Ngày 3 lần, mỗi lần 6g chiêu bằng rượu nóng.. Ngày 2 lần, mỗi lần 2g, chiêu bằng nước sắc Bấc đèn Đăng tâm thảo... Cảm nhiễm hệ tiết niệu cấp -Sinh Hoè giác, sinh Địa du, Bán chi liên, B
Trang 1CHỮA BỆNH RẺ TIỀN
Ach nghịch
-Sa nhân 5 hạt, Gừng tươi 15g Sắc nửa nước nửa rượu uống
-Hạt vải (Lệ chi hạch) 7 hạt, đốt tồn tính tán uống với nước chín
-Hư hàn : Tai quả hồng (Thị đế) 15g, Đinh hương 3g, Đảng sâm 15g, Gừng tươi 3 lát, Cam thảo 5g Sắc uống
-Vị nhiệt : Trúc nhự, Vỏ quýt, Tai quả hồng đều 10g, Nước cốt gừng (Sinh khương trấp)
15ml Sắc 2 nước, chia 2 lần uống
Ăn không tiêu, no căng, thở dốc
-Cốc nha hoặc Mạch nha 60g, Trần bì 10g Sắc uống
Bạch đới
-Nhũ hương 150g, rượu 200ml Đun thành cao Mỗi ngày 3 lần, mỗi lần 10g
Trang 2Bán thân bất toại
-Kê huyết đằng, Đan sâm đều 30g, Can cát 20g, Xích ô 12g, Xuyên khung, Hồng hoa
đều 10g Sắc 2 nước, chia 2 lần uông
Băng huyết
-Không ngừng : Gương sen (Liên phòng) đốt tồn tính, tán Ngày 3 lần, mỗi lần 6g chiêu
bằng rượu nóng
Bất dung (vô sinh nữ)
-Can uất : Mộc hương, Đương quy đều 10g, Sài hồ, Hương phụ đều 3g, Tử hà sa, Khương
hoạt, Ich mẫu, Bạch thược đều 9g Sau hành kinh 10~15 ngày, uống 5-6 thang
Bệnh Beschner (mắt, miệng, da ht sinh thực)
-Bột sừng trâu 3g/ lần x 3 lần / ngày
Bệnh ti trùng
Trang 3-Biển súc, Thạch vĩ, Tỳ giải, Lưu ký nô, Kê huyết đằng đều 30g, Vân linh, Sinh địa,
Hồng hoa đều 12g
Bí ỉa
-Âm hư đại tiện bí kết : Huyền sâm 30g, Sinh địa, Mạch môn đều 24g
-Trường vị táo nhiệt : Hoả ma nhân 100g, Bạch thược, Chỉ thực đều 25g, Đại hoàng,
Hạnh nhân đều 50g, Hậu phác 30g; tán, hoàn mật Ngày 3 lần, mỗi lần 10g
-Hàn ngưng tích trệ : Ba đậu, Đại hoàng, Gừng khô (Can khương) đều 10g Tán Ngày 2
lần, mỗi lần 0,5g
-Thể hư tân khô : _ing g 30~60ml _ing nước hoà loãng, uống vào các buổi sáng
Bí ỉa đái thuỷ _ing_
-Đại kích, Cam toại, Tục tuỳ tử, Khiên ngưu tử, Đình lịch tử đều 15g Tán Ngày 2 lần,
mỗi lần 2g, chiêu bằng nước sắc Bấc đèn (Đăng tâm thảo)
Trang 4Biếng ăn
-Thực tích : La tiên tử, Sử quân tử, Phỉ tử, Sơn tra, Mạch nha, Bạch truật đều 10g, Trích
Cam thảo 3g Sắc 2 nước, chia 2 lần uống
Bỏng diện tích nhỏ
-Hoàng liên, Chi tử, Khổ sâm, Thạch cao sống đều 5g, Thiên tiên tử 200g Nghiền tán
sẵn, khuấy với nước chè đặc 30% quấy bôi lên vết bỏng
Bụng đau
-Phiền muộn sau đẻ : Bạch thược 15g, Chích Cam thảo 9g
-Tỳ vị hư hàn tích lạnh : Trầm hương, Phụ tử chế, Xuyên ô chế, Can khương, Hồi hương,
Nhục quế, Ngô thù du đều 2g Sắc 2 nước, chia 2 lần uống
-Ký sinh trùng đường ruột : Binh lang 200g, Hùng hoàng 3g, Phèn lục chế 6g Tán, hoàn
Ngày 2 lần, mỗi lần 6g uống vào lúc đói
Trang 5-Chướng đầy do bị thương ứ huyết : Lưy ký nô, Cốt toái bổ, Huyền hồ đều 15g Sắc xong
cho thêm 20ml rượu gạo, 20ml Nước đái trẻ em (Đồng tiện), uống nóng
Bụng sườn đau
-Khí trệ : Ô dược, Hương phụ đều 10g, Khương hoàng 8g, Trích Cam thảo, Mộc hương
đều 2g Sắc 2 nước, chia 2 lần uống
-Can uất khí trệ : Xuyên luyện tử, Huyền hồ đều 15g Sắc 2 nước, chia 2 lần uống
-Can khí uất kết : Tố thanh hoa, Sài hồ đều 12g, Bạch thược, Uất kim, Bạch linh đều 15g,
Cam thảo 5g
Bụng trên đau
-Trướng đầy do khí trệ : Hậu phác 20g, Chỉ thực 12g, Đại hoàng 10g Sắc 2 nước, chia 2
lần uống
Trang 6-Trướng do can khí uất kết : Chỉ xác, Sài hồ, Xuyên phác đều 12g, Bạch thược 15g,
Huyền hồ 12g
Bướu tuyến giáp trạng
-Hải cáp xác, Hải đới, Hải tảo đều 15g, Côn bố, Bối mẫu đều 12g, Cát cánh 10g Sắc 2
nước, chia 2 lần uống
Cam tích trẻ em
-Dạ minh sa, Hoài sơn, Vô di đều 15g, Trương lang 30g (giết trong cồn, sấy khô) Tán
Ngày 3 lần, mỗi lần 2~6g
Cảm nhiễm đường hô hấp trên
-Bạc hà, Kinh giới đều 9g, Tân di 6g Tán Pha chè uống
-Liên kiều, Bạc hà, Chi tử sao (Hắc chi tử), Cam thảo đều 5g, Cát cánh, Vỏ hạt đậu xanh
(Lục đậu bì) đều 10g Săc 2 nước, chia 2 lần uống
Trang 7-Dịch : Đại thanh diệp, Tử thảo đều 30g, ngâm 30-60 phút, đun nhỏ lửa sôi khoảng 3-5
phút, chia uống 2 lần vào sáng và chiều
Cảm nhiễm hệ tiết niệu cấp
-Sinh Hoè giác, sinh Địa du, Bán chi liên, Bạch hoa xà thiệt thảo, Đại thanh diệp đều
30g, Bạch cẩn hoa, Hoạt thạch phi đều 15g, sinh Cam thảo 6g
Cấm khẩu trúng phong
-Trúc lịch, Khương trấp (Nước cốt Gừng tươi) tỷ lệ 5:1 Mỗi lần uống 6ml
Can huyết bất túc, nhìn vật mơ hồ
-Kỷ tử, Hà thủ ô, Đương quy, Thục địa, Bạch thược, Hoài sơn đều 6g, Cúc hoa, Trích
Cam thảo đều 3g Sắc 2 nước, chia 2 lần uống
Can khí thống
-Cửu hương trùng 8g, Xa tiền tử, Bạch truật đều 10g, Quất bì 9g, Đỗ trọng 12g
Can _ing âm hư ở người già
Trang 8-Toả dương, Hoả ma nhân đều 15g, Đương quy 6g
Can uất hiếp thống
-Thanh bì, Sài hồ, Bạch thược, Hương phụ, Uất kim, Cam thảo, Chỉ xác đều 10g Sắc 2
nước, chia 2 lần uống
Can vị khí thống
-Sài hồ 10g, Hương phụ, Bạch thược đều 12g, Chỉ xác 7g, Trích Cam thảo 5g
-Mạng sườn chướng đau do can khí uất kết : Phật thủ, Tố thanh hoa đều 12g, Uất kim,
Bạch thược, Cam thảo đều 15g
Cao huyết áp
