ĐIỀU TRỊ SUY TIM THEO ĐÔNG Y : 1Triệu chứng TC : Tim hồi hộp khó thở, mệt mỏi, đầu váng, mắt hoa, hụt hơi, ngại nói, môi nhợt, sắc mặt tối, chất lưỡi nhạt bệu, rêu lưỡi mỏng, mạch tế vô
Trang 1SUY TIM – PHẦN 2
Trang 2+Hạn chế uống nước, nên dưới 1,5 lít/ngày
ĐIỀU TRỊ THEO TÂY Y :
+Digitoxin (Digitalis puspurae) dạng viên 0,1mg dùng uống, dạng tiêm
*Đợt tấn công tổng liều 0,8-2mg / 4-6 ngày
Trang 3*Đợt củng cố 1 tuần cho 1-2 ngày; liều 1-2 viên/ngày Cần bổ sung K+ mới dùng thuốc
*Liều tác dụng và liều độc từng cơ thể rất khác nhau, ngừng thuốc ngay khi nhịp tim dưới 70 lần/phút
+Digitalis-Lanata (Digoxin) viên 0,25mg, ống 0,5mg
*Đợt tấn công : tổng liều 2-4mg trong 4-6 ngày, trong 2 ngày đầu có thể dùng 1mg/ ngày chia nhiều lần
0,5-*Chú ý : Suy tim nhịp chậm dưới 70 lần/phút có bloc ngoại tâm thu dầy, nhiều dạng nhiều ổ không dùng, ngộ độc phải dừng ngay
+Thuốc lợi tiểu để thải bớt nước ứ trong cơ thể :
*Hypothiazit viên : 25mg, 100mg liều 100mg/ngày; một đợt 3-4 ngày; cần bổ sung Kali
*Furosemid (lasix, lasilix) viên 40mg, ống 20mg; liều 2-4 viên/ngày; đợt 2-3 ngày +Thuốc giãn mạch :
*Ức chế men chuyển như : captopril, Aldactone, …;
*Ức chế angiotensin như : losartan, isbesartan, có thể kèm isosabide
Trang 4+Thuốc ức chế beta như : bisoprolol, Carvedilol thường sử dụng khi hết phù hoặc khó thở
+Bổ sung kali khi có hạ kali máu do dùng thuốc lợi tiểu
+Trợ tim như digoxin cho bệnh nhân có phân xuất tống máu thấp, EF < 45% +Thuốc kháng đông Sintrom, nếu có rung nhĩ
+Thuốc kháng tiểu cầu như aspirin, clopidogrel, nếu có thiếu máu cơ tim
+Thuốc chống loạn nhịp, nếu có loạn nhịp
+Thuốc giảm mỡ, nếu mỡ máu cao
+Có thể dùng thêm các loại kháng sinh phòng ngừa bội nhiễm, thuốc an thần, Seduxen, …, điều trị tích cực nguyên nhân suy tim
ĐIỀU TRỊ SUY TIM THEO ĐÔNG Y :
1)Triệu chứng (TC) : Tim hồi hộp khó thở, mệt mỏi, đầu váng, mắt hoa, hụt hơi, ngại nói, môi nhợt, sắc mặt tối, chất lưỡi nhạt bệu, rêu lưỡi mỏng, mạch tế vô lực Chẩn đoán (CĐ) : Khí huyết đều hư
Phép chữa (PC) : Ích khí dưỡng huyết, dưỡng tâm an thần
Phương (P) : Quy tỳ thang [1] gia giảm
Trang 5Dược (D) : Đảng sâm , Bạch truât đều 15g, Hoàng kỳ 20g, Chích Cam thảo 5g (kiện tỳ ích khí), Đương quy 20g (dưỡng can sinh tâm huyết), Táo nhân, Phục
thần đều 12g, Long nhãn 15g (dưỡng tâm an thần), Viễn chí 10g (thông tâm thận), Mộc hương 6g (lý khí tỉnh tỳ)
Châm cứu (CC) : Tâm du, Tỳ du, Phế du, Thận du, Túc tam lý, Nội quan
2)TC : Khó thở, hồi hộp, khó ngủ, miệng khát họng khô, hai gò má đỏ, tai ù, chất lưỡi đỏ, mạch tế sác
CĐ : Tâm thận âm hư
PC : Bổ tâm thận âm, dưỡng tâm an thần
P : Thiên vương bổ tâm đan [2] gia giảm
D : Sinh địa, Huyền sâm, Mạch môn, Thiên môn (dưỡng tâm thanh nhiệt), Táo
nhân, Bá tử nhân (an thần), Ngọc trúc, Cát cánh , Đảng sâm (bổ tâm khí), Đương quy đều 12g, Đan sâm 15g (bổ âm dưỡng huyết), Ngũ vị tử 5g (thu liễm khí tăng
cường dưỡng tâm an
thần)
3)TC : Hồi hộp, khó thở tăng lúc gặp lạnh hoặc lao động nhẹ, chân tay lạnh, rêu lưỡi trắng mỏng, mạch tế sác hoặc kết đại
Trang 6CĐ : Tâm dương hư
PC : Ích khí thông dương
P : Sâm phụ thang [3] gia vị
D : Thái tử sâm 16g, Phụ tử 8g, Hoàng kỳ 20g, Quế chi 6-10g, Đan sâm
12-16g, Bạch truật, Bá tử nhân đều 12g
CĐ : Tâm tỳ dương hư
PC : Ôn dương kiện tỳ
P : Tứ quân tử thang [4] hợp Linh quế truật cam thang [5] gia giảm
D : Đảng sâm, Bạch linh, Bạch truật đều 12g, Chích Cam thảo 4-6g; Quế chi 6g,
Xa tiền tử, Ý dĩ, Đan sâm đều 12g
Trang 75)TC : Hồi hộp, khó thở, chân tay lạnh, sợ lạnh, tiểu ít, chân phù, mặt phù, môi lưỡi xanh tím, rêu lưỡi trắng, mạch trầm tế nhược hoặc kết đại
CĐ : Tâm thận dương hư
PC : Ôn dương lợi thuỷ
P : Chân vũ thang [6] hợp Ngũ linh tán [7] gia giảm
D : Nhân sâm 6-8g, Phụ tử 6-10g, Bạch truật 20g, Bạch linh, Trạch tả, Sinh khương đều 12g, Quế chi 6-8g, Xa tiền, Đan sâm đều 12-16g
GG :
-Phù nặng, thêm Ngũ gia bì 12g
-Thận dương hư nặng, thêm Bát vị hoàn [8] ngày 2-3 lần, mỗi lần 6-8g
6)TC : Hồi hộp loạn nhịp, khó thở khi nằm, người mệt mỏi, vô lực, suyễn thở, mặt tối, môi tím, đầu ngón tay xanh tím, lưỡi ánh tím có ban ứ huyết, mạch tế hoặc kết đại
CĐ : Tâm huyết ứ
PC : Hoạt huyết hoá ứ
P : Đào nhân hồng hoa tiễn gia giảm
Trang 8D : Đào nhân 15g, Hồng hoa 6g, Đan sâm, Đương quy đều 15g (hoạt huyết hoá ứ), Huyền hồ 12g, Xuyên khung, Uất kim đều 10g (), Quế chi 10g, Cam thảo 5g (thông dương khí), Long cốt, Mẫu lệ đều 15g (trọng trấn an thần)
GG :
-Phù chân, thêm : Phục linh, Trạch tả đều 12g để lợi thuỷ
-Đờm trắng, ho nhiều, thêm : Đình lịch tử, Tang bạch bì đều 12g để hoá đàm trục
ẩm
7)TC : Hồi hộp, khó thở, ngực sườn đau tức, bụng đầy, 2 má đỏ, phù, tiểu ít, môi lưỡi tía tối hoặc lưỡi có ban ứ, mạch sáp hoặc huyền kết
CĐ : Khí hư huyết ứ
PC : Ích khí, hoạt huyết, hoá ứ
P : Huyết phủ trục ứ thang [9] gia giảm
D : Đảng sâm, Sài hồ đều 12g, Đan sâm 12-16g, Xuyên khung, Xích thược đều 10g, Hồng hoa, Đào nhân, Hương phụ, Chỉ xác đều 8-12g, Hoàng kỳ 16-30g
8-8)TC : Hồi hộp, khó thở, ho, ho khạc nhiều đờm trắng có bọt, bụng đầy, ăn ít, phù, tiểu ít, thân lưỡi bệu, rêu lưỡi trắng dày hoặc vàng nhớt, mạch hoạt hoặc hoạt sác
CĐ : Đờm ẩm bế phế
Trang 9PC : Tuyên phế, hoá đờm, chỉ ho, bình suyễn
P : Tả phế thông khiếu thang [10] hợp Tiểu thanh long thang [11]
D : Đình lịch tử 6-8g, Chích Cam thảo, Chỉ xác, Ngũ vị tử đều 6g, Ma hoàng, Hạnh nhân, Hậu phác đều 8-10g, Sa sâm, Tang bì, Địa cốt bì đều 12g
9)TC : Hồi hộp, khó thở, tim đập nhanh, phù thũng toàn thân, người gầy, ăn kém, đại tiện nhão, rêu lưỡi trắng, mạch trầm tế vô lực
CĐ : Tỳ thận đều hư
PC : Ôn bổ tỳ thận, thông dương lợi thuỷ
P : Chân vũ thang [6] gia giảm
D : Phụ tử 6g (đại nhiệt, ôn dương khu hàn), Quế chi 10g (thông dương khí), Sinh
khương 5 lát (tán hàn), Bạch thược 15g (liễm âm hoà dinh), Bạch truật 15g, Bạch linh 20g (kiện tỳ lợi thuỷ), Trạch tả, Xa tiền tử đều 15g (hành thuỷ), Tang bạch bì
12g (giáng khí bình suyễn)
GG :
-Cổ trướng, dùng phép ôn thận lợi thuỷ, có thể dùng Ngũ linh tán [7] gia giảm -Thuỷ ẩm tràn lên phế, dùng Đình lịch đại táo tả phế thang [12]
Trang 1010)TC : Hồi hộp, khó thở, bệnh nhân ngồi thở dốc, khó chịu, bứt rứt, sắc mặt xanh xám, chân tay lạnh toát, vã mồ hôi, nặng thì hôn mê, nói sảng, chất lưỡi tối, mạch trầm tế muốn tuyệt
CĐ : Dương khí hư thoát
PC : Hồi dương cứu nghịch
P : Sâm phụ long mẫu thang [13] hợp Sinh mạch tán [14] gia giảm
D : Nhân sâm 8g, Phụ tử 8-10g, sinh Long cốt 12-16g, Mẫu lệ, Mạch môn đều 12g, Ngũ vị tử 6-8g, Sơn thù nhục, Can khương đều 10g
11)Kinh nghiệm điều trị 48 bệnh nhân suy tim của Lưu Kỳ, Lưu Linh Lợi : Kết quả rõ
38, hiệu quả 37, không hiệu quả 3 [15]
D : Nhân sâm hoặc Đảng sâm, Hoàng kỳ, Phụ tử, Quế chi, Xuyên khung, Kê huyết đằng, Bạch mao căn, Phục linh, Đình lịch tử, Tang bạch bì Ngày 1 thang, sắc cô đặc còn 150ml chia 2-4 lần uống
GG :
-Khí hư nặng, bội : Nhân sâm, Hoàng kỳ, Phụ tử, Quế chi
-Huyết ứ, thêm : Tam lăng, Nga truật
Trang 11-Phù, tiểu ít, thêm : Sa tiền tử, Đông qua tử
-Khí âm lưỡng hư, thêm : Mạch môn, Ngũ vị tử
Phối hợp Tây Y : dùng thuốc cường tim, lợi niệu khi cần thiết, nghỉ ngơi, ăn giảm muối
12)P : Ôn dương hoá ứ thang [16] Kết quả điều trị 36 bệnh nhân suy tim : Hiệu
quả rõ 8, có kết quả 24, không kết quả 4
D : Phụ tử, Quế chi, Sinh Hoàng kỳ, Phòng kỷ, Bạch truật sao, Đảng sâm sao, Mạch môn, Ngũ vị tử, Đan sâm, Uất kim, Xuyên khung, Giáng hương, Xích thược
GG :
-Ngực tức, khí cấp, thêm : Qua lâu, Giới bạch, Chỉ xác
-Phù, thêm : Ích mẫu thảo, Trạch tả, Trư linh bì, Phục linh bì, Xa tiền tử
-Ho, đờm nhiều, có viêm nhiễm, thêm : Quất hồng, Hạnh nhân, Bách bộ, Tử uyển, Kim ngân hoa, Thất diệp nhất chi hoa, Ngư tinh thảo
-Thời kỳ hoà giải, dùng Phòng kỷ, Hoàng kỳ hợp Sinh mạch ẩm [17] Ngày 1
thang săc uống 3 tháng là một liệu trình
Trang 1213)Kinh nghiệm điều trị 51 bệnh nhân suy tim : độ I 11, độ II 35, độ III 5; có hiệu quả rõ của Lưu Ngân [18]
PC : Ích khí, hoạt huyết, lợi thuỷ
D : Hoàng kỳ 20g, Nhân sâm 15g, Đan sâm, Đương quy, Phục linh, Trạch tả đều 10g, Chích Cam thảo 6g Sắc uống
GG :
-Tâm phiền, mất ngủ, tự vã mồ hôi, lưỡi đỏ, thêm : Sinh địa, A giao, Ngũ vị tử -Môi lưỡi tím xám, thêm : Đào nhân, Xuyên khung, Hồng hoa, Xích thược
-Chi lạnh, thêm : Phụ tử, Nhục quế, Đỗ trọng
-Phù thũng, thêm : Mộc thông, Sinh khương bì, Đại phúc bì
-Khớp đau, thêm : Tục đoạn, Ngũ gia bì, Uy linh tiên
14)TC : Hồi hộp, khó thở, mệt mỏi, váng đầu, hoa mắt, miệng khô, họng ráo, mất ngủ, mồ hôi trộm, lòng bàn chân tay nóng, nặng đầu, mỏi mắt, đêm nằm tê buồn chân tay, lưỡi thon đỏ, ít rêu, mạch tế sác
CĐ : Khí âm lưỡng hư
PC : Ích khí dưỡng âm
Trang 13P : Sinh mạch tán [14] hợp Chích cam thảo thang [19] gia giảm
D1 : Đảng sâm 30g, Mạch môn 15g, Ngũ vị tử 12g; Chích Cam thảo, A giao đều 15g, Sinh địa 30g - Gừng; + Ngũ gia bì gai 15g, sinh Hoàng kỳ 30g, Chỉ xác 8g
D2 : Nhân sâm 6-10g, Chích Cam thảo 6-8g, Mạch môn 12-16g, Ngũ vị tử 6g, Sinh địa 16g, A giao 8-10g, Sinh khương 8-12g
Hoặc dùng Viên nang 500mg Ích khí dưỡng âm ĐTĐ [20] ngày 4 lần, mỗi lần 2
viên
15)Một số nghiệm phương chữa suy tim [21]:
15.1.Kháng tâm suy phương
Công dụng (CD) : Ôn dương, ích khí, hoạt huyết, cường tâm
Chủ trị (CT) : Suy tim Kết quả điều trị : 6 ca độ I đều khỏi; 23 ca độ II khỏi 20, chuyển biến tốt 2, không chuyển biến 1; 13 ca độ III khỏi 8, chuyển biến tốt 4, không chuyển biến 1
D : Xích thược, Xuyên khung, Đan sâm, Kê huyết đằng, Trạch lan đều 15g, Đảng sâm, Thân thảo, Mạch môn đều 25g, Phụ tử, Ngũ gia bì đều 10-15g Sắc uống
15.2.Quế phụ đình lịch thang
CD : Ôn dương lợi thuỷ, hoạt huyết hoá ứ
Trang 14CT : Dương khí suy yếu, âm hàn nhiễu ở bên trong gây nên suy tim mạn Kết quả điều trị
5 ca : 3-5 thang có công hiệu; 8-13 thang hoàn toàn khỏi
D : Quế chi 9g, Phụ tử, Đình lịch tử, Bạch thược, Hoàng kỳ, Đảng sâm, Qua lâu nhân đều 15g, Can khương 9g, Phục linh, Phòng kỷ, Đan sâm, Long xỉ nung đều 30g Sắc uống
GG :
-Khí âm bất túc, thêm : Mạch môn, Ngũ vị tử
-Mạch kết đại, thêm : Chích Cam thảo, Đại táo, Sinh khương, A giao, Ma nhân, Mạch môn và Rượu uống
15.3.Phù dương ích âm thang [22]
CD : Phù dương ích âm
CT : Suy tim do phong thấp
D : Hồng sâm, Thục phụ phiến, Chích Cam thảo, Xương bồ, Chích Viễn chí, Ngũ
vị tử đều 10g, Trư khổ đảm trấp 1 cái, Táo nhân 15g, Đương quy, Sao Bạch truật,
A giao đều 12g, Phục linh 20g Sắc uống ngày 1 thang
15.4.Đình lịch tán (Trịnh Hạc Nhiên)
Trang 15CD : Hoá ẩm, hành thuỷ, giáng nghịch
CT : Suy tim do tâm phế mạn Kết quả điều trị 10 ca suy tim do tâm phế mạn : Uống đến ngày thứ 4 nước tiểu tăng rõ, phù giảm Sau 2-3 tuần hết hoặc giảm rõ triệu chứng suy tim Không có tác dụng phụ
D : Đình lịch tử tán mịn Ngày 3 lần uống sau ăn, mỗi lần 2g
15.5.Kê uất hồng thược thang (Tào Hưng Á)
CD : Ôn thận, lợi thuỷ, hoạt huyết hoá ứ
CT : Suy tim do tâm phế mạn Kết quả điều trị 30 ca : tốt 71,43%; có kết quả 21,43%; không kết quả 7,14%
D : Kê huyết đằng 30g, Uất kim 18g, Hồng hoa 9g, Xích thược, Đan sâm đều 15g, Phụ tử phiến 2g sắc trước, Bạch truật 12g, Phục linh 10g, Sinh khương, Quế tâm đều 9g, Trư linh, Trạch tả, Mộc thông, Xa tiền thảo đều 30g Sắc uống
15.6.Hoá ứ cường tâm thang (Ngô Yên Vinh)
CD : Ích khí, hoạt huyết, cường tâm
CT : Suy tim mạn do phong thấp
D : Hoàng kỳ 40g, Đương quy, Xích thược, Xuyên khung đều 15g, Đào nhân, Hồng hoa đều 12g, Địa long 10g Sắc uống
Trang 16GG :
-Âm hư huyết táo, thêm : Nữ trinh tử, Hạn liên thảo
-Ho sốt, thêm : Xa tiền thảo
-Vong dương, thêm : Nhân sâm, Phụ tử
-Suy tim cải thiện, ngủ kém, bỏ : Xích thược, Địa long, thêm : Táo nhân sao, Tri mẫu
15.7.Cường tâm lợi niệu thang (Lục Quế Khang)
CD : Dưỡng tâm, cường tâm, lý khí, ích khí, hoá ứ, tiêu phù
CT : Suy tim mạn do phong thấp
D : Sài hồ, Chỉ xác, Đan sâm, Hồng hoa, Xa tiền tử đều 10g, Đảng sâm 20g, Qua lâu bì
Trang 17-Tâm tỳ đều hư, thêm : Hoàng kỳ, Phục linh, Bạch truật đều 12g
-Ho nhiều, thêm : Tang bạch bì 12g, Cát cánh, Tỳ bà diệp đều 10g
-Huyết ứ nhiều, thêm : sinh Thạch xương bồ 10g, Ngũ linh chi 12g
15.8.Thông mạch ẩm [22]
CD : Ích khí, hoạt huyết, thông mạch
CT : Suy tim thể hư thực xen kẽ, khí hư huyết ứ
D : Quế chi 6-12g, Xích thược 9g, Đào nhân 12g, Hồng hoa 6-9g, Xuyên khung 6g, Ích mẫu 30g, Đan sâm, Mạch môn đều 15g, Hoàng kỳ, Chích Cam thảo đều 15-30g Sắc uống
15.9.Quế phụ đình lịch thang (Từ Long Vân)
CD : Ôn dương lợi thuỷ, hoạt huyết hoá đờm
CT : Suy tim mạn đợt cấp diễn
D : Quế chi 9g, Phụ phiến, Đình lịch tử, Bạch thược, Hoàng kỳ, Đảng sâm, Qua lâu đều
15g, Can khương 9g, Phục linh, Phòng kỷ, Đan sâm, Long xỉ đều 30g Sắc uống
GG :
Trang 18-Khí âm bất túc, thêm : Mạch môn, Ngũ vị tử
-Mạch kết đại, thêm : Chích Cam thảo, Đại táo, Đinh hương, A giao, Sinh địa, Ma nhân, Mạch môn
-Ngực tức, thêm : Phỉ bạch, Chỉ thực, Rượu trắng
-Huyết ứ nặng, thêm : Xích thược, Kê huyết đằng; bội Đan sâm
15.10.Sinh mạch lợi thuỷ thang (Hình Nguyệt Minh)
CD : Sinh mạch, lợi thuỷ
CT : Suy tim
D : Đình lịch tử 5-10g, Lộ Đảng sâm 15-80g, Bạch truật, Mạch môn đều 12g, Trư linh, Ngũ vị tử đều 10g, Phục linh 15-30g, Trạch tả 80g, Xa tiền tử 30g Sắc uống
GG :
-Khí hư, tự ra mồ hôi, thêm Hoàng kỳ 30g
-Dương hư, thêm : Xuyên Phụ phiến, Quế chi đều 10g
-Phù nặng, thêm Uất lý nhân 30g
-Bụng trướng, thêm Thạch xương bồ 15-30g
Trang 19-Âm hư, phù, thêm : Nữ trinh tử 15-30g, Bạch mao căn, Tây qua bì đều 30g; bỏ Bạch truật
-Hạ tiêu có thấp nhiệt, thêm Khổ sâm 12g
-Huyết ứ, thêm : Đan sâm 15-30g, Xích thược 15g, Đào nhân, Hồng hoa đều 10g -Huyết hư, thêm : Đương quy, Thục địa đều 15g, A giao 10g
-Nhiễm khuẩn, thêm : Kim ngân hoa, Bản lam căn, Bán chi liên đều 30g, Liên kiều, Hoàng cầm đều 15g
15.11.Tâm suy phương [23]
CD : Tả phế lợi thuỷ, ích khí dưỡng tâm, hoạt huyết thông mạch
CT : Suy tim ứ đọng
D : Đình lịch tử, Tang bạch bì, Xa tiền tử, sinh Hoàng kỳ, Thái tử sâm, Tử Đan sâm đều 20g, Trạch tả, Mạch môn đều 15g, Ngũ vị tử, Đương quy đều 10g Sắc cô còn 200ml, chia 2 lần uống Ngày 1 thang, nặng thì ngày 2 thang
15.12.Kháng tâm suy phương (Chu Đức Khôi)
CD : Ôn dương, ích khí, hoạt huyết, cường tim
CT : Suy tim ứ đọng
Trang 20D : Xích thược, Xuyên khung, Đan sâm, Kê huyết đằng, Trạch lan đều 15g, Đảng sâm, Ích mẫu, Mạch môn đều 25g, Phụ tử, Ngũ gia bì đều 10-15g Sắc uống
15.13.Phụ ngoại tâm suy phương (Bệnh Viện Phụ Ngoại thuộc Viện Khoa Học
Y Học Trung Quốc) có 4 phương :
a)CD : Ích khí dưỡng âm
CT : Suy tim, khí âm lưỡng hư
D : Hoàng kỳ, Ngọc trúc đều 18g, Thái tử sâm 80g hoặc Sa sâm 30g, Ngũ vị tử 10g,
Mạch môn, Đan sâm đều 12g, Chích Cam thảo 9g Sắc uống
GG :
-Hồi hộp, thêm : Táo nhân sao 12g, Tử Thạch anh 24g
-Ăn ít, thêm : Bạch truật 12g, Bạch linh 18g
-Dương hư sợ lạnh, thêm : Quế chi 9g, Lộc giác 10g
b)CD : Ôn dương lợi thuỷ
CT : Suy tim, dương hư phù thũng
Trang 21D : Thục Phụ tử 10g, Bạch truật 12g, Phục linh 80g, Quế chi, Chích Cam thảo, Mộc
hương đều 9g, Đại phúc bì 15g Sắc uống
GG :
-Khí hư nặng, thêm : Hoàng kỳ 24g, Hồng sâm 6g
-Buồn nôn, chán ăn, thêm : Sa nhân 6g, Trần bì 9g
-Suyễn nặng, thêm Đình lịch tử 20g
-Tiểu ít, thêm : Xa tiền tử 30g, Trạch tả 15g, Tiêu mục 12g
-Cổ trướng, thêm : bột Hắc bạch sửu 4,5g , Trầm hương 3g, đều hoà uống
c)CD : Ôn bổ phế thận
CT : Suy tim, phế thận hư
D : Thục phụ phiến 10g, Đình lịch tử 9g, Phục linh 30g, Thục địa 12g, Nhục quế 4,5g Sắc uống
GG :
-Tim đập chậm, thêm : Ma hoàng 6-9g, Tế tân 3-6g