PHẦN I : DỮ LIỆU VÀ CHƯƠNG TRÌNH
TÍNH TOÁN CÁC BIỂU THỨC
1 Viết chương trình nhập bán kính R và xuất ra màn hình thể tích V và diện tích S của hình cầu
(V = 4πR3/ 3 và S=4πR2
)
* Thuật toán:
+ Có thể khai báo các biến : V,S,R
+ Nhập R từ bàn phím (dữ liệu nhập vào từ bàn phím)
+ Gán: V theo công thức:V = 4πR3
/ 3 S=4πR2
+ Viết két qủa V, s ra màn hình (kết quả xuất ra)
* Chương trình
#include <conio.h>
#include <stdio.h>
#include <math.h>
main()
{
clrscr();
float v,s,r;
printf(" Nhap ban kinh hinh cau R(voi R>0)=");
scanf("%f",&r);
s=4*M_PI*r*r;
v=4*M_PI*r*r*r/3;
printf("Dien tich hinh cau= %0.2f",s);
printf("\nThe tich hinh cau= %0.2f",v);
getch();
}
* Kết quả chạy demo
+ Vào R=2
+ Dien tich hinh cau la:50.27
+ The tich hinh cau la:33.51
* Nhận xét
Đây là bài toán rất đơn giản, tính toán đơn thuần một biểu
thức
Trang 22 Viết chương trình nhập 2 số thực x,y và tính giá trị hàm
) cos(
) (
) (
log 5 2 2
y x e
y x arctg y
x
+ +
−
F(x,y) =
* Thuật toán:
+ Khai báo các biến : x,y,Tu,Mau,F kiểu thực
+ Đọc giá trị x,y từ bàn phím
+ Gán :
tu=log(fabs(x*x-y*y))/log(5)+atan(x+y);
mau=exp(x)+cos(x+y);
F= tu/mau;
+ Viết kết quả F ra màn hình
* Chương trình
#include <conio.h>
#include <stdio.h>
#include <math.h>
main()
{
clrscr();
float x,y,tu,mau,f;
printf("Nhap x=");
scanf("%f",&x);
printf("\nNhap y=");
scanf("%f",&y);
tu=log(fabs(x*x-y*y))/log(5)+atan(x+y);
mau=exp(x)+cos(x+y);
f=tu/mau;
printf("Ket qua cua ham F(x,y) la= %0.2f",f);
getch();
}
3 Viết chương trình nhập 2 số thực x,y và tính giá trị của hàm f(x,y) như sau:
F(x,y) =
) (
1
) (
log
y x arctg
y x
x
+ +
− +
Trang 3* Thuật toán:
+ Khai báo các biến: x,y,Tu,Mau,F:kiểu thực
+ Đọc giá trị của x,y từ bàn phím (dữ liệu vào từ bàn phím)
+ Gán các biểu thức:
tu=pow(5,x)+log((fabs(x-y)))/log(5);
mau=1+atan(x+y);
F:= tu/mau;
+ Viết kết quả F ra màn hình (kết quả)
* Chương trình
#include <math.h>
#include <stdio.h>
#include <conio.h>
main()
{
clrscr();
float tu,mau;
float x,y;
printf("nhap x=");
scanf("%f",&x);
printf("nhap y=");
scanf("%f",&y);
tu=pow(5,x)+log((fabs(x-y)))/log(5);
mau=1+atan(x+y);
printf(" ket qua cua=%0.3f", tu/mau);
getch();
}
4 Tính chu kỳ dao động của con lắc đơn
g
l
T=2π
Với g là gia tốc trọng trường 9,18m/s2
* Thuật toán:
+ Có thể khai báo hằng số g
+ Khai báo các biến : T,L
+ Nhập chiều dài L từ bàn phím
+ Gán T= 2*pi*sqrt(l/g)
Trang 4+ Viết kết quả T ra màn hình
* Chương trình
#include <math.h>
#include <stdio.h>
#include <conio.h>
#define g 9.18
main()
{
clrscr();
float l,t;
printf(" Nhap chieu dai con lac=");
scanf("%f",&l);
t=2*M_PI*sqrt(l/g);
if (l<0) printf(" khong tinh duoc");
else printf("chu ky con lac la=%0.3f",t);
getch();
}
5 Nhập ba cạnh của tam giác tính S = (p(p-a)(p-b)(p-c))1/2
với P= (a+b+c)/2
* Thuật toán:
+ Khai báo các biến : a,b,c,p,s:Kiểu thực
+ Đọc các giá của a, b, c từ bàn phím
+ Gán : P=(a+b+c)/2; (Nửa chu vi)
S= Sqrt(P*(p-a)*(p-b)*(p-c));
+ Viết S ra màn hình (kêt quả cần tính)
* Chương trình
#include <math.h>
#include <stdio.h>
#include <conio.h>
main()
{
clrscr();
float a,b,c,p,s;
printf(" nhap a=");
scanf("%f",&a);
Trang 5printf(" nhap b=");
scanf("%f",&b);
printf(" nhap c=");
scanf("%f",&c);
p=(a+b+c)/2;
s=sqrt(p*(p-a)*(p-b)*(p-c));
printf(" Dien tich tam giac la=%0.2f",s);
getch();
}
6 Tính biểu thức : 2
2
7
15 9
x
+
x
* Thuật toán:
+ Khai báo các biến : x,s:kiểu thực;
Gán : s=(9*x*x+15)/(7*sqrt(x*x));
ra màn hình
+ Đọc giá trị biến x từ bàn phím
+
+ Viết kết quả S :
* Chương trình
#include <math.h>
#include
clud
<stdio.h>
e <conio.h>
5)/(7*sqrt(x*x));
ket qua la=%f",s);
tch();
2
#in
main()
{
clrscr();
float x,s;
printf(" nhap x=");
scanf("%f",&x);
s=(9*x*x+1
ntf("
pri
ge
}
7 Tính biểu thức Cos (x )
* Thuật toán:
x,s + Có thể khai báo các biến : kiểu thực
Đọc giá trị của x từ bàn phím
àn hình
+
+ Viết kết qủa ra m
* Chương trình
Trang 6#include <math.h>
#include <stdio.h>
clude <conio.h>
os(x);
ntf(" ket qua la=%0.3f",s);
tch();
8
*
#in
main()
{
clrscr();
float x,s;
printf("nhap x=");
scanf("%f",&x);
s=cos(x)*c
pri
ge
}
.x2 - sin(x)
Thuật toán:
+ Khai báo các biến x,s
Gán s:= x*x-sin(x);
a màn hình
+ Đọc giá trị x từ bàn phím
+
+ Viết kết quả s r
* Chương trình
#include <math.h>
#include <stdio.h>
clude <conio.h>
");
x);
ntf(" ket qua la=%0.3f",s);
tch();
#in
main()
{
clrscr();
float x,s;
printf("nhap x=
scanf("%f",&x);
s=x*x-sin(
pri
ge
}
9 1 + ln(x2)
* Thuật toán:
+ Có thể khai báo các biến x,s
ì bàn phím x);
Viết s ra màn hình
+ Đọc giá trị của x tư
+ gán s:= 1 -log(x*
+
* Chương trình
Trang 7#include <math.h>
#include <stdio.h>
clude <conio.h>
=");
x);
ntf(" ket qua la=%0.3f",s);
tch();
) =
#in
main()
{
clrscr();
float x,s;
printf(" nhap x
scanf("%f",&x);
s=1+log(x*
pri
ge
}
10 Tính ch(x)
ex + e−x
2
* Thuật toán:
+ Có thể khai báo các biến x, chx
+ Đọc giá trị của x từ bàn phím
gán chx= (exp(x) + 1/exp(x))/2;
hình
+
+ Viết chx ra màn
*Chương trình
#include <math.h>
#include <stdio.h>
clude <conio.h>
)+1/exp(x))/2;
ntf("ket qua la=%0.2f",chx);
tch();
#in
main()
{
clrscr();
float chx,x;
printf(" nhap x=");
scanf("%f",&x);
chx=(exp(x
pri
ge
}
11 Tính Sh(x)
Trang 8Hướng dẫn : sh(x) =
2
* Thuật toán:
+ Có thể khai báo các biến x,shx
Đọc giá trị của x từ bàn phím
- 1/exp(x))/2;
+
+ gán shx= (exp(x)
+ Viết kết quả shx
* Chương trình
#include <math.h>
tdio.h>
o.h>
hap x=");
nf("%f",&x);
x=(exp(x)-1/exp(x))/2;
printf("ket qua la=%0.2f",shx);
etch();
#include <s
#include <coni
main()
{
clrscr();
float shx,x;
printf(" n
sca
sh
g
}