1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

LẬP TRÌNH CĂN BẢN - CÁC LỆNH CÓ CẤU TRÚC pdf

8 424 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 226,85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

LẬP TRÌNH CĂN BẢN CÁC LỆNH CÓ CẤU TRÚC Nội dung chương này l Khối lệnh trong C l Cấu trúc rẽ nhánh l Cấu trúc lựa chọn l Cấu trúc vòng lặp l Các câu lệnh “đặc biệt” 3 Khối lệnh trong C 1

Trang 1

LẬP TRÌNH CĂN BẢN

CÁC LỆNH CÓ CẤU TRÚC

Nội dung chương này

l Khối lệnh trong C

l Cấu trúc rẽ nhánh

l Cấu trúc lựa chọn

l Cấu trúc vòng lặp

l Các câu lệnh “đặc biệt”

3

Khối lệnh trong C (1)

l Là 1 dãy các khai báo cùng với các câu lệnh nằm trong cặp dấu ngoặc móc { và }

Khối lệnh trong C (2)

l 1 khối lệnh có thể chứa nhiều khối lệnh khác gọi

là khối lệnh lồng nhau (không hạn chế).

Trang 2

Phạm vi các biến

l Có thể khai báo các biến cùng

tên trong các khối.

l Nếu một biến được khai báo bên

ngoài khối lệnh và không trùng

tên với biến bên trong khối lệnh

thì nó cũng dùng được bên trong

khối.

l Một khối lệnh con có thể sử

dụng các biến bên ngoài, nhưng

điều ngược lại không đúng.

Cấu trúc rẽ nhánh (if)

l Statement được thực hiện nếu boolean_expressioncó giá trị

đúng (true), !=0

l Khối else là tùy chọn

boolean_expression !=0 => Statement1 được thực hiện

boolean_expression ==0 => Statement2 được thực hiện

7

Ví dụ - Lệnh if

#include <stdio.h>

#include <conio.h>

int main (){

float a;

printf("Nhap a = "); scanf("%f",&a);

if (a !=0 ) printf("Nghich dao cua %f la %f",a,1/a);

getch();

return 0;

}

Ví dụ - Lệnh if-else

#include <stdio.h>

#include <conio.h>

int main (){

float a;

printf("Nhap a = "); scanf("%f",&a);

if (a !=0 )

printf("Nghich dao cua %f la %f",a,1/a);

else

printf(“Khong the tim duoc nghich dao cua a”); getch();

return 0;

Trang 3

Câu lệnh và khối lệnh

l C cho phép nhóm các câu lệnh liên tiếp vào 1 khối

l 1 khối lệnh có thể được dùng như 1 lệnh đơn

l Ví dụ:

Nhầm lẫn khi dùng if

l Chương trình trên sai ở đâu?

11

Chú ý khi dùng if-else

l Câu lệnh if-else lồng nhau

l else sẽ kết hợp với if gần nhất chứa có else

l Trong trường if bên trong không có else thì phải viết nó trong cặp dấu {} để tránh sự kết hợp else if sai.

l Ví dụ

Cấu trúc lựa chọn (switch-case) (1)

l C cung cấp 1 cấu trúc đẹp - dùng 1 dãy các câu lệnh if

Trang 4

Cấu trúc lựa chọn

(switch-case) (2)

l switch-casecó thể đưa đến mã máy (machine code) hiệu quả

hơn (vì jump tables có thể được dùng)

Cấu trúc lựa chọn

(switch-case) (3)

l Cú pháp:

l Tính giá trị của biểu thức expr trước

l Nếu giá trịexprbằng value1 thì thực hiện statement_sequence1rồi thoát

l Nếu giá trịexpr khác value1thì so sánh nó với value2, nếu bằng value2

thì thực hiện statement_sequence2rồi thoát

l Cứ như thế, so sánh tới giá trịn

l Nếu tất cả các phép so sánh trên đều sai thì thực hiện default_statements

của trường hợp default

15

Cấu trúc lựa chọn (switch-case) (4)

l Kiểu của expr và các valueiphải là kiểu số nguyên (int, chat, long, …)

l Nếu break/returnvắng mặt, câu lệnh trong các case bên dưới có thể được thực hiện cho đến khi gặp break/returnhoặc kết thúc lệnh switch

Ví dụ - switch-case (1)

Trang 5

Ví dụ - switch-case (2)

In ra số ngày của 1 tháng

Cấu trúc lặp

l Cho phép lặp lại thực hiện 1 công việc nhiều lần.

l Có 2 loại:

l Lặp với số lần xác định

l for

l Lặp với số lần không xác định

l while

l do-while

19

Vòng lặp for (1)

l Thứ tự thực hiện:

B1:Tính giá trịbiểu thức 1 B2:Tính giá trịbiểu thức 2

l Nếu giá trị biểu thức 2 là sai (==0) => thoát khỏi for

l Nếu giá trị biểu thức 2 là đúng (!=0) => thực hiện

<Công việc>

B3:Tính giá trị biểu thức 3 rồi quay lại B2

for (Biểu thức 1; biểu thức 2; biểu thức 3) <Công việc>;

Vòng lặp for (2)

Trang 6

Vòng lặp for (2)

l Chương trình in dãy số nguyên từ 1 10

output

Vòng lặp for (3)

l Nhập số nguyên n Tính tổng các số nguyên từ 1 n

23

Vòng lặp while (1)

l <Công việc>:có thể là 1 câu lệnh hay 1 khối lệnh

l Các bước thực hiện:

- Kiểm tra Biểu thức điều kiện trước

- Nếu điều kiện sai (==0) thì thoátkhỏi lệnh while

- Nếu điều kiện đúng (!=0) thì thực hiện công việc rồi quay lại kiểm tra điều kiện tiếp

while(Biểu thức điều kiện) <Công việc>;

Vòng lặp while (2)

l Chương trình in dãy số nguyên từ 1 10

output

Trang 7

Vòng lặp while (3)

l Nhập số nguyên n Tính tổng các số nguyên từ 1 n

output

Vòng lặp do-while (1)

l <Công việc>: có thể là 1 câu lệnh

hay 1 khối lệnh.

l Các bước thực hiện:

l Công việc được thực hiện trước, sau đó

mới kiểm tra điều kiện

l Nếu điều kiện sai thì thoátkhỏi lệnh

do-while

l Nếu điều kiện còn đúng thì thực hiện

công việcrồi quay lại kiểm tra điều kiện

do

<Công việc>

while (<Biểu thức điều kiện>);

27

Vòng lặp do-while (2)

l Chương trình in dãy số nguyên từ 1 10

output

Vòng lặp do-while (3)

l Nhập số nguyên n

Tính tổng các số nguyên từ 1 n

output

Trang 8

So sánh các vòng lặp

l Vòng lặp for/while:

l Kiểm tra điều kiện trước thực hiện công việc sau.

l Công việc có thể không được thực hiện lần nào.

l Vòng lặp kết thúc khi nào điều kiện sai.

l Vòng lặp do-while

l Thực hiện công việc trước kiểm tra điều kiện sau.

l Công việc được thực hiện ít nhất 1 lần.

l Vòng lặp kết thúc khi nào điều kiện sai.

Câu lệnh đặc biệt

l Lệnh break

l Dùng để thoát khỏi vòng lặp hoặc switch-case

l Tiếp tục thực hiện lệnh liền sau đó

l Lệnh continue

l Trong vòng lặp, khi gặp lệnh continue, chương trình

sẽ bỏ qua các câu lệnh sau continue

l for : quay lên tính trị cho biểu thức 3, rồi kiểm tra điều kiện coi có lặp tiếp không

l while/do-while : kiểm tra điều kiện coi có lặp tiếp không

Ngày đăng: 26/07/2014, 07:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w