Thiết kế phân xưởng sản xuất bánh tráng
Trang 1THIẾT KẾ PHÂN XƯỞNG SẢN XUẤT
BÁNH TRÁNG TỪ
SVTH : LÊ THỊ THANH TUYỀN
Trang 2NỘI DUNG TRÌNH BÀY
Nguyên liệu
Sản phẩm
Qui trình công nghệ
Cân bằng vật chất
Thiết bị
Trang 3NGUYÊN LIỆU
- Mục đích sử dụng: tạo giá trị cảm quan đặc trưng,
nâng cao giá trị dinh dưỡng và đa dạng hóa dòng sản phẩm bánh tráng
- Chỉ tiêu chất lượng cho rong sụn: Hiện chưa xây
dựng nhưng chủ yếu dựa trên các thông số: độ ẩm, tạp
Trang 4 Nước
- Mục đích sử dụng: hoà tan các hợp phần và hiệu chỉnh nồng độ chất khô cho sản phẩm
- Tiêu chuẩn chất lượng: theo tiêu chuẩn nước sinh hoạt trích TCVN 5502:2003
Bột năng
Mục đích sử dụng: Cải thiện cấu trúc và màu bánh tráng
Mục đích sử dụng: tạo vị đậm đà cho bánh tráng
NGUYÊN LIỆU
Trang 5SẢN PHẨM
Các chỉ tiêu chất lượng sản phẩm:
Chỉ tiêu cảm quan: mùi, vị, cấu trúc, màu sắc, mức độ
ưa thích chung của sản phẩm
Chỉ tiêu hóa lý: độ ẩm, hàm lượng protein tổng, glucid tổng, tro
Chỉ tiêu vi sinh: tuân theo qui định 867 của Bộ Y tế cho thức ăn khô, thức ăn dinh dưỡng cho trẻ em, thức ăn thay thế đặc biệt (dùng trực tiếp không qua xử lý nhiệt)
Trang 6SẢN PHẨM
Chỉ tiêu vi sinh cho sản phẩm bánh tráng
Vi sinh vật Giới hạn cho phép Tổng số vi sinh vật hiếu khí 104
Staphylococus aureus 3
Clostridium perfringens 10
Tổng số bào tử nấm men,
nấm mốc
10
Trang 7QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ
Lọc Rót khung Làm khô Tách khung Cắt tỉa Đóng gói
Thành phẩm
Bã
Rìa bánh Bao bì
Khung
Rong sụn Rửa Ngâm nước
Rửa sạch Tẩy màu, mùi
Cắt nhỏ Nấu
Nướ
c
Nướ
c
Tác nhân tẩy
màu, mùi
Nước thải
Trang 8CÂN BẰNG VẬT CHẤT
STT Bán thành phẩm
và thành phẩm
Từ 100 kg rong Cho 1 ngày sản xuất
Khối lượng Đơn vị Khối lượng Đơn vị
Trang 9THIẾT BỊ
THIẾT BỊ RỬA XỐI TƯỚI
Các thông số
Năng suất
Công suất
Dài
Cao
Rộng
Khối lượng
1 – 2,5 3,75 2350 1600 1200 1160
Tấn/h Kw Mm Mm Mm Kg
Trang 10THIẾT BỊ
THIẾT BỊ CẮT NHỎ
– Model: AD-1000L
– Kích thước:
1000 × 900 × 1300mm
– Năng suất: 300-2000kg/h
– Công suất: 2HP
– Khối lượng:170kg
– Kích thước sản phẩm: 4;
5; 6; 8; 10; 12; 15; 20mm
Trang 12Nu?c
ngung
Nu?c
H 2 O 2
Nu?c th?i
Trang 13CẢM ƠN !
Trang 14Phân phối lao động trong phân xưởng
Nội dung công việc Số công nhân/ngày
Trang 15Tỷ lệ hao hụt của từng quá trình
STT Công đoạn Hao hụt
1 Rửa, ngâm 10%
2 Tẩy màu, mùi, rửa lại 1%
4 Tách khung, cắt tỉa 3%
Trang 16Kim loại nặng
Thành
phần
Hàm lượng (ppm) Rong khô
(27% ẩm)
Rong tươi (92% ẩm)
Giới hạn cho phép trong rau quả (>85% ẩm)
Hg 0,11 0,023 0,05
Trang 17Carrageenan
Trang 18a Gel cuûa kappa carrageenan b Gel cuûa iota carrageena
Trang 19Cấu tạo của iota-carrageenan
iota, lamda - carrageenan
Trang 20Chất gây mùi
Mùi tanh tự nhiên của rong do:
+ Các acid amin như alanine, glycine và acid
glutamic
+ 2,4 – diisopropenylpyridine
CH2 C CH2
CH3
N
CH2 C CH2
CH3