Liên phân số và ứng dụng
Trang 1LIEN PHAN SO VA UNG DUNG
Dang Hing Thang
I Liên phân số hữu hạn
Biểu thức có dạng
đo +
` đ1ị +
đa + ` + 1
đnT—1 TT —
an,
trong đó ao, @