU giao tiếp với bộ nhớ và các thiết bị

ngoại vi

Trang 2

Cấp logic số

Chip vi xử lý

Giao tiếp CPU với các phần còn lại thông qua các chân:

- Xuất tín hiệu từ CPU

- Nhận tín hiệu từ bên ngoài

- Thực hiện nhận/xuất tín hiệu

Các chân gồm 3 loại: Địa chỉ / Dữ liệu / Điều khiển

Chân địa chỉ Chân điều khiển Chân dữ liệu

1 Đặt địa chỉ bộ nhớ của chỉ thị

lên chân địa chỉ 2 Thông báo cho bộ nhó yêu cầu đọc qua đường điều khiển

3 Bộ nhớ đưa dữ liệu lên chân dữ liệu và xác lập tín hiệu hoàn tất

4 Vi xử lý nhận và thực thi chỉ thị

Trang 3

Cấp logic số

Chip vi xử lý

Hai thông số chính để xác định hiệu suất một bộ vi xử lý:

* Số chân địa chỉ:

- Một chip m chân địa chỉ có thể địa chỉ hóa 2m byte bộ nhớ

- Giá trị thường dùng của m là 16, 20, 24, 32 và 36

* Số chân dữ liệu:

- Một chip n chân dữ liệu, có thể đọc hoặc ghi một từ (word) n-bit với một thao tác đơn

- Giá trị thường dùng của n là 8, 16, 32 và 64

Trang 4

Cấp logic số

Chip vi xử lý

Các loại chân khác của bộ vi xử lý:

- Chân cấp nguồn

- Chân tiếp đất

- Chân tín hiệu clock

- Các chân điều khiển:

* Điều khiển Bus

* Xử lý ngắt

* Phân xử Bus

* Đồng xử lý

* Trạng thái

* Khác

Trang 5

Cấp logic số

Bus

- Bus là một nhóm các đường dẫn chung giữa nhiều thiết bị

- Phân loại theo mục đích:

* System bus: kết nối bộ nhớ và I/O

* Local bus: kết nối các bộ đồng xử lý/bộ nhớ cục bộ

Trang 6

Cấp logic số

Phương thức làm việc của Bus

Khái niệm:

- Thiết bị chủ: khởi động việc truyền trên bus

- Thiết bị phụ thuộc: chờ các yêu cầu được gửi qua bus

Đĩa Gửi yêu cầu nhận dữ liệu đọc từ đĩa Bộ nhớ

- Bus có 3 loại: địa chỉ / dữ liệu / điều khiển

- Tốc độ và băng thông của bus phụ thuộc:

* Đồng bộ bus

* Cơ chế phân xử bus

* Cơ chế xử lý ngắt

* Cơ chế xử lý lỗi

Trang 7

Cấp logic số

Bus đồng bộ

- Có một đường cấp tín hiệu dạng sóng vuông gọi là xung

clock

- Các hoạt động trên bus (chu kỳ bus) đều chiếm một số

nguyên chu kỳ xung clock

- Các chu kỳ bus giống nhau giữa các cặp thiết bị

Bus không đồng bộ

- Chu kỳ bus có chiều dài bất kỳ

- Các chu kỳ bus không giống nhau giữa các cặp thiết bị

Trang 8

Cấp logic số

Bus đồng bộ

T1

4 MHz,250 nsec

Chu kỳ đọc

Địa chỉ Dữ liệu MREQ

RD

Chu kỳ T1

bắt đầu

CPU đặt địa

chỉ bộ nhớ

lên đường địa

chỉ

T AD

- Sau thời gian T AD =110 nsec đường địa chỉ ổn định giá trị mới

- MREQ và RD được thiết lập

- MREQ và RD cần T ML và T RL nsec để ổn định địa chỉ

- MREQ cho biết bộ nhớ đang được truy xuất

- RD xác nhận việc đọc dữ liệu từ bộ nhớ

T ML

T RL

Suốt quá trình chu kỳ T2, Bộ nhớ giải mã địa chỉ và đưa dữ liệu lên Bus

T DS

Trước khi CPU đọc dữ liệu, cần có T DS = 50 nsec đảm bảo ổn định dữ liệu

T MH

T RH

T DH

- T MH và T RH xác định thời gian MREQ và RD không còn xác lập sau khi CPU đọc dữ liệu

- T DH xác định thời gian duy trì dữ liệu trên bus sau RD không còn xác lập

Trang 9

Cấp logic số

Phân xử Bus

* Phân xử Bus tập trung (Phương pháp độ ưu tiên 1 mức)

Bộ phân xử

Bus

Yêu cầu Bus Cấp Bus

Nhiệm vụ: quyết định thiết bị

kế tiếp là thiết bị chủ 1 Phát sinh yêu cầu Bus

2 Bộ phân xử xác lập

đường cấp bus

3 Thiết bị gần nhất kiểm

tra có phải chính nó đưa

yêu cầu Bus không?

Đúng: thiết bị tiếp quản bus và không truyền tiếp tín hiệu xuống thiết bị kế tiếp

Trang 10

Cấp logic số

Phân xử Bus

* Phân xử Bus tập trung (Phương pháp độ ưu tiên n mức)

Bộ phân

xử Bus

Yêu cầu Bus mức 1

Cấp Bus 1

Yêu cầu Bus mức 2 Cấp Bus 2

Trang 11

Cấp logic số

Phân xử Bus

* Phân xử Bus không tập trung (Mô hình Multibus)

Yêu cầu Bus Trạng thái (Busy)

In Out

1

In Out

2

In Out

3

In Out

4 +5v

Đường phân xử bus

Khi không có yêu cầu bus,

đường phân xử truyền tới tất

cả các thiết bị

1 Để chiếm bus: Kiểm tra bus có rảnh không và tìn hiệu ngỏ vào IN xác lập được không?

2 IN xác lập OUT không xác lập, thiết bị trở thành thiết bị chủ xác lập đường BUSY

Trang 12

Cấp logic số

Xử lý ngắt

* Xử lý ngắt (Ví dụ: Chip 8259A)

I/O 1 I/O 2

I/O 3 I/O 4

INT

ngắt

8259A

IR0 IR1 IR2 IR3 IR4 IR5 IR6 IR7

INTA

RD

WR D0-D7

Nối 8 chip điều khiển I/O với 8 ngõ vào yêu cầu ngắt IRx

Chân yêu cầu ngắt

Chân trả

lời ngắt

1 Thiết bị gây ngắt xác lập tín hiệu IRx

2 8259A xác lập tín hiệu ngắt INT, điều khiển chân yêu cầu ngắt

3 Nếu có thể, CPU gửi xung INTA trở lại 8259A

4 8259A xuất số ngõ vào lên bus dữ liệu

5 CPU tạo các

vector ngắt,

tìm địa chỉ thủ

tục ngắt và

thực thi trình

phục vụ ngắt

Trang 13

Cấp logic số

Chip 8088 (Intel)

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

40

39

38

37

36

35

34

33

32

31

30

29

28

27

26

25

24

23

22

21

- Có 40 chân

- 20 chân địa chỉ A0-A19 giữ địa chỉ bộ nhớ và I/O

- 8 chân dữ liệu D0-D7 ghép cùng chân A0-A7

- 4 chân trạng thái S3-S6 ghép chung A16-A19

- Chân 33 xác lập chế độ tôi thiểu/tối đa

- 3 chân trạng thái S0-S2 xác định loại chu kỳ bus

- Chân 32 RD: CPU đang ở chu kỳ đọc bộ nhớ

- Chân 29 Lock: ngăn cản thiết bị chủ khác

không được sử dụng bus

- Chân 22 Ready: tín hiệu sẵn sàng đưa dữ liệu

lên bus

- Chân 18 INTR: tín hiệu ngắt

- 2 chân 30,31: yêu cầu bus và cấp bus (phân xử bus)

- Chân 21 Reset: thiết lập lại trạng thái cho CPU

GND A14 A13 A12 A11 A10 A9 A8 A7 A6 A5 A4 A3 A2 A1 A0

A15 A16 A17 A18 A19

D7 D6 D5 D4 D3 D2 D1 D0

S3 S4 S5 S6 MN/MX

S2 S1 S0

RD

LOCK

READY

INTR

RQ/GT0 RQ/GT1

RESET

Chân ra vật lý

Trang 14

Cấp logic số

Chip 8088 (Intel)

Chuyển đổi

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

40

39

38

37

36

35

34

33

32

31

30

29

28

27

26

25

24

23

22

21

GND

A14

A13

A12

A11

A10

A9

A8

A7

A6

A5

A4

A3

A2

A1

A0

A15 A16 A17 A18 A19

D7

D6

D5

D4

D3

D2

D1

D0

S3 S4 S5 S6 MN/MX

S2 S1 S0

RD

LOCK

READY

INTR

RQ/GT0 RQ/GT1

RESET

Chân ra vật lý

8088

Địa chỉ 20

Chân ra logic

Dữ liệu 8

RD LOCK READY

Bus Control

INTR

Phân xử bus

2

Trạng thái

4

MN/MX RESET

∅ +𝟓𝒗

Trang 15

Cấp logic số

Chip 8088 (Intel)

8088

Địa chỉ 20

Chân ra logic

Dữ liệu 8

RD LOCK READY

Bus Control

INTR

Phân xử bus

2

Trạng thái

4

MN/MX RESET

∅ +𝟓𝒗

S2 S1 S0 Loại chu kỳ bus

0 0 0 Trả lời ngắt

0 0 1 Đọc cổng I/O

0 1 0 Ghi cổng I/O

0 1 1 Dừng

1 0 0 Tìm-nạp chỉ thị

1 0 1 Đọc bộ nhớ

1 1 0 Ghi bộ nhớ

1 1 1 Giải phóng bus

Trang 16

Cấp logic số

Bus IBM PC tương thích với chip 8088 (Intel)

- Được khắc trên board mạch chủ (mother board)

- Có 62 đường, bao gồm:

* Loại tín hiệu từ bus vào board mẹ (In)

* Loại tín hiệu tạo ra từ board mẹ xuất lên bus (Out)

- Tần số tín hiệu xung clock (OSC) cua bus = 14.31818 MHz

Vì tần số hoạt động tối đa của 8088 là 5 MHz

 Chia 3 tần số OSC để có tín hiệu 4.77 MHz gọi là xung clock chủ (CLK)

Trang 17

Cấp logic số

Bus IBM PC tương thích với chip 8088 (Intel)

Các tín hiệu trên IBM PC Bus

Tín hiệu Số đường In Out Chức năng OSC 1 x Tín hiệu clock 70 nsec (14.31 Mhz)

CLK 1 x Tín hiệu clock 210 nsec (4.77 Mhz)

RESET 1 x Trạng thái ban đầu CPU

A0-A19 20 x 20 đường địa chỉ

D0-D7 8 x x 8 đường dữ liệu

IO CHCHK 1 x Kiểm tra kênh I/O (lỗi chẳn lẻ)

IO CH RDY 1 x Kênh I/O sẵn sàng

Trang 18

Cấp logic số

Bus IBM PC tương thích với chip 8088 (Intel)

Bộ tạo xung

8284A

14.31 Mhz

Bộ điều khiển

ngắt 8259A

CLK RESET

A0-A19

8088 CPU

D0-D7 INT

S0-S2 READY

IBM PC Bus

OSC CLK RESET

74LS373 Bộ chốt

20

A0-A19

74LS245

8288 Điều khiển bus

MEMR MEMW IOR IOW

IO CH RDY IRQ2-IRQ7

Ngày đăng: 28/07/2014, 06:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w