Cùng tìm hiểu biểu diễn ký tự; biểu diễn số thực; các dạng biểu diễn cơ bản; dạng chính xác đơn (Single precision 32 bit); giá trị của số thực độ chính xác đơn (32 bit);... được trình bày cụ thể trong Bài giảng Tin học đại cương: Phần I (Chương 2, Phần 3) do TS.Nguyễn Bá Ngọc biên soạn.
Trang 2 2.1. Các h đ m ệ ế
2.2. Bi u di n d li u và đ n v đo ể ễ ữ ệ ơ ị
2.3. Bi u di n s nguyên ể ễ ố
2.4. Phép toán s h c v i s nguyên ố ọ ớ ố
2.5. Tính toán logic v i s nh phân ớ ố ị
2.6. Bi u di n ký t ể ễ ự
2.7. Bi u di n s th c ể ễ ố ự
Trang 32.6. Bi u di n ký t ể ễ ự
Nguyên t c chung: ắ
Các ký t cũng c n đự ầ ược bi u di n b ng ể ễ ằchu i bit nh phân g i là ỗ ị ọ mã ký tự.
S bit dùng đ bi u di n m i ký t ph ố ể ể ễ ỗ ự ụthu c vào b mã (ánh x 11 gi a ký t và ộ ộ ạ ữ ự
mã ký t ) đự ược s d ng. ử ụ
Vd : B mã ASCII dùng 8 bit cho 1 ký t ộ ự
B mã Unicode dùng 16 bit. ộ
Trang 4B mã ASCII (American Standard Code for Information ộ Interchange)
B mã đ u tiên độ ầ ược s d ng trong máy tínhử ụ
Do ANSI (American National Standard Institute) thi t kế ế
ASCII là b mã độ ược dùng để trao đ i thông tin ổ chu n c a M ẩ ủ ỹ. Lúc đ u ch dùng 7 bit (128 ký ầ ỉ
t ) sau đó m r ng thành 8 bit và có th bi u ự ở ộ ể ể
di n 256 ký t khác nhau trong máy tính ễ ự
B mã ASCII m r ng 8 bit bao g m:ộ ở ộ ồ
128 kí t chu n có mã t 00 ự ẩ ừ 16 7F16
128 kí t m r ng có mã t 80 ự ở ộ ừ 16 FF16
Trang 55
Trang 6LF Line Feed – Ký t đi u khi n con tr xu ng dòng ự ề ể ỏ ố
VT Vertical Tab – Ký t đi u khi n con tr d ch đi m t s ự ề ể ỏ ị ộ ố
Trang 10 Các nhà phát tri n ph n m m ti ng Vi t cũng đã thay đ i ể ầ ề ế ệ ổ
ph n này đ mã hoá cho các ký t riêng c a ch Vi t, ví ầ ể ự ủ ữ ệ
d nh b mã TCVN 5712, TCVN 3 (ABC), v. v ụ ư ộ
Trang 12 2.1. Các h đ m ệ ế
2.2. Bi u di n d li u và đ n v đo ể ễ ữ ệ ơ ị
2.3. Bi u di n s nguyên ể ễ ố
2.4. Phép toán s h c v i s nguyên ố ọ ớ ố
2.5. Tính toán logic v i s nh phân ớ ố ị
2.6. Bi u di n ký t ể ễ ự
2.7. Bi u di n s th c ể ễ ố ự
Trang 13 T ng quát: m t s th c X đ ổ ộ ố ự ượ c bi u di n theo ki u s ể ễ ể ố
d u ph y đ ng nh sau: ấ ẩ ộ ư
X = M * R E
M là ph n đ nh tr (Mantissa) ầ ị ị
R là c s (Radix) ơ ố
E là ph n mũ (Exponent) ầ
Trang 1414
Trang 1523 30
31
0 51
52 62
63
Trang 16b m
Trang 17Giá tr c a s th c đ chính xác đ n ị ủ ố ự ộ ơ (32 bit)
N u các bit c a e = 0 và các bit c a m = 0 ế ủ ủ
Trang 18Giá tr c a s th c đ chính xác đ n ị ủ ố ự ộ ơ (32 bit)
Trang 20D ng 32 – bit. Ví d (ti p): ạ ụ ế
K t qu = +1.0ế ả
Trang 23Đ nh d ng m r ng ị ạ ở ộ
Chu n IEEE7541985 ch xác đ nh đ chính ẩ ỉ ị ộxác và lũy th a t i thi u cho m i đ nh d ng ừ ố ể ỗ ị ạ
m r ngở ộ
X87 80bit extended format là chu n đẩ ược
bi t đ n nhi u nh t th a mãn yêu c u nàyế ế ề ấ ỏ ầ
Trang 25 Tràn trên s mũ (Exponent Overflow): mũ d ố ươ ng v ượ t ra
kh i giá tr c c đ i c a s mũ d ỏ ị ự ạ ủ ố ươ ng có th ( ể )
Tràn d ướ i s mũ (Exponent Underflow): mũ âm v ố ượ t ra
kh i giá tr c c đ i c a s mũ âm có th ( ỏ ị ự ạ ủ ố ể 0)
Tràn trên ph n đ nh tr (Mantissa Overflow): c ng hai ph n ầ ị ị ộ ầ
đ nh tr có cùng d u, k t qu b nh ra ngoài bit cao nh t ị ị ấ ế ả ị ớ ấ
Tràn d ướ i ph n đ nh tr (Mantissa Underflow): Khi hi u ầ ị ị ệ
ch nh ph n đ nh tr , các s b m t bên ph i ph n đ nh tr ỉ ầ ị ị ố ị ấ ở ả ầ ị ị
Trang 27H i đáp ỏ