- Chỉ số chất lượng: giá cả, năng suất lao động,…- Chỉ số số lượng: lượng hàng tiêu thụ, số lượng lao động,… - Chỉ số các thể: nghiên cứu sự biến động từng đơn vị - Chỉ số tổng hợp: nghi
Trang 1www.nguyenngoclam.com
Trang 2- Chỉ số chất lượng: giá cả, năng suất lao động,…
- Chỉ số số lượng: lượng hàng tiêu thụ, số lượng lao động,…
- Chỉ số các thể: nghiên cứu sự biến động từng đơn vị
- Chỉ số tổng hợp: nghiên cứu sự biến động của nhiều đơn vị
Trang 3) 1
) 1
(i
qi q
q
i =
Trang 4∑
=
) 0 (i
) 1
(i
pI
- Chỉ số có quyền số: ∑
∑
=
i ) 0 (i
i ) 1
(i
q
pI
- Chỉ số đơn giản:
qi: lượng hàng hóa tiêu thụ thứ i
Trang 5) 0 (i ) 1
(i
q
pI
∑
∑
=
) 1 (i ) 0 (i
) 1 (i ) 1
(i
q
pI
b) Phương pháp Peasche: Peasche
Chọn kỳ nghiên cứu làm quyền số
- Kết quả cập nhật
c) Phương pháp Fisher: Fisher
- Khắc phục hai phương pháp trên chênh lệch nhiều
) 1 (i ) 1 (i )
0 (i ) 0 (i
) 0 (i ) 1
(i
q
px
qp
qp
I
Trang 6TT Mặt hàng Giá cả (1.000đ) Lượng hàng tiêu thụ
Trang 7.794
1
000
639
2
000
845000
.794
1000
.639
Trang 8• Chỉ số CPI: Năm làm gốc 2000
• Chỉ số chứng khoán VN-Index: Ngày gốc 27.08.2000
Tên cổ phiếu Giá thực hiện
(1.000đ) Số lượng CP niêm yết Giá thị trường (1.000đ)
REE 16,0 15.000.000 240.000.000 SAM 17,0 12.000.000 204.000.000
100100
x000
000
444
000
000
444Index
Trang 9Kết quả giao dịch ngày 02.08.2000
Tên cổ phiếu Giá thực hiện
(1.000đ) Số lượng CP niêm yết Giá thị trường (1.000đ)
REE 16,6 15.000.000 249.000.000 SAM 17,5 12.000.000 210.000.000 Tổng 459.000.000
38,103100
x000
000
444
000
000
459Index
Trang 10∑
=
) 0 (i
) 1
(i
qI
- Chỉ số có quyền số: ∑
∑
=
i ) 0 (i
i ) 1
(i
p
qI
- Chỉ số đơn giản:
pi: giá hàng hóa thứ i
Trang 11∑
=
) 0 (i ) 0 (i
) 0 (i ) 1
(i
p
qI
∑
∑
=
) 1 (i ) 0 (i
) 1 (i ) 1
(i
p
qI
b) Phương pháp Peasche: Peasche
c) Phương pháp Fisher: Fisher
) 1 (i ) 1 (i )
0 (i ) 0 (i
) 0 (i ) 1
(i
p
qx
pq
pq
I
Trang 13.950
000
794
1
000
844000
.950000
.794
Trang 14(i pi
) 1 (i ) 1
(i p
q
pi
1
q
pI
Ví dụ: Tính chỉ số giá của 3 mặt hàng:
Mặt hàng Doanh thu năm
2007 Tỷ lệ giá bán năm 2007 so với năm 2006 (%)
A 5.408 104
B 6.175 95
Trang 15∑
=
) 0 (i ) 0 (i
) 0 (i ) 0 (i
qi
pq
iI
theo số liệu sau đây của một công ty:
Mặt hàng Doanh thu năm
2006 Thay đổi lượng hàng bán năm 2007 so với năm 2006 (%)
A 2.000 +4
B 5.000 -4
C 3.000 +5
Trang 16biến động của chỉ tiêu chất lượng ở hai thị trường A, B.
∑
∑
=
i Bi
B/A(
I qi = qAi + qBi: Khối lượng sản phẩm
cùng loại ở hai thị trường A và B
Ví dụ: Tình hình tiêu thụ mặt hàng X và Y tại hai chợ A
và B Hãy so sánh giá cả ở hai thị trường trên
Mặt hàng
Thị trường A Thị trường B Lượng Giá Lượng Giá
X 480 12.000 520 10.000
Y 300 14.000 200 18.000
Trang 17∑
=
i Bi
B/A(
I pi là giá cố định cho mặt hàng i
Thông thường chọn pi là giá trung bình mặt hàng i
Ví dụ: Tính sự biến động về khối lượng hàng tiêu thụ ở
hai thị trường trên
Mặt hàng
Thị trường A Thị trường B Lượng Giá Lượng Giá
X 480 12.000 520 10.000
Y 300 14.000 200 18.000
Trang 18Ipq = Ip x Iq
Ip: xác định theo phương pháp Peasche
Iq: xác định theo phương pháp Laspeyres
i (i0) (i1)n
1
i (i0) (i1)
n 1
i (i1) (i1)n
1
i (i0) (i0)
n 1
i (i1) (i1)
qp
q
px
qp
qp
qp
qp
n n
n n
n n
Số tuyệt đối:
Trang 19hàng tiêu thu đến doanh thu của 4 mặt hàng sau:
Trang 20950
000
794
1x000
794
1
000
639
2000
.950
000
639
Trang 21• Do giá tăng 47,1%, làm cho doanh thu tăng 845.000
ngàn đồng
• Do lượng hàng hóa tiêu thụ tăng 88,8%, làm cho
doanh thu tăng 844.000 ngàn đồng
177,8%, tương ứng với số tiền là 1.689.000 ngàn đồng
là do 2 nguyên nhân tác động: