1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

BÀI TẬP THỰC HÀNH MÔN C# pptx

11 638 5
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 566,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÀI TẬP THỰC HÀNH MÔN C#Bài tập 1: Yêu cầu: • Khi chạy chương trình, nhập thông tin gồm Họ Lót, Tên, Ngày sinh vào các TextBox tương ứng.. • Kích nút “Thêm” thì các thông tin vừa nhập sẽ

Trang 1

BÀI TẬP THỰC HÀNH MÔN C#

Bài tập 1:

Yêu cầu:

• Khi chạy chương trình, nhập thông tin gồm Họ Lót, Tên, Ngày sinh vào các TextBox tương ứng

• Kích nút “Thêm” thì các thông tin vừa nhập sẽ được them vào ListBox “Danh sách”

• Kích nút “Tháng này” thì sẽ hiển thị họ tên, ngày sinh của những người có sinh nhật ở tháng hiện tại ở Listbox “Danh sách sinh nhật”

• Kích nút “Kết thúc” thì kết thúc chương trình

Hướng dẫn:

• Sau khi thiết kế xong giao diên thì kích đúp chuột vào các nút lệnh và soạn thảo đoạn mã sau:

private void btnThem_Click( object sender, EventArgs e) {

lstDanhSach.Items.Add(txtHoLot.Text+" "+txtTen.Text+"

SN:"+txtNgaySinh.Text);

txtHoLot.Text = "";

txtNgaySinh.Text = "";

txtTen.Text = "";

}

Tạo Textbox và đặt

tên là : txtHoLot Tạo btn và đặt tên là : btnThem, thuộc tính text

là : Thêm

txtTen

txtNgaySinh

lstDanhSach

lstDanhSachSN

Trang 2

{

DateTime day;

lstDanhSachSN.Items.Clear();

{

int vt=st.Trim().LastIndexOf(":");

day=DateTime.Parse(st.Substring(vt+1));

lstDanhSachSN.Items.Add(st);

}

}

private void btnThangToi_Click(object sender, EventArgs e) {

DateTime day;

lstDanhSachSN.Items.Clear();

foreach (String st in lstDanhSach.Items)

{

int vt = st.Trim().LastIndexOf(":");

day = DateTime.Parse(st.Substring(vt + 1));

if ((day.Month-1) == DateTime.Now.Month)

lstDanhSachSN.Items.Add(st);

}

}

private void btnThoat_Click(object sender, EventArgs e)

{

this.Close();

}

Bài tập 2:

Thiết kế form như hình vẽ:

Yêu cầu:

Trang 3

• Kích nút “Số 9 nút” thì hiển thị những biển số xe có số 9 ở cuối cùng ở ListBox

• Kích nút “số 9 nút” thì hiển thị những biển số xe được 9 điểm ở ListBox

• Kích nút “Số đối xứng” thì hiển thị những biển số xe có các số đối xứng

ở Listbox (ví dụ: 1001,1551,8998…)

• Kích nút kết thúc thì kết thúc chương trình

Hướng dẫn:

Mã code của nút lệnh “Số 9 cuối”

private void btnSo9Cuoi_Click( object sender, EventArgs e)

{

lstBienSoXe.Items.Clear();

for ( int i = 0; i <= 9; i++)

for ( int j = 0; j <= 9; j++)

for ( int k = 0; k <= 9; k++)

lstBienSoXe.Items.Add(i + "" + j + k + "9" );

}

Bài tập 3:

Thiết kế giao diện như sau:

Yêu cầu:

• Khi chạy chương trình, nhập vào dãy số nguyên cách nhau bởi một

ký tự trắng trong textbox “Nhập dãy số nguyên”, nhập vào số m trong textbox “nhập số nguyên m”

• Kích nút “thực hiện” thì đếm số lần xuất hiện, vị trí của số nguyên m có trong dãy số và hiển thị kết quả ở các texbox

• Kích nút “kêt thúc” thì kết thúc chương trình

Bài tập 4:

Trang 4

Yêu cầu:

• Khi chạy chương trình nhập vào số thứ nhất, chọn phép toán, nhập

số thứ hai và nhấn nút “Tính” thì kết quả sẽ được hiển thị ở textbox “Kết quả”

• Khi nhấn nút lệnh “Tiếp” thì xóa trắng các textbox

Bài tập 5:

Trang 5

Yêu cầu:

• Khi chạy chương trình nhập các thông tin về một người nào đó, sau khi nhấn nút “hiển thị” sẽ hiển thị thông tin về người ở hình tiếp theo

• Khi nhấn nút “tiếp tục” sẽ xóa các textbox

Bài tập 6:

Yêu cầu:

• Khi chạy chương trình thì ngày, giờ được hiển thị như hình trên nhưng phải cập nhật thường xuyên.

• Nhập vào năm dương lịch ở textbox “Năm dương lịch” và nhấn nút chuyển thì

sẽ hiển thị năm âm lịch tương ứng

Bài tập 7:

Trang 6

Yêu cầu:

• Khi chạy chương trình lựa chọn một con vật tùy ý trong combox và nhập số tiền cược, số tiên cược phải nhỏ hơn hoặc bằng số tiền vốn Sau đó nhấn kết quả thì hiển thị dòng thông báo kết quả

• Với con vật mà máy chọn là một con vật ngẫu nhiên có trong combox “chọn con vật”

• Nếu con vật người chơi chọn trùng với con vật mà máy chọn thì tiền vốn của bạn sẽ được cộng thêm một giá trị bằng tiền cược Ngược lại sẽ bị trừ đi một khoản tiên cược

Bài tập 8:

Yêu cầu:

• Khi chạy chương trình chọn một font chữ, kích thước, màu chữ, kiểu chữ thì nội dung sẽ được hiển thị theo định dạng tương ứng đã lựa chọn

Bài tập 9:

Trang 7

Yêu cầu:

• Thiết kế chương trình nghe nhạc như hình trên

• Chương trình nghe nhạc có các chức năng sau:

o File->open: mở một file nhạc mới

o File -> add list: Mở nhiều file nhạc và danh sách các bài hát, video sẽ được thêm vào mục danh sách

o File -> close: đóng ứng dụng

• Khi nhấn một tên bài hát trong mục danh sách thì chương trình sẽ phát bài hát tương ứng

• Chương trình có sử dụng các control: Status strip để hiển thị thông tin bài hát…

private void openToolStripMenuItem_Click( object sender, EventArgs e)

{

OpenFileDialog dlg = new OpenFileDialog ();

dlg.Filter = "All file|*.*|AVI file|*.avi|MPEG file|*.prg|" + "WAV file|*.wav| MIDI file|*.midi" ;

if (dlg.ShowDialog() == DialogResult OK)

{

WMPlayer.URL = dlg.FileName;

}

}

private void addListToolStripMenuItem_Click( object sender, EventArgs e)

{

OpenFileDialog dlg = new OpenFileDialog ();

dlg.Filter = "All file|*.*|AVI file|*.avi|MPEG file|*.prg|" + "WAV file|*.wav| MIDI file|*.midi" ;

dlg.Multiselect = true ;

if (dlg.ShowDialog() == DialogResult OK)

Trang 8

{

for ( int i = 0; i < dlg.FileNames.Length; i++)

{

tv.themDiaChi(dlg.FileNames[i]);

lsbDanhSachBaiHat.Items.Add(tv.layTen(dlg.FileNames[i]));

}

}

}

private void lsbDanhSachBaiHat_SelectedIndexChanged( object sender, EventArgs e) {

String ten;

if (lsbDanhSachBaiHat.SelectedIndex >= 0)

{

String diachi=tv.timDiaChi(lsbDanhSachBaiHat.SelectedItem+ "" );

WMPlayer.URL = diachi;

}

}

class ThuVien

{

String [] diachi;

int soluong;

String ten;

public ThuVien()

{

soluong = 0;

diachi = new String [50];

}

public String layTen( String dc)

{

int kytudau;

int kytucuoi;

kytudau = dc.LastIndexOf( "\\" );

kytucuoi = dc.LastIndexOf( "." );

ten = dc.Substring(kytudau + 1, kytucuoi - kytudau-1);

return ten;

}

public String timDiaChi( String ten)

{

for ( int i = 0; i < soluong; i++)

if (layTen(diachi[i]).Equals(ten)) return diachi[i];

return "" ;

}

public void themDiaChi( String dc)

{

if (soluong < diachi.Length)

{

diachi[soluong] = dc;

soluong++;

}

}

public String layDiaChi( int i)

{

if (i < soluong) return diachi[i];

Trang 9

public int laySoLuong() { return soluong; }

}

Bài tập 10:

Yêu cầu:

o Thiết kế giao diện như hình trên

o Sử dụng listview để hiển thị danh sách sinh viên, sử dụng các textbox để nhập thông tin

o Khi kích chuột vào một sinh viên bất kỳ trong danh sách sinh viên thì thông tin về sinh viên

đó sẽ được hiển thị ở vùng thông tin sinh viên

o Viết code cho các nút lệnh thêm, xóa, sửa, lưu, thoát

Bài tập 11:

o Tạo một Project mới đặt tên là: QuanLySinhVien

o Thiết kế form như bài tập 10, sử dụng datagridview để hiển thị danh sách sinh viên

o Tạo cơ sở dữ liệu quản lý sinh viên như sau :

Trang 10

Hiển thị cửa chọn sql server :

Tạo bảng dữ liệu

Nhấn chuột phải

Chọn tên Server

Đặt tên cho cơ sở dữ liệu

Trang 11

Thiết kế form tìm kiếm sử dụng câu lệnh sql

Ngày đăng: 28/07/2014, 06:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w