@Một thành viên của xã hội nhất định, chủ thể của các mối quan hệ, toàn bộ những đực điểm, phẩm chất tâm lý của các nhân quy định giá tị xã hội và hành vi xã hội của người đó D.. Toàn bộ
Trang 1TÂM LÝ HỌC NHÂN CÁCH
1 Nhân cách là nói về con người có tư cách là
A Một thành viên của xã hội nhất định
B Chủ thể của các mối quan hệ
C @Một thành viên của xã hội nhất định, chủ thể của các mối quan hệ, toàn bộ những đực điểm, phẩm chất tâm lý của các nhân quy định giá tị xã hội và hành
vi xã hội của người đó
D Toàn bộ những đực điểm, phẩm chất tâm lý của các nhân quy định giá tị xã hội và hành vi xã hội của người đó
E Chủ thể của các mối quan hệ, một thành viên của xã hội nhất định
2 Nhân cách được thể hiện dưới dạng các tính, để phân biệt giữa người này với người khác đó là
A@ Mức độ thấp nhất của nhân cách
B Mức độ vừa của nhân cách
Trang 2C Mức cao nhất của nhất cách
D Mức độ thấp và vừa của nhân cách
E Mức độ cao và vừa của nhân cách
3 Nhân cách được thể hiện trong các mối quan hệ với nhau đó là
A Mức độ thấp nhất của nhân cách
B @Mức độ cao của nhân cách
C Mức cao nhất của nhất cách
D Mức độ thấp và vừa của nhân cách
E Mức độ cao và vừa của nhân cách
4 Nhân cách được thể hiện như một chủ thể đang thực hiện một cách tích cực những hoạt động ảnh hưởng tới người khác, đến xã hội đó là
Trang 3E Mức độ cao và vừa của nhân cách
5 Các hiện tượng tâm lý trong nhân cách có mối quan hệ mật thiết với nhau tác động qua lại nhau đó là đặc điểm
A Ổn định ,bền vững và thống nhất của nhân cách
B Ổn định, thống nhất,tích cực, giao lưu của nhân cách
C.@ Thống nhất trọn vẹn của nhân cách
D Linh hoạt thay đổi và tính nhân văn
E Bền vững, không thay đổi của nhân cách
6 Sự thay đổi phẩm chất trong giới hạn cho phép thì nhân cách còn tồn tại đó là đặc điểm
A.@ Ổn định của nhân cách
B Ổn định, thống nhất,tích cực, giao lưu của nhân cách
C Thống nhất trọn vẹn của nhân cách
D Linh hoạt thay đổi và tính nhân văn
E Bền vững, không thay đổi của nhân cách
Trang 47 Thể hiện khả năng chủ động tích cực của chủ thể nhân cách nhằm cải tạo thể giới
và hoàn thiện bản thân đó là đặc điểm
A Ổn định ,bền vững và thống nhất của nhân cách
B.@ Tính tích cực của nhân cách
C Thống nhất trọn vẹn của nhân cách
D Linh hoạt thay đổi và tính nhân văn
E Bền vững, không thay đổi của nhân cách
8 Giữa các nhân cách có sự tác động và ảnh hưởng qua lại Thông qua giao tiếp và hoạt động chủ thể nhân cách dần dần trưởng thành và hoàn thiện mình, không ngừng phát triển đó là:
A Tính ổn định, bền vững và thống nhất của nhân cách
B Tính tích cực của nhân cách
C Tính Thống nhất trọn vẹn của nhân cách
D @Tính giao lưu của nhân cách
E Bền vững, không thay đổi của nhân cách
Trang 59 Quan niệm nhân cách gồm các hiện tượng tâm lý được ý thức và tự ý thức thuộc quan niệm
Trang 611 Các yếu tố cơ bản ảnh hưởng sự hình thành và phát triển nhân cách:
A Di truyền, giáo dục, hoạt động
B Tư chất, môi trường tự nhiên và xã hội
C Hoạt động, giao tiếp
D Môi trường giáo dục, môi trường sống, giao lưu
E Môi trường xã hội
12 Quan điểm Việt nam về cấu trúc nhân cách gồm :
Trang 7B @Ổn định, thống nhất,tích cực, giao lưu
C Ổn định, bền vững và kế thừa
D Linh hoạt thay đổi và tính nhân văn
E Bền vững, không thay đổi
14 Quan niệm nhân cách bao gồm 3 lĩnh vực cơ bản là:
Trang 8E Tình cảm
16 Xu hướng tâm lý biểu hiện qua các mặt :
A Nhu cầu, niềm tin, hy vọng
B.@ Nhu cầu, hứng thú, lý tưởng,niềm tin,thế giới quan
C Lý tưởng niềm tin , nhân sinh quan
D Thế giới quan, nhân sinh quan
E Hy vọng , lạc quan
17 Năng lực bao gồm các khái niệm :
A Tài năng, phẩm chất, năng khiếu
B.@ Tư chất, năng khiếu, khả năng, thiên tài
C Phẩm chất, biệt tài, năng khiếu
D Năng khiếu, biệt tài, thiên chức Khả năng
E Phẩm hạnh, tư chất, năng khiếu
18 Khí chất kiểu bình thản tương ứng với loại thần kinh :
Trang 9A Ý muốn vươn tới của con người
B Mục đích cao cả của con người
B Kinh nghiệm, xu hướng
C Đặc điểm các quá trình tâm lý
Trang 10D Các thuộc tính sinh học của cá nhân
E.@ Xu hướng, kinh nghiệm, quá trình tâm lý, thuộc tính sinh học của cá nhân
21 Quan niệm nhân cách bao gồm các tầng khác nhau:
A.@ Ý thức, tự ý thức, vô thức và tiềm thức
B.@ Sản phẩm vật chất và tinh thần, phẩm chất, mối quan hệ của con người
C Phẩm chất , mối quan hệ của con người
D Mối quan hệ của con người
E Sản phẩm vật chất và tinh thần, phẩm chất con ngườI
Trang 1123 Nhân cách được hình thành
A Khi bắt đầu cuộc sống
B.@ Khi bắt đầu cuộc sống, trong quá trình sống
Trang 1430 Xu hướng nhân cách gồm :
A Nhu cầu, hứng thú
B Lý tưởng , niềm tin
C Thế giới quan, nhân sinh quan
D Động cơ
E.@ Nhu cầu, hứng thú, lý tưởng , niềm tin, thế giới quan, nhân sinh quan
31 Về mặt tâm lý ta hiểu ngôn ngữ là :
A Tín hiệu của tín hiệu
B Tiếng nói thông qua tín hiệu
C Tiếng nói trực tiếp của âm thanh
D Gián tiếp của hình ảnh
E.@ Tín hiệu của tín hiệu, tiếng nói thông qua tín hiệu
32 Ngôn ngữ là quá trình tâm lý chuyển những hiện tượng tinh thần thành hiện tượng vật chất Các hiện tượng đó là :
Trang 15B Thành tiếng nói
C Thành chữ viết
D Thành hình ảnh
E Thành âm thanh, tiếng nói, chữ viết, hình ảnh
33 Đơn vị cơ bản của ngôn ngữ là :
A.@ Âm thanh
Trang 16E.@ Tình cảm đạo đức, trí tuệ,thẩm mỹ, hoạt động
37 Nét đặc trưng của đời sống tình cảm gồm :
Trang 17A Tính xã hội
B Tính khái quát
C Tính ổn định
D Tính chân thực
E.@ Tính xã hội, khái quát, ổn định, chân thực
38 Hệ thống điều khiển của nhân cách đó chính là :
A Cái tôi
B Cái bản ngã
C Bản lĩnh
D Ý chí
E.@ Cái tôi, cái bản ngã
39 Quan niệm nhân cách theo cấu trúc tầng có :
A Tầng sâu
B Tầng nổi
C.@ Tầng sâu, tầng nổi
Trang 18D Tầng ngoài
E Tầng trong
40 “ Hồng và chuyên “ đó chính là đức và tài là nhân cách Việt nam mà chủ tịch
Hồ chí Minh đã dạy Quan niệm trên đây là sự kết hợp các quan niệm cấu trúc nhân cách sau đây :
A.@ Nhân cách cấu trúc 4 khối
B Nhân cách cấu trúc tầng
C Nhân cách cấu trúc 3 lĩnh vực
D Nhân cách 4 tiểu cấu trúc
E Tất cả đều có kết hợp
41 Cảm xúc là quá trình tâm lý có đặc điểm :
A Phản ánh bản thân sự vật hiện tượng
B Phản ánh mối liên hệ của con người với sự vật hiện tượng
C Phản ánh bản thân đối tượng
D Phản ánh mối liên hệ của con người với đối tượng
Trang 19cầu vật chất và tinh thần của con người
42 Tình cảm của con người có đặc điểm và nguồn gốc :
A Là thuộc tính tâm lý chỉ có ở người, ổn định, thực hiện chức năng xã hội và gắn liền với phản xạ có điều kiện
B Là trạng thái tâm lý có ở người và động vật, nhất thời, thực hiện chức năng sinh vật và gắn liền với bản năng
C Là thuộc tính tâm lý chỉ có ở người, ổn định, thực hiện chức năng xã hội và gắn liền với phản xạ có điều kiện, có sau cảm xúc
D Là quá trình tâm lý xuất hiện trước cảm xúc
E Là quá trình tâm lý chỉ có ở người xuất hiện sau cảm xúc
43 Nét đặc trưng của đời sống tình cảm là :
Trang 2044 Tình cảm con người có các qui luật là:
Trang 21B Thể hiện năng lực thực hiện những hành động có mục đích đòi hỏi phải có
sự nỗ lực khắc phục khó khăn
C Có tính mục đích
D.@ Phẩm chất của nhân cách, thể hiện năng lực thực hiện những hành động
có mục đích đòi hỏi phải có sự nỗ lực khắc phục khó khăn
Trang 22B Nội dung đạo đức, thế giới quan
C Tính giai cấp , thế giới quan
D.@ Thế giới quan, nội dung đạo đức, tính giai cấp
Trang 23E.@ Tính tự chủ
51 Khả năng đưa ra quyết định kịp thời, dứt khoát trên cơ sở tính toán cân nhắc
kỹ càng, không dao động chần chừ là phẩm chất ý chí mang
52 Phẩm chất ý chí thể hiện kỹ năng đạt được mục đích đề ra cho dù con đường
đi tới đó có lâu dài gian khổ là phẩm chất ý chí mang
Trang 2453 Những biến đổi nhân cách thường gặp là
A Thương tổn về xu hướng nhân cách
B Sai sót về thuộc tính tính cách
C Sai sót về thuộc tính năng lực
D Sai sót chung về nhân cách
E.@ Thương tổn về xu hướng nhân cách, thuộc tính tính cách, thuộc tính năng lực, khí chất và các thành tố khác trong nhân cách và sai sót chung về nhân cách
54 Nhân cách là toàn bộ phẩm chất tâm lý cá nhân hình thành và phát triển từ trong các quan hệ xã hội
Trang 2556 Xu hướng nói lên tốc độ, nhịp độ của các động tác cấu thành hành vi hoạt động