1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ON THI DAI HOC CHON LOC potx

24 241 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 1,56 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Độ cứng lò xo không đổi, nếu giảm khối lượng của vật nặng 20% thì số lần dao động của con lắc trong một đơn vị thời gian sẽ Câu 26: Một vật dao động điều hòa có chu kì T = 2s.. Năng lượ

Trang 1

A)PHẦN CƠ HỌC

Câu 1:Con lắc lò xo treo vào giá cố định, khối lượng vật nặng là m = 100g Con lắc dao động điều hoà

theo phương trình: x = 4cos(10 5t) cm Lấy g = 10 m/s2 Lực đàn hồi cực đại và cực tiểu tác dụng lên giátreo có giá trị là:

A FMAX = 3N; Fmin= 0N B FMAX = 3N; Fmin = 1N

C FMAX = 4N; Fmin= 2N D FMAX = 4N; Fmin =1N

Câu 2: Một vật dao động điều hòa với tần số f Thời gian ngắn nhất để vật đi được quãng đường có độ dài

A là A 1

4f B

13f . C

16f . D 12f

1

Câu 3: Một con lắc lò xo được treo thẳng đứng, đầu trên cố định, đầu dưới gắn vật nhỏ Khi vật ở trạng thái

cân bằng, lò xo giãn đoạn 2,5cm cho con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương thẳng đứng Trong quátrình con lắc dao động, chiều dài của lò xo thay đổi trong khoảng từ 25cm đến 30cm Lấy

g = 10m/s2 Vận tốc cực đại của vật trong quá trình dao động là:

Câu 4: Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng 100(N/m) và vật nhỏ có khối lượng 250g, dao động

điều hoà với biên độ 6cm Ban đầu vật đi qua vị trí cân bằng, sau 7 π/120(s) vật đi được quãng đường dài:

Câu 5: Một chất điểm dao động điều hoà theo phương trình ( )

65cos

Câu 7: Một con lắc lò xo thẳng đứng gồm lò xo nhẹ có độ cứng k = 100 N/m, một đầu cố định, một đầu

gắn vật nặng khối lượng m = 0,5 kg Ban đầu kéo vật theo phương thẳng đứng khỏi vị trí cân bằng 5 cm rồibuông nhẹ cho dao động Trong quá trình dao động vật luôn chịu tác dụng của lực cản có độ lớn bằng 1

100trọng lực tác dụng lên vật Coi biên độ của vật giảm đều trong từng chu kỳ, lấy g = 10 m/s2 Số lần vật qua

vị trí cân bằng kể từ khi thả vật đến khi nó dừng hẳn là

Câu 8: Một lò xo có độ cứng k = 80 N/m, một đầu gắn vào giá cố định, đầu còn lại gắn với một quả cầu

nhỏ có khối lượng m = 800 (g) Người ta kích thích bi dao động điều hoà bằng cách kéo quả cầu xuống dưới vị trí cân bằng theo phương thẳng đứng đến vị trí cách vị trí cân bằng 10 cm rồi thả nhẹ Khoảng thời gian quả cầu đi từ vị trí thấp nhất đến vị trí mà tại đó lò xo không biến dạng là (lấy g = 10m/s2)

A t = 0,1π (s) B ∆t = 0,2π (s) C ∆t = 0,2 (s) D.

∆t = 0,1 (s)

Câu 9: Vật dao động điều hòa với biên độ A Gọi t1 là thời gian ngắn nhất vật đi từ vị trí cân bằng đến li

độ x = 0,5A và t2 là thời gian ngắn nhất vật đi từ vị trí li độ x = 0,5A đến biên Ta có

A t1 = t2 B t1 = 0,5t2 C t1 = 2t2 D t1 = 3t2 Câu 10: Một vật dao động điều hòa với phương trình x A cos 2πt

t (cm) Trong khoảng thời gian

nào dưới đây thì v , a cùng với chiều dương trục 0x

A 1 s < t < 2 s B 2 s < t < 3 s C 0 < t < 1 s D 3s < t < 4s.

Trang 2

Câu 12: Khi cân bằng, độ dãn của lò xo treo thẳng đứng là 4 cm Kích thích cho vật dao động điều hoà

theo phương thẳng đứng với biên độ 4 cm Lấy g = π2m/s2, trong một chu kỳ dao động, thời gian lò xo bịgiãn là

Câu 13: Một vật dao động điều hòa với f = 5Hz, tại thời điểm t1 vật đang có động năng bằng 3 lần thế

năng Tại thời điểm t2 = t1 +

động là: A 2,54cm B 8cm C 400cm D 5,46cm.

Câu 15: Nếu tăng khoảng cách từ trọng tâm của con lắc vật lý đến trục quay thêm 2% thì chu kỳ dao động

của con lắc

Câu 16: Một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox với phương trình: x = 6cos(4πt - π/3) cm Quãngđường vật đi được từ thời điểm t1 = 13/6 (s) đến thời điểm t2 = 37/12 (s) là:

Câu 17: Một con lắc lò xo gồm quả cầu nhỏ và lò xo có độ cứng k = 80 N/m thực hiện dao động điều hòa

dọc trục Ox, chọn gốc tọa độ O tại vị trí cân bằng Con lắc thực hiện 100 dao động hết 31,4 s Chọn gốcthời gian là lúc quả cầu có li độ x = 2 cm và đang chuyển động theo chiều dương của trục tọa độ với vậntốc có độ lớn 40 3 cm / s thì phương trình dao động của quả cầu là

A x 4cos(20t- /3) cm= π B x 4cos(20t+ /6) cm= π C x 6cos(20t- /3) cm= π D.

x 6cos(20t+ /6) cm= π

Câu 18: Con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng Chọn gốc thế năng tại vị trí cân bằng.

Năng lượng dao động của con lắc bằng 2.10-2 J, lực đàn hồi cực đại của lò xo Fđ(max) = 4 N Lực đàn hồi của

lò xo khi vật ở vị trí cân bằng là Fđ = 2 N Biên độ dao động bằng

A 2cm B 4 cm C 5 cm D 3 cm.

Câu 19:Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm vật nặng có khối lượng m=100g và lò xo khối lượng không

đáng kể Chọn gốc toạ độ ở VTCB, chiều dương hướng lên Biết con lắc dao động theo phương trình:

cm t

310

Câu 20: Một lò xo có khối lượng không đáng kể, một đầu gắn vào điểm M cố định, đầu còn lại gắn vật

nhỏ m = 1kg Vật m dao động điều hoà theo phương ngang với phương trình x = Acos(10t)m Biết điểm Mchỉ chịu được lực kéo tối đa là 2N Để lò xo không bị tuột ra khỏi điểm M thì biên độ dao động thoả điềukiện

A A 2cm B 0 < A ≤ 20cm C 0 < A≤ 2cm D A ≥ 20cm

Câu 21: Một vật dao động điều hòa với biên độ 4cm Quãng đường nhỏ nhất mà vật đi được trong một

giây là 20cm Hãy tính gia tốc lớn nhất của vật Lấy π2=10

A 284,4cm/s2 B 285,4cm /s2 C 284cm/s2 D 230,4cm/s2

Câu 22: Một chất điểm dao động điều hòa xung quanh vị trí cân bằng O Thời điểm ban đầu vật qua vị trí

cân bằng theo chiều dương đến thời điểm t1 =

31 (s) vật chưa đổi chiều chuyển động và có vận tốc bằng

Trang 3

3 lần vận tốc ban đầu Đến thời điểm t2 =

3

5(s) vật đã đi được quãng đường là 6 cm Vận tốc ban đầucủa vật là

A 2 cm/s.π B 3 cm/s.π C π cm/s D 4 cm/s.π

Câu 23: Một lò xo có k = 20N/m treo thẳng đứng Treo vào lò xo một vật có khối l ượng m=200g Từ vị

trí cân bằng nâng vật lên một đoạn 5cm rồi buông nhẹ Lấy g = 10m/s2 Chiều dương hướng xướng dưới.Giá trị cực đại của lực hồi phục và lực đàn hồi là:

Câu 24: Một vật dao động điều hòa với biên độ A, quanh vị trí cân bằng O Khi vật đi qua vị trí M cách O

một đoạn x1 thì vận tốc vật là v1; khi vật đi qua vị trí N cách O đoạn x2 thì vận tốc vật là v2 Biên độ daođộng của vật bằng

2

2 1

2 1

2 2

2 2

2 1vv

xvxvA

2 1

2 2

2 2

2 1vv

xvxvA

2 1

2 2

2 2

2 1vv

xvxvA

2 1

2 2

2 2

2 1vv

xvxvA

+

+

=

Câu 25: Trong dao động điều hòa của một con lắc lò xo Độ cứng lò xo không đổi, nếu giảm khối lượng

của vật nặng 20% thì số lần dao động của con lắc trong một đơn vị thời gian sẽ

Câu 26: Một vật dao động điều hòa có chu kì T = 2s Tại thời điểm t = 0 vật đi qua vị trí có li độ −2 2

cm với vận tốc 2π 2cm/s , có hướng đi ra xa vị trí cân bằng theo chiều âm của trục tọa độ Lấy π2= 10, gia tốc của vật tại thời điểm t1 = 1s là

A 20 2cm s / 2 B −10 2cm s/ 2 C −20 2cm s/ 2 D 10 2cm s/ 2

Câu 27: Con lắc lò xo gồm vật nặng treo dưới lò xo dài, có chu kỳ dao động là T Nếu lò xo bị cắt bớt một

nửa thì chu kỳ dao động của con lắc mới là:

Câu 29: Hai vật dao động điều hòa cùng biên độ A, cùng tần số dọc theo cùng một đường thẳng Biết

chúng luôn gặp nhau khi đang chuyển động ngược chiều nhau tại vị trí có li độ bằng

2

2

A Độ lệch phahai dao động này bằng

Câu 30: Một vật dao động điều hòa với biên độ 4cm Quãng đường nhỏ nhất mà vật đi được trong một

giây là 20cm Hãy tính gia tốc lớn nhất của vật Lấy π2=10

lắc đơn có chiều dài l2 có tần số dao động điều hoà là 1Hz, thì con lắc đơn có chiều dài l1 + l2 có tần sốdao động điều hoà là:

Trang 4

Câu 33: Một con lắc đơn gồm sợi dây nhẹ, không dãn, không dẫn điện và quả cầu kim loại có khối lượng

40 g dao động nhỏ trong điện trường đều có véctơ cường độ điện trường hướng thẳng đứng từ trên xuống

và có độ lớn 4.104 V/m, cho g = 10 m/s2 Khi chưa tích điện con lắc dao động với chu kì 2 s Khi cho quảcầu tích điện với điện tích q = -2.10-6 C thì chu kì dao động bằng

A 3 s B 1,5 s C 2,236 s D 2,4 s

Câu 36: Một con lắc đơn dao động nhỏ với biên độ 4 cm Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp vận tốc

của vật đạt giá trị cực đại là 0,05 s Khoảng thời gian ngắn nhất để nó đi từ vị trí có li độ s1 = 2 cm đến li

độ s2 = 4 cm bằng

Câu 37: Con lắc đơn có chiều dài l, vật nhỏ có khối lượng m = 100g được kéo lệch khỏi phương đứng góc

α0 rồi buông nhẹ Lấy g = 10m/s 2 Trong quá trình dao động độ lớn lực căng cực đại và cực tiểu lần lượt là

τM và τm, ta có:

A τM -2τm= 3(N). B τM +2τm= 3(N). C τM + τm= 2(N). D τM -τm = 1(N).

Câu 38: Hai con lắc đơn giống hệt nhau dao động điều hòa với chu kì 2 (s) trong hai mặt phẳng song song

đối diện nhau (vị trí cân bằng hai vật đều ở gốc tọa độ) Biên độ của con lắc thứ nhất lớn gấp đôi con lắc thứ hai Biết rằng, ở thời điểm t = 1 (s) hai vật gặp nhau và chúng chuyển động ngược chiều nhau Thời điểm tiếp theo hai vật lại gặp nhau là

Câu 39: Một con lắc đơn A dao động nhỏ với TA trước mặt một con lắc đồng hồ gõ giây B với chu kì TB =

2 (s) Con lắc B dao động nhanh hơn con lắc A một chút (TA > TB) nên có những lần hai con lắc chuyểnđộng cùng chiều và trùng với nhau tại vị trí cân bằng của chúng (gọi là những lần trùng phùng) Quan sátcho thấy hai lần trùng phùng kế tiếp cách nhau 590 (s) Chu kỳ dao động của con lắc đơn A là

Câu 40: Ba con lắc đơn có cùng chiều dài, cùng khối lượng và cùng được treo trong điện trường đều E

thẳng đứng Con lắc thứ nhất và con lắc thứ hai được tích điện lần lượt là q1, q2 , con lắc thứ ba không tíchđiện Chu kỳ dao động của chúng lần lượt là T1, T2, T3 với T1 =

3

1 T3, T2 =

3

5T3 Tỉ số

A tăng 0,004 s B giảm 0,002 s C giảm 0,004 s D tăng 0,002 s

Câu 43: Một đồng hồ quả lắc được xem như con lắc đơn mỗi ngày chạy nhanh 86,4(s) Phải điều chỉnh

chiều dài của dây treo như thế nào để đồng hồ chạy đúng?

Câu 44: Một con lắc đơn dao động điều hòa Năng lượng sẽ thay đổi như thế nào nếu cao độ cực đại của

vật tính từ vị trí cân bằng tăng 2 lần:

Câu 45: Tại cùng 1 địa điểm, người ta thấy trong thời gian con lắc đơn A dao động được 10 chu kỳ thì con

lắc đơn B thực hiện được 6 chu kỳ Biết hiệu số độ dài của chúng là 16(cm) Chiều dài của A và B lầnlượt là:

A A =9(cm), B =25(cm) B A =25(cm), B =9(cm)

C A =18(cm), B =34(cm) D A =34(cm), B =18(cm)

Câu 46: Một con lắc đơn gồm một vật nhỏ được treo vào đầu dưới của một sợi dây không dãn, đầu trên

của sợi dây được buộc cố định Bỏ qua ma sát và lực cản của không khí Kéo con lắc lệch khỏi phươngthẳng đứng một góc 0,1 rad rồi thả nhẹ Tỉ số giữa độ lớn gia tốc của vật tại vị trí cân bằng và độ lớn giatốc tại vị trí biên bằng

Câu 47: Con lắc đơn có chu kì T = 2,205s, biên độ góc 50 Chiều dài của con lắc là 1,2m Lực căng của

dây treo quả nặng khi nó ở biên là bao nhiêu khi vật có m= 200g Lấy π = 3,142

Trang 5

Cõu 48: Một con lắc đơn được treo trong thang mỏy, dao động điều hũa với chu kỡ T=1s khi thang mỏy

đứng yờn Nếu thang mỏy đi xuống nhanh dần đều với gia tốc g/10 ( g là gia tốc rơi tự do) thỡ chu kỡ daođộng của con lắc là

Cõu 49: Con lắc đơn cú chiều dài l = 98cm, khối lượng vật nặng là m = 90g dao động với biờn độ gúc

α0 = 6 0 tại nơi cú gia tốc trọng trường g =9,8 m/s2.Cơ năng dao động điều hoà của con lắc cú giỏ trị bằng:

A E = 0,09 J B E = 1,58J C E = 1,62 J D E = 0,0047 J

Cõu 50 Một đồng hồ quả lắc (coi như một con lắc đơn) chạy đỳng giờ ở trờn mặt biển Xem trỏi đất là

hỡnh cầu cú bỏn kớnh R = 6400km Để đồng hồ chạy chậm đi 43,2s trong 1 ngày đờm (coi nhiệt độ khụng đổi) thỡ phải đưa nú lờn độ cao

2 s

2 s D 4 s

Cõu 52: Một con lắc đơn cú chiều dài l, dao động điều hoà tại một nơi cú gia tốc rơi tự do g, với biờn độ

gúc α0 Khi vật đi qua vị trớ cú ly độ gúc α, nú cú vận tốc là v Khi đú, biểu thức nào sau đõy là đỳng?

ω

Câu 53: Một con lắc đơn dao động điều hòa với với biên độ góc α0=9 0 và năng lợng E=0,02 J Động năng của con lắc khi li độ góc α=4,50 là:

A 0,015 J B 0,225 J C 0,198 J D 0,027 J

Câu 54: Một con lắc đơn đợc treo ở trần một thang máy Khi thang máy đi xuống nhanh dần đều và sau đó

chậm dần đều với cùng một gia tốc thì chu kỳ dao động điều hòa của con lắc lần lợt là T1=2,17 s và T2=1,86

s lấy g= 9,8m/s2 Chu kỳ dao động của con lắc lúc thang máy đứng yên và gia tốc của thang máy là:

A 1 s và 2,5 m/s2 B 1,5s và 2m/s2 C 2s và 1,5 m/s2 D 2,5 s và 1,5 m/s2

Cõu 55: Một con lắc đơn được treo tại trần của 1 toa xe, khi xe chuyển động đều con lắc dao động với chu

kỳ 1s, cho g=10m/s2 Khi xe chuyển động nhanh dần đều theo phương ngang với gia tốc 3m/s2 thỡ con lắc dao động với chu kỳ:

Cõu 56: Một con lắc đơn khối lượng 40g dao động trong điện trường cú cường độ điện trường hướng

thẳng đứng trờn xuống và cú độ lớn E = 4.104V/m, cho g=10m/s2 Khi chưa tớch điện con lắc dao động với chu kỳ 2s Khi cho nú tớch điện q = -2.10-6C thỡ chu kỳ dao động là:

Cõu 57:Trờn mặt một chất lỏng cú một súng cơ, người ta quan sỏt được khoảng cỏnh giữa 15 đỉnh súng

liờn tiếp là 3,5 m và thời gian súng truyền được khoảng cỏch đú là 7 s Tần số của súng này là

Cõu 58: Trong một ống thẳng dài 2m cú hai đầu hở, hiện tượng súng dừng xảy ra với một õm cú tần số f.

Biết trong ống cú hai nỳt súng và tốc độ truyền õm là 330 m/s Tần số f cú già trị là

Cõu 59: Trờn một sợi dõy dài 1,2 m, một đầu cố định, một đầu tự do cú một súng dừng Biết tần số của

súng là 20 Hz và tốc độ truyền súng là 19,2 m/s Số bụng súng trờn dõy là

Cõu 60: Trong thớ nghiệm giao thoa súng trờn mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B dao động với tần số

16Hz Tại điểm M cỏch A và B lần lượt là 29cm và 21cm súng cú biờn độ cực đại, giữa M và đường trungtrực của AB cú 3 cực đại Tốc độ truyền súng trờn mặt nước cú giỏ trị là

A 0,32 m/s B 42,67 cm/s C 0,64 m/s D 0,8 m/s.

Trang 6

Câu 61: Trên mặt chất lỏng có một nguồn sóng dao động với tần số xác định Khi sóng lan truyền, số

phần tử dao động trễ pha so với nguồn

2

π

Câu 62: Trên mặt chất lỏng có một sóng với bước sóng 10 cm Các điểm M, N, P, Q cách nguồn lần lượt

là 10 cm, 15 cm, 20 cm, 30 cm Điểm nào sau đây dao động ngược pha với các điểm còn lại?

Câu 63: Một sợi dây đàn hồi có hai đầu cố định và được kích thích với tần số 20 Hz để có sóng dừng với

5 nút sóng Nếu muốn trên dây có 9 nút sóng thì phải

A tăng tần số của sóng thêm 16 Hz B giảm tần số đi 10 Hz.

C giảm chu kì 0,02 s D giảm chu kì đi 0,025 s.

Câu 64: Trong một thí nghiệm sóng dừng trong ống khí có một đầu kín, một đầu hở, khoảng cách tối

thiểu từ đầu kín đến đầu hở để nghe được âm cực đại ở đầu hở là 40 cm Giữ nguyên tần số nguồn âm và

để lại có được âm cực đại ở đầu ống thì phải dịch đầu kín đi một đoạn tối thiểu là

Câu 65: Trên mặt nước có hiện tượng giao thoa với hai nguồn sóng cùng tần số, cùng pha và bước sóng 2

cm Biết hai nguồn cách nhau 9,2 cm Số đường dao động cực đại và cực tiểu trên mặt chất lỏng là

Câu 66: Trên mặt một chất lỏng có hiện tượng giao thoa của 2 sóng do hai nguồn sóng có cùng tần số,

cùng pha phát ra Một điểm nằm trên đoạn nối hai nguồn sóng và cách đường trung trực của đoạn nối hai nguồn 2 cm dao động với biên độ cực đại Giữa nó với đường trung trực không có cực đại nào khác Biết

tần số của sóng là 50 Hz thì tốc độ truyền sóng có giá trị là

A 1 m/s B 2 m/s C 4 m/s D 3 m/s.

Câu 67: Biết tốc độ truyền sóng âm trong không khí là 330 m/s Trong một ống thẳng 2 đầu hở có sóng

dừng Biết ống có cột khí dài 1,65 m và trong ống có 2 nút sóng Tần số của sóng âm là

Câu 69: Âm thoa điện gồm hai nhánh dao động với tần số 100Hz, chạm vào mặt nước tại hai điểm S1, S2.

Khoảng cách S1S2 = 9,6cm Vận tốc truyền sóng nước là 1,2m/s Có bao nhiêu gợn sóng trong khoáng S1

và S2 :

A 15 gợn sóng B 14 gợn sóng C 17 gợn sóng D 8gợn sóng

Câu 70: Sóng truyền với tốc độ 5 m/s giữa hai điểm O và M nằm trên cùng một phương truyền sóng Biết

phương trình sóng tại O là uO = 5cos(5πt – π/6) cm và tại M là uM = 5cos(5πt + π/3) (cm) Xác định khoảngcách OM và chiều truyền sóng

A truyền từ O đến M, OM = 0,5 (m) B truyền từ M đến O, OM = 0,25 (m).

C truyền từ O đến M, OM = 0,25 (m) D truyền từ M đến O, OM = 0,5 (m) Câu 71: Hai nguồn phát sóng âm kết hợp S1 và S2 cách nhau S1S2 = 20 m cùng phát một âm có tần số f =

420 Hz Hai nguồn có cùng biên độ a = 2 mm, cùng pha ban đầu Vận tốc truyền âm trong không khí là v =

336 m/s Xét hai điểm M và N nằm trên đoạn S1S2 và cách S1 lần lượt là 4 m và 5 m, khi đó

A tại cả hai điểm đó đều không nghe được âm.

B tại M không nghe được âm, còn tại N nghe được âm rõ nhất.

C tất cả hai điểm đó đều nghe được âm rõ nhất.

D tại M nghe được âm rõ nhất, còn tại N không nghe được âm

Trang 7

Câu 72: Một sóng ngang truyền trên trục Ox được mô tả bởi phương trình u A cos 2π ft d

Câu 73: Trong thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt chất lỏng Hai nguồn kết hợp S1 và S2 ngược pha

cách nhau 9,5 cm, dao động với bước sóng λ = 2 cm Số điểm dao động cực đại, cực tiểu quan sát được trên khoảng S1S2 lần lượt là

Câu 74: Khoảng cách giữa hai điểm trên cùng một phương truyền sóng dao động ngược pha là 25 cm, tần

số của sóng là 10 Hz Tốc độ truyền sóng thoả mãn 49 cm/s ≤ v ≤ 65 cm/s Tốc độ truyền sóng là

Câu 75: Một dây AB dài 1,8m căng thẳng nằm ngang, đầu B cố định, đầu A gắn vào một bản rung tần số

100Hz Khi bản rung hoạt động, người ta thấy trên dây có sóng dừng gồm 6 bó sóng, với A xem như mộtnút Tính bước sóng và vận tốc truyền sóng trên dây AB

A λ = 0,3m; v = 60m/s B λ = 0,6m; v = 60m/s C λ = 0,3m; v = 30m/s D λ = 0,6m; v = 120m/s

Câu 76: Một sóng cơ học lan truyền từ 0 theo phương 0y với vận tốc v = 40(cm/s) Năng lượng của sóng

được bảo toàn khi truyền đi Dao động tại điểm 0 có dạng: t (cm)

2sin4

= Biết li độ của dao động tại

M ở thời điểm t là 3(cm) Li độ của điểm M sau thời điểm đó 6(s)

Câu 77: Một sóng cơ học lan truyền từ M đến N với bước sóng 16 cm, biên độ sóng 4cm, tần số sóng là

2Hz, khoảng cách hai điểm M, N là 4cm Tại thời điểm t phần tử vật chất tại M có li độ là 2 cm và đangtăng thì phần tử vật chất tại N có

A li độ 2cm và đang tăng B li độ 2cm và đang giảm.

C li độ 2 3cm và đang giảm D li độ 2 3cm và đang tăng

Câu 78: Một dây đàn có chiều dài 70 cm, khi gảy nó phát ra âm cơ bản có tần số f Người chơi bấm phím

cho dây ngắn lại để phát ra âm mới có họa âm bậc 3, có tần số bằng 3,5f Chiều dài của dây còn lại là

Câu 79: Hai loa nhỏ coi như một nguồn điểm đặt tại A và B, AB = 7,8m, phát ra hai sóng âm đồng bộ và

đẳng hướng, bước sóng 1m Tại P là một điểm không nghe được cả âm thanh do hai loa phát ra, khoảngcách lớn nhất từ P đến B là

Câu 80: Một sóng âm có tần số 850Hz truyền trong một môi trường có tính đàn hồi Hai điểm A và B trên

cùng một phương truyền âm dao động ngược pha, cách nhau 0,75 m Biết giữa A và B còn có một điểmdao động cùng pha với A, tốc độ truyền âm trong môi trường nói trên là

Câu 81: Sóng ngang truyền theo phương Ox với tần số 50Hz, tốc độ truyền sóng 5m/s Hai điểm M, N có

sóng truyền qua cách nhau 15cm Tại thời điểm t1(s) điểm M có li độ 2mm và đang chuyển động theochiều âm Tại thời điểm t2 = (t1 + 2, 01)s điểm N có li độ

A -2mm và đang chuyển động theo chiều dương B 2mm và đang chuyển động theo chiều

Trang 8

Cõu 83: Một sợi dõy AB dài 57cm, treo lơ lững, đầu A được gắn vào một nhỏnh õm thoa Khi õm thoa dao

động với f = 50Hz trờn dõy AB cú súng dừng Coi A là điểm nỳt thứ nhất thỡ khoảng cỏch từ điểm bụng Bđến nỳt thứ tư (kể từ A) là 39cm Tốc độ truyền súng trờn dõy AB là

Cõu 84: Tại 2 điểm O1 , O2 cách nhau 48 cm trên mặt chất lỏng có 2 nguồn phát sóng dao động theo phơng

thẳng đứng với phơng trình: u1 = 5cos( 100πt) (mm) ; u2 = 5cos(100πt + π/2) (mm) Vận tốc truyền sóngtrên mặt chất lỏng là 2 m/s Coi biên độ sóng không đổi trong quá trình truyền sóng Số điểm trên đoạnO1O2 dao động với biên độ cực đại ( không kể O1;O2) là

Cõu 85: Cho một súng ngang cú phương trỡnh súng là u=8sin2π( mm trong đú x tớnh bằng m, t tớnh

bằng giõy Bước súng là A λ=8m B λ=50m C λ=1m D λ=0,1m

Cõu 86: Xột súng truyền theo một sợi dõy căng thẳng dài Phương trỡnh dao động tại nguồn O cú dạng

u = asin(4π t)cm Vận tốc truyền súng 0,5m/s Gọi M, N là hai điểm gần O nhất lần lượt dao động cựng pha

và ngược pha với O Khoảng cỏch từ O đến M, N là:

Trang 9

Câu 2 : Đặt hiệu điện thế xoay chiều u = 100 2 sin(100 )

6

t π

π − (V), t tính bằng giây(s), vào giữa hai đầu một đoạn mạch điện gồm một điện trở thuần mắc nối tiếp với một tụ điện Cường độ dịng điện chạy qua đoạn mạch cĩ biểu thức i = 2.sin(100 )

6

t π

π + (A) Cơng suất tiêu thụ điện của đoạn mạch là:

A 141,4W B 70,7W C 99,9W D 122,4W

Câu 3: Cho một đoạn mạch điện AB gồm R, L nối tiếp với L thuần cảm Khi tần số dòng điện qua

mạch bằng 100Hz thì hiệu điện thế hiệu dụng UR = 20V, UAB = 40V và cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch là I = 0,1A R và L có giá trị nào sau đây?

A R = 200Ω ; L = 3 /2π (H) B R = 100Ω; L = 3 /π (H)

C R = 200Ω ; L = 3 /π (H) D R = 100Ω; L = 3 /2π (H)

Câu 4: Một mạch mạch điện gồm điện trở R = 20 Ω, một cuộn dây thuần cảm và một tụ điện

C = 10-3/π(F) mắc nối tiếp Biểu thức điện áp giữa 2 bản tụ điện uc = 50 os(100 t - 2 )

3

(V) Biểu thức điện áp giữa hai đầu điện trở R là:

A khơng viết được biểu thức ur B uR = 100. os(100 t - 2 )

Câu 5: Một máy hạ áp gồm cĩ hai cuộn dây, cuộn dây 100 vịng và cuộn dây 500 vịng Bỏ qua mọi hao

phí của máy Khi nối hai đầu cuộn sơ cấp với điện áp u 100 2cos 100πt V = ( ) thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp bằng

Câu 6: Trong mạch điện xoay chiều gồm phần tử X nối tiếp phần tử Y Biết rằng X, Y là một trong ba

phần tử R, C và cuộn dây Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp u U 6 cos 100πt V = ( ) thì điện áp hiệu dụng trên hai phần tử X, Y đo được lần lượt là UX = U 2 ; UY= U X và Y là

A hai cuộn dây B cuộn dây và C C cuộn dây và R D tụ C và điện trở Câu 7: Đặt điện áp xoay nhiều cĩ giá trị hiệu dụng 200 V và tần số khơng đổi vào hai đầu A và B của

đoạn mạch mắc nối tiếp theo thứ tự gồm biến trở R, cuộn cảm thuần cĩ độ tự cảm L và tụ điện cĩ điện dung C thay đổi Gọi N là điểm nối giữa cuộn cảm thuần và tụ điện Các giá trị R, L, C hữu hạn và khác khơng Với C = C1 thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu biến trở R cĩ giá trị khơng đổi và khác khơng khi thay đổi giá trị R của biến trở Với C 1

C 2

= thì điện áp hiệu dụng giữa A và N bằng

Câu 8: Cho đoạn mạch điện RLC nối tiếp Đặt vào hai đầu một điện áp xoay chiều ổn định u thì điện áp

giữa hai đầu các phần tử UR = UC 3, UL = 2UC Độ lệch pha giữa điện áp hai đầu mạch và cường độ dịng điện là

A π/6 B – π/6 C π/3 D – π/3.

Câu 9: Đặt điện áp u U 2cos(ωt)V = vào hai đầu đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AN và NB mắc nối tiếp Đoạn AN gồm biến trở R mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần cĩ độ tự cảm L, đoạn NB chỉ cĩ tụ điện với điện dung C Đặt 1

1 ω

Trang 10

Câu 10: Một đoạn mạch xoay chiều RLC không phân nhánh có cuộn dây thuần cảm L 1 (H)

dần điện dung của tụ điện từ giá trị C1 thì cường độ hiệu dụng của dòng điện sẽ

A tăng B tăng sau đó giảm C giảm D giảm sau đó tăng.

Câu 11: Cho một đoạn mạch RLC nối tiếp Biết L 1(H), C 2.104 (F),

= = R thay đổi được Đặt vào hai đầuđoạn mạch một điện áp có biểu thức u = U0cos(100πt) V Để uC chậm pha 3π/4 so với uAB thì R phải có giá trị là

A R = 50 Ω B R 150 3 = Ω C R = 100 Ω D R 100 2 = Ω

Câu 12: Xét mạch điện nối tiếp gồm điện trở thuần R, ống dây thuần cảm L và tụ điện có điện dung C thay

đổi được Mạch được đặt dưới điện áp xoay chiều có dạng u U 2 cosωt V = ( ) Ta thay đổi C cho đến khi điện áp hiệu dụng hai đầu C đạt giá trị cực đại UCmax thì dòng điện qua mạch sớm pha hơn điện áp hai đầu mạch góc π/3 Ta có

A UC max 2U 3

3

= B U C max = U C U C max = 2U D UC max= U 3

Câu 13: Cho mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp, L = 0,637H, C = 39,8μF, đặt vào hai đầu mạch hiệu điện

thế có biểu thức u = 150 2 sin100πt (V) mạch tiêu thụ công suất P = 90 W Điện trở R trong mạch có giátrị là

Câu 14: Cho mạch điện RLC ghép nối tiếp gồm điện trở R, cuộn dây có điện trở thuần 30Ω, độ tự cảm0,159H và tụ điện có điện dung 45,5μF, Hiệu điện thế ở hai đầu mạch có dạng u = U0sin100πt(V) Để côngsuất tiêu thụ trên điện trở R đạt giá trị cực đại thì điện trở R có giá trị là

Câu 17: Mạch điện xoay chiều gồm: Điện trở, cuộn dây và tụ điện có điện dung thay đổi, biết rằng ứng với

hai giá trị của C là C1, C2 thì điện áp hiệu dụng trên tụ điện không đổi Khi C = C3 thì điện áp hiệu dụngtrên tụ đạt giá trị cực đại, khi đó

A C3 = C1C2 B C3 =

2 1

2 1

C C

C C

+ . C C3 = C1 + C2. D C3 = 1 2 2

C

C +

Câu 18: Một máy biến áp lý tưởng có tỷ số vòng dây cuộn sơ cấp và thứ cấp là 2:3 Cuộn dây thứ cấp

được nối với tải tiêu thụ gồm điện trở R = 60 Ω, tụ điện có C =

312

Trang 11

Câu 19: Đoạn mạch xoay chiều AC gồm: Điện trở, cuộn dây thuần cảm và tụ điện mắc nối tiếp, B là điểm

trên đoạn AC với uAB = cos100 t V, uBC = 3 cos (π 100 t - π

Câu 20: Giữa hai điểm A và B thiết lập một điện áp xoay chiều có điện áp hiệu dụng bằng 220V không

đổi Nếu đoạn mạch AB gồm điện trở và tụ điện mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện trong mạch và điện

áp hai đầu đoạn mạch lệch pha nhau một góc

4

π

Khi mắc thêm một cuộn dây thuần cảm vào mạch đểđược mạch điện không phân nhánh và có tổng trở của mạch bằng R 2 thì

A điện áp hiệu dụng trên tụ điện là 220V B điện áp cực đại trên điện trở là 220 2V

C trong mạch có hiện tượng cộng hưởng D điện áp cực đại trên cuộn dây là 440V

Câu 21: Đoạn mạch xoay chiều AB, M là điểm trên đoạn mạch, đoạn AM gồm điện trở mắc nối tiếp với tụ

điện, đoạn MB là một hộp kín chứa một trong ba phần tử điện trở, cuộn dây, tụ điện Đặt một điện áp xoaychiều vào hai đầu đoạn mạch có điện áp hiệu dụng 250V, thì điện áp hiệu dụng trên các đoạn mạch AM,

MB lần lượt là 150V và 200V Đoạn mạch MB chứa

Câu 22: Mắc tụ điện có điện dung thay đổi vào giữa hai điểm M và N có điện áp xoay chiều

u = U0cos 100 t V Khi u = -50π 2 V thì cường độ dòng điện trong mạch i = 2 A

khi u = 50V thì i = - 3 A Cường độ dòng điện cực đại trong mạch và điện áp cực đại giữa hai điểm M và

N là

Câu 23: Đặt điện áp xoay chiều vào đoạn mạch AB gồm điện trở R nối tiếp với cuộn thuần cảm có độ tự

cảm L và hộp X chứa 1 trong 3 phần tử: cuộn dây, tụ điện, điện trở M là điểm trên dây nối cuộn cảm L vớihộp X (đoạn MB chức hộp X) thì người ta thấy UAB = UAM +UMB Ta có thể kết luận hộp X chứa

A điện trở thuần B cuộn cảm C tụ điện D cuộn dây có điện trở Câu 24: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U = 100 3 V vào 2 đầu đoạn mạch gồm cuộn dây có

điện trở thuần nối tiếp với tụ C có điện dung thay đổi được Cho C thay đổi đến khi điện áp hiệu dụng 2đầu tụ điện đạt cực đại UCmax thì điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn dây là Ucd = 100V Giá trị UCmax bằng

và điện trở R = 100Ω Điện áp đặt vào hai đầu mạch có biểu thức u = 100 2 cos(100πt) V

Để khi R thay đổi thì UAM (đoạn AM chứa điện trở và tụ điện) không đổi thì giá trị của độ tự cảm là

A L = 1/π (H) B L = 1/2π (H) C L = 2/π (H) D L = 2 /π (H)

Câu 26: Cho mạch điện xoay chiều R,L ,C mắc nối tiếp Giá trị của điện trở , cảm kháng, dung kháng tuân

theo biểu thức R= 2ZL = 3ZC Kết luận nào sau đây là đúng khi nói về cường độ hiệu dụng chạy qua các phần tử trong mạch:

A IR=2IL=3IC B 3IR=2IL=IC C.IR=IL=IC D.IR=IL/2=3IC /3

Câu 27: Cho đoạn mạch điện xoay chiều như hình vẽ Biết

π và cuộn dây thuần cảm L Vôn kế có

điện trở rất lớn Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay

chiều: u=100 2sin100πt(V) Biết Vônkế chỉ 50V và u chậm pha

hơn cường độ dòng điện i Giá trị của độ tự cảm L là:

Trang 12

Biết hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch:

)(

sin

U

u= ω ,R=r Hiệu điện thế uAM và uNB

vuụng pha với nhau và cú cựng một giỏ trị hiệu dụng là30 5V Hỏi U0 cú giỏ trị bao nhiờu?

100Ω =

π

310,

50Ω =

π

2,

50Ω =

=

Cõu 30:Một mạch điện xoay chiều gồm một tụ điện C nối tiếp với một cuộn dõy Đặt vào hai đầu đoạn

mạch một hiệu điện thế u = 100 2 cosωt V( ) thỡ hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu tụ điện C và hai đầu cuộndõy lần lượt là 100 2 và V 100 Cường độ hiệu dụng trong mạch I = V 2 Tớnh tần số gúc A ω, biếtrằng tần số dao động riờng của mạch ω =0 100 2π(Rad/s)

A 50π(Rad/s) B 60π(Rad/s) C 50 2 π(Rad/s) D 100π(Rad/s)

Cõu 31: Một đoạn mạch xoay chiều nối tiếp gồm tụ C và điện trở R Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu

Cõu 32:Một mạch điện xoay chiều gồm phần tử X nối tiếp phần tử Y Biết rằng X và Y là 1 trong 3 phần

tử R, C, cuộn dõy Đặt một hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch u=U 2sinωt(V)thỡ hiệu điện thế hiệu dụng

3

U

U X = , U Y =2U và u khụng chậm pha hơn cường độ dũng điện i Hai phần tử X và Y tương ứngphải là:

A Cuộn dõy thuần cảm và C B Cuộn dõy khụng thuần cảm và tụ điện C

C Tụ C và cuộn dõy khụng thuần cảm D R và cuộn dõy khụng thuần cảm

Cõu 33: Một mỏy phỏt điện xoay chiều một pha gồm p=4cặp cực từ, mỗi cuộn dõy phần ứng gồm22

quay Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung ở thời điểm t =5 24(s) là:

đầu điện trở R là 4V Dòng điện chạy trong mạch có giá trị là:

Câu 36: Một đoạn mạch xoay chiều gồm hai phần tử mắc nối tiếp Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn

mạch và cờng độ dòng điện trong mạch có biểu thức:

M

Ngày đăng: 27/07/2014, 02:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w