Phương pháp đơn giản nhất là thêm một bit vào dữ liệu được truyền đi sao cho số chữ số 1 trong dữ liệu luôn là chẵn hoặc lẻ.. Mạch kiểm tra chẵn/lẻ Từ bảng trạng thái của mạch kiểm tra
Trang 1Bộ so sánh 1 bit
Bảng trạng thái của mạch so sánh
0 0 1 0
f <
1 0 0 1
f =
0 1
1
1 0
1
0 1
0
0 0
0
f >
b i
f=
f>
Mạch điện của bộ so sánh 1 bit
i i
i i
i i
b a f
b a
f
b a f
Trang 2Bộ so sánh 4 bit (So sánh lớn hơn)
So sánh hai số nhị phân 4 bit A = a 3 a 2 a 1 a 0 với B = b 3 b 2 b 1 b 0 Có A > B khi:
hoặc a3 > b3,
hoặc a3 = b3, và a2 > b2,
hoặc a3 = b3, và a2 = b2, và a1 = b1,
hoặc a3 = b3, và a2 = b2, và a1 = b1, và a0 = b0.
Từ đó ta có biểu thức hàm ra là:
3 3 3 3 2 2
3 3 2 2 1 1
3 3 2 2 1 1 0 0
f a b a b a b
a b a b a b
a b a b a b a b
a0
b0
a1
b1
a2
b2
a3
b3
f>
Trang 3Mạch tạo và kiểm tra chẵn lẻ
sửa lỗi khi truyền dữ liệu từ nơi này sang nơi khác Phương pháp đơn giản nhất là thêm một bit vào dữ liệu được truyền
đi sao cho số chữ số 1 trong dữ liệu luôn là chẵn hoặc lẻ Bit thêm vào đó được gọi là bit chẵn/lẻ.
chẵn, lẻ vào dữ liệu chúng ta phải:
Xây dựng sơ đồ tạo được bit chẵn, lẻ để thêm vào n bit dữ liệu
Xây dựng sơ đồ kiểm tra hệ xem đó là hệ chẵn hay lẻ với (n + 1) bit ở đầu
vào (n bit dữ liệu, 1 bit chẵn/lẻ).
Trang 4Mạch tạo bit chẵn/lẻ
Xét trường hợp 3 bit dữ liệu d 1 , d 2 , d 3
Gọi X e , X 0 là 2 bit chẵn, lẻ thêm vào dữ liệu.
Từ bảng trạng thái ta thấy
Và biểu thức của X 0 và X e là
Tạo bit chẵn/lẻ
n bit
dữ liệu
Xo
Xe
Sơ đồ khối tổng quát của mạch tạo bit chẵn/lẻ
e 1 2 3
Ra Vào
Bảng trạng thái của mạch tạo bit chẵn lẻ
1 0 1 0 1 0 1 0
d 3
1 0 0 1 0 1 1 0
X e
0 0
1
1 0
1
1 1
1
0 1
1
1 1
0
0 1
0
0 0
0
1 0
0
X o
d 2
d 1
Trang 5Mạch kiểm tra chẵn/lẻ
Từ bảng trạng thái của mạch kiểm tra tính
chẵn/lẻ ta thấy:
Fe = 1 nếu hệ là chẵn (Fe chỉ ra tính chẵn của hệ).
Fo = 1 nếu hệ là lẻ (Fo chỉ ra tính lẻ của hệ).
Hai hàm kiểm tra chẵn/lẻ luôn là phủ định
của nhau Mặt khác do tính chất của hàm
cộng XOR, ta có:
Fo = d1 d2 d3 X
Fe = Fo
1 0
1 1
1 1
0 1
0 1
1 1
0 1
1 0
1 1
1 0
0 0
1 1
0 1
1 1
0 1
1 0
0 1
0 1
1 0
1 0
0 1
0 1
0 0
0 1
0 0 0 0 0 0 0 0
d 1
Ra Vào
1 0 1 0 1 0 1 0
X
1 0 0 1 0 1 1 0
F o
0 0
1
1 0
1
1 1
1
0 1
1
1 1
0
0 1
0
0 0
0
1 0
0
F e
d 3
d 2
Kiểm tra
hệ chẵn/lẻ
n bit dữ liệu
Bit chẵn lẻ (Xo, Xe)
Fe
Sơ đồ khối của mạch kiểm tra chẵn/lẻ
Trang 6Đơn vị số học và logic (ALU)
Đơn vị số học và logic (Arithmetic – Logic Unit) là một thành phần cơ bản không thể thiếu được trong các máy tính Nó bao gồm 2 khối chính
là khối logic và khối số học và một khối ghép kênh.
Khối logic: Thực hiện các phép tính logic như là AND, OR, NOT, XOR.
Khối số học: Thực hiện các phép tính số học như là: cộng, trừ, tăng 1, giảm 1.
ALU
Thanh ghi A Thanh ghi B
4
Ghi trạng thái
4
Cin
M (Mode)
F0
F1
Chọn chức năng (Phép tính)
Sơ đồ khối của ALU 4 bit
Trang 7Câu hỏi
Trang 8Nội dung
Chương 5: Mạch logic tuần tự
Trang 9Mạch logic tuần tự
Trang 10Nội dung
Trang 11Khái niệm chung và mô hình toán học
Khái niệm chung
Mạch logic tuần tự hay còn gọi là mạch dãy - Sequential Circuit.
Hoạt động của hệ này có tính chất kế tiếp nhau, tức là trạng thái hoạt động của mạch điện không những phụ thuộc trực tiếp lối vào mà còn phụ thuộc vào trạng thái bên trong trước đó của chính nó Nói cách khác các hệ thống này làm việc theo nguyên tắc có nhớ.
Mô hình toán học
Z = f(Q, X)
X - tập tín hiệu vào.
Q - tập trạng thái trong trước đó của mạch.
W - hàm kích.
Z - các hàm ra
Biểu diễn khác: Z = f (Q(n), X); Q (n +1) = f (Q(n), X)
Q(n +1): là trạng thái tiếp theo của mạch.
Q(n): là trạng thái bên trong trước đó.
Mạch tổ hợp
Mạch nhớ
x1
x2
xi
z1
z2
zj
Q1 Ql W1 Wk
Sơ đồ khối của mạch tuần tự.
Trang 12Trigơ – Phần tử nhớ của mạch tuần tự
Định nghĩa: Trigơ là phần tử có khả năng lưu trữ (nhớ) một trong hai trạng thái 0 và 1.
TRIGƠ
TRIGƠ D TRIGƠ T TRIGƠ RS TRIGƠ JK KHÔNG ĐỒNG BỘ ĐỒNG BỘ
LOẠI THƯỜNG CHÍNH - PHỤ
Cấu trúc
có thể có thêm các lối vào lập (PRESET) và lối vào xoá (CLEAR) Ngoài ra, trigơ còn có lối vào đồng bộ (CLOCK) Hình bên là sơ đồ khối tổng quát của trigơ.
Phân loại:
Trigơ 1 lối vào như trigơ D, T;
Trigơ 2 lối vào như trigơ RS, trigơ JK.
Trigơ không đồng bộ
Trigơ đồng bộ, có hai loại: trigơ thường và trigơ chính-phụ (Master-Slave)
TRIGƠ
Các lối vào điều khiển Clock
PR
CLR
Q
Q Q
Trang 13Trigơ RS (1)
Trigơ RS là loại có hai lối vào điều khiển S, R Chân S gọi là lối vào "lập" (SET)
và R được gọi là lối vào "xoá" (RESET).
S
R
Q S
R
Q S
R C
S
R
Sơ đồ nguyên lý của trigơ RS và
RS đồng bộ
Bảng TT của trigơ RS
X 1 0 Q
Q k
Cấm Lập Xóa Nhớ
Mod hoạt động
1
1
0
1
1
0
0
0
R
S
Nhớ Q
X X
0
Bảng TT của trigơ RS đồng bộ cổng NAND
1 0 1 0
R
X 1 0 Q
Q k
Cấm 1
1
Lập 1
1
Xóa 0
1
Nhớ 0
1
Mod hoạt động S
C
Q
Q
Q
Trang 14Trigơ RS (2)
Tri gơ RS không đồng bộ
1 1 01
X X 11
0 1
1
0 0
0
S R
1 0 1 0 1 0 1 0
S
X 0 1 1 X 0 1 0
Q k
1 1 0 0 1 1 0 0
R
0 0 0
Q
1 1 1 1
0
Q
Đồ hình trạng thái
K
Q = S+ R Q
RS = 0 (dieu kien de tranh to hop cam)
Biểu thức
Trang 15Trigơ RS (3)
Tri gơ RS không đồng bộ
Q
S R
1 0 1 0 1 0 1 0
S
X 0 1 1 X 0 1 0
Q k
1 1 0 0 1 1 0 0
R
0 0 0
Q
1 1 1 1
0
Q
Bảng trạng thái
S R Q
t4
t3
t2
t1
Đồ thị dạng xung
Trang 16Trigơ RS (4)
Tri gơ RS đồng bộ
C
S
R
Bảng trạng thái
Đồ thị dạng xung
Nhớ Q
X X
0
Bảng TT của trigơ RS đồng bộ
cổng NAND
1 0 1 0
R
X 1 0 Q
Q k
Cấm 1
1
Lập 1
1
Xóa 0
1
Nhớ 0
1
Mod h.động S
C
Trang 17Trigơ D
Trigơ D là loại trigơ có một lối vào điều khiển D.
Biểu thức: Q k = D, mỗi khi xuất hiện xung nhịp C.
Sơ đồ khối:
Ứng dụng: thường dùng làm bộ ghi dịch dữ liệu hay bộ chốt dữ liệu.
1 0 1 0
Q k
1 0 1 0
D
0 0 1
Q
1
Trang 18Trigơ T
Trigơ T là loại trigơ có môt lối vào điều khiển T Mỗi khi có xung tới lối vào T thì lối ra Q sẽ thay đổi trạng thái.
Biểu thức:
Sơ đồ khối:
K
Q_
Q
Q k
0 1
T
Bảng trạng thái
hình trạng thái
0 1 1 0
Q k
1 0 1 0
Q
0 0 1
T
1
Bảng trạng thái