-Trạch tả 50, Ich mẫu, Xa tiền tử, Hạ khô thảo, Thảo quyết minh, Câu đằng đều 10g
-Quyết minh tử 30g, Câu đằng 15g, Hạ khô thảo, Cúc hoa đều 10g
-Bạch tật lê, Huyền sâm, Đan sâm, Xa tiền tử đều 15g, Hạnh nhân đắng (Khổ hạnh nhân)
Trang 912g, Binh lang 6g, Hổ phách phấn 1g (pha uống) Sắc 2 nước, chia 2 lần uống
-Can hoả thượng cang : Long đởm thảo 12g, Hạ khô thảo 15g, Ich mẫu 9g, Xích thược
10g, Cam thảo 6g
Chân tay co rút (trừu súc)
-Toàn yết, Cương tàm đều 30g Tán Ngày 3 lần, mỗi lần 2g
-Ngô công, Toàn yết đều 30g Ngày 2 lần, mỗi lần 2g
Chân tê nuy _ing_ đau
-Thấp nhiệt hạ chú : Y dĩ, Hoàng bá, Thương truật đều 20g, Ngưu tất 9g Sắc 2 nước, chia
2 lần uống
Chinh xung kinh quý (hồi hộp, đánh trống ngực) hay quên, mất ngủ
-Lao thương tâm tỳ : Đảng sâm, Hoàng kỳ đều 30g, Long nhãn, Phục thần đều 15g, Bạch
truật 12g, Đương quy, Mộc hương, Đại táo đều 10g, Táo nhân sao 8g, Trích Cam thảo,
Trang 10Sinh khương đều 6g, Viễn chí 3g
Chức năng _ing suy yếu mạn
-Đông trùng hạ thảo tán Ngày 3 lần, mỗi lần 2g
Cường năng tuyến giáp
-Hải tảo, Côn bố, Mẫu lệ, Bạch tật lê, Bạch thược, Sinh địa, Kỷ tử, Sa uyển tật lê đều
30g Tán, hoàn Ngày 3 lần, mỗi lần 10g
Dạ dày đau co thắt mạn
-Kê nội kim, Hoài sơn đều 100g, Bán hạ chế 60g Tán bột Ngày 3 lần, mỗi lần 3g,
uống với nước chín lúc đói
Dãn phế quản chảy máu
-Hoa nhũ thạch 15g, Giáng hương 12g, Đại hoàng, Hoàng liên, Hoàng cầm đều 10g
Dãn phế quản ho ra máu
Trang 11-A giao 15g, Bạch linh 30g, Hoàng liên 1g Sắc 2 nước, chia 2 lần uống
Di chứng bại liệt trẻ em
-Hoàng cầm, Can khương đều 15g, Quy bản tẩm rượu 125g, Hoàng bá tẩm rượu
240g, Tri mẫu, Thục địa đều 60g, Toả dương, Trần bì 45g Tán bột, hoàn Ngày 3
lần, mỗi lần 10g
Di chứng Viêm não B trẻ em
-Địa long tươi 100g Sắc 2 nước, chia 2 lần uống Liệu trình 30 ngày
Nam di tinh, nữ đới hạ
-Kim anh tử, Khiếm thực đều 30g Sắc 2 nước, chia 2 lần uống
Dương nuy
-Tiên mao, Dâm dương hoắc, Ba kích, Nhục thung dung, Thục địa, Toả dương, Kỷ
tử,
Sơn thù đều 10g, Ngũ vị tử, Phụ tử chế đều 5g Sắc 2 nước chia 2 lần uống
Dương nuy, nữ vô sinh do tử cung lạnh
Trang 12-Dương khởi thạch 60g, Thục địa 30g, Ngưu tất, Can khương, Bạch truật đều 23g, Ngô
thù du 8g Tán hoàn Ngày 3 lần, mỗi lần 10g
Đái
-Dắt : Tỳ giải 10g, Ich trí nhân 12g, Thạch xương bồ 8g, Ô dược 9g
-Dắt trẻ em : Sinh Mộc qua 1 quả Ngâm rượu 1 tuần, mỗi lần 9g sắc uống
-Khó : Trư linh, Trạch tả đều 10g, Bạch truật, Bạch linh đều 12g, Quế chi 6g Sắc
2 nước
chia 2 lần uống
-Nhiều lần, hạ nguyên hư lạnh : Ich trí nhân 12g, Huyền sâm, Ô dược đều 6g Sắc
2 nước,
chia 2 lần uống
-Nhiều, thận hư : Tang phiêu tiêu 10g, Hoài sơn, Liên nhục, Ba kích đều 15g, Ngũ
vị tử
8g, Ich trí nhân 5g Sắc 2 nước, chia 2 lần uống
Trang 13-Nhiều do thận và bàng quang hư lạnh : Phỉ tử, Bổ cốt chỉ đều 15g, Ich trí nhân 10g
-Nhiều mỏi lưng, vô sinh nam nữ : Thận chó vàng, Thỏ ty tử đều 20g, Nhục thung dung,
Dâm dương hoắc đều 15g
Đái tháo đường miệng khát
-Ô mai, Mạch môn đều 9g, Sinh địa 15g Sắc 2 nước, chia 2 lần uống
Đại tiện
-Bí kết, hung cách đầy đau, bụng trên chướng đầy : Qua lâu nhân 15g, Chỉ thực, Đại
hoàng, Bán hạ đều 10g, Xuyên liên, Phong hoá tiêu đều 5g
-Hư bế, trước cứng sau lỏng : Bá tử nhân, Thông tử nhân, Ma tử nhân, Hạnh nhân ngọt
đều 30g Sắc 2 nước, chia 2 lần uống
Đàm thực khí nghịch không thông
-La bặc tử 50g giã nát, khuấy với nước sôi, lấy nước uống dần
Trang 14Đau bụng
-Lạnh rét : Ba kích 15g, 1 bộ lòng gà Sắc ăn
-Kinh, khí trệ huyết ngưng : Nhũ hương, Một dược đều 6g, Sài hồ, Xích thược, Hương phụ
đều 8g, Chỉ xác 6g
-Sau đẻ : Bồ hoàng, Linh chi đều 10g Sắc 2 nước với nửa rượu nửa nước chia 2 lần uống
-Sau đẻ do máu hôi ra không sạch : Đào nhân 14 hạt, Xuyên khung 3g, Đương quy
vĩ 8g,
Khương thán, Trích Cam thảo đều 3g, Ich mẫu 10g
Đau bụng trên
-Khí không hành : Nhũ hương, Một dược, Đương quy, Hồng hoa, Huyền hồ đều 6g Sắc 2
nước chia 2 lần uống
Đau dạ dầy
-Huyền hồ, Ngũ linh chi đều 15g, Thảo quả, Một dược đều 10g
Trang 15-Hàn : Củ Riềng (Cao lương khương), Hậu phác đều 10g, Trích Cam thảo 8g
-Cả đau hành tá tràng : Mẫu lệ nung 60g, Cam thảo 100g, Nhũ hương, Một dược đều 20g
Tán Ngày 4 lần, mỗi lần 4g
Đau hai bên sườn
-Can uất : Uất kim, Trần bì, Hồi hương, Xuyên phác, Chỉ xác đều 6g Đường đỏ dẫn uống
thay chè
Đau lưng
-Thận hư : Đỗ trọng, Phá cố chỉ, Hồ đào nhục đều 12g Sắc 2 nước, chia 2 lần uống
-Hư tổn : Tục đoạn, Thục địa, Đỗ trọng, Ba kích, Tang ký sinh, Ngưu tất, Phá cố chỉ đều
12g, Bạch thược 9g
-Mỏi gối, gân cốt mềm yếu, tóc sớm bạc : Nữ trinh tử, Hạn liên thảo đều 15g Sắc
2 nước,
Trang 16chia 2 lần uống
-Phong thấp thận hư : Cẩu tích 12g, Tục đoạn, Cốt toái bổ, Đỗ trọng, Phá cố chỉ, Độc
hoạt, Tang ký sinh, Ngưu tất đều 9g Sắc 2 nước, chia 2 lần uống
Đau ngực, đau dạ dày
-Khí trệ huyết ứ : Đan sâm 30g, Đàn hương, Sa nhân đều 5g Sắc 2 nước chia 2 lần uống
Đau đầu
-Phong hàn : Cảo bản, Bạch chỉ, Tế tân, Xuyên khung, Trích Cam thảo, Khương hoạt đều
4g, Sinh khương, Đại táo đều 10g
-Can dương : Sơn dương giác 21g, Xuyên khung 6g, chế Xuyên ô 3g, Bạch chỉ 6g Tán,
đóng túi 3g Ngày 2 lần, mỗi lần 3g chiêu bằng nước nóng
-Hàn sán : Tiểu hồi hương, Cam thảo đều 5g, Hạt mận, Hạt vải đều 10g, Đài ô 12g Hạt
Trang 17quả Mang 1g
- Đau 1 bên, thiên đầu thống : Xuyên khung 3g, Sài hồ 4g, Hoàng liên, Phòng phong,
Khương hoạt đều 6g, Trích Cam thảo 9g, Hoàng cầm 12g Săc 2 nước chia 2 lần uống
- Đau đỉnh đầu sau đẻ do máu hôi ra không hết : Khương hoàng, Quế tâm tỷ lệ 1:1 tán
Ngày 3 lần, mỗi lần 6g uống với rượu ấm
Đau đầu đau xương phong thấp
-Khương hoạt, Độc hoạt đều 8g, Cảo bản, Phòng phong, Màn kinh tử, Xuyên khung,
Trích Cam thảo đều 4
Đau gãy xương
-Tự nhiên đồng hoặc FeS2, Linh chi đều 50g, Giáng hương, Thổ cẩu, Tùng tiết đều 15g,
Huyết giác 50g Tán bột Ngày 2 lần, mỗi lần 3g
Trang 18Đau hung cách, bụng trên chướng đầy
-Thương thực tích tụ không vận hoá : Nga truật 90g, Tam lăng, Quất bì, Lương khương
đều 60g, Ba đậu sương 12g, Bách thảo sương 15g, Đinh hương, Mộc hương đều 15g,
Bồ kết, Thanh bì đều 30g Tán, hoàn Ngày 2 lần, mỗi lần 5g
Đau sưng hầu họng
-Trúc phong 7 cái, Cát cánh 12g, Cam thảo 10g
-Sởi (ma chẩn) : Ngưu bàng, Kinh giới, Phòng phong, Thăng ma, Cam thảo đều 10g,
Huyền sâm 15g
Đau tê thần kinh mặt
-Xạ hương 0,75g, Máu bộ phận đầu con lươn 30 giọt Trộn đều, bôi đầu mép phía đau hơi
xuống dưới độ 2cm Cách 15 phút thay một lần, cộng 4 lần 3-4 giờ sau dựng nước
nóng rửa
Trang 19Đau tim
-Phong thấp : Phòng kỷ 20, Hoàng kỳ, Bạch linh đều 15g, Bạch truật, Trúc nhự đều 10g
Đau xương phong thấp
-Phòng phong, Kinh giới, Xuyên khung, Sài hồ, Tiền hồ, Thương truật đều 10g, Khương
hoạt, Độc hoạt, Bạch chỉ, Cam thảo đều 5g
Đờm sốt ngày mát (ôn bệnh cuối kỳ)
-Miết giáp 15g, Thanh cao, Tri mẫu đều 6g, Sinh địa 12g, Đơn bì 9g Sắc 2 nước, chia 2
lần uống
Điên cuồng, kinh quý, thực nhiệt lão đờm
-Thanh mông thạch nung, Đại hoàng, Hoàng cầm đều 10g, Trầm hương 3g Tán hoàn
Ngày 3 lần, mỗi lần 5g
Đinh độc sang tiết
Trang 20-Tử hoa địa đinh, Bồ công anh, Kim ngân hoa, Ngưu bàng tử, Cam thảo đều 10g
Động thai
-Khí huyết hư : Đảng sâm, Bạch truật đều 12g, Hoàng kỳ 20g, Trích Cam thảo 4g; + A
giao, Hà thủ ô, Tang ký sinh đều 12g
-Thận khí hư : Tang ký sinh, Tục đoạn, Thỏ ty tử, A giao đều 12g; + Đỗ trọng, Ngải diệp
thán, Đảng sâm, Bạch truật đều 12g