1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Nguyên lí kế toán chương 3 tài khoản kế toán

78 290 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 78
Dung lượng 1,17 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bước 7: BÁO CÁO TÀI CHÍNH9  Bảng cân đối kế toán  Báo cáo kết quả kinh doanh  Báo cáo lưu chuyển tiền tệ  Bảng thuyết minh báo cáo tài chính... Khái niệm và kết cấu củatài khoản kế t

Trang 1

CHƯƠNG III:

TÀI KHOẢN KẾ TOÁN

Trang 2

Quy trình kế toán

2

2 1

Nghiệp vụ

kinh tế

Chứng từ gốc

3

Tài khoản chữ T

7

Báo cáo tài chính

Trang 3

Bước 1: Nghiệp vụ kinh tế

Nghiệp vụ vay tiền

Nghiệp vụ nhập kho

Nghiệp vụ mua hàng

Nghiệp vụ bán hàng

BAN GIÁM ĐỐC

Trang 4

Phiếu xuất kho

KẾ TOÁN

Trang 7

Bước 5: Sổ cái tài khoản

7

SỔ CÁI Tiền gửi ngân hàng

Trang 8

Bước 6: Bảng cân đối số phát sinh

8

BẢNG CÂN ĐỐI SỐ PHÁT SINH Tên tài khoản Số dƣ nợ Số dƣ có Tiền gửi ngân hàng 25.000.000

Trang 9

Bước 7: BÁO CÁO TÀI CHÍNH

9

 Bảng cân đối kế toán

 Báo cáo kết quả kinh doanh

 Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

 Bảng thuyết minh báo cáo tài chính

Trang 10

Nội dung nghiên cứu

I Khái niệm và kết cấu của TKKT

II Ghi chép các nghiệp vụ vào TKKT III Một số nghiệp vụ kinh tế điển hình

Trang 11

I Khái niệm và kết cấu của

tài khoản kế toán

TKKT là công cụ

- phản ánh

- phân loại

- và hệ thống hóa các NVKT theo từng nội dung kinh tế, phục vụ cho việc cung cấp thông tin.

Trang 12

1.2 Kết cấu của TKKT

Trang 13

1.3 Nội dung của TKKT

 Tên gọi: đối tượng kế toán

Trang 14

Ví dụ 1:

Trong tháng 04/N, DN có số liệu về tiền mặt như sau:

- Đầu kỳ tiền mặt trong két còn 150 triệu

- Ngày 02: Chi tiền thanh toán tiền điện tháng trước 20 triệu

- Ngày 10: Khách hàng trả nợ tháng trước bằng tiền mặt

60 triệu

- Ngày 15: Chi tạm ứng cho cán bộ đi công tác 10 triệu

- Ngày 20: Bán hàng thu tiền mặt 20 triệu

- Ngày 29: Mang gửi vào tài khoản ngân hàng 100 triệu

Xác định số tiền còn trong quỹ vào thời điểm cuối tháng

Trang 15

1.4 Các loại tài khoản chính

Trang 16

Tài khoản Tài sản

Trang 17

Ví dụ 2

Có số liệu về công nợ phải thu tại công ty X như sau:

- Số dư đầu ngày 01/01/N: phải thu công ty A: 100

triệu

- 05/01: Công ty A chuyển trả nốt số tiền hàng còn nợ

- 10/01: Giao hàng cho công ty A, giá bán 50 triệu,

thuế GTGT 10%, đã thanh toán ½ bằng chuyển

khoản, ½ còn lại nợ

- 20/01: Công ty A thanh toán nốt ½ số tiền hàng còn nợ.

Y/c: Sử dụng tài khoản để theo dõi đối tượng phải

thu của công ty A.

Trang 18

Tài khoản Nguồn vốn

Trang 19

Ví dụ:

Trở lại ví dụ trước, kế toán trong công

ty A sẽ ghi nhận như thế nào?

