Tóm tắt và các ví dụ Phần Tích phân phức và Phép biến đổi Laplace. Hệquả • Nếu hàm f(z) giải tích trong miền đơn liên D và C là đường cong kín nằm trong D thì ∫f (z) dz = 0 • Nếu hàm f(z) giải tích trong miền đơn liên D , thì tích phân ∫f (z) dz với mọi đường cong C nằm trong D có cùng điểm đầu và điểm cuối nhận giá trị như nhau.
Trang 1Be Be W W Be Ae He he d W W W ie He Be YY
Tom tắt và các ví dụ Phân Tích phần phức và Phép biên đôi Laplace
Trang 2Tóm tắt và các ví dụ Phân Tích phân phức & Phép biến đổi Laplace Đại học ThS Đoàn Vương Nguyên - ĐHCN Tp.HCM Chú ý
Số chỉ mục và thứ tự ví dụ được giữ nguyên như trong Bài giảng
cùng điểm đầu va điểm cuối nhận giá trị như nhau
VD 2 Tinh tích phân T= [ 3zdz, trong đó C lacung y = 2° — 3z? nối z = 0 với z=1— 2i
Cc
Giải, Đoạn thắng OA néi z = 0 voi z = 1—2i c6 phương trình: z(f) = £ — 2i, £: 0 — 1
Do ƒ(2z) = 2z giải tích trong C nên:
Cho mién D—n liên (w > 1) có biên AD gim C,,C,, ,C,,, trong đó C, bao các chu tuyến khác và các chu
tuyến Œ,, ,C, nằm ngoài nhau Nếu ƒ(2) giải tích trong D va lién tyc trong D = DU OD thi:
Hé qua (tinh bắt biến khi biến dang chu tuyén)
Nếu chu tuyén C,, cé thé bién dang liên tục ma không vượt qua bất kỳ điểm kỳ dị nào của ƒ(z) để trở thành chu
Trang 3Tóm tắt và các ví dụ Phân Tích phân phức & Phép biến đổi Laplace Đại học ThS Đoàn Vương Nguyên - ĐHCN Tp.HCM
Do ham f(z) = » giải tích trong miền đóng có biên Œ nên I, = 0 (định lý 2)
Lm)
s Trường hợp 2: điểm ø nằm trong Ơ
Ta chọn z đủ bé để đường tròn Ở, tâm a, bán kính r nằm trong C
Phương trình tham số của Ơ, là: z = ø + re” (¿ € [0:2n])
0
Và f dz 2zi, n = LUồ a nằm trong C
œ(z—g)” 0, các trường hợp còn lại
§4 CÔNG THỨC TÍCH PHÂN CAUCHY
4.1 Định lý (công thức tích phân Cauchy)
Giả sử hàm ƒ(2) giải tích trong miền giới nội D và liên tục trong miền D = DU OD Khi d6, gid tri f(z,) tai điểm bất kỳ z„ € D được biễu diễn qua giá trị trên biên Ø7 theo công thức tích phân Cauchy:
Giải, Hàm dưới dấu tích phân có điểm bất thường z = i nam trong đường tròn | z — ¡ | = 1
Dođó I= f LO gy, với hàm ƒ(z) =—— giải tích trong hình tròn | z — 7| < 1
Trang 4Tóm tắt và các ví dụ Phân Tích phân phức & Phép biến đổi Laplace Đại học ThS Đoàn Vương Nguyên - ĐHCN Tp.HCM
cos^ +isin—
Vậy » Ï = 27¡.ƒ|—| = 2mi——“———— ig] 4m “` =—— 2
b) Ham w = Poe có 2 điểm bất thường z = +5 nằm trong Œ Xét miền đa liên như hình vẽ và áp dụng
4.2 Hệ quả 1 (công thức Cauchy cho đạo hàm của hàm giải tích)
Giả sử hàm ƒ(z) giải tích trong miễn giới nội 7 và liên tục trong miền 7 = ? Uô7 Khi đó, hàm ƒ(z) có đạo
hàm mọi cấp tại điểm z„ bất kỳ trong miền 7 và được biễu diễn qua công thức tích phân Cauchy:
Trang 5Tóm tắt và các ví dụ Phân Tích phân phức & Phép biến đổi Laplace Đại học ThS Đoàn Vương Nguyên - ĐHCN Tp.HCM
Chương 4 Chuỗi và Thặng dư
§2 THANG DU
2.1.3 Cách tìm cực điểm cấp
Cho z = ø z oo là điểm bat thường cô lập của ƒ(z)
= Néu lim f(z) = b z œo thì z = a là cực điểm cấp 0
, {lim f(z) = 00 tà
Nề liN(s— a)*/(2)|= beC\ 10)
“ Nếu lim ƒ(z) không tồn tại thì z = ø là điểm bất thường cốt yếu
z= a là cực điểm cấp ?m
VD 5 Tim va phân loại điểm bất thường cô lập của ƒ(z) =
Giải Hàm f(z) c6 2 điểm bất thường là z = 0 và z = 1
VD 6 Xác định điểm bất thường cô lập của ƒ(z) = cos
LH
Giải Hàm ƒ(z) có điểm bắt thường cô lập là z = ¡
Do lim cos zi mm - không tồn tại nên z = ¿ là điểm bắt thường cốt yếu
2.1.4 Điểm bất thường cô lập tại vô cùng
s Giả sử hàm ƒ(z) giải tích trong miên z < | z |< +œo với z > 0 và không giải tích tại z = co
Dat t= *m ƒ(z)= sf = g(t) Khi d6 ø(£) giải tích trong miền 0 < | z | < Ì nên có khai triển Laurent
2 Tr
s Trong khai triển Laurent của ø(/), tùy theo £ = 0 là cực điểm bỏ được, cực điểm cấp m hay điểm bất thường
cốt yếu ta có z = oo là cực điểm tương ứng của ƒ(2)
VD 7 Xác định điểm bất thường cô lập z = oo của:
Vay z = oo là điểm bat thường cốt yếu của g(z)
c) Bat t= 4, taco: TH 1 , a z 0 nhận # = 0 làm cực điểm z phó mm ‘m cấp rn
Vậy z = co là cực điểm cấp mm của P (z)
Trang 6Tóm tắt và các ví dụ Phân Tích phân phức & Phép biến đổi Laplace Đại học ThS Đoàn Vương Nguyên —- ĐHCN Tp.HCM
Res{f(2), a] = liml(z — a)f(2)]
“_ Nếu ø =oo là cực điểm cấp m (m > 2) thì:
2
Zz a2 +3 94 (yy 4 3 (0 <|z-2|<oo)
Vậy Res[ƒ(z), 2]=ec , =3
Cách 2 Ta có z = 2 là cực điểm đơn của ƒ(z) nên:
Res{f(z), 2] = lim|(z — 2)f(2)] = lim(2? — 9z + 3) = 3
Trang 7Tóm tắt và các ví dụ Phân Tích phân phức & Phép biến đổi Laplace Đại học ThS Đoàn Vương Nguyên - ĐHCN Tp.HCM
VD 12, Tìm thặng dư của ƒ(z) = 222+ tại các điểm bắt thường cô lập hữu hạn
F4
Giải, Hàm /(2) = Ÿ?“ có ¿ — 0 là cực điểm cấp 4
z
+ ua
Vay Res{[f(z), 0] = Ptim| 1 2+) = —liimeosz = -* 31 20 zs 6 20
§3 UNG DUNG CUA THANG DU’
3.1 Tính tích phân dọc theo đường cong kin
Trang 8Tóm tắt và các ví dụ Phân Tích phân phức & Phép biến đổi Laplace Đại học ThS Đoàn Vương Nguyên —- ĐHCN Tp.HCM
Trang 9Tóm tắt và các ví dụ Phân Tích phân phức & Phép biến đổi Laplace Đại học ThS Đoàn Vương Nguyên —- ĐHCN Tp.HCM
Trong đó a, (x = Ln) là các điểm bắt thường cô lập nằm trong hình tròn | z | < 1
Vậy I =2.2zi.Res|[ƒ(2), a] = 4mi.liữũắ=————————— = 4mi.lim—y”—————; = ~=
Trang 10Tóm tắt và các ví dụ Phân Tích phân phức & Phép biến đổi Laplace Đại học ThS Đoàn Vương Nguyên —- ĐHCN Tp.HCM 3.3 Tính tích phân suy rộng
Cho ƒ(z) giải tích trong nửa mặt phẳng trên (trừ một số hữu hạn điểm bắt thường cô lập 4, a„ đ,)
Néu f(z) = on , với bac P(x) < (bac Q(x) + 2) thi:
Trong đó, ø, là các điểm bắt thường nằm trong nửa mặt phẳng trên
+ Bước 2 Cân bằng phần thực và phần ảo, ta có 7, và I,
Trang 11Tóm tắt và các ví dụ Phân Tích phân phức & Phép biến đổi Laplace Đại học ThS Đoàn Vương Nguyên - ĐHCN Tp.HCM
z=l+3i
= ao (eo 1— 3sin1) + is e *(3cos1+ sinl)
2
vay I, = se (eos 1-3sinl), I, = 3° (3cos1+ sinl)
Chương 5 Phép bién déi Laplace
§1 DINH NGHIA PHEP BIEN DOI LAPLACE
1.2 Định nghĩa phép biến đỗi Laplace
1.3 Biến đỗi Laplace của một số hàm thông dụng
§2 TINH CHAT CUA PHEP BIEN DOI LAPLACE
2.1 Tinh chat tuyén tinh
Néu L{f(t)} = F(s) va L{g(t)} = G(s) thi L{a.f(t) + b.g(t)} = aF(s) + bG(s)
Trong đó, ø và b là các hằng số phức
10
Trang 12Tóm tắt và các ví dụ Phân Tích phân phức & Phép biến đổi Laplace Đại học ThS Đoàn Vương Nguyên —- ĐHCN Tp.HCM
b) Tacé: L(sin 2t) = (sin 2t) P44 = F(s) Vay L(e™ sin2t) = F(s (s) Vay L( ) = F(s — 8) (G3) 44 — 3) = ———_
2.3 Tính chất trễ (dời theo ?) (biến đổi của ham u(t — T).f(t — T))
11
Trang 13Tóm tắt và các ví dụ Phân Tích phân phức & Phép biến đổi Laplace Đại học ThS Đoàn Vương Nguyên —- ĐHCN Tp.HCM
Ta có: ƒ(#) = [u(t — 0) — u(t — 1)](Œ + 1) + 3u(£ — 1)
= uf)-(t + 1) + u(£ T— 1).(2— #) = t +1 + u(£ — 1) — u(# — 1).(£— 1)
Tacé: f(t) =[u(t) — u(t — D]t +[u(t — 1) — w(t — 2)]( — £)
= u(t)t — 2u(t — 1)(¢ — 1) + u(t — 2)(t —2)
Vậy L{f()}= > -2.5€° +5e 2
8 8 8
2.5 Biến đổi Laplace cia dao ham f(t)
Néu L{f(t)} = F(s) va ham géc f(t) có đạo hàm đến cấp ø và các đạo hàm cũng là hàm gốc thì:
Trang 14Tóm tắt và các ví dụ Phân Tích phân phức & Phép biến đổi Laplace Đại học ThS Đoàn Vương Nguyên —- ĐHCN Tp.HCM
Vậy L{g()} = L{y"()}T~ 3L{w'()} + 4L{w()} — LQ) = (s” ~ 3s + 4)Y(s) + s — ð — 2
2.6 Biến đổi Laplace cia ham /'ƒ()
b) Biết /(e”) = , ta suy ra L(t"e”) = (—1)” asaya Le") = ( roe] =a — đ" 1 =" n!
VD 11 Tìm biến đổi Laplace của các hàm: a) ø(/) = £sin 3í; b) g(t) = # cos4t
a) Tacé: f(t) = sin3t > F(s) = —— Vay L(tsin 3t) = —F"(s) =— 6s >
Trang 15Tóm tắt và các ví dụ Phân Tích phân phức & Phép biến đổi Laplace Đại học ThS Đoàn Vương Nguyên —- ĐHCN Tp.HCM
LO
2.8 Biến đổi Laplace của hàm va
Néu L{f(t)} = F(s) và 3 tim£O en:
2.9 Biến đổi Laplace của hàm tuần hoàn
Nếu ƒ() là hàm tuần hoàn với chu kỳ 7 > 0 thì:
Trang 16Tóm tắt và các ví dụ Phân Tích phân phức & Phép biến đổi Laplace Đại học ThS Đoàn Vương Nguyên —- ĐHCN Tp.HCM
Trang 17Tóm tắt và các ví dụ Phân Tích phân phức & Phép biến đổi Laplace Đại học ThS Đoàn Vương Nguyên - ĐHCN Tp.HCM
3.2 Các phương pháp tìm biến đỗi Laplace ngược
VD 4 Tim biến đổi /7!|——?2Đ8— |, s“+ 4s+ 13
Giai, Ta c6: F(s) = ye Vậy '{F(s)} =3L" li = 3e ” cos3t
Trang 18Tóm tắt và các ví dụ Phân Tích phân phức & Phép biến đổi Laplace Đại học ThS Đoàn Vương Nguyên - ĐHCN Tp.HCM
3.2.2 Phân tích ảnh thành tổng các phân thức tối giản
"Phân thức tối giản loại I có dạng: —— với ø là số thực
Trang 19Tóm tắt và các ví dụ Phân Tích phân phức & Phép biến đổi Laplace Đại học ThS Đoàn Vương Nguyên —- ĐHCN Tp.HCM
VD 12 Tìm biến đổi 771 lai
Gidi, Ta c6: _>— =+.4 F :
s(s° +9) 98? 9 2+9
VD 13* Tìm biến déi Z* mi!
Trang 20Tóm tắt và các ví dụ Phân Tích phân phức & Phép biến đổi Laplace Đại học ThS Đoàn Vương Nguyên —- ĐHCN Tp.HCM
Trang 21Tóm tắt và các ví dụ Phân Tích phân phức & Phép biến đổi Laplace Đại học ThS Đoàn Vương Nguyên - ĐHCN Tp.HCM
Trang 22Tóm tắt và các ví dụ Phân Tích phân phức & Phép biến đổi Laplace Đại học ThS Đoàn Vương Nguyên - ĐHCN Tp.HCM
Trang 23Tóm tắt và các ví dụ Phân Tích phân phức & Phép biến đổi Laplace Đại học ThS Đoàn Vương Nguyên - ĐHCN Tp.HCM
= F(s) = "¬ Gls) = = sO =sint, git) =e
Vay Lt = = f'(t) * g(t) + f(O)g(t) = cost xe! = foo ze dr = se —cost+e')
$4 UNG DUNG CUA PHEP BIEN DOI LAPLACE
4.1 Giải phương trình vi phân tuyến tính với hệ số hằng
" Phương pháp giải Xét phương trình vi phân với nghiệm cần tìm là y(t)
« Bước 1 Biến đối Laplace hai về của phương trình vi phân ta thu được một phương trình bậc nhất với hàm cần
tim 1A Y(s) = L{y(#)}
* Bude 2 Thay diéu kién dau (nếu có), tìm Y(s) theo s
+ Bước 3 Nghiệm cần tìm là y(t) = /'{Y(s)}
Chú ý Đề đơn giản, ta viết Y thay cho Y(s); y thay cho y(t)
VD 1, Giải phương trình vi phân: ¿— 2 = 3e; (0) = —1
Giải Lay biến đổi Laplace hai về, ta được:
sY —(0)— 2Y =
s—1 Thay y(0) = —1 va giải theo Y, ta được:
VD 2 Giải phương trình vi phân: ?/ + 3y = e ”; g(0) = 2
Giải Lấy biến đổi Laplace hai về, ta được:
Trang 24Tóm tắt và các ví dụ Phân Tích phân phức & Phép biến đổi Laplace Đại học ThS Đoàn Vương Nguyên - ĐHCN Tp.HCM
VD 4 Giải phương trình vi phân: ÿ” — 3y + 2y = 4€”; g(0) = —3, (0) =5
Giải Ta có:
Thay các điều kiện đầu và giải theo Y , ta được:
Vậy =_—7e' +4e” + 4te”
VD 5 Giải phương trình vi phân: ¿” + / =1; g(0) = (0) = y”(0) =0
Giải Lấy biến đổi Laplace hai về, ta được:
Giai Dat _X = L(x), Y = L(y)
Lấy biến đổi Laplace cả hai phương trình, ta được:
23
Trang 25Tóm tắt và các ví dụ Phân Tích phân phức & Phép biến đổi Laplace Đại học ThS Đoàn Vương Nguyên —- ĐHCN Tp.HCM
VD 8 Giải hệ phương trình vi phân: |
Giai, Dat _X = L(x), Y = L(y) Tacé: