1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

CHƯƠNG 3 - CÁC LỆNH VẼ potx

29 322 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 533,11 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2.2 Tâm và đường kính center, diameter : Command: C Draw menu chọn circle > center,diameter Specify center point for circle or [3P/2P/Ttr tan tan radius]: bắt điểm xác định tâm đường

Trang 1

CHƯƠNG 3 CÁC LỆNH VẼ

1 Vẽ đọan thẳng ( lệnh line ) :

Để thực hiện lệnh nay ta cần nhập tọa độ tuyệt đối, tương đối, cực , cực tương đối hoặc sử dụng các hình thức truy bắt điểm

Command : L

Specify first point : (Chọn điểm bất kỳ)

Specify next point or [Undo]: (Nhập tọa độ điểm thứ 2 hoặc truy bắt điểm)

Specify next point or [Close/Undo]: (Nhập điểm thứ 3 hoặc chọn C để đóng một đa giác)

™ Ví dụ :

Command: L

Specify first point: Nhập hoặc chọn điểm thứ (1)

Specify next point or [Undo]: Nhập hoặc chọn điểm thứ (2)

Specify next point or [Undo]: bấm ENTER để kết thúc

° Các lựa chọn lệnh Line :

U : để hủy bỏ một phân đọan vừa vẽ tại dòng nhắc “Specify next point or [Undo]:” nhập U

và nhấn Enter

Trước khi nhập U Sau khi nhập U

Close : để đóng một đa giác vẽ bằng lệnh Line ta nhập C tại dòng nhắc “Specify next point

or [Close/Undo]:”

Trước khi nhập C Sau khi nhập C

Nếu tại dòng nhắc “Specify next point or [Close/Undo]:” ta bấm enter thì sẽ kết thúc lệnh Nếu tại dòng nhắc “Specify first point :” ta bấm enter thì autocad sẽ lấy điểm cuối cùng

nhất ta vừa xác định làm điểm đầu của đọan thẳng

Trang 2

2 Vẽ đường tròn ( lệnh circle) :

Để vẽ đường tròn ta sử dụng lệnh Circle với 5 phương

pháp khác nhau Hình bên là Draw menu với các lựa

chọn vẽ đường tròn

2.1 Tâm và bán kính (Center, radius):

center, radius )

Specify center point for circle or [3P/2P/Ttr

(tan tan radius)]: (bắt điểm xác định tâm đường tròn)

Specify radius of circle or [Diameter]: (Nhập

giá trị bán kính hoặc bắt điểm mà đường tròn sẽ đi qua

để xác định bán kính )

Ví dụ :

Command: C

Specify center point for circle or [3P/2P/Ttr (tan tan

radius)] : xác định điểm 1 làm tâm

Specify radius of circle or [Diameter]: nhập giá trị bán

kính hoặc bắt điểm 2 mà đường tròn sẽ đi qua để xác định bán

kính

2.2 Tâm và đường kính (center, diameter) :

Command: C (Draw menu chọn circle > center,diameter )

Specify center point for circle or [3P/2P/Ttr (tan tan radius)]: (bắt điểm xác định tâm đường tròn)

Specify radius of circle or [Diameter] <20.0000>: D

Specify diameter of circle: (Nhập giá trị đường kính hoặc bắt điểm mà đường tròn sẽ đi qua để xác

định đường kính.)

Ví dụ

Specify center point for circle or [3P/2P/Ttr (tan tan radius)] : xác

định điểm 1 làm tâm

Specify radius of circle or [Diameter]: nhập giá trị bán kính hoặc bắt

điểm 2 mà đường tròn sẽ đi qua để xác định đường kính

2.3 Đường tròn qua 3 điểm (3P) :

Command: C (Draw menu chọn circle > 3P )

Specify center point for circle or [3P/2P/Ttr (tan tan radius)]: 3P

Specify first point on circle: (Nhập điểm thứ nhất hoặc bắt điểm thứ nhất mà đường tròn đi qua)

Specify second point on circle: : (Nhập điểm thứ hai hoặc bắt điểm thứ hai mà đường tròn đi qua)

Specify third point on circle: : (Nhập điểm thứ ba hoặc bắt điểm thứ ba mà đường tròn đi qua)

Trang 3

Ví dụ:

Specify first point on circle: xác định điểm (1) thuộc đường tròn

Specify second point on circle: xác định điểm (2) thuộc đường tròn

Specify third point on circle: xác định điểm (3) thuộc đường tròn

¾ Vẽ đường tròn nội tiếp :

Command: C (Draw menu chọn circle > Tan tan tan )

Specify center point for circle or [3P/2P/Ttr (tan tan radius)]: 3P

Specify first point on circle: _Tan to (chọn cạnh thứ nhất đường tròn tiếp xúc)

Specify second point on circle: _Tan to (chọn cạnh thứ hai đường tròn tiếp xúc)

Specify third point on circle: _Tan to (chọn cạnh thứ ba đường tròn tiếp xúc)

2.4 Đường tròn qua 2 điểm (2P) :

Command: C (Draw menu chọn circle > 2P )

Specify center point for circle or [3P/2P/Ttr (tan tan radius)]: 2 P

Specify first end point of circle's diameter: (Nhập điểm đầu của đường kính)

Specify second end point of circle's diameter: (Nhập điểm cuối của đường kính)

Ví dụ:

Specify first end point of circle's diameter : xác định điểm (1)

Specify second end point of circle's diameter : xác định điểm (2)

2.5 Đường tròn tiếp xúc 2 đối tượng và có bán kính (Tan tan radius) :

Command: C (Draw menu chọn circle > Tan tan radius )

Specify center point for circle or [3P/2P/Ttr (tan tan radius)]: TTR

Specify point on object for first tangent of circle: (Chọn đối tượng thứ nhất đường tròn tiếp xúc) Specify point on object for second tangent of circle: (Chọn đối tượng thứ hai đường tròn tiếp xúc) Specify radius of circle <>: (Nhập giá trị bán kính)

Đối tượng thứ 1

Đối tượng thứ 2

Ví dụ:

Specify point on object for first tangent of circle: Chọn đối tượng thứ 1 đường tròn tiếp xúc

Specify point on object for second tangent of circle: Chọn đối tượng thứ 2 đường tròn tiếp xúc Specify radius of circle <>: Nhập giá trị bán kính

Trang 4

Ví dụ tự thực hành :

3 Vẽ cung tròn ( lệnh Arc ) :

Sử dụng lệnh Arc để vẽ cung tròn ta có thể

dùng phương pháp truy bắt điểm, các phương pháp nhập

nhập tọa độ Ta có thể gọi các phương pháp vẽ cung tròn

tròn từ Draw menu hoặc từ Draw toolbar

3.1 Cung tròn đi qua 3 điểm (3 point) :

Command: A (Draw menu chọn Arc > 3point)

Specify start point of arc or [Center]: (Nhập điểm

thứ nhất)

Specify second point of arc or [Center/End]: (Nhập

điểm thứ hai)

Specify end point of arc: (Nhập điểm thứ ba)

Specify start point of arc or [Center]: xác định điểm

(1)

Specify second point of arc or [Center/End]: xác

định điểm (2)

Specify end point of arc: xác định điểm (3)

3.2 Điểm đầu, tâm, điểm cuối (Star, center, end):

Command: A (Draw menu chọn Arc > Star, center, end )

Specify start point of arc or [Center]: (Nhập điểm thứ nhất)

Specify second point of arc or [Center/End]: C (Nếu gọi từ draw menu thì không có dòng

nhắc này)

Specify center point of arc: (Nhập tọa độ tâm)

Specify end point of arc or [Angle/chord Length]: (Nhập điểm cuối)

Trang 5

Specify start point of arc or [Center]: xác định điểm (1)

Specify second point of arc or [Center/End]: C (Nếu gọi từ draw

menu thì không có dòng nhắc này)

Specify center point of arc: xác định điểm (2) làm tâm

Specify end point of arc or [Angle/chord Length]: xác định điểm (3) làm

điểm cuối

3.3 Điểm đầu, tâm, góc ở tâm (Star, center, angle) :

Command: A (Draw menu chọn Arc > Star, center, angle )

Specify start point of arc or [Center]: (Nhập điểm thứ nhất)

Specify second point of arc or [Center/End]: C (Nếu gọi từ draw menu thì không có dòng nhắc

này)

Specify center point of arc: (Nhập tọa độ tâm)

Specify end point of arc or [Angle/chord Length]: A

Specify included angle: (Nhập giá trị góc ở tâm)

Góc âm (-CW) cung tròn vẽ cùng chiều kim đồng hồ Góc dương (+CCW ) cung tròn vẽ ngược chiều kim đồng hồ

Command: A (Draw menu chọn Arc > Star, center, angle )

Specify start point of arc or [Center]: xác định điểm (1)

Specify second point of arc or [Center/End]: C (Nếu gọi từ draw

menu thì không có dòng nhắc này)

Specify center point of arc: xác định điểm (2) làm tâm

Specify end point of arc or [Angle/chord Length]: A

Specify included angle: Nhập giá trị góc ở tâm Ví dụ 600

3.4 Điểm đầu, tâm, chiều dài dây cung (Star, center, length ) :

Command: A (Draw menu chọn Arc > Star, center, length )

Specify start point of arc or [Center]: (Nhập điểm thứ nhất)

Specify second point of arc or [Center/End]: C (Nếu gọi từ draw menu thì không có dòng nhắc

này)

Specify center point of arc: (Nhập tọa độ tâm)

Specify end point of arc or [Angle/chord Length]: L

Specify included angle: (Nhập chiều dài dây cung)

Cung tròn được vẽ theo ngược chiều kim đồng hồ

Command: A (Draw menu chọn Arc > Star, center, length )

Specify start point of arc or [Center]: xác định điểm (1)

Specify second point of arc or [Center/End]: C (Nếu gọi từ draw menu thì không có dòng nhắc này)

Specify center point of arc: xác định điểm (2) làm tâm

Specify end point of arc or [Angle/chord Length]: L

Specify included angle: Nhập chiều dài dây cung

Trang 6

3.5 Điểm đầu, điểm cuối, bán kính (Star, end, radius) :

Command: A (Draw menu chọn Arc > Star, end, radius)

Specify start point of arc or [Center]:(Nhập điểm đầu)

Specify second point of arc or [Center/End]: E (Nếu gọi từ draw menu thì không có dòng nhắc

này)

Specify end point of arc:( Nhập điểm cuối)

Specify center point of arc or [Angle/Direction/Radius]: R (Nếu gọi từ draw menu thì không có

dòng nhắc này)

Specify radius of arc: (Nhập giá trị bán kính)

Cung tròn được vẽ theo ngược chiều kim đồng hồ

Command: A (Draw menu chọn Arc > Star, end, radius)

Specify start point of arc or [Center]: xác định điểm (1)

Specify second point of arc or [Center/End]: E (Nếu gọi từ draw menu

thì không có dòng nhắc này)

Specify end point of arc: xác định điểm (2)

Specify center point of arc or [Angle/Direction/Radius]: R (Nếu gọi từ

draw menu thì không có dòng nhắc này)

Specify radius of arc: Nhập giá trị bán kính

3.6 Điểm đầu, điểm cuối, góc ở tâm (Star, end, angle) :

Command: A (Draw menu chọn Arc > Star, end, angle)

Specify start point of arc or [Center]:(Nhập điểm đầu)

Specify second point of arc or [Center/End]: E (Nếu gọi từ draw menu thì không có dòng nhắc

này)

Specify end point of arc:( Nhập điểm cuối)

Specify center point of arc or [Angle/Direction/Radius]: A (Nếu gọi từ draw menu thì không có

dòng nhắc này)

Specify radius of arc: (Nhập giá trị góc ở tâm)

Ví dụ :

Command: A (Draw menu chọn Arc > Star, end, angle)

Specify start point of arc or [Center]: xác định điểm (1)

Specify second point of arc or [Center/End]: E (Nếu gọi từ

draw menu thì không có dòng nhắc này)

Specify end point of arc: xác định điểm (2)

Specify center point of arc or [Angle/Direction/Radius]: A (Nếu

gọi từ draw menu thì không có dòng nhắc này)

Specify radius of arc: Nhập giá trị góc ở tâm

3.7 Điểm đầu, điểm cuối, hướng tiếp tuyến (Star, end, direction) :

Command: A (Draw menu chọn Arc > Star, end, direction)

Specify start point of arc or [Center]:(Nhập điểm đầu)

Specify second point of arc or [Center/End]: E (Nếu gọi từ draw menu thì không có dòng nhắc

này)

Specify end point of arc:( Nhập điểm cuối)

Specify center point of arc or [Angle/Direction/Radius]: D (Nếu gọi từ draw menu thì không có

dòng nhắc này)

Specify radius of arc: (Nhập hướng tiếp tuyến tại điểm bắt đầu cung)

Trang 7

Command: A (Draw menu chọn Arc > Star, end, direction)

Specify start point of arc or [Center]: xác định điểm (1)

Specify second point of arc or [Center/End]: E (Nếu gọi từ draw menu

thì không có dòng nhắc này)

Specify end point of arc: xác định điểm (2)

Specify center point of arc or [Angle/Direction/Radius]: D (Nếu gọi từ

draw menu thì không có dòng nhắc này)

Specify radius of arc: Nhập hướng tiếp tuyến tại điểm bắt đầu cung

3.8 Tâm, điểm đầu, điểm cuối (Center, Star, end) :

Tương tự Star, center, end nhưng chọn Center (C) trước

3.9 Tâm, điểm đầu, góc ở tâm (Center, Star, angle) :

Tương tự Star, center, angle nhưng chọn Center (C) trước

3.10 Tâm, điểm đầu, chiều dài dây cung (Center, Star, length) :

Tương tự Star, center, length nhưng chọn Center (C) trước

3.11 Cung tròn nối tiếp với đọan thẳng hay cung tròn trước đó :

Giả sử trước khi thực hiện lệnh Arc ta vẽ đọan thẳng hay cung tròn, ta muốn vẽ một cung tròn nối

tiếp với đối tượng vừa vẽ thì tại dòng nhắc “Specify start point of arc or [Center]: ta bấm Enter

Command: A

ARC Specify start point of arc or [Center]:

Specify end point of arc: (Nhập điểm cuối)

Ví dụ tự thực hành

1

2 3

R150

R35

Trang 8

4 Vẽ đa tuyến ( lệnh Pline ) :

4.1 Vẽ đoạn thẳng :

Command: PL

Specify start point: (Chọn điểm đầu hay nhập tọa độ điểm bắt đầu của line)

Current line-width is 0.0000 (Chiều rộng hiện hành của pline là 0)

Specify next point or [Arc/Halfwidth/Length/Undo/Width]: (Nhập tọa độ điểm thứ 2 hoặc truy bắt

điểm)

Specify next point or [Arc/Close/Halfwidth/Length/Undo/Width]: (Nhập tọa độ điểm kế tiếp, truy bắt

điểm hoặc nhập các chữ in hoa chọn các lựa chọn)

° Các lựa chọn vẽ đọan thẳng :

Close : đóng pline bằng một đọan thẳng

Halfwidth : định nửa chiều rộng phân đọan sắp vẽ

Command: PL

Specify start point: (Chọn điểm đầu hay nhập tọa độ

điểm bắt đầu của pline)

Current line-width is 0.0000 (Chiều rộng hiện hành

của pline là 0)

Specify next point or [Arc/Halfwidth/Length/Undo/Width]: H

Specify starting half-width <>: (Nhập giá trị nửa chiều rộng đầu phân đọan) Specify ending half-width <>:(Nhập giá trị nửa chiều rộng cuối phân đọan)

Ví dụ : vẽ đoạn thẳng có chiều rộng nét vẽ là 10

Specify ending half-width <5.0000>: 5

Specify next point or [Arc/Halfwidth/Length/Undo/Width]: xác định điểm (2)

Width : định chiều rộng phân đọan sắp vẽ (tương tự Halfwidth)

Ví dụ : vẽ đoạn thẳng có chiều rộng nét vẽ là 10

Specify ending width <10.0000>: 10

Specify next point or [Arc/Halfwidth/Length/Undo/Width]: xác định điểm (2)

Trang 9

Length : Vẽ tiếp một phân đọan có phương chiều như đọan thẳng trước đó Nếu phân đọan

trước đó là cung tròn thì nó sẽ tiếp xúc với cung tròn

Undo : hủy bỏ phân đọan trước đó 4.2 Vẽ cung tròn :

Command: PL

Specify start point: (Chọn điểm đầu hay nhập tọa độ điểm bắt đầu của pline)

Current line-width is 0.0000

Specify next point or [Arc/Halfwidth/Length/Undo/Width]: A

Specify endpoint of arc or[Angle/CEnter/Direction/Halfwidth/Line/Radius/Second pt/Undo/Width]:

° Các lựa chọn vẽ cung tròn :

Halfwidth, Width, Undo : tương tự như chế độ vẽ đọan thẳng Angle : tương tự lệnh Arc khi ta nhập A sẽ có dòng nhắc :

Specify next point or [Arc/Halfwidth/Length/Undo/Width]: xác định điểm (2)

Specify next point or [Arc/Close/Halfwidth/Length/Undo/Width]: A

Specify endpoint of arc or Angle/CEnter/CLose/Direction/Halfwidth/Line/Radius/Second

pt/Undo/Width]: A Specify included angle: -180

Specify endpoint of arc or [CEnter/Radius]: xác định điểm (3)

Center : tương tự như lệnh Arc khi ta nhập CE sẽ có dòng nhắc :

Trang 10

Direction : định hướng của đường tiếp tuyến với điểm đầu tiên của cung Khi ta nhập D sẽ

xuất hiện dòng nhắc :

Specify endpoint of arc or

[Angle/CEnter/Direction/Halfwidth/Line/Radius/Second pt/Undo/Width]: D

Specify the tangent direction for the start point of arc: (Nhập góc hay chọn hướng) : xác

định điểm (2)

Specify endpoint of the arc: (Nhập toạ độ điểm cuối) : xác định điểm (3)

Radius : xác định bán kính cong cuả cung, khi nhập R sẽ xuất hiện dòng nhắc :

Specify endpoint of arc or

Line : trở về chế độ vẽ line

5 Vẽ hình đa giác đều ( lệnh Polygon ) :

5.1 Đa giác ngoại tiếp đường tròn :

Khi cho biết trước bán kính đường tròn nội tiếp (khoảng cách từ tâm đến điểm giữa một cạnh)

Command: POL

Enter number of sides <4>: (Nhập số cạnh đa giác) : 6

Specify center of polygon or [Edge]: (Nhập toạ độ tâm của đa gíac) : xác

định điểm (1)

Enter an option [Inscribed in circle/Circumscribed about circle] <I>: C

Trang 11

Specify radius of circle: (Nhập giá trị bán kính đường tròn nội tiếp, toạ độ điểm hoặc truy bắt điểm là điểm

giữa một cạnh đa giác) : xác định điểm (2) Chiều dài đọan 1-2 là giá trị bán kính đường tròn nội tiếp Nếu xác định được giá trị đoạn 1-2 thì nhập trực tiếp tại dòng nhắc này

Giao điểm hai sợi tóc tại dòng nhắc này xác định bán kính đường tròn nội tiếp và vị trí của đa giác Khi đa giác nội tiếp đường tròn thì giao điểm này là đỉnh của đa giác, khi đa giác ngoại tiếp đường tròn thì điểm này là điểm giữa một cạnh

5.2 Đa giác nội tiếp đường tròn :

Command: POL

Enter number of sides <4>: (Nhập số cạnh đa giác) : 6

Specify center of polygon or [Edge]: (Nhập toạ độ tâm của đa gíac)

Enter an option [Inscribed in circle/Circumscribed about circle] <I>: I

Specify radius of circle: (Nhập giá trị bán kính, toạ độ điểm hoặc truy bắt điểm) :

xác định điểm (2) Chiều dài đọan 1-2 là giá trị bán kính đường tròn nội tiếp Nếu

xác định được giá trị đoạn 1-2 thì nhập trực tiếp tại dòng nhắc này

5.3 Nhập tọa độ một cạnh của đa giác (Edge) :

Command: POL

Enter number of sides <4>: (Nhập số cạnh đa giác) : 6

Specify center of polygon or [Edge]: E

Specify first endpoint of edge:(Nhập tọa độ hoặc chọn điểm đầu một

cạnh) : xác định điểm (1)

Specify second endpoint of edge: (Nhập tọa độ hoặc chọn điểm cuối

một cạnh) : xác định điểm (2)

Ví dụ tự thực hành :

6 Vẽ hình chữ nhật ( lệnh Rectang ) :

Command: REC

Specify first corner point or [Chamfer/Elevation/Fillet/Thickness/Width]:(Chọn điểm góc thứ nhất)

Specify other corner point or [Dimensions]: (Chọn điểm góc thứ hai hoặc nhập D)

Trang 12

Command: REC

Specify first corner point or [Chamfer/Elevation/Fillet/Thickness/Width]: xác

định điểm (1)

Specify other corner point or [Dimensions]: xác định điểm (2)

Nếu nhập D sẽ xuất hiện dòng nhắc sau :

Specify other corner point or [Dimensions]: D

Specify length for rectangles <0.0000>: (Nhập giá trị chiều dài theo trục X)

Specify width for rectangles <0.0000>: (Nhập giá trị chiều cao theo trục Y)

Specify other corner point or [Dimensions]: (Chọn điểm góc thứ 2 )

Ví dụ :

Command: REC

Specify first corner point or [Chamfer/Elevation/Fillet/Thickness/Width]: xác định điểm (1)

Specify other corner point or [Dimensions]: D

Specify length for rectangles <0.0000>: 100

Specify width for rectangles <0.0000>: 50

Specify other corner point or [Dimensions]: xác định điểm (2)

100

1

2

° Các lựa chọn :

Chamfer : cho phép vát mép 4 đỉnh hình chữ nhật Đầu tiên ta định các khỏang cách vát mép,

sau đó vẽ hình chữ nhật

Command: REC

Specify first corner point or [Chamfer/Elevation/Fillet/Thickness/Width]: C

Specify first chamfer distance for rectangles <0.0000>: (Nhập giá trị khoảng cách vát mép thứ

Trang 13

Ví dụ :

Command: REC

Current rectangle modes: Fillet=15.0000

Specify first corner point or [Chamfer/Elevation/Fillet/Thickness/Width]: C

Specify first chamfer distance for rectangles <15.0000>: 15

Specify second chamfer distance for rectangles <15.0000>: 15

Specify first corner point or [Chamfer/Elevation/Fillet/Thickness/Width]:

Specify other corner point or [Dimensions]: @100,50

Current rectangle modes: Chamfer=10.0000 x 20.0000

Specify first corner point or [Chamfer/Elevation/Fillet/Thickness/Width]: F

Specify fillet radius for rectangles <10.0000>: (Nhập giá trị bán kính bo góc)

Specify first corner point or [Chamfer/Elevation/Fillet/Thickness/Width]: (Chọn điểm góc thứ

nhất)

Specify other corner point or [Dimensions]: (Chọn điểm góc thứ hai)

Ví dụ :

Command: REC

Specify first corner point or [Chamfer/Elevation/Fillet/Thickness/Width]: F

Specify fillet radius for rectangles <0.0000>: 15

Specify first corner point or [Chamfer/Elevation/Fillet/Thickness/Width]: xác định điểm (1)

Specify other corner point or [Dimensions]: @100,50

R15

70

1

Trang 14

Width : định chiều rộng nét vẽ :

Command: REC

Specify first corner point or [Chamfer/Elevation/Fillet/Thickness/Width]: W

Specify line width for rectangles <0.0000>: (Nhập chiều rộng nét vẽ)

Specify first corner point or [Chamfer/Elevation/Fillet/Thickness/Width]: (Chọn điểm góc thứ

nhất)

Specify other corner point or [Dimensions]: (Chọn điểm góc thứ hai)

Elevetion/Thickness : định cao độ và độ dày hình chữ nhật khi tạo mặt chữ nhật 2 1/2 chiều Trong vẽ 3D

7 Vẽ elip ( lệnh Elippse ) :

Specify other endpoint of axis: Nhập tọa độ hay chọn điểm cuối (2) trục thứ nhất

Specify distance to other axis or [Rotation]: Chọn điểm (3) định khỏang cách nửa

trục thứ hai hay nhập khỏang cách nửa trục thứ hai

Khỏang cách nửa trục thứ hai là khỏang cách từ điểm 3 đến trục 1-2 ta có thể dùng

lựa chọn Rotation để xác định khoảng cách nửa trục thứ 2

Ví dụ :

Command: EL

Specify axis endpoint of ellipse or [Arc/Center]: xác định điểm (1)

Specify other endpoint of axis: 100 (xác định điểm (2))

Specify distance to other axis or [Rotation]: 30 (xác định điểm (3))

3

100

Ngày đăng: 26/07/2014, 06:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình dạng của các đối tượng chọn. - CHƯƠNG 3 - CÁC LỆNH VẼ potx
Hình d ạng của các đối tượng chọn (Trang 26)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w