Trang 22

c Kết cấu các tài khoản quá trình

kinh doanh

 Chi phí

 Doanh thu, thu nhập khác

 Xác định kết quả kinh doanh

 Đặc điểm:

 Không có SDĐK, SDCK

 Hai bên Nợ, Có phải cân bằng sau khi kết chuyển vào cuối kỳ

Trang 23

TK chi phí

Kết chuyển Chi phí thuần

Tài khoản chi phí

Trang 24

Ví dụ 4

Trong tháng 04/2012 phát sinh các chi phí nguyên vật

liệu trực tiếp như sau:

- Ngày 05/04 xuất kho nguyên vật liệu trị giá 20 triệu để sản xuất

- Ngày 15/04 xuất kho nguyên vật liệu trị giá 30 triệu để sản xuất

- Ngày 20/04 số nguyên vật liệu xuất ngày 15/04 dùng không hết đem về nhập kho 10 triệu

- Cuối tháng, tất cả chi phí nguyên vật liệu trực tiếp được kết chuyển để xác định giá thành sản phẩm

Yêu cầu: Phản ánh các nghiệp vụ trên vào tài khoản Chi

phí nguyên vật liệu trực tiếp

Trang 26

Tk doanh thu, thu nhập khác

Nợ Có

Trang 27

So sánh Tk doanh thu, chi phí

Trang 28

 Bán hàng với giá 500 tr cho Cty C, C chưa thanh toán

 Ngày 22/01: khách hàng C đòi giảm giá 5% tổng giá trị

lô hàng do hàng bị hư hỏng nhẹ, đã được A chấp

nhận

 Ngày 31/01: Công ty kết chuyển doanh thu để xác

định kết quả kinh doanh

Y/C: Phản ánh các nghiệp vụ trên vào TK Doanh thu

bán hàng

Trang 29

N TK CP C N TK XĐKQKD C N TK DT C

CP

Thuần

DT Thuần

Trang 30

Lỗ K/c Lỗ

Trang 31

Ví dụ 6

Trong tháng 12/2012, có các nghiệp vụ kinh tế phát sinh như sau:

 Bán hàng thu tiền ngay trị giá 160tr

 Chi phí vận chuyển lô hàng trên để giao cho khách hàng: 10tr, chưa thanh toán

 Chi phí quảng cáo 20tr, chưa thanh toán

 Lương nhân viên đã trả bằng tiền mặt 35tr

 Chi phí điện thoại, điện nước 15tr, thanh toán vào đầu tháng sau.

Trang 32

Yêu cầu

 Xác định kết quả kinh doanh của tháng 12/2012 biết rằng giá mua đầu vào của lô hàng đã bán là 40tr? 90tr?

 Kết chuyển số lãi/lỗ của tháng 12/2012 sang tài

khoản Lợi nhuận chưa phân phối.

 Thuế TNDN 25%?

Trang 34

Phân loại định khoản:

 Định khoản giản đơn:

- Vay ngắn hạn ngân hàng 500 triệu

- Mua chịu nguyên vật liệu trị giá 5tr Đã nhập kho đủ

Trang 36

d Một số nguyên tắc ghi chép trên định khoản

  Nợ =  Có

 Một định khoản phức tạp có

Trang 38

Bài tập 1

1 Nhận góp vốn kinh doanh bằng 1 tòa nhà trị giá 500tr.

2 Dùng tiền mặt tạm ứng cho nhân viên thu mua hàng hóa 10tr.

3 Đem tiền mặt nộp vào tài khỏan TGNH 200tr

4 Dùng TGNH 40tr mua cổ phiếu của cty X thu lời ngắn hạn.

5 Dùng tiền mặt thanh toán tiền điện tại văn phòng công ty là 10

triệu.

6 Mua chịu hàng B đã nhập kho đủ 100tr.

7 Vay ngắn hạn NH để trả tiền cho người bán 10tr.

8 Dùng TM thanh toán lương còn nợ nhân viên kỳ trước 5tr

9 Dùng lợi nhuận chưa phân phối để trích lập quỹ đầu tư, phát

triển.

Trang 39

Các quan hệ đối ứng chủ yếu

1 Tăng TS và tăng nguồn vốn  quy mô

2 Giảm TS và giảm nguồn vốn  Quy mô

3 Tăng tài sản này, giảm tài sản khác  Quy mô

4 Tăng nguồn vốn này, giảm nguồn vốn khác  Quy mô

Trang 40

TÀI SẢN TĂNG – NGUỒN VỐN TĂNG

+ VỐN VAY+ KHÁCH HÀNG TRẢ TRƯỚC

+ NHẬN KÍ CƯỢC, KÍ QUĨ+ HÀNG HOÁ, NVL + PHẢI TRẢ NGƯỜI BÁN

Trang 41

Ví dụ 1 – Phân tích và Định khoản

 Chủ sở hữu góp vốn bằng tiền mặt: 2 tỷ, bằng TSCĐ, trị giá: 1,5 tỷ

 Phát hành 2 triệu cổ phiếu phổ thông, mệnh giá: 10.000 đ/CP, giá phát hành bằng mệnh giá Đã nhận được giấy báo Có của ngân hàng về việc

