1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

truyền động bánh răng trụ

3 749 10
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 878,84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

Truyền động

bánh răng trụ

khớp ăn Góc m 2m -m d z

z răng Số

a

a trục tâm cách Khoảng c) 2(m - d d

d răng chân 2) m(z d

2m d d

d răng đầu z m d

d chia vòng c m 2 h

h răng cao Chiều c m h

răng chân cao Chiều m h

răng đầu cao Chiều m) 0,167 (CTM

m 0,3

m 0,1 c

c hở Khe

p Bước

m Modul

c c

d d d

c d

o d

2 1

20 d 2 d d

m p z d pc m

= α

=

=

+

= +

= +

= +

=

= +

= +

=

=

=

=

=

=

=

Φ Φ Φ

π

1 Các thông số hình học của bánh răng trụ

răng thẳng

CÁC PHƯƠNG PHÁP

GIA CÔNG BÁNH RĂNG

Xọc răng

modul

Dao phay ngón modul

Dao phay răng modul

Bộ 8 dao (m < 9)

Dùng cho

số răng

12 -13

14 -16

17 -20

21 -25

26

34

36 -54

55 -134 135

- ∝

Bộ 15 dao (m > 9) Số dao 1 11/2 2 21/2 3 31/2 4 41/2

Dùng cho

số răng

12 13 14 15

-16

17 -18

19 -20

21 -22 23 25

Số dao 5 51/2 6 61/2 7 71/2 8

Dùng cho

số răng

26 -29

30 -34

35 -41

42 -54

55 -80

81 -134

135

- ∝

Máy phay ngang Máy phay đứng

Trang 2

Phương pháp phay

bánh răng trụ răng thẳng

Căn mẫu

Trình tự Dụng cụ

Bước 2: Lắp dao phay modul lên trục gá dao và kiểm tra độ đồng tâm

Dao phay modul, trục gá dao phay Bước 3: Lắp chi tiết và điều

chỉnh rà chạm dao Ê-ke, Căn mẫu Bước 4: Điều chỉnh chốt

và kéo chia đầu phân độ theo hàng lỗ đã tính toán

Đầu phân độ,

ụ động, bàn rà

Bước 1: Lắp và điều chỉnh đầu phân độ và ụ động lên bàn máy phay

D d/2

d

L

rà chạm dao

CÁC DỤNG CỤ PHỤ

MỎ LẾT

BÚA

Cờ lê

Bước 5: Điều chỉnh số vòng quay và lượng chay dao

Bước 6: Cho dao quay, nâng bàn cho dao chạm vào chi tiết Bước 7: Quay bàn dọc cho dao ra khỏi mặt đầu chi tiết; nâng bàn lên đúng chiều sâu răng hoặc (chia thành nhiều lát cắt đôi với răng to) Bước 8:Phay răng thứ nhất Bước 9: Quay bàn cho dao ra khỏi mặt đầu chi tiết, quay phân độ như đã tính toán để phay răng tiếp theo Tiếp tục như bước trên cho đến răng cuối cùng đạt thi thôi

Kiểm tra bánh răng

Bề dầy răng

Dây cung E Thước đo răng

Dưới đây là bảng tra hệ số E và H

Bảng tra hệ số H và E

Theo số răng Z tra hệ số H và E xong nhân với module

10

12

14

16

18

20

22 23

1,06155 1,05136 1,04410 1,03856 1,03429 1,0308 1,0281

1,5643 1,5663 1,5674 1,5682 1,5688 1,5692 1,5694

24

26

28

30

34

36

40

1,0257 1,0237 1,0221 1,0206 1,0182 1,0171 1,0154

1,5696 1,5697 1,5699 1,5700 1,5702 1,5703 1,5704

44

46

50

60

80

127

1,0141 1,0134 1,0123 1,01029 1,0088 1,0064 1,0045

1,5704 1,5705 1,5707 1,5708 1,5708 1,5708 1,5708

Công thức kiểm tra

Z 90 ß 2 ) ß cos 1 ( D f f M H

0 0

=

= +

=

ß sin Z m ß sin D E

) 2 ß cos 1 1 ( m H

0 =

=

− +

=

Trang 3

Kiểm tra bánh răng

W=m(1,476065k + 0,013996Z) Trong đó:

W- Kích thước pháp tuyến chung m- Module của răng

k- Hệ số tra bảng (Ở đó n là số răng đo)

Z- Số răng của bánh răng

12 – 18

19 – 27

28 – 36

37 – 45

2

3

4

5

3

5

7

9

46 – 54

55 – 63

64 – 72

73 – 81

6

7

8

9

11

13

15

17

Bảng tra hệ số k (n = số răng đo)

Kiểm tra bánh răng

Kiểm tra độ song song của răng

Các dạng sai hỏng khi phay bánh răng trụ thẳng

°Răng không đều:

Do thao tác phân độ sai:

°Răng đều nhưng răng cuối bị to hoặc nhỏù

lại

°Răng bị lệch

°Biên dạng răng không đúng

°Răng đều, nhưng đỉnh răng phía to phía nhỏ

°Sườn răng bị trầy sướt, có độ bóng thấp

Diametral Pitch

Diametral Pitch là răng hệ Anh có các

khác biệt so với răng module hệ Pháp

như sau:

¾ Góc ăn khớp α = 14o30‘

¾ Các kích thước tính theo Inch

(1 inch = 25,4 mm)

25,4 mm : pitch = tương đương cỡ

răng module

¾ Bộ dao pitch cũng gồm 8 dao

module pitch

Ngày đăng: 27/07/2014, 10:55

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng tra hệ số H và E - truyền động bánh răng trụ
Bảng tra hệ số H và E (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w