1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

slide nguyên lí kế toán

222 774 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Nguyên lí kế toán
Trường học Trường Đại Học Kinh Tế Quốc Dân
Chuyên ngành Kế toán
Thể loại Bài giảng
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 222
Dung lượng 2,63 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phân loại kế toán trong doanh nghiệpTiêu thức phân biệt Kế toán tài chính Kế toán quản trị Thông tin Khách quan và có thể kiểm tra Linh hoạt và phù hợp với vấn đề cần giải quyết Đối t ợ

Trang 1

Kế toán doanh nghiệp

BÀI GiẢNG

Trang 2

nội dung ch ơng trình

1. Những nội dung cơ bản của kế toán

doanh nghiệp (nguyên lí kế toán)

2. Chế độ kế toán doanh nghiệp hiện hành

Trang 3

Những vấn đề cơ bản…

VÞ trÝ, vai trß cña kÕ to¸n doanh nghiÖp

§èi t îng sö dông th«ng tin kÕ to¸n

Ph©n lo¹i kÕ to¸n trong doanh nghiÖp

C¸c nguyªn t¾c kÕ to¸n (chuÈn mùc chung)

Tæ chøc hÖ thèng kÕ to¸n doanh nghiÖp

Trang 4

Vị trớ vai trũ của kế toỏn DN

Nhà quản trị

Doanh nghiệp

Quỏ trỡnh kinh doanh

Hệ thống thụng tin

Thông tin vào (quyết định, chỉ thị )

Thông tin ra (Thông tin thực hiện)

- Hạch toán nghiệp vụ

- Hạch toán thống kê

- Hạch toán kế toán

Trang 5

Phân loại kế toán trong doanh nghiệp

Tiêu thức phân biệt Kế toán tài chính Kế toán quản trị

Thông tin Khách quan và có thể kiểm

tra Linh hoạt và phù hợp với vấn đề cần giải quyết

Đối t ợng sử dụng thông tin Đối t ợng bên trong và bên

ngoài DN, có liên quan về lợi ích

Các đối t ợng bên trong đơn vị (HĐQT, Giám đốc, …) )

Phạm vi thông tin Toàn đơn vị Bộ phận trực thuộc

Nguyên tắc lập báo cáo Tuân thủ các nguyên tắc

chung đ ợc thừa nhận (GAAP)

Do đơn vị tự xây dựng, triển khai (không bắt buộc)

Các báo cáo chủ yếu - Bảng Cân đối kế toán

- Báo cáo KQKD

- Báo cáo l u chuyển tiền

- Thuyết minh BCTC

Các báo cáo về các quá trình

cụ thể của sản xuất kinh doanh (vật t , hàng hoá, cung cấp, tiêu thụ, chi phí, thu nhập, kết quả)

Kỳ báo cáo Quý, năm (bắt buộc) Linh hoạt

Trang 6

Kế toán với hoạt động kinh doanh

Ng ời sử dụng thông tin kế toán

định quản lý

Trang 7

đối t ợng của kế toán DN

Vốn của doanh nghiệp (Tình hình Tài chính)

Tài sản Ngắn hạn

Tài sản Dài Hạn

Nợ phải trả

Nguồn vốn chủ sở hữu

Trang 8

đối t ợng của kế toán

TÀI SẢN NGẮN HẠN NỢ PHẢI TRẢ

TÀI SẢN DÀI HẠN

NV CHỦ SỞ

HỮU

Trang 9

đối t ợng của kế toán

Các cân bằng của đối t ợng kế toán:

1 Tổng Tài sản = Tổng Nguồn vốn

2 Tổng Nguồn vốn = Nợ phải trả + Nguồn vốn Chủ sở

hữu

3 Tổng Tài sản = Nợ phải trả + Nguồn vốn Chủ sở hữu

4 Nguồn vốn Chủ sở hữu = Tổng Tài sản – Nợ phải Nợ phải

trả

Trang 10

Bài tập về đối t ợng kế toán

Trang 11

Bài tập về đối t ợng kế toán

Trang 12

Bảng cân đối kế toán của đơn vị X

Tài sản Số tiền Nguồn vốn Số tiền

1 Tiền mặt 250 1 Nguồn vốn Chủ sở hữu ??????

2 Tiền gửi ngân hàng 500 2 Vay ngắn hạn Ngân hàng 100

3 Phải thu của khách hàng 100 3 Phải trả nhà cung cấp 150

Trang 13

Hệ thống báo cáo kế toán

Các loại báo cáo kế toán cơ bản

Báo cáo kế toán tài chính

Bảng cân đối kế toán

Báo cáo kết quả kinh doanh

Trang 15

B¸o c¸o kÕt qu¶ kinh doanh (1 b íc)

Trang 16

B¸o c¸o kÕt qu¶ kinh doanh (nhiÒu b íc)

1.Doanh thu b¸n hµng vµ cung cÊp dÞch

2.C¸c kho¶n gi¶m trõ doanh thu

3.Doanh thu thuÇn = 1-2

Trang 17

Nguyên tắc lập và trinh bày bctc

Các yêu cầu đối với thông tin kế toán

Các giả định (khái niệm) chung của kế toán

Các nguyên tắc kế toán chung

Trang 18

Các chuẩn mực kế toán chung

Các yêu cầu đối với thông tin kế toán

Trang 19

Các chuẩn mực kế toán chung

Các giả định (khái niệm) chung của kế toán

Tính độc lập của các thực thể kinh doanh

Hoạt động liên tục

Thống nhất đơn vị đo l ờng (th ớc đo giá trị)

Cơ sở dồn tích

Trang 20

Các chuẩn mực kế toán chung

Các giả định (khái niệm) chung của kế toán

Tính độc lập của các thực thể kinh doanh:

Các thực thể kinh doanh phải độc lập với tài sản, vốn của các chủ sở hữu

Các thực thể kinh doanh phải lập báo cáo kế toán trong đó phản ánh tình hình kinh tế của chính các thực thể đó

Trang 21

Các chuẩn mực kế toán chung

Các giả định (khái niệm) chung của kế toán

Hoạt động liên tục

Giả định thực thể kinh doanh không bị giải thể, phá sản trong t ơng lai gần

Giả định thực thể kinh doanh phải hoạt

động liên tục

Trang 22

Các chuẩn mực kế toán chung

Các giả định (khái niệm) chung của kế toán

Thống nhất đơn vị tiền tệ, đơn vị hiện vật dùng

để ghi sổ kế toán và lập báo cáo tài chính

Thống nhất ph ơng pháp quy đổi các th ớc đo khác nhau về th ớc đo dùng để ghi sổ

Trang 23

Phân biệt kế toán trên cơ sở dồn tích và kế toán trên cơ sở tiền

Cơ sở dồn tích (Accrual Basis)

- Ghi nhận doanh thu chỉ khi thực sự

cung cấp sản phẩm, dịch vụ (thực sự

thu nhận đ ợc doanh thu).

- Ghi nhận chi phí chỉ khi hàng hoá,

dịch vụ có liên quan thực sự đ ợc sử

dụng.

- Mục tiêu: đo l ờng khả năng sinh lợi của

các nghiệp vụ kinh tế liên quan đến

một kỳ kế toán nhất định.

- Cơ sở: doanh thu phát sinh là sự bù

đắp cho tất cả các khoản chi phí phát

sinh để tạo ra khoản doanh thu đó

Cơ sở tiền (Cash Basis)

- Ghi nhận doanh thu chỉ khi thực sự

thu đ ợc tiền (tiền mặt, tiền gửi), chứ không phải khi cung cấp hàng hoá, dịch vụ.

- Ghi nhận chi phí chỉ khi thực sự chi tiền (tiền mặt, tiền gửi), không phải khi sử dụng dịch vụ.

- Mục tiêu: đo l ờng tổng số tiền thu và chi trong một kỳ kế toán nhất định Không cho thấy khả năng sinh lợi của các nghiệp vụ kinh tế trong kỳ

kế toán đó.

Trang 24

C¸c chuÈn mùc kÕ to¸n chung

C¸c nguyªn t¾c kÕ to¸n chung

Trang 25

Các nguyên tắc kế toán

Nguyên tắc khách quan:

Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh phải đ ợc phản

ánh khách quan, đầy đủ, trung thực Số liệu

kế toán phải có thể kiểm tra đ ợc

Nguyên tắc công khai:

Số liệu kế toán, tài chính phải đ ợc công khai cho các đối t ợng có nhu cầu sử dụng theo đúng quy định của pháp luật

Trang 26

Các nguyên tắc kế toán

Nguyên tắc nhất quán:

áp dụng nhất quán các ph ơng pháp kế toán trong ít nhất một niên độ.

Yêu cầu giải trình cụ thể các thay đổi và ảnh h ởng của các thay đổi đó tới tình hình tài chính của đơn vị trong các báo cáo tài chính.

Trang 27

Các nguyên tắc kế toán

Nguyên tắc giá phí lịch sử (giá gốc):

Các tài sản của đơn vị phải đ ợc phản ánh theo giá gốc

Giá gốc của tài sản đ ợc xác định theo các quy định cụ thể của chuẩn mực kế toán và quy định tài chính, th ờng bao gồm: giá mua, chi phí thu mua, các chi phí khác phát sinh để đ a tài sản vào trạng thái sẵn sàng

sử dụng.

Phân biệt Giá gốc với Giá thị tr ờng

Trang 28

Các nguyên tắc kế toán

Nguyên tắc phù hợp:

Kế toán phải đảm bảo sự phù hợp giữa: Chi

Thu (Chi phí Thu nhập) về các mặt: thời

Trang 29

Tài khoản kế toán

Tên Tài khoản

Bên Nợ (Debit, Debere)

Bên Có (Credit, Credere)

Tài khoản: ph ơng tiện theo dõi các thay đổi của

tài sản, vốn, doanh thu, chi phí…

Trang 30

Tài khoản kế toán

Kết cấu cơ bản của Tài khoản

Tên tài khoản: Tên của tài sản, nguồn vốn, doanh

thu, chi phí…

Số hiệu tài khoản: do chế độ kế toán quy định

Hai bên Nợ – Nợ phải Có: quy ớc để ghi chép

Số d : thể hiện tình trạng hiện có của tài sản, vốn tại một thời điểm nhất định Số d có thể đặt bên Nợ hoặc bên Có của tài khoản

SDCK = SDĐK + PS Tăng – Nợ phải PS Giảm

Trang 31

C¸c lo¹i tµi kho¶n kÕ to¸n

Tµi kho¶n tµi s¶n

Trang 32

C¸c lo¹i tµi kho¶n kÕ to¸n

Tµi kho¶n chi phÝ

Tµi kho¶n doanh thu

Trang 33

Các loại tài khoản kế toán

Tài khoản xác định kết quả

Trang 34

Quan hệ đối ứng tài khoản

Loại 1: TS này tăng – Nợ phải TS khác giảm

VD1: Mua Hàng hoá đã nhập kho, thanh toán

toàn bộ bằng tiền mặt, số tiền 10.000.000đ

Loại 3: Tài sản tăng – Nợ phải Ng vốn tăng

VD3: Mua Hàng hoá đã nhập kho, ch a trả tiền cho ng ời bán, số tiền 10.000.000đ

- Phải trả NB: TS Giảm 10.000.000

- Tiền mặt: TS Giảm 10.000.000

Tổng TS và Tổng NV cùng giảm

Khái niệm: Quan hệ đối ứng tài khoản là mối quan hệ giữa

TS-TS, giữa TS-NV và giữa NV-NV phát sinh trong các nghiệp vụ kinh tế.

Trang 35

Ghi sổ kép (ghi kép vào tài khoản)

Trình tự ghi sổ kép:

- Phân tích nghiệp vụ, xác định ảnh h ởng

tăng, giảm của nghiệp vụ với các loại tài

sản, nguồn vốn.

- Kết hợp quan hệ đối ứng (tăng, giảm) với

kết cấu quy ớc của các loại tài khoản để

xác định ghi Nợ, ghi Có tài khoản nào.

Trang 36

Ghi sổ kép (ghi kép vào tài khoản)

Ví dụ 2: 22/08: Mua hàng hoá nhập kho

thanh toán bằng tiền mặt

10.000.000đ

Phân tích:

- Hàng hoá:TS Tăng 10.000.000

- Tiền mặt: TS Giảm 10.000.000

Ví dụ 3: 25/08: Xuất kho hàng hoá gửi

đại lý, trị giá hàng xuất kho:

10.000.000 22/8

22/8: 10.000.000

Hàng gửi đại lý 25/8: 5.000.000

5.000.000 25/8

Trang 37

Ghi sæ kÐp (ghi kÐp vµo tµi kho¶n)

VÝ dô 4: 26/08: Mua hµng ho¸ nhËp kho

ch a tr¶ tiÒn cho ng êi b¸n

25.000.000 ®

Ph©n tÝch:

Hµng ho¸ TS T¨ng 25.000.000

Ph¶i tr¶ NB NV T¨ng 25.000.000

VÝ dô 5: Ngµy 28/08: Tr¶ bít nî cho ng êi

b¸n hµng ho¸ b»ng tiÒn göi ng©n

TiÒn göi Ng©n hµng

Hµng ho¸

22/8: 10.000.000 26/08: 25.000.000

5.000.000 25/8

15.000.000 28/08

20/08 20.000.000 28/08 15.000.000

Trang 38

Bài tập thực hành

Cho các nghiệp vụ kinh tế sau đây:

1 Rút tiền gửi ngân hàng về nhập quỹ tiền mặt 10tr.

2 Mua nguyên vật liệu đã nhập kho theo giá hoá đơn ch a có thuế

là 12tr, thuế GTGT 10%, đã thanh toán toàn bộ bằng tiền mặt.

3 Nhận vốn góp liên doanh bằng tiền mặt 200tr, bằng tài sản cố

7 Xuất quỹ tiền mặt đặt tr ớc cho ng ời bán nguyên vật liệu 10 tr.

8 Nộp thuế thu nhập doanh nghiệp bằng chuyển khoản 4 tr

9 Nhận tiền đặt tr ớc của ng ời mua bằng chuyển khoản 15 tr.

Yêu cầu: Định khoản các nghiệp vụ trên

Trang 40

Bµi tËp thùc hµnh

3a Nî TK 111: 200

Cã TK 411: 200 3b Nî TK 211: 400

Trang 42

Hệ thống Tài khoản kế toán doanh nghiệp

Gồm 10 loại TK (0-9)

TK loại 1: Tài sản l u động

TK loại 2: Tài sản cố định

TK loại 3: Nợ phải trả

TK loại 4: Nguồn vốn chủ sở hữu

Trang 43

HÖ thèng Tµi kho¶n kÕ to¸n doanh

Sè thø hai cña TK: lµ sè thø tù cña Nhãm tµi

kho¶n trong Lo¹i

Sè thø ba cña TK: lµ sè thø tù cña tµi kho¶n

trong Nhãm

Trang 44

Hệ thống Tài khoản kế toán doanh

nghiệp

Nguyên tắc đánh số hiệu các tài khoản

Ví dụ minh hoạ:

Trang 45

Hệ thống báo cáo kế toán

Quan hệ giữa báo cáo và tài khoản

Tài khoản thuộc Bảng cân đối

Loại 9: Xác định kết quả kinh doanh

Tài khoản thuộc Báo cáo kết quả Kinh doanh

Trang 46

HÖ thèng kÕ to¸n doanh nghiÖp

HÖ thèng Chøng tõ kÕ to¸n

HÖ thèng Tµi kho¶n kÕ to¸n

HÖ thèng Sæ s¸ch kÕ to¸n

HÖ thèng B¸o c¸o kÕ to¸n

Bé m¸y kÕ to¸n trong doanh nghiÖp

Trang 48

Tổ chức vận dụng chứng từ kế toán

Nội dung bắt buộc của chứng từ kế toán

Tên chứng từ

Số hiệu, ngày tháng của chứng từ

Tên, địa chỉ của đơn vị, cá nhân có liên quan

Nội dung kinh tế của nghiệp vụ

Quy mô của nghiệp vụ (số l ợng, đơn giá, số tiền)

Chữ kí của những ng ời thực hiện và phê duyệt

Trang 50

Sử dụng chứng từ để ghi sổ và chỉ đạo nghiệp vụ

Bảo quản chứng từ và sử dụng lại trong kì hạch toán

L u trữ sau khi quyết toán, huỷ khi hết hạn l u trữ

Trang 51

Lựa chọn đối t ợng tính toán (đơn vị tính thích hợp)

Xác định đúng các loại chi phí tạo nên giá trị tài sản, nguồn vốn…

Lựa chọn đ ợc các tiêu thức hợp lí để phân bổ các loại chi phí chung

Trang 52

Ph ơng pháp xác định giá trị ghi sổ các

đối t ợng kế toán

Hệ thống ph ơng pháp tính giá của kế toán

Ph ơng pháp xác định giá trị vật t , tài sản mua vào

Ph ơng pháp xác định giá trị vật t , tài sản xuất kho sử dụng, xuất bán

Ph ơng pháp xác định giá trị sản phẩm sản xuất hoàn thành

Ph ơng pháp Xác định giá trị sản phẩm dở dang

Ph ơng pháp xác định giá thành của sản phẩm

Ph ơng pháp xác định kết quả kinh doanh

Trang 54

Quy trình hạch toán trên

sổ sách kế toán

Mở sổ

Thời điểm: đầu niên độ kế toán, kì kế toán

Số l ợng và loại sổ: tuỳ thuộc vào hình thức sổ, quy mô doanh nghiệp, số l ợng nghiệp vụ phát sinh…

Đăng ký sổ với các cơ quan có thẩm quyền

Hình thức sổ: theo mẫu quy định, tự thiết kế,

đầy đủ chữ kí và dấu cần thiết

Thời gian sử dụng sổ: 1 niên độ kế toán

Trang 55

Quy trình hạch toán trên

sổ sách kế toán

Ghi sổ:

Ghi đúng nội dung, kết cấu sổ

Ghi rõ căn cứ chứng từ của nghiệp vụ

Ghi rõ căn cứ chuyển sổ

Ghi rõ ràng, liên tục, không bỏ cách dòng

Số tiền d ơng đ ợc ghi bằng mực đen (hoặc xanh)

Số tiền âm đ ợc ghi bằng mực đỏ hoặc đóng khung

Sai sót khi ghi sổ phải đ ợc sửa chữa theo đúng quy định

Ghi rõ số cộng mang sang ở cuối mỗi trang sổ và số “cộng mang sang” ở cuối mỗi trang sổ và “số ” ở cuối mỗi trang sổ và “số “cộng mang sang” ở cuối mỗi trang sổ và “số

trang tr ớc chuyển sang ở đầu mỗi trang sổ.” ở cuối mỗi trang sổ và “số

Trang 56

Ghi sai quan hệ đối ứng

Các ph ơng pháp sửa chữa sai sót:

Ph ơng pháp cải chính

Ph ơng pháp ghi âm (ghi đỏ)

Ph ơng pháp ghi bổ sung

Ph ơng pháp ghi đảo

Trang 57

Thực hiện các bút toán điều chỉnh cần thiết

Kiểm tra, đối chiếu số liệu

Tính số phát sinh, số d của các tài khoản, sổ sách kế toán

Trang 58

dòng chu chuyển thông tin kế toán

Nghiệp vụ kinh tế

phát sinh

Chứng từ

Phân tích nghiệp vụ

Lập định khoản kế toán và ghi vào sổ Nhật

Trang 59

Kế toán các nghiệp vụ chủ yếu

giá thành sản phẩm

thành phẩm và xác định kết quả kinh doanh

Trang 60

Kế toán Tài sản cố định

Trang 61

Kế toán Tài sản cố định

Giá trị lớn (>10 triệu VND)

Giá trị đ ợc xác định một cách đáng tin cậy

Thời gian sử dụng ớc tính > 1 năm

Chắc chắn thu đ ợc lợi ích trong t ơng lai

Trang 62

Kế toán Tài sản cố định

Đặc điểm của TSCĐ

Tham gia vào nhiều chu kì kinh doanh

Khi tham gia vào quá trình kinh doanh,

TSCĐ bị hao mòn, giá trị hao mòn sẽ đ ợc chuyển dần vào chi phí d ới hình thức khấu hao

TSCĐ không bị thay đổi hình thái vật chất cho đến lúc h hỏng

Trang 63

Kế toán Tài sản cố định

Theo hình thái biểu hiện

Theo quyền sở hữu

Theo công dụng và tình hình sử dụng

Theo nguồn hình thành

Trang 64

ThiÕt bÞ, dông cô QL

V ên c©y l©u n¨m, sóc vËt

Trang 65

Kế toán Tài sản cố định

Phân loại TSCĐ theo quyền sở hữu

TSCĐ thuộc sở hữu (tự có) TSCĐ thuê ngoài

Có quyền sử dụng và định đoạt

Nguồn: tự đầu t , vay đầu t ,

nhận vốn góp liên doanh…

Có quyền sử dụng, không có quyền định đoạt

Nguồn: thuê hoạt động, thuê tài chính

Trang 68

Nguyên giá TSCĐ bao gồm:

Giá mua, giá chuyển nh ợng theo hóa đơn

Các chi phí hợp lí khác để đ a tài sản vào trạng thái sẵn sàng sử dụng

Trang 70

(-) Gi¶m gi¸

(-) Hµng mua bÞ tr¶ l¹i

Trang 71

Kế toán Tài sản cố định

Xác định giá trị ghi sổ của TSCĐ

NG TSCĐ hữu hình mua sắm (trả chậm) =

Giá thanh toán theo hoá đơn (giá thu tiền 1 lần)

(+) Phí tổn mới tr ớc khi sử dụng (-) Các khoản thuế đ ợc hoàn lại (-) Chiết khấu th ơng mại

(-) Giảm giá

(-) Hàng mua bị trả lại

Trang 72

Kế toán Tài sản cố định

Xác định giá trị ghi sổ của TSCĐ

NG TSCĐ hữu hình tự xây, tự chế

= Tổng chi phí thực tế đã đầu t

(+) Lệ phí tr ớc bạ (-) Các chi phí không hợp lí, v ợt định mức

Trang 73

Kế toán Tài sản cố định

Xác định giá trị ghi sổ của TSCĐ

NG TSCĐ nhận vốn góp liên doanh

= Giá trị giao nhận (+) Chi phí tiếp nhận

Trang 74

Kế toán Tài sản cố định

Xác định giá trị ghi sổ của TSCĐ

NG TSCĐ nhận cấp phát, điều chuyển trong

các đơn vị hạch toán phụ thuộc

= Giá ghi sổ của đơn vị cấp, chuyển tài sản

NG TSCĐ nhận cấp phát, điều chuyển trong

các đơn vị hạch toán độc lập

= Giá trị giao nhận + Chi phí tiếp nhận

Trang 75

Kế toán Tài sản cố định

Xác định giá trị ghi sổ của TSCĐ

NG TSCĐ nhận về do trao đổi t ơng tự

= Giá trị còn lại của tài sản đem đổi

NG TSCĐ nhận về do trao đổi không t ơng tự

= Giá trị thoả thuận của tài sản đổi về

Trang 76

Kế toán Tài sản cố định

Thay đổi giá trị ghi sổ của TSCĐ

Đánh giá lại theo quyết định của Nhà n ớc

Sửa chữa nâng cấp, lắp đặt thêm

Tháo gỡ bớt bộ phận của TSCĐ

Trang 77

Kế toán Tài sản cố định

Tài khoản sử dụng

Theo dõi nguyên giá TSCĐ:

Trang 78

Kế toán Tài sản cố định

TSCĐ 211,212,213

SD ĐK: xxx

SD CK: xxx

Trang 79

Kế toán tăng Tài sản cố định

Tăng do mua sắm (không qua lắp đặt)

BT1) Ghi tăng NG TSCĐ:

Nợ TK 211: NG

Nợ TK 133: Thuế GTGT đầu vào

Có TK 111,112,331,341: Giá thanh toán

BT2) Kết chuyển nguồn hình thành TSCĐ:

Nợ TK 353,441,414

Có TK 411: Ghi tăng nguồn vốn kinh doanh (NG)

Trang 80

Kế toán tăng Tài sản cố định

Tăng do mua sắm (qua lắp đặt)

BT1) Tập hợp chi phí mua sắm, lắp đặt:

Nợ TK 2411: Giá ch a có thuế

Nợ TK 133: Thuế GTGT đầu vào

Có TK 111,112,331,341: Giá thanh toán

BT2) Kết chuyển NG khi lắp đặt hoàn thành :

Ngày đăng: 26/07/2014, 22:21

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng cân đối kế toán của đơn vị X - slide nguyên lí kế toán
Bảng c ân đối kế toán của đơn vị X (Trang 12)
Bảng cân đối kế toán - slide nguyên lí kế toán
Bảng c ân đối kế toán (Trang 14)
Hình thành TSCĐ từ các nguồn  khác - slide nguyên lí kế toán
Hình th ành TSCĐ từ các nguồn khác (Trang 92)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w