cổ đông đã chuyển tiền

 Nhận bằng tiền mặt khoản vay từ Ngân hàng VP theo HĐ vay số…., số tiền 50 triệu, thời hạn 3 tháng, lãi suất trả định kì cuối mỗi tháng là

1,4%/tháng

Trang 42

Ví dụ 1 (tiếp)

 Khách hàng E ứng trước cho DN 100 triệu

bằng chuyển khoản để đặt mua một số sản

phẩm theo yêu cầu về mẫu mã riêng

 Nhận tiền ký cược ngắn hạn về việc cho thuê cửa hàng, số tiền: 20 triệu, bằng tiền mặt

 Mua chịu một lô hàng A, SL: 1.000 chiếc, đơn giá: 200.000, thuế GTGT 10% được khấu trừ

 Mua chịu một lô hàng B, SL: 2.000 chiếc, đơn giá: 150.000, thuế GTGT 10% được khấu trừ

Trang 43

TÀI SẢN GIẢM – NGUỒN VỐN GIẢM

- VỐN VAY

- KHÁCH HÀNG TRẢ TRƯỚC

- NHẬN KÍ CƯỢC, KÍ QUĨ

- PHẢI TRẢ NGƯỜI BÁN

(+) NỢ TK TM CÓ (-) (-) NỢ TK VỐP GÓP, … CÓ (+)

Trang 44

Ví dụ 2

 Mua lại 500.000 cổ phiếu đã phát hành, giá mua lại 12.000 đ/CP, đã nhận được báo Nợ của ngân hàng Hủy ngay số cổ phiếu mua lại

 Thanh toán nợ gốc vay ngắn hạn: 50 triệu, bằng tiền mặt

 Trả lại tiền ký quỹ ngắn hạn 20 triệu bằng tiền mặt.

 Chuyển khoản thanh toán nợ cho nhà cung cấp hàng A: 220 triệu Đã nhận được báo Nợ của

ngân hàng

Trang 45

TÀI SẢN TĂNG – TÀI SẢN GIẢM

Trang 46

Ví dụ 3

 Tạm ứng cho nhân viên bằng tiền mặt: 20 triệu.

 Nộp tiền mặt vào TK tiền gửi của công ty: 1.500

triệu.

 Mua lô hàng A, SL: 2.000 chiếc, đơn giá: 220.000, thuế GTGT 10% được khấu trừ, đã thanh toán bằng tiền gửi ngân hàng.

 Mua lô hàng B, SL: 3.000 chiếc, đơn giá 120.000, thuế GTGT được khấu trừ, đã thanh toán bằng tiền gửi ngân hàng

Trang 47

Ví dụ 3 (tiếp)

 Chuyển khoản góp vốn bằng việc mua 1,2 triệu

cổ phần trên 2 triệu cổ phần công ty S phát hành huy động vốn điều lệ khi thành lập, giá mua bằng mệnh giá 10.000 đ/CP

 Mua một TSCĐHH phục vụ bán hàng, giá mua chưa thuế 100 triệu, thuế GTGT 10% và chi phí trước khi sử dụng 1.050.000, trong đó thuế

GTGT 50.000, đã thanh toán bằng tiền gửi ngân hàng TSCĐ đã đưa vào sử dụng

Trang 48

NGUỒN VỐN TĂNG – NGUỒN VỐN GIẢM

Trang 49

Ví dụ 4

 Vay ngắn hạn ngân hàng, số tiền 80 triệu, công ty lập ngay giấy nộp tiền để chuyển thanh toán cho nhà cung cấp X, số tiền 80 triệu, đã nhận được giấy báo của Ngân hàng

 Dùng lợi nhuận để trích bổ sung Quỹ đầu tư phát triển: 200 triệu

Trang 50

Bài tập 1: Yêu cầu định khoản các nghiệp vụ kinh tế

sau và đƣa ra nhận xét về quy mô TS và nguồn vốn

1 Nhận góp vốn kinh doanh bằng 1 hàng hóa trị giá 50tr.

2 Nhận góp vốn kinh doanh bằng 1 TSCĐ vô hình trị giá

500tr.

3 Dùng tiền mặt tạm ứng cho nhân viên thu mua hàng hóa

10tr.

4 Đem tiền mặt gửi vào tài khỏan TGNH 200tr

5 Dùng TGNH 40tr mua cổ phiếu của cty X thu lời ngắn hạn.

6 Mua hàng A nhập kho đủ đã thanh toán bằng tiền mặt 30tr.

7 Mua chịu hàng B đã nhập kho đủ 10tr.

8 Vay ngắn hạn NH để trả tiền cho người bán 10tr.

9 Dùng TM thanh toán lương còn nợ nhân viên kỳ trước 5tr

10 Chuyển quỹ đầu tư phát triển bổ sung NV xây dựng cơ bản

900tr

Trang 51

Bài tập 2: Cho biết các NVKT sau tác động như thế

nào đến quy mô TS và NV của doanh nghiệp

1. Bán hàng với giá bán 100tr, giá vốn hàng bán 120tr,

thu ngay bằng tiền mặt

2. Thu được các khoản phải thu khách hàng bằng tiền

6. Mua một lô hàng giá 5tr thanh toán ngay bằng TGNH

7. Chủ sở hữu đầu tư thêm vốn = 1 TSCĐ hữu hình trị

giá 500tr

8. Vay dài hạn ngân hàng nhập quỹ tiền mặt 150tr

9. Mua 1 TSCĐ tổng thanh toán 110tr trong đó thuế VAT

được khấu trừ là 10tr, đã thanh toán bằng TGNH

Trang 52

Bài tập 3: Định khoản và Cho biết các NVKT sau tác

động như thế nào đến quy mô TS và NV của doanh

nghiệp

1. Khách hàng trả tiền hàng còn nợ bằng tiền mặt 20tr

2. Thu được một khoản tiền phạt hợp đồng trị giá 100 triệu

3. Bán hàng giá bán 70tr, giá vốn 50tr, chưa thu tiền của

KH

4. Mua một công cụ trị giá 30tr, thuế GTGT 10% được khấu

trừ, chưa thanh toán cho người bán

5. Mua một lô hàng giá 5tr thanh toán ngay bằng TGNH 3tr,

còn lại nợ

6. Chủ sở hữu đầu tư thêm vốn = 1 TSCĐ hữu hình trị giá

500tr

7. Vay dài hạn ngân hàng nhập quỹ tiền mặt 150tr

8. Mua 1 TSCĐ tổng thanh toán 110tr đã bao gồm thuế VAT

10% được khấu trừ, đã thanh toán bằng TGNH

9. Tính ra tiền lương phải trả cho nhân viên bán hàng là

50tr

Trang 53

III Một số nghiệp vụ kế toán điển hình

Giả định: DN thương mại, tính thuế GTGT theo PP khấu trừ, kế toán hàng tồn kho theo PP kê khai

thường xuyên.

1. Nghiệp vụ mua sắm tài sản

2. Nghiệp vụ bán hàng

3. Nghiệp vụ phát sinh chi phí

4. Các bút toán kết chuyển cuối kỳ

Trang 54

1 Nghiệp vụ mua sắm tài sản

 Ghi nhận giá mua:

Trang 56

3 Một số nghiệp vụ về chi phí

 Chi phí tiền lương:

 Bút toán ghi nhận chi phí lương:

Trang 57

 Chi phí khấu hao:

Trang 58

4 Các bút toán điều chỉnh

 Điều chỉnh doanh thu:

 Điều chỉnh chi phí:

Trang 61

IV Hệ thống tài khoản kế toán

thống nhất

Trang 62

Khái niệm: Là những quy định chung nhất

Nguyên tắc xây dựng hệ thống TK kế toán.

- Logic

1 Khái niệm và nguyên tắc xây dựng hệ thống TK thống nhất

Trang 63

9 loại và 1 TK ngoài bảng

2 Giới thiệu hệ thống TK kế

toán thống nhất

Trang 64

 Loại I: Tài khoản tài sản ngắn hạn

 Loại II: Tài khoản tài sản dài hạn

 Loại III: Tài khoản nợ phải trả

 Loại IV: Tài khoản vốn chủ sở hữu

 Loại V: Tài khoản doanh thu

 Loại VI: Tài khoản chi phí sản xuất kinh doanh

 Loại VII: Tài khoản thu nhập khác

 Loại VIII: Tài khoản chi phí khác

 Loại IX: Tài khoản xác định kết quả kinh doanh

 Tài khoản 0 (tài khoản ngoài bảng)

Trang 67

 Tài khoản điều chỉnh giảm:

 Kết cấu của TK điều chỉnh giảm:

3 Phân loại tài khoản (tiếp)

Trang 69

 Là các TK có thể có số dư ở bên Nợ hoặc ở bên Có.

 TK 131: Phải thu của khách hàng

 TK 331: Phải trả cho người bán

 TK 412: Chênh lệch đánh giá lại TS

 TK 413: Chênh lệch tỷ giá hối đoái

 TK 412: Lợi nhuận chưa phân phối

Tài khoản lưỡng tính

Trang 70

5 Hạch toán tổng hợp và hạch toán chi tiết

2 Nhập khẩu một dây chuyền sản xuất trị giá 20.000

USD, đã thanh toán bằng TGNH ngoại tệ USD

Trang 71

 Sổ kế toán chi tiết:

 Sổ kết hợp ghi tổng hợp và chi tiết:

Trang 72

6 Sổ kế toán: Kỹ thuật ghi sổ

72

Mở sổ: Đầu năm Ghi sổ dư đầu năm

Ghi sổ:

Khóa sổ: là công số PS bên Nợ, bên Có và tìm ra

số dư cuối kỳ Tất cả các sổ kế tóan đều khóa

sổ định kỳ vào ngày cuối tháng, riêng sổ quỹ tiền mặt phải khóa sổ hàng ngày

Trang 73

 Sổ nhật kí mua hàng (hàng hóa, phải trả)

 Sổ nhật kí bán hàng (Doanh thu, phải thu)

 Sổ cái

 Sổ tiền gửi ngân hàng

 Bảng cân đối số phát sinh

Trang 74

Sổ kế toán

74

 Sổ kho (thẻ kho): số lượng nhập, xuất, tồn, số hiệu

chứng từ, thời gian của chứng từ, thời gian nhập, xuất

 Sổ chi tiết sản phẩm, hàng hóa (nhập, xuất, tồn, chứng

từ, thời gian): chứng từ, đơn giá, số lượng, thành tiền

 Sổ chi tiết thanh toán với người mua, người bán (hóa đơn, ngày tháng)

 Sổ chi tiết thanh toán với người mua, người bán bằng ngoại tệ (chứng từ, số tiền ngoại tệ, tỷ giá, quy ra VNĐ)

 Sổ theo dõi thanh toán bằng ngoại tệ (tạm ứng, kí quĩ)

 Sổ chi tiết bán hàng (doanh thu, số lượng, đơn giá)

 Sổ chi phí sản xuất kinh doanh

 Thẻ tính giá thành sản phẩm, dịch vụ (giá trị nguyên vật liệu xuất dùng cho sản xuất sản phẩm trong kì)

Trang 75

1 )

( 1 )

(2 )

(3 )

(4 ) (5

)

Trang 76

(2) (4)

(7)

(5) (6)

(7)

Trang 77

Chøng tõ gèc

Sæ ®ăng ký CTGS

Trang 78

Kết thúc Chương III

Ngày đăng: 27/10/2015, 21:18

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng cân  đối TK - Nguyên lí kế toán chương 3 tài khoản kế toán
Bảng c ân đối TK (Trang 2)
Bảng thanh - Nguyên lí kế toán chương 3 tài khoản kế toán
Bảng thanh (Trang 4)
BẢNG CÂN ĐỐI SỐ PHÁT SINH - Nguyên lí kế toán chương 3 tài khoản kế toán
BẢNG CÂN ĐỐI SỐ PHÁT SINH (Trang 8)
Hình thức nhật ký sổ cái - Nguyên lí kế toán chương 3 tài khoản kế toán
Hình th ức nhật ký sổ cái (Trang 75)
Hình thức chứng từ ghi sổ - Nguyên lí kế toán chương 3 tài khoản kế toán
Hình th ức chứng từ ghi sổ (Trang 77)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm