Thiết kế phân xưởng sản xuất shortening
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA TP HỒ
CHÍ MINH KHOA CÔNG NGHỆ HÓA HỌC BỘ MÔN CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM
ĐỒ ÁN CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM THIẾT KẾ PHÂN
XƯỞNG SẢN XUẤT
SHORTENING SVTH: VŨ LÊ HOÀNG
VÂN CBHD: TS LẠI MAI HƯƠNG
Trang 2NỘI DUNG THỰC HIỆN
Chọn địa điểm xây dựng nhà máy Tổng quan về nguyên liệu, sản
phẩm
Quy trình công nghệ
Tính cân bằng vật chất
Tính chọn thiết bị
Tính cân bằng năng lượng
Bố trí thiết bị trong phân xưởng
và chọn diện tích nhà xưởng
Tính điện nước
Bản vẽ quy trình công nghệ và
mặt bằng phân xưởng
Trang 3NỘI DUNG TRÌNH BÀY
Giới thiệu về nguyên liệu và sản phẩm
Quy trình công nghệ
Kết quả tính toán cân bằng vật
chất
Kết quả tính toán tiêu hao năng
lượng
Bố trí mặt bằng phân xưởng
Thiết bị sản xuất
Các bản vẽ
Trang 4NGUYÊN LIỆU
Nguyên liệu chính sản xuất shortening là các chất béo của động thực vật Trong đó, sử dụng phổ biến là chất béo từ thực vật đã hydro hóa
Ngoài nguyên liệu chính là dầu, ta
có thể bổ sung thêm các phụ gia
chống oxy hóa và chất tạo nhũ để cải thiện chất lượng và tăng thời
gian bảo quản sản phẩm
Trang 5NGUYÊN LIỆU
Thành phần
nguyên liệu Phần trăm khối lượng (%)
Dầu nành đã hydro
Monoglyceride và
Thành phần nguyên liệu sử dụng để
sản xuất shortening
Trang 6NGUYÊN LIỆU
Tiêu chuẩn nguồn nguyên
liệu:
Thông số Palm
stearin Palm olein RBD palm Dầu nành đã
hydro hóa Acid béo
tự do
(%)
0.08 0.10 0.05 0.05 0.05
Chỉ số
Iod 30 – 54 Min 56 50 – 55 48
Màu
(Lovibon) Max 3.5 đỏ Max 3.5 đỏ Max 3.5 đỏ Max 3 đỏ Nhiệt độ
nóng
chảy ( 0 F
)
111 82 100 – 108 96
Trang 7SẢN PHẨM
Ứng dụng của shortening:
- Tác dụng của shortening: tăng độ
bền nhiệt, mùi vị, khả năng bảo
quản, có tác dụng nhũ hóa, tạo độ trơn bóng, tác dụng giữ khí, làm môi trường trao đổi nhiệt, tạo cấu trúc
cho các sản phẩm bánh ngọt, lớp
kem phủ hoặc làm nhân bánh.
- Ứng dụng của shortening: công nghệ sản xuất bánh, kẹo, snack, mì ăn liền, các sản phẩm chiên…
Trang 8SẢN PHẨM
Chỉ tiêu cho sản phẩm shortening
(TCVN 6048:1995) Cảm
quan
– Màu sắc
– Mùi vị
– Trạng thái
– Tạp chất
Màu trắng, trắng ngà
Không có vị lạ Dạng bán rắn, mịn Không có tạp chất lạ
Hoá
lý
– Độ ẩm, %
– Hàm lượng lipid, %
– Chỉ số AV
– Chỉ số PV
– Hàm lượng acid béo tự
do, %
– Nhiệt độ nóng chảy
– Phản ứng Kracing
< 0,1
> 96
< 0,3
< 5
<0,1
30 – 52 0 C Không có
Vi sinh Số vi khuẩn hiếu khí
Coliform 10
4 cfu/g
10 cfu/g sp
Trang 9QUY TRÌNH CÔNG
NGHỆ
Tác nhân gia nhiệt
Dầu nguyên liệu, chất nhũ hóa, chất chống oxy hóa Phối liệu
60 0 C Bơm trộn Làm lạnh
Nhồi nhuyễn
Ủ Đóng gói
Shorten ing
Khí N 2 ( 13% khối lượng khối
nguyên liệu)
T= 26,7 0 C, t =
48 giờ
Nước ra
T = 18 0 C
t = 1 phút
Bao bì
Nóng chảy 70 0 C
Phần dư
T = 20 0 C
t = 3 phút
Trang 10KẾT QUẢ TÍNH TOÁN
CÂN BẰNG VẬT
CHẤT
Thành phần 1 mẻ
(kg) 1 ngày (kg) 1 năm (tấn)
Palm stearin 111,852 2692.009 807.602 Dầu plam RBD 74,568 1794.66 538.398 Dầu nành hydro
hóa 130,494 3140.65 942.195 Dầu palm olein 48,469 1166.522 349.956 Mono- diglyceride 7,457 179.47 53.841
TBHQ 0,0373 0.8977 269.31 Nitơ 51,592 1238.208 371.462
Bảng tiêu hao nguyên liệu cho sản xuất
Trang 11KẾT QUẢ TÍNH TOÁN
TIÊU HAO NĂNG
LƯỢNG
ngày.
ngày.
Tổng lượng điện cung cấp:
7658.85(kWh/ngày.
Trang 12BỐ TRÍ MẶT BẰNG SẢN XUẤT
Thiết bị Sốlư
ợn g
Kích thước(mm) Diện
tích(m
2 )
Bồn chứa nguyên
liệu 4 DxH =2500x3600 19.634 Bồn chứa chất
nhũ hóa 1 DxH =1320x1800 1.368
Bơm nguyên liệu 5 DxRxC =444x237x 180 0.525
Bồn phối trộn 1 DxH=1470x2410 1.697
Thiết bị bơm khí N 2 1 DxH=456x1754 0.163
Thiết bị bơm trộn 2 DxRxC=417x216x261 0.18
Thiết bị làm lạnh
nhanh 1 DxRxC =4100x2300x2200 9.43
Thiết bị nhồi
nhuyễn 1 DxRxC =5070x517x2240 2.621
Thiết bị bao gói 1 DxRxC=2350x1200x
Thiết bị nóng
chảy 1 D x R x C = 515 x 320 x 920 0.1648 Bồn chứa trung
gian 1 D x H = 1320 x 1800 1.368
Tổng diện tích 39.2408
Trang 13BỐ TRÍ MẶT BẰNG PHÂN XƯỞNG
Khoảng cách giữa các thiết bị chính:
chọn 2 m.
Thiết bị cách tường:chọn 1,6 m.
Bề rộng của các đi chính trong phân
xưởng: chọn 3 m.
Chiều cao phân xưởng sản xuất 7,2 m
Kích thước kho lạnh: dài x rộng x cao = 9 m
x 6 m x 5m.
Kích thước phân xưởng sản xuất : D x R x
C = 30m x 12m x 7,2 m Bước cột 6m.
Trang 14
THIẾT BỊ SẢN XUẤT
Thiết bị phối trộn Thiết bị bơm trộn Bồn chứa
nguyên liệu
Trang 15THIẾT BỊ SẢN XUẤT
Thiết bị trao đổi nhiệt bản
mỏng
Van đẩy
Thiết bị nhồi
nhuyễn
Cấu tạo trong của thiết bị nhồi nhuyễn
Trang 16Thiết bị bao
gói
THIẾT BỊ SẢN XUẤT
Nồi hơi
Trang 17BẢN VẼ QUY TRÌNH CÔNG
NGHỆ
10
3 1 4
Đường đi của nguyên liệu Đường đi tác nhân làm lạnh Đường đi của khí nitơ Đường đi của tác nhân gia nhiệt
BỒN CHỨA TRUNG GIAN THIẾT BỊ BƠM KHÍ NITƠ
12
6 5
3
4 2
1
2 1 1 GHI CHÚ SL ĐẶC TÍNH KY Õ THUẬT TÊN GỌI
BỒN CHỨA DẦU NGUY ÊN LIỆU BỒN CHỨA CHẤT NHŨ HÓA BƠM NGUY ÊN LIỆU THIẾT BỊ PHỐI TRỘN BƠM TRỘN THIẾT BỊ LÀTHIẾT BỊ NHỒI NHUYỄNM LẠNH NHANH VAN ĐẨY THIẾT BỊ BAO GÓI THIẾT BỊ TRAO ĐỔI NHIỆT BẢN MỎNG
STT 1 3 5 7 9 10 12
01/02
TS LẠI MAI HƯƠNG
Đồ án môn học Công nghệ thực phẩm
SVTH
THIẾ T KẾ PHÂN XƯỞ NG SẢ N XUẤ T SHORTENING NĂNG SUẤT 3000T/ NĂM
VŨ LÊ HOÀNG VÂN
QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ
Trường Đại học Bách khoa Tp Hồ Chí Minh Khoa Công nghệ Hóa học BỘ MÔN CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM
Tỉ lệ
11
KHO Ủ SẢ N PHẨ M
1 1 1
TBHQ CHẤ T NHŨ HÓ A
PALM STEARIN
PALM OLEIN DẦU NÀ NH ĐÃ HYDRO HÓ A
RBD PALM
Trang 18BẢN VẼ MẶT BẰNG
PHÂN XƯỞNG
BỒN CHỨA TRUNG GIAN THIẾT BỊ BƠM KHÍ NITƠ
2 1 1 GHI CHÚ SL ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT TÊN GỌI
BỒN CHỨA DẦU NGUYÊN LIỆU BỒN CHỨA CHẤT NHŨ HÓA BƠM NGUYÊN LIỆU THIẾT BỊ PHỐI TRỘN BƠM TRỘN THIẾT BỊ LÀM LẠNH NHANH THIẾT BỊ NHỒI NHUYỄN THIẾT BỊ BAO GÓI THIẾT BỊ TRAO ĐỔI NHIỆT BẢN MỎNG
STT 1 3 5 7 9 10 12
02/02
TS LẠI MAI HƯƠNG
Đồ án môn học Công nghệ thực phẩm
SVTH
Bản vẽ số
THIẾT KẾ PHÂ N XƯỞ NG SẢ N XUẤ T SHORTENING NĂNG SUẤ T 3000TẤ N/NĂM
VŨ LÊ HOÀNG VÂN
BỐ TRÍ MẶT BẰNG PHÂ N XƯỞ NG
Trường Đại học Bách khoa Tp Hồ Chí Minh Khoa Công nghệ Hóa học BỘ MÔN CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM
Tỉ
B - B
C
C
B B
1
2
4 5 6
7 8
9 11
10 14
12
PHÒNG Ủ SẢN PHẨM 13
MỘT SỐ KÝ HIỆU MẶT CẮT SỬ DỤNG
MẶT CẮT LỚP CÁT MẶT CẮT CỦA LỚP XI MĂNG TRÁNG NỀN VÀ TƯỜNG
MẶT CẮT CỦA LỚP ĐẤT TỰ NHIÊN MẶT CẮT CỦA BÊ TÔNG CỐT THÉP MẶT CẮT CỦA GẠCH
Ý NGHĨA KÝ HIỆU
5 4 3 2 1 STT
T TB B
ĐB Đ ĐN N TN
D = 2560 mm, H = 3600 mm
DxRxH = 444 x 237 x 180 mm
D = 456mm, H = 1754 mm DxRxH= 417 x 216 x 261 mm
D = 1470mm, H = 2410 mm
DxRxH=4100x2300x2200 mm DxRxH=2350x1200 x2250 mm DxRxH=515x320x920 mm DxRxH=9000x6000x5000 mm
D = 1320 mm, H = 1800 mm
1:75
1 11 1
3
MẶT CẮT LỚP THÉP 6
14 PHÒNG ĐẶT HỆ THỐNG LẠNH DxRxH=6000x3000x7200 mm 1
13
Trang 19Cám ơn thầy cô và các bạn đã quan tâm theo dõi