1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Chương 5: SQL ppsx

163 535 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 163
Dung lượng 1,69 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ví dụ - Đặt tên cho RBTVCREATE TABLE NHANVIEN HONV VARCHAR 10 CONSTRAINT NV_HONV_NN NOT NULL , TENLOT VARCHAR 20 NOT NULL , TENNV VARCHAR 10 NOT NULL , MANV CHAR 9 CONSTRAINT NV_MANV_PK

Trang 1

Chương 5

SQL

Trang 2

Nội dung chi tiết

Trang 3

Giới thiệu

- Cách thức truy vấn dữ liệu

- Khó khăn cho người sử dụng

- Ngôn ngữ cấp cao

- Người sử dụng chỉ cần đưa ra nội dung cần truy vấn

- Được phát triển bởi IBM (1970s)

- Được gọi là SEQUEL

- Được ANSI công nhận và phát triển thành chuẩn

• SQL-86

• SQL-92

Trang 4

- Phân quyền và bảo mật

- Điều khiển giao tác

Trang 5

Nội dung chi tiết

Trang 6

Định nghĩa dữ liệu

- Lược đồ cho mỗi quan hệ

- Miền giá trị tương ứng của từng thuộc tính

- Ràng buộc toàn vẹn

- Chỉ mục trên mỗi quan hệ

- CREATE TABLE (tạo bảng)

- DROP TABLE (xóa bảng)

- ALTER TABLE (sửa bảng)

- CREATE DOMAIN (tạo miền giá trị)

- CREATE DATABASE (tạo cơ sở dữ liệu)

- …

Trang 7

Kiểu dữ liệu

- INTEGER

- SMALLINT

- NUMERIC, NUMERIC(p), NUMERIC(p,s)

- DECIMAL, DECIMAL(p), DECIMAL(p,s)

- REAL

- DOUBLE PRECISION

- FLOAT, FLOAT(p)

Trang 8

 Ngày giờ (datetime)

- DATE gồm ngày, tháng và năm

- TIME gồm giờ, phút và giây

- TIMESTAMP gồm ngày và giờ

Trang 9

)

Trang 10

Ví dụ - Tạo bảng

CREATE TABLE NHANVIEN (

MANV CHAR (9), HONV VARCHAR (10), TENLOT VARCHAR (20), TENNV VARCHAR (10), NGSINH DATETIME , DCHI VARCHAR (50), PHAI CHAR (3),

LUONG INT , MA_NQL CHAR (9), PHG INT

)

Trang 12

Ví dụ - RBTV

CREATE TABLE NHANVIEN (

HONV VARCHAR (10) NOT NULL , TENLOT VARCHAR (20) NOT NULL , TENNV VARCHAR (10) NOT NULL , MANV CHAR (9) PRIMARY KEY , NGSINH DATETIME ,

DCHI VARCHAR (50), PHAI CHAR (3) CHECK (PHAI IN ( ‘Nam’ , ‘Nu’ )), LUONG INT DEFAULT (10000),

MA_NQL CHAR (9), PHG INT

)

Trang 13

Ví dụ - RBTV

CREATE TABLE PHONGBAN (

TENPB VARCHAR (20) UNIQUE , MAPHG INT NOT NULL ,

TRPHG CHAR (9), NG_NHANCHUC DATETIME DEFAULT ( GETDATE() ) )

CREATE TABLE PHANCONG (

MA_NVIEN CHAR (9) FOREIGN KEY (MA_NVIEN)

REFERENCES NHANVIEN(MANV), SODA INT REFERENCES DEAN(MADA), THOIGIAN DECIMAL (3,1)

Trang 14

Ví dụ - Đặt tên cho RBTV

CREATE TABLE NHANVIEN (

HONV VARCHAR (10) CONSTRAINT NV_HONV_NN NOT NULL , TENLOT VARCHAR (20) NOT NULL ,

TENNV VARCHAR (10) NOT NULL , MANV CHAR (9) CONSTRAINT NV_MANV_PK PRIMARY KEY , NGSINH DATETIME ,

DCHI VARCHAR (50), PHAI CHAR (3) CONSTRAINT NV_PHAI_CHK

CHECK (PHAI IN ( ‘Nam’ , ‘Nu’ )), LUONG INT CONSTRAINT NV_LUONG_DF DEFAULT (10000), MA_NQL CHAR (9),

PHG INT

)

Trang 15

Ví dụ - Đặt tên cho RBTV

CREATE TABLE PHANCONG (

MA_NVIEN CHAR (9), SODA INT ,

THOIGIAN DECIMAL (3,1),

CONSTRAINT PC_MANVIEN_SODA_PK PRIMARY KEY (MA_NVIEN, SODA),

CONSTRAINT PC_MANVIEN_FK FOREIGN KEY (MA_NVIEN)

REFERENCES NHANVIEN(MANV),

CONSTRAINT PC_SODA_FK FOREIGN KEY (SODA)

REFERENCES DEAN(MADA) )

Trang 16

ALTER TABLE <Tên_bảng> DROP COLUMN <Tên_cột>

ALTER TABLE <Tên_bảng> ALTER COLUMN

<Tên_cột> <Kiểu_dữ_liệu_mới>

Trang 17

ALTER TABLE <Tên_bảng> DROP <Tên_RBTV>

Trang 18

Ví dụ - Thay đổi cấu trúc bảng

ALTER TABLE NHANVIEN ADD

NGHENGHIEP CHAR (20)

ALTER TABLE NHANVIEN DROP COLUMN NGHENGHIEP

ALTER TABLE NHANVIEN ALTER COLUMN

NGHENGHIEP CHAR (50)

Trang 19

Ví dụ - Thay đổi RBTV

CREATE TABLE PHONGBAN (

TENPB VARCHAR (20), MAPHG INT NOT NULL , TRPHG CHAR (9),

NG_NHANCHUC DATETIME

)

ALTER TABLE PHONGBAN ADD

CONSTRAINT PB_MAPHG_PK PRIMARY KEY (MAPHG),

CONSTRAINT PB_TRPHG_FK FOREIGN KEY (TRPHG)

REFERENCES NHANVIEN(MANV),

CONSTRAINT PB_NGNHANCHUC_DF DEFAULT ( GETDATE() )

FOR (NG_NHANCHUC),

Trang 20

Lệnh xóa bảng

- Tất cả dữ liệu của bảng cũng bị xóa

DROP TABLE <Tên_bảng>

DROP TABLE NHANVIEN

DROP TABLE PHONGBAN

DROP TABLE PHANCONG

Trang 21

Lệnh xóa bảng (tt)

NHANVIEN

TENNV HONV TENLOT MANV NGSINH DCHI PHAI LUONG MA_NQL PHG

PHONGBAN

TRPHG

Trang 22

Nội dung chi tiết

Trang 24

• Biểu thức boolean xác định dòng nào sẽ được rút trích

• Nối các biểu thức: AND, OR, và NOT

• Phép toán: < , > , <= , >= , <> , =, LIKE và BETWEEN

SELECT <danh sách các cột>

FROM <danh sách các bảng>

[WHERE] <điều kiện>

Trang 26

TENLOT Thanh Manh

Trang 27

Tung Nguyen

Hung Nguyen

TENLOT Thanh Manh

333445555 987987987 MANV

Trang 28

Mệnh đề SELECT (tt)

SELECT MANV, HONV AS HO, TENLOT AS ‘TEN LOT’ , TENNV AS TEN

FROM NHANVIEN

WHERE PHG=5 AND PHAI= ‘Nam’

ρMANV,HO,TEN LOT,TEN (πMANV,HONV,TENLOT,TENNV (σPHG=5∧PHAI=‘Nam’ (NHANVIEN)))

TEN HO

Tung Nguyen

Hung Nguyen

TEN LOT Thanh Manh

333445555 987987987 MANV

Tên bí danh

Trang 29

Mệnh đề SELECT (tt)

SELECT MANV, HONV + ‘ ’ + TENLOT + ‘ ’ + TENNV AS ‘HO TEN’

FROM NHANVIEN

WHERE PHG=5 AND PHAI= ‘Nam’

ρMANV,HO TEN (πMANV,HONV+TENLOT+TENNV (σPHG=5∧PHAI=‘Nam’ (NHANVIEN)))

HO TEN Nguyen Thanh Tung Nguyen Manh Hung

333445555 987987987 MANV

Mở rộng

Trang 30

Mệnh đề SELECT (tt)

SELECT MANV, LUONG*1.1 AS ‘LUONG10%’

FROM NHANVIEN

WHERE PHG=5 AND PHAI= ‘Nam’

ρMANV,LUONG10% (πMANV,LUONG*1.1 (σPHG=5∧PHAI=‘Nam’ (NHANVIEN)))

LUONG10%

33000 27500

333445555 987987987 MANV

Mở rộng

Trang 31

LUONG 30000 25000 38000

SELECT DISTINCT LUONG

FROM NHANVIEN

WHERE PHG=5 AND PHAI= ‘Nam’

Trang 32

Ví dụ

SELECT FROM WHERE

‘Nghien cuu’

R1 ← NHANVIEN PHG=MAPHG PHONGBAN

KQ ← πMANV, TENNV (σTENPHG=‘Nghien cuu’ (R1))

MANV, TENNV NHANVIEN, PHONGBAN TENPHG= ‘Nghien cuu’ AND PHG=MAPHG

Trang 33

Mệnh đề WHERE

SELECT MANV, TENNV

FROM NHANVIEN, PHONGBAN

WHERE TENPHG= ‘Nghien cuu’ AND PHG=MAPHG

Biểu thức luận lý

Trang 34

Mệnh đề WHERE (tt)

SELECT MANV, TENNV

FROM NHANVIEN, PHONGBAN

WHERE (TENPHG= ‘Nghien cuu’ OR TENPHG= ‘Quan ly’ ) AND PHG=MAPHG

Độ ưu tiên

Trang 40

Mệnh đề WHERE (tt)

NULL

- Sử dụng trong trường hợp

• Không biết (value unknown)

• Không thể áp dụng (value inapplicable)

• Che giấu dữ liệu (value withheld)

- Những biểu thức tính toán có liên quan đến giá trị NULL

sẽ cho ra kết quả là NULL

• x có giá trị là NULL

• x + 3 cho ra kết quả là NULL

• x + 3 là một biểu thức không hợp lệ trong SQL

- Những biểu thức so sánh có liên quan đến giá trị NULL

sẽ cho ra kết quả là UNKNOWN

• x = 3 cho ra kết quả là UNKNOWN

• x = 3 là một so sánh không hợp lệ trong SQL

Trang 41

Mệnh đề WHERE (tt)

NULL

SELECT MANV, TENNV

FROM NHANVIEN

WHERE MA_NQL IS NULL

SELECT MANV, TENNV

FROM NHANVIEN

WHERE MA_NQL IS NOT NULL

Trang 42

- Điều kiện ở mệnh đề where sẽ trả về false nếu kiểm tra

thấy kết quả là unknown

Trang 43

WHERE TRUE

Mệnh đề FROM

SELECT MANV, MAPHG

FROM NHANVIEN, PHONGBAN

Không sử dụng mệnh đề WHERE

MAPHG 1 4

333445555 333445555 MANV

5 1 987987987

987987987

333445555

4 5 987987987

Trang 44

Mệnh đề FROM (tt)

SELECT TENPHG, DIADIEM

FROM PHONGBAN, DDIEM_PHG

WHERE MAPHG=MAPHG

Tên bí danh

SELECT TENPHG, DIADIEM

FROM PHONGBAN AS PB, DDIEM_PHG AS DD

WHERE PB.MAPHG=DD.MAPHG

SELECT TENNV, NGSINH, TENTN, NGSINH

FROM NHANVIEN, THANNHAN

WHERE MANV=MA_NVIEN

SELECT TENNV, NV.NGSINH, TENTN, TN.NGSINH

FROM NHANVIEN NV, THANNHAN TN

WHERE MANV=MA_NVIEN

Trang 45

Ví dụ 1

phòng ban chủ trì đề án, họ tên trưởng phòng cùng với ngày sinh và địa chỉ của người ấy

Trang 46

Ví dụ 2

 Tìm họ tên của nhân viên phòng số 5 có tham gia vào đề án “Sản phẩm X” với số giờ làm việc trên 10 giờ

Trang 47

Ví dụ 3

 Tìm họ tên của từng nhân viên và người quản lý trực tiếp nhân viên đó

Trang 48

Ví dụ 4

 Tìm họ tên của những nhân viên được “Nguyen Thanh Tung” quản lý trực tiếp

Trang 50

999887777 999887777 MA_NVIEN

10 30 987987987

987654321

987987987

10 20 987654321

30 987654321

Trang 51

Nội dung chi tiết

Trang 53

Phép toán tập hợp trong SQL (tt)

SELECT <ds cột> FROM <ds bảng> WHERE <điều kiện>

UNION [ALL]

SELECT <ds cột> FROM <ds bảng> WHERE <điều kiện>

SELECT <ds cột> FROM <ds bảng> WHERE <điều kiện>

INTERSECT [ALL]

SELECT <ds cột> FROM <ds bảng> WHERE <điều kiện>

SELECT <ds cột> FROM <ds bảng> WHERE <điều kiện>

EXCEPT [ALL]

Trang 55

Ví dụ 6

tính

Trang 56

Ví dụ 6’

 Tìm nhân viên cùng tên và cùng giới tính với các thân nhân trong công ty

Trang 57

Ví dụ 7

Trang 58

Truy vấn lồng

SELECT MANV, TENNV

FROM NHANVIEN, PHONGBAN

WHERE TENPHG= ‘Nghien cuu’ AND PHG=MAPHG

WHERE <điều kiện>)

Câu truy vấn cha

(Outer query)

Câu truy vấn con (Subquery)

Trang 59

Truy vấn lồng (tt)

 Các câu truy vấn con trong cùng một mệnh đề WHERE được kết hợp bằng phép nối logic

 Câu truy vấn con thường trả về một tập các giá trị

- <biểu thức> <so sánh tập hợp> <truy vấn con>

- So sánh tập hợp thường đi cùng với một số toán tử

• IN, NOT IN

• ALL

• ANY hoặc SOME

- Kiểm tra sự tồn tại

• EXISTS

Trang 60

Truy vấn lồng (tt)

 Có 2 loại truy vấn lồng

- Lồng phân cấp

• Mệnh đề WHERE của truy vấn con không tham chiếu đến

thuộc tính của các quan hệ trong mệnh đề FROM ở truy vấn cha

• Khi thực hiện, câu truy vấn con sẽ được thực hiện trước, 1

lần

- Lồng tương quan

• Mệnh đề WHERE của truy vấn con tham chiếu ít nhất một thuộc tính của các quan hệ trong mệnh đề FROM ở truy vấn cha

• Khi thực hiện, câu truy vấn con sẽ được thực hiện nhiều lần,

mỗi lần tương ứng với một bộ của truy vấn cha

Trang 61

Ví dụ - Lồng phân cấp

SELECT MANV, TENNV

FROM NHANVIEN, DIADIEM_PHG

WHERE DIADIEM= ‘TP HCM’ AND PHG=MAPHG

SELECT MANV, TENNV

Trang 62

Ví dụ 5

SELECT SODA

FROM NHANVIEN NV, PHANCONG PC

WHERE NV.MANV=PC.MA_NVIEN AND NV.HONV= ‘Nguyen’

UNION

SELECT MADA

FROM NHANVIEN NV, PHONGBAN PB, DEAN DA

WHERE NV.MANV=PB.TRPHG AND PB.MAPHG=DA.PHONG

AND NV.HONV= ‘Nguyen’

SELECT DISTINCT TENDA

FROM DEAN

WHERE MADA IN (

SELECT SODA

FROM NHANVIEN, PHANCONG

WHERE MANV=MA_NVIEN AND HONV= ‘Nguyen’ )

OR MADA IN (

SELECT MADA

FROM NHANVIEN, PHONGBAN, DEAN

WHERE MANV=TRPHG AND MAPHG=PHONG

AND HONV= ‘Nguyen’ )

Trang 63

Ví dụ 7

Trang 64

Ví dụ 8

ít nhất một nhân viên phòng 4

Trang 65

Ví dụ 9

tất cả nhân viên phòng 4

Trang 66

Ví dụ 10

Trang 67

Ví dụ - Lồng tương quan

SELECT MANV, TENNV

FROM NHANVIEN, PHONGBAN

WHERE TENPHG= ‘Nghien cuu’ AND PHG=MAPHG

SELECT MANV, TENNV

Trang 68

Ví dụ 6

tính

Trang 69

Ví dụ 7

Trang 70

Ví dụ 8

ít nhất một nhân viên phòng 4

Trang 71

Ví dụ 10

Trang 72

Nhận xét IN và EXISTS

 IN

- <tên cột> IN <câu truy vấn con>

- Thuộc tính ở mệnh đề SELECT của truy vấn con phải có

cùng kiểu dữ liệu với thuộc tính ở mệnh đề WHERE của truy vấn cha

- Những câu truy vấn có = ANY hay IN đều có thể chuyển

thành câu truy vấn có EXISTS

Trang 73

Thảo luận

 So sánh 1 giá trị với 1 tập hợp

- any/some hoặc exists của truy vấn lồng ⇔ phép kết bằng của truy vấn đơn giản

Trang 74

Phép chia trong SQL

 R÷S là tập các giá trị ai trong R sao cho không có giá trị bi nào trong S làm cho bộ (ai, bi) không tồn tại trong R

3 1

1 1 1

1 1

Trang 76

Ví dụ 11

 Tìm tên các nhân viên được phân công làm tất cả các đồ án

- Tìm tên các nhân viên mà không có đề án nào là không

được phân công làm

- Tập bị chia: PHANCONG(MA_NVIEN, SODA)

- Tập chia: DEAN(MADA)

- Tập kết quả: KQ(MA_NVIEN)

- Kết KQ với NHANVIEN để lấy ra TENNV

Trang 78

Nội dung chi tiết

Trang 79

- COUNT(DISTINCT <tên thuộc tính>) đếm số giá trị khác

nhau và khác NULL của thuộc tính

Trang 81

Ví dụ 13

 Cho biết số lượng nhân viên của phòng ‘Nghien cuu’

SELECT COUNT(HOTEN), avg(LUONG)

FROM NHANVIEN nv, PHONGBAN pb

pb.TENPHONG = 'Nghien Cuu'

Trang 82

Ví dụ 14

SL_NV 5

4

3 3 PHG

TENLOT Thanh Manh

Thanh Ngoc

Van

Trang 83

Gom nhóm

- Mỗi nhóm các bộ sẽ có cùng giá trị tại các thuộc tính

gom nhóm

SELECT <danh sách các cột>

FROM <danh sách các bảng>

WHERE <điều kiện>

GROUP BY <danh sách các cột gom nhóm>

Trang 84

Ví dụ 14

Trang 85

Ví dụ 15

 Với mỗi nhân viên cho biết mã số, họ tên, số lượng

đề án và tổng thời gian mà họ tham gia

SODA THOIGIAN

123456789 123456789 MA_NVIEN

333445555 333445555

SELECT MA_NVIEN, COUNT (*) AS SL_DA,

SUM (THOIGIAN) AS TONG_TG

FROM PHANCONG

GROUP BY MA_NVIEN

SELECT HONV, TENNV, COUNT (*) AS SL_DA,

SUM (THOIGIAN) AS TONG_TG

FROM PHANCONG, NHANVIEN

WHERE MA_NVIEN=MANV

Trang 86

333445555 333445555

Trang 87

Điều kiện trên nhóm

SELECT <danh sách các cột>

FROM <danh sách các bảng>

WHERE <điều kiện>

GROUP BY <danh sách các cột gom nhóm>

HAVING <điều kiện trên nhóm>

Trang 88

Ví dụ 16

 Cho biết những nhân viên tham gia từ 2 đề án trở lên

Trang 89

Ví dụ 17

trung bình của các nhân viên lớn lơn 20000

Trang 90

Nhận xét

- Các thuộc tính trong mệnh đề SELECT (trừ những thuộc

tính trong các hàm kết hợp) phải xuất hiện trong mệnh

đề GROUP BY

- Sử dụng các hàm kết hợp trong mệnh đề SELECT để

kiểm tra một số điều kiện nào đó

- Chỉ kiểm tra điều kiện trên nhóm, không là điều kiện lọc

trên từng bộ

- Sau khi gom nhóm điều kiện trên nhóm mới được thực

hiện

Trang 91

 Với mỗi phòng cho biêt tên phòng và số lượng nhân viên của phòng

FROM NHANVIEN nv, PHONGBAN pb

WHERE nv.phg = pb.MAPHG

Trang 92

- (2) Những dòng này sẽ được gom thành nhiều nhóm

tương ứng với mệnh đề GROUP BY

Trang 93

WHERE LUONG >= ALL (

Trang 94

 Tìm những phòng ban có lương trung bình cao nhất.

Trang 96

Thảo luận

- Nếu lương trùng nhau???

Trang 98

SELECT MA_NVIEN, COUNT(*)

Trang 99

 Tìm nhân viên làm tất cả các đề án phòng 4

- Với mỗi nhân viên cho biết NV làm bao nhiêu đề án

phòng 4

- Đếm số lượng đề án của phòng 4

Trang 100

Nội dung chi tiết

Trang 101

Một số dạng truy vấn khác

- Phép kết tự nhiên

- Phép kết ngoàI

Trang 102

Truy vấn con ở mệnh đề FROM

 Kết quả trả về của một câu truy vấn phụ là một bảng

- Bảng trung gian trong quá trình truy vấn

- Không có lưu trữ thật sự

SELECT <danh sách các cột>

FROM R1, R2, (<truy vấn con>) AS tên_bảng

WHERE <điều kiện>

Trang 103

Ví dụ 18

trung bình của các nhân viên lớn lơn 20000:

Trang 104

Điều kiện kết ở mệnh đề FROM

SELECT <danh sách các cột>

FROM R1 [INNER] JOIN R2 ON <biểu thức>

WHERE <điều kiện>

SELECT <danh sách các cột>

FROM R1 LEFT|RIGHT [OUTER] JOIN R2 ON <biểu thức>

WHERE <điều kiện>

Trang 105

 Tìm tên nhân viên và tên phòng ban của nhân viênSELECT *

FROM NHANVIEN nv, PHONGBAN pb

WHERE nv.PHG = pb.MAPHG

SELECT *

nv.PHG = pb.MAPHG

Trang 106

Ví dụ 20

 Tìm mã và tên các nhân viên làm việc tại phòng

‘Nghien cuu’

SELECT *

FROM NHANVIEN nv, PHONGBAN pb

WHERE nv.PHG = pb.MAPHG AND pb.TENPHONG = 'Nghien Cuu'

Trang 107

Tìm tên nhân viên và tên thân nhân của họ nếu có.

SELECT nv.TENNV, tn.TENTN

FROM NHANVIEN nv, THANNHAN tn

WHERE tn.MANVIEN = nv.MANV

Trang 108

SELECT nv.TENNV, tn.TENTN

tn.MANVIEN = nv.MANV

NHững nhân viên mà không có thân nhân cũng được xuất ra

SELECT nv.TENNV, tn.TENTN

Trang 109

Ví dụ 21

là trưởng phòng nếu có

Tung Nguyen Nghien cuu

Trang 110

Ví dụ 21 (tt)

Tung Nguyen Nghien cuu

MANV=TRPHG

NHANVIEN PHONGBAN join

TRPHG=MANV

Trang 111

Ví dụ 22

 Tìm họ tên các nhân viên và tên các đề án nhân viên tham gia nếu có

NHANVIEN PHANCONG join DEAN

MA_NVIEN=MANV

join

Trang 112

WHEN <giá trị> THEN <biểu thức>

WHEN <giá trị> THEN <biểu thức>

[ELSE <biểu thức>]

END

Trang 113

THEN 0 WHEN PHAI = 'Nu' THEN NULL END ) as SLNAM,

= 'Nam' THEN NULL END ) as SLNU

FROM NHANVIEN

Trang 114

SELECT PHG, count( CASE PHAI WHEN 'Nam' THEN 0 WHEN 'Nu' THEN NULL END ) as SLNAM,

THEN NULL END ) as SLNU

FROM NHANVIEN

GROUP BY PHG

Trang 115

Ví dụ 23

 Cho biết họ tên các nhân viên đã đến tuổi về hưu (nam 60 tuổi, nữ 55 tuổi)

THEN 60 WHEN 'Nu' THEN 55 END

FROM NHANVIEN

Trang 116

Ví dụ 24

Trang 117

Kết luận

SELECT <danh sách các cột>

FROM <danh sách các bảng>

[WHERE <điều kiện>]

[GROUP BY <các thuộc tính gom nhóm>]

[HAVING <điều kiện trên nhóm>]

[ORDER BY <các thuộc tính sắp thứ tự>]

Trang 118

Nội dung chi tiết

Trang 119

Lệnh INSERT

 Để thêm dữ liệu

- Tên quan hệ

- Danh sách các thuộc tính cần thêm dữ liệu

- Danh sách các giá trị tương ứng

Trang 120

Lệnh INSERT (tt)

INSERT INTO <tên bảng>(<danh sách các thuộc tính>)

VALUES (<danh sách các giá trị>)

Trang 121

Ví dụ

INSERT INTO NHANVIEN(HONV, TENLOT, TENNV, MANV)

VALUES ( ‘Le’ , ‘Van’ , ‘Tuyen’ , ‘635635635’ )

INSERT INTO NHANVIEN

VALUES ( ‘Le’ , ‘Van’ , ‘Tuyen’ , ‘635635635’ , ’12/30/1952’ , ’98 HV’ , ‘Nam’ , ‘37000’ , 4)

INSERT INTO NHANVIEN(HONV, TENLOT, TENNV, MANV, DCHI)

VALUES ( ‘Le’ , ‘Van’ , ‘Tuyen’ , ‘635635635’ , NULL )

Ngày đăng: 24/07/2014, 02:21

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng NHANVIEN - Chương 5: SQL ppsx
ng NHANVIEN (Trang 110)
Bảng NHANVIEN có 10.000 bộ - Chương 5: SQL ppsx
ng NHANVIEN có 10.000 bộ (Trang 145)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w