2.5 PHÂN TÍCH MẠCH DÃY.Các bước: 1- Từ sơ đồ mạch, xác định chức năng từng phần tử cơ bản, mối liên hệ giữa các phần tử đó.. 2- Xác định các đầu vào, các đầu ra, số trạng thái trong của
Trang 12.5 PHÂN TÍCH MẠCH DÃY.
Các bước:
1- Từ sơ đồ mạch, xác định chức năng từng phần tử cơ bản, mối liên hệ giữa các phần tử đó.
2- Xác định các đầu vào, các đầu ra, số trạng thái trong của mạch.
3- Xác định các phương trình hàm ra, các hàm kích cho các FF.
4- Từ phương trình đặc trưng của FF, xác định các
phương trình chuyển trạng thái của từng FF.
5- Lập bảng chuyển trạng thái và đầu ra otomat.
6- Dựng đồ hình trạng thái, xác định chức năng của mạch.
Trang 2VD phân tích mạch:
y
x
JK-FF
1
Q
JK-FF
2
Q
K1
K2 Ck
1
1- Mạch có 2 JK-FF làm các phần tử nhớ trạng
thái; 2 phần tử NAND và 1 phần tử NOT tạo
hàm đầu ra y và hàm kích K2 ; là mạch dãy đồng
bộ với xung đồng bộ Ck; là otomat Moore vì đầu
ra chỉ phụ thuộc trạng thái trong
Trang 32- Đầu vào: biến x và xung nhịp Ck.
Đầu ra: hàm logic y
Các trạng thái trong: khả năng 4, do có 2 FF
a1 Q1Q2 = 00
a2 Q1Q2 = 01
a3 Q1Q2 = 11
a4 Q1Q2 = 10 3- Hàm ra: y = Q1Q2 (không tính Ck)
Các đầu vào kích FF:
2
1 Q
J = J =2 Q1
1
1 =
K K =2 x Q1
Trang 44- Xác định các phương trình chuyển trạng thái của từng FF
Từ phương trình đặc trưng của JK-FF:
Q K Q
J
Q'= +
1 2 1
1 2 1
1 1
1
'
1 J Q K Q Q Q 0 Q Q Q
Suy ra các phương trình chuyển trạng thái:
1 2
1 2
2 1
2 1
2 1
2 2 2
2
' 2
)
(
.
Q x Q
Q xQ
Q Q
Q Q x Q
Q Q
K Q
J Q
+
= +
=
+
= +
=
Trang 55- Lập bảng chuyển trạng thái và đầu ra.
0 1
0 0
x=1
0 1
0 0
x=0
00 00
11 01
x=1
00 00
10 01
x=0
10 11
01 00
X Q1Q2
y
Q'1Q'2
a1
a1
a3
a2 x=1
a1
a1
a4
a2 x=0
a4
a3
a2
a1
X A
0 1
0 0
y
Trang 66- Dựng đồ hình trạng thái.
a1/0
a2/0
a3/1
x.Ck
Ck x
1.Ck 1.Ck
Chức năng: Cứ sau 3 nhịp xung Ck, mạch lại trở
về trạng thái a1 Tại nhịp thứ 2, nếu x=1, mạch chuyển sang trạng thái a3 và đầu ra xuất hiện t/h y=Q1Q2=1 mở cho xung Ck qua, báo hiệu có 1 trong các tổ hợp bit: 010, 011, 110, 111