1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

BÀI TẬP CHƯƠNG CACBOHIDRAT ppt

18 1,4K 16
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 200,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG CACBOHIDRATCâu 1: Đồng phân của glucozơ là Câu 2: Khi thuỷ phân tinh bột ta thu được sản phẩm cuối cùng là Câu 3: Để chứng minh glucozơ có nhóm chức anđehit, c

Trang 1

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG CACBOHIDRAT

Câu 1: Đồng phân của glucozơ là

Câu 2: Khi thuỷ phân tinh bột ta thu được sản phẩm cuối cùng là

Câu 3: Để chứng minh glucozơ có nhóm chức anđehit, có thể dùng một trong ba phản ứng hoá học Trong

các phản ứng sau, phản ứng nào không chứng minh được nhóm chức anđehit của glucozơ?

C Lên men glucozơ bằng xúc tác enzim

D.Khử glucozơ bằng H2/ Ni, t0

Câu 4 : Fructozơ không phản ứng với chất nào sau đây ?

A H2/ Ni, t0 B.dung dịch AgNO3/NH3 C Cu(OH)2 D dung dịch brom

Câu 5 : Trong các nhận xét dưới đây, nhận xét nào đúng?

A Tất cá các chất có công thức Cn(H2O)m đều là cacbohiđrat

B Tất cả các cacbohiđrat đều có công thức chung Cn(H2O)m

C Đa số các cacbohiđrat có công thức chung Cn(H2O)m

D Phân tử các cacbohiđrat đều có ít nhất 6 nguyên tử cacbon

Câu 6 : Glucozơ không thuộc loại

Câu 7: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Dung dịch glucozơ tác dụng được với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm khi đun nóng cho kết tủa

Cu2O

B Dung dịch AgNO3 trong NH3 oxi hóa glucozơ thành amoni gluconat và tạo ra kim loại Ag

C Dẫn khí hiđrô vào dung dịch glucozơ đun nóng có Ni làm xúc tác, sinh ra sobitol

D Dung dịch glucozơ phản ứng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm ở nhiệt độ cao tạo ra phức đồng glucozơ [Cu( C6H11O6)]

Câu 8: Nước ép quả chuối chín có thể cho phản ứng tráng gương là do

A có chứa một lượng nhỏ anđehit B có chứa đường saccarozơ

Trang 2

C.có chứa đường glucozơ D có chưa một lượng nhỏ axit fomic

Câu 9: Giữa saccarozơ và glucozơ có đặc điểm giống nhau là

A đều lấy từ mía hay của cải đường

B đều có biệt danh “ huyết thanh ngọt”

C đều bị oxi hóa bởi dung dịch AgNO3/NH3

D đều hoà tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch xanh lam

Câu 10: Saccarozơ và mantozơ là:

A monosaccarit B Gốc glucozơ C Đồng phân D Polisaccarit

Câu 11: Tinh bột và xenlulozơ là

A monosaccarit B Đisaccarit C Đồng đẳng D Polisaccarit

Câu 12: Những phản ứng hóa học nào chứng minh rằng glucozơ là hợp chất tạp chức.

A Phản ứng tráng gương và phản ứng cho dung dịch màu xanh lam ở nhiệt độ phòng với Cu(OH)2

B Phản ứng tráng gương và phản ứng lên men rượu

C Phản ứng tạo phức với Cu(OH)2 và phản ứng lên mên rượu

D Phản ứng lên men rượu và phản ứng thủy phân

Câu 13: Phản ứng hóa học nào chứng minh rằng glucozơ có nhiều nhóm hiđrôxyl.

A phản ứng cho dung dịch màu xanh lam ở nhiệt độ phòng với Cu(OH)2

B Phản ứng tráng gương và phản ứng lên men rượu

C Phản ứng tạo kết tủa đỏ gạch với Cu(OH)2 khi đun nóng và phản ứng lên mên rượu

D Phản ứng lên men rượu và phản ứng thủy phân

Câu 14: Glucozơ tác dụng được với :

A H2 (Ni,t0); Cu(OH)2 ; AgNO3 /NH3; H2O (H+, t0)

B AgNO3 /NH3; Cu(OH)2; H2 (Ni,t0); CH3COOH (H2SO4 đặc, t0)

C H2 (Ni,t0); AgNO3 /NH3; NaOH; Cu(OH)2

D H2 (Ni,t0); AgNO3 /NH3; Na2CO3; Cu(OH)2

Câu 15: Nhận định sai là

A Phân biệt glucozơ và saccarozơ bằng phản ứng tráng gương

B Phân biệt tinh bột và xenlulozơ bằng I2

C Phân biệt saccarozơ và glixerol bằng Cu(OH)2

D Phân biệt mantozơ và saccarozơ bằng phản ứng tráng gương

Trang 3

Câu 16: Ba ống nghiệm không nhãn, chứa riêng ba dung dịch: glucozơ, hồ tinh bột, glixerol Để phân biệt 3

dung dịch, người ta dùng thuốc thử

C Dung dịch iot và phản ứng tráng bạc D Phản ứng với Na

Câu 17: Nhận biết glucozơ, glixerol, anđehit axetic và ancol etylic có thể chỉ dùng một thuốc thử là:

A HNO3 B Cu(OH)2/OH-,to C AgNO3/NH3 D dd brom

Câu 18: Cacbonhidrat Z tham gia chuyển hóa sau:

Z _−→

2 / ) (OH OH

Cu

dung dich xanh lam →t0

kết tủa đỏ gạch Vậy Z không thể là :

Câu 19 : Đặc điểm giống nhau giữa glucozơ và saccarozơ là gì ?

A Đều có trong củ cải đường

B Đều tham gia pứ tráng gương

C Đều hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh

D Đều dược sử dụng trong y học làm “huyết thanh ngọt”

Câu 20 : Thuốc thử duy nhất để phân biệt các dung dịch: glucozơ, ancol etylic, anđehit fomic, glixerol là:

A AgNO3/NH3 B Cu(OH)2/OH-,to C Na D H2

Câu 21: Quá trình thủy phân tinh bột bằng enzim không xuất hiện chất nào sau đây?

Câu 22: Nhận xét nào sau đây không đúng?

A.Nhỏ dung dịch iot vào hồ tinh bột thấy có màu xanh, đun sôi lên thấy mất màu, để nguội lại xuất hiện màu xanh

B Trong hạt của thực vật thường có nhiều tinh bột

C.Tinh bột được tạo thành trong cây xanh từ quá trình cây hút khí O2, thải khí CO2

D.Nhỏ dung dịch iot vào một lát chuối xanh, nhưng nếu nhỏ vào lát chuối chín thì không có hiện tượng đó

Câu 23: Chọn câu đúng trong các câu cho sau:

A Xenlulozơ và tinh bột đều tham gia phản ứng tráng gương

B Tinh bột, saccarozơ và xelulozơ có công thức chung là Cn(H2O)m

C Tinh bột, saccarozơ và xelulozơ có công thức chung là Cn(H2O)n

D Tinh bột, saccarozơ và xenlulozơ đều là những polime có trong thiên nhiên

Trang 4

Câu 24: Khi đốt cháy hoàn toàn một hợp chất hữu cơ thu được hỗn hợp khí CO2 và hơi H2O có tỉ lệ mol là 1:1 Chất này có thể lên men rượu Chất đó là

A axit axetic B Glucozơ C Saccarozơ D Fructozơ

Câu 25: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Tinh bột → X →Y → axit axetic X và Y lần lượt là:

A ancol etylic, andehit axetic B mantozo, glucozơ

C glucozơ, etyl axetat D glucozo, ancol etylic

Câu 26: Các chất: glucozơ (C6H12O6), fomanđehit (HCH=O), axetanđehit (CH3CHO),

dùng:

Câu 27: Cho 3 dung dịch: glucozơ, axit axetic, glixerol Để phân biệt 3 dung dịch trên chỉ cần dùng 2 hóa

chất là:

A Qùy tím và Na C Dung dịch NaHCO3 và dung dịch AgNO3

B Dung dịch Na2CO3 và Na D AgNO3/dd NH3 và Qùy tím

Câu 28: Hai ống nghiệm không nhãn, chứa riêng hai dung dịch: saccarozơ và glixerol Để phân biệt 2

dung dịch, người ta phải thực hiện các bước sau:

A Thủy phân trong dung dịch axit vơ cơ lõang.

B Cho tác dụng với Cu(OH)2 hoặc thực hiện phản ứng tráng gương

C đun với dd axit vô cơ loãng, trung hòa bằng dung dịch kiềm, thực hiện phản ứng tráng gương

D cho tác dụng với H2O rồi đem tráng gương

Câu 29: Cho sơ đồ phản ứng: Thuốc súng không khói ← X → Y → Sobiton X , Y lần lượt là

A xenlulozơ, glucozơ B tinh bột, etanol

C mantozơ, etanol D saccarozơ, etanol

Câu 30: Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là:

A glucozo, glixerol, andehit fomic, natri axetat.

B glucozo, glixerol, mantozo, natri axetat.

C glucozo, glixerol, mantozo, axit axetic.

D glucozo, glixerol, mantozo, ancol etylic

Câu 31: Giữa glucozơ và saccarozơ có đặc điểm giống nhau:

A Đều là đisaccarit B Đều bị oxi hóa bởi dung dịch AgNO3/NH3 cho ra bạc

C Đều là hợp chất cacbohiđrat D Đều phản ứng được với Cu(OH)2, tạo kết tủa đỏ gạch

Trang 5

Câu 32: Khi nhỏ dung dịch iot vào miếng chuối xanh mới cắt, cho màu xanh lam vì

A trong miếng chuối xanh chứa glucozơ

B trong miếng chuối xanh có sự hiện diện của một bazơ

C trong miếng chuối xanh có sự hiện diện tinh bột

D trong miếng chuối xanh chứa glucozơ

Câu 33: Thành phần của tinh bột gồm :

Câu 34: Tinh bột và Xenlulozơ khác nhau là :

A.Chỉ có tinh bột cho được phản ứng thủy phân, Xenlulozơ thì không

B Tinh bột tan dễ trong nước , xenluluzơ không tan

C.Về thành phần phân tử

D.Về cấu trúc mạch phân tử

Câu 35: Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng

A hoà tan Cu(OH)2 B.trùng ngưng C.tráng gưong D.thuỷ phân

Câu 36: Trong các chất sau: axit axetic, glixerol, glucozơ, ancol etylic Số chất hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là

Câu 37: Phát biểu nào sau đây không đúng:

A.Ở nhiệt độ thường, glucozơ, fructozơ, mantozơ, saccarozơ đều hoà tan Cu(OH)2 tạo dd xanh lam

B.Glucozơ, fructozơ đều tác dụng với H2 (Ni,to) cho poliancol

C Xenlulozơ luôn có 3 nhóm –OH

D.Glucozơ, fructozơ, mantozơ bị oxi hoá bởi Cu(OH)2 cho kết tủa đỏ khi đun nóng

Câu 38: Qua nghiên cứu phản ứng este hóa người ta thấy mỗi gốc glucozơ (C6H10O5)trong xenlulozơ có số nhóm hiđroxyl tự do là

Câu 39: Loại thực phẩm không chứa nhiều saccarozơ là

A đường phèn B mật mía C mật ong D đường kính.

Câu 40: Công thức nào sau đây là của xenlulozơ?

A [C6H7O2(OH)3]n B [C6H8O2(OH)3]n C [C6H7O3(OH)3]n D [C6H5O2(OH)3]n

Câu 41: Khi nghiên cứu cacbohirat X ta nhận thấy :

Trang 6

- X không tráng gương, có một đồng phân

- X thuỷ phân trong nước được hai sản phẩm

Vậy X là

A Fructozơ B Saccarozơ C Mantozơ D Tinh bột

Câu 42: Cacbohidrat nào sau đây chỉ chứa 1 gốc glucozo trong phân tử?

Câu 43: Đường mía thuộc loại nào sau đây?

Câu 44: Phản ứng nào sau đây không dùng để chứng minh đặc điểm cấu tạo phân tử của glucozo?

C Tác dụng với Na để chứng minh có phân tử có nhóm OH

D Phản ứng tráng gương để chứng tỏ trong phân tử glucozo có nhóm CHO

Câu 45: Các chất glucozo, andehit fomic, andehit axetic, andehit oxalic đều có nhóm andehit (CHO) trong

phân tử, nhưng thực tế trong phản ứng tráng gương người ta chỉ dùng:

Câu 46: Dãy nào dưới đây gồm các chất đều tác dụng với Cu(OH)2?

A Glucozo, glixerol, mantozo, andehit fomic

B Glucozo, glixerol, mantozo, axit axetic

C Glucozo, glixerol, axit axetic, natri fomat

D Glucozo, glixerol, tinh bột

Câu 47: Cho dãy các chất sau: glucozo, fructozo, saccarozo, mantozo, tinh bột,xanlulozo Số chất có khả

năng tham gia phản ứng tráng bạc là:

Câu 48: Nếu chỉ dùng 1 thuốc thử là AgNO3/NH3 thì có thể phân biệt được hai chất nào sau đây?

Câu 49: Để phân biệt glucozo và fructozo ta có thể dùng thuốc thử nào?

Câu 50: Cacbohidrat nào sau đây là polime:

Trang 7

Câu 51: Cho dãy các chất : glucozo, xenlulozo, saccarozo, tinh bột, mantozo Số chất trong dãy tham gia

phản ứng tráng gương là

Câu 52: Cho các chất : ruợu (ancol) etylic, glixerin (glixerol), glucozo, dimetyl ete và axit fomic Số chất

tác dụng duợc với Cu(OH)2 là

A 1 B 3 C 4 D 2

Câu 53: Phát biểu không đúng là

A Sản phẩm thuỷ phân xenlulozo (xt : H+, to) có thể tham gia phản ứngtráng gương

B Dung dịch mantozo tác dụng với Cu(OH)2 khi đun nóng cho kết tủa Cu2O

C Dungdịch fructozo hoà tan được Cu(OH)2.

D Thuỷ phân (xt : H+, to) saccarozo cũng như mantozo cho cùng một monosaccarit

Câu 54: Cho các chất : glucozo, saccarozo, mantozo, xenlulozo Các chất trong đó đều có phản ứng tráng

gương và phản ứng với Cu(OH)2tạo thành dung dịch màu xanh là

A saccarozo, mantozo B glucozo, xenlulozo C glucozo, mantozo D glucozo, saccarozo.

Câu 55: Một trong những diểm khác nhau của protit so với lipit và glucozo là

A protit luôn chứa chức hidroxyl B protit luôn là chất hữu co no

C protit có khối luợng phân tử lớn hon D protit luôn chứa nito

Câu 56: Cho xenlulozo, toluen, phenol, glixerol tác dụng với HNO3/H2SO4 đậm đặc, phát biểu nào sau đây

sai ?

A sản phẩm của các phản ứng đều chứa N.

B sản phẩm của các phản ứng đều có H2O tạo thành

C sản phẩm của các phản ứng đều thuộc loại hợp chất nitro dễ nổ

D các phản ứng đều thuộc cùng 1 loại phản ứng

Câu 57: Cho sơ đồ chuyển hoá sau : Tinh bột X Y axit axetic X và Y lần lượt là

A glucozo, ancol etylic B mantozo, glucozo

C glucozo, etyl axetat D ancol etylic, andehit axetic.

Câu 58: Cho sơ đồ chuyển hóa sau : Tinh bột → A1 → A2→ A3→ A4 → CH3COOC2H5 A1, A2, A3, A4 có CTCT thu gọn lần luợt là

A C6H12O6, C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH B C12H22O11, C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH

C.glicozen, C6H12O6 , CH3CHO , CH3COOH D C12H22O11 , C2H5OH , CH3CHO, CH3COOH

Trang 8

Câu 59: Cho dãy chuyển hóa : Xenlulozo → A→ B → C → polibutadien A, B, C là những chất nào sau

đây ?

A CH3COOH, C2H5OH, CH3CHO B glucozo, C2H5OH, but-1,3-dien

C glucozo, CH3COOH, HCOOH D.CH3CHO, CH3COOH, C2H5OH

Câu 60: Cho sơ đồ chuyển hóa sau : CO2 → X→Y→ Z→ T→ PE Các chất X, Y, Z là

A tinh bột, xenlulozo, ancol etylic, etilen B tinh bột, glucozo, ancol etylic, etilen

C tinh bột, saccarozo, andehit, etilen D tinh bột, glucozo, andêhit, etilen

Câu 61: Cho các dung dịch : glucozo, glixerol, axit axetic, etanol Thuốc thử nào sau đây có thể dùng dể

phân biệt các dung dịch đó ?

A Cu(OH)2 /OH- B [Ag(NH3)2]OH C Na kim loại D.Nuớc brom

Câu 62: Ðể phân biệt các dung dịch hoá chất riêng biệt là saccarozo, mantozo, etanol và fomandehit, người

ta có thể dùng một trong các hoá chất nào sau đây ?

A Cu(OH)2/OH- B AgNO3/NH3 C H2/Ni, to D.Vôi sữa

Câu 63: Ðể nhận biết 3 dung dịch : glucozo, ancol etylic, saccarozo dựng riêng biệt trong 3 lọ bị mất nhãn,

ta dùng thuốc thử là

Câu 64: Sắp xếp các chất sau đây theo thứ tự độ ngọt tăng dần : glucozo, fructozo, saccarozo

A Glucozo < saccarozo < fructozo B Fructozo < glucozo < saccarozo

C Glucozo < fructozo < saccarozo D Saccarozo < fructozo < glucozo.

Câu 65: Chất nào sau đây không có nhóm -OH hemiaxetal ?

A Saccarozo B Fructozo C Glucozo D Mantozo.

Câu 66: Cho một số nhận xét về cacbohidrat như sau:

(1) Saccarozo, tinh bột và xenlulozo đều tham gia phản ứng thủy phân

(2) Glucozo, fructozo, saccarozo đều tác dụng được với Cu(OH)2 và có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc

(3) Tinh bột và xenlulozo là đồng phân của nhau

(4) Phân tử xenlulozo được cầu tạo bởi nhiều gốc β-glucozo

(5) Thủy phân tinh bột trong môi trường axit sinh ra fructozo

Trong các nhận xét trên, số nhận xét đúng là:

Câu 67: Cho các phát biểu sau về cacbohidrat:

Trang 9

(a) Glucozo và saccarozo đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước

(b) Tinh bột và xenlulozo đều là polisaccarit

(c) Trong dung dịch, glucozo và saccarozo đều hòa tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam

(d) Khi thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozo trong môi trường axit, chỉ thu được một loại monosaccarit

(e) Khi đun nóng glucozo (hoặc fructozo) với dung dịch AgNO3/NH3 thu được Ag

(f) Glucozo và saccarozo đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol

Số phát biểu đúng là :

Câu 68 : Cho các phát biểu sau :

(a) Có thể dùng nước brom để phân biệt glucozo và fructozo

(b) Trong môi trường axit, glucozo và fructozo có thể chuyển hóa lẫn nhau

(c) Có thể phân biệt glucozo và fructozo bằng phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3

(d) Trong dung dịch, glucozo và fructozo đều hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh lam

(e) Trong dung dịch, fructozo tồn tại chủ yếu ở dạng mạch hở

(f) Trong dung dịch, glucozo tồn tại chủ yếu ở dạng vòng 6 cạnh (dạng α vàβ)

Số phát biểu đúng là

Câu 69: Ðể phân biệt 3 chất : hồ tinh bột, dung dịch glucozo, dung dịch KI dựng riêng biệt trong 3 lọ mất

nhãn, ta dùng thuốc thử là

A O3 B O2 C dung dịch iot D dung dịch AgNO3/NH3

Câu 70: Thuốc thử nào duới đây dùng dể nhận biết được tất cả các dung dịch trong dãy sau : ancol etylic,

đường củ cải, đường mạch nha ?

A dd AgNO3 / NH3 B Cu(OH)2 C Na kim loại D dd CH3COOH

Câu 71: Đun nóng dung dich chứa 27 gam glucozơ với dung dich AgNO3/NH3 (dư) thì khối lượng Ag tối

đa thu được là:

A 32,4 g B 21,6 g C 16,2 g D 10,8 g

Câu 72: Glucozơ lên men thành ancol etylic, toàn bộ khí sinh ra được dẫn vào dung dịch Ca(OH)2 dư tách

ra 40 gam kết tủa, biết hiệu suất lên men đạt 75% Khối lượng glucozơ cần dùng là:

A 24 g B 40 g C 50 g D 48 g

Trang 10

Câu 73: Khối lượng kết tủa đồng (I) oxit tạo thành khi đun nóng dung dịch hỗn hợp chứa 9 gam glucozơ và

lượng dư đồng (II) hiđroxit trong môi trường kiềm là

Câu 74: Cho 50ml dung dịch glucozơ chưa rõ nồng độ tác dụng với một lượng dư AgNO3 trong dung dịch

NH3 thu được 2,16 gam bạc kết tủa Nồng độ mol của dung dịch glucozơ đã dùng là

Câu 75: Lượng glucozơ cần dùng để tạo ra 1,82 gam sobitol với hiệu suất 80% là

A 2,25 gam B 1,80 gam C 1,82 gam D 1,44 gam.

Câu 76: Cho a gam glucozơ lên men thành rượu với hiệu suất là 80% Khí CO2 thoát ra được hấp thụ vừa

đủ bởi 12 ml dd NaOH 10% (khối lượng riêng 122g/ml) sản phẩm là muối natri hiđrocacbonat Giá tri của a là

Câu 77 : Thuỷ phân hòan toàn 1 kg tinh bột thu được

C 1,18 kg glucozơ D 1kg glucozơ và 1kg fructozơ

Câu 78: Muốn có 2610 gam glucozơ thì khối lượng saccarozơ cần đem thuỷ phân hoàn toàn là

Câu 79: Để tráng bạc một số ruột phích, người ta phải thuỷ phân 34,2 gam saccarozơ rồi tiến hành phản ứng

tráng gương Tính lương Ag tạo thành sau phản ứng, biết hiệu suất mỗi quá trình là 80%?

Câu 80: Từ 1 tấn tinh bột chứa 20% tạp chất trơ có thể sản xuất được bao nhiêu kg glucozơ nếu hiệu suất

của quá trình sản xuất là 80%?

Câu 81: Thủy phân 324 gam tinh bột với hiệu suất của phản ứng là 75%, khối lượng glucozơ thu được là

Câu 82: Đốt cháy hoàn toàn 1,35 gam một cacbohiđrat X, thu được 1,98 gam CO2 và 0,81 gam H2O Tỷ khối hơi của X so với heli (He =4) là 45 Công thức phân tử của X là:

Câu 83: Khối lượng phân tử trung bình của xenlulozơ trong sợi bông là 48.600.000 đ.v.C Vậy số gốc

glucozơ có trong xenlulozơ nêu trên là:

A 250.0000 B 270.000 C 300.000 D 350.000

Ngày đăng: 24/07/2014, 01:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w