1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Phương pháp thử mẫu thủy sinh thực vật part 3 potx

10 336 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 612,94 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Độ phóng đại cần thiết khi đếm... Số tế bào đếm Độ tin cậy... Dụng cụ đếm tảo... XÁC ĐỊNH SINH KHỐI vàNĂNG SUẤT SƠ CẤP 1.. Sinh khối Là khối lượng sinh vật trong một đơn vị thể tích nước

Trang 1

Thời gian tối thiểu cần khi lắng mẫu (theo Edler 1979)

48 24

10 50

24 8

2 10

12 3

1 2

Thời gian lắng (giờ) Lugol(acid)

Formaldehyde

Độ cao (cm) Thể tích

lắng (ml)

Trang 2

Kính huyønh quang

Trang 4

Độ phóng đại cần thiết khi đếm

Trang 5

Số tế bào đếm Độ tin cậy

Trang 6

Dụng cụ đếm tảo

Trang 7

Pha loãng

Trang 8

Đếm bao nhiêu ?

Độ tin cậy 95%: = ± 2 * n * 100% / n

= ± 200 % / n

Ví dụ: Trong 100ml mẫu đếm được 20 tế bào D.caudata

Mật độ: 20/100 = 0,2 tb/ml = 200 tb/l Độ tin cậy: ± 200 % / 20 = 45 % Sai số : 200 * 45/100 = 90 tb/l

Kết quả: Mật độ là 110-290 tb/l

Trang 9

3 Định tính

Dựa vào tài liệu đã mô tả hình thái, kích thước, đặc điểm,… cũng như các hình đã chụp

Xác định tần số gặp như theo Starmach (1955):

(+) Rất hiếm (6 lần) (++) Hiếm gặp (7-16 lần) (+++) Gặp vừa (17-30 lần) (++++) Gặp nhiều (31-50 lần) (+++++) Rất nhiều (>50 lần)

Trang 10

XÁC ĐỊNH SINH KHỐI và

NĂNG SUẤT SƠ CẤP

1 Sinh khối

Là khối lượng sinh vật trong một đơn vị thể tích nước hay một đơn vị diện tích bề mặt tại một

thời điểm

Đơn vị: Thể tích sinh học (mm 3 /l)

Trọng lượng tươi (mgC/l) Trọng lượng khô (mgC/l)

Ngày đăng: 24/07/2014, 22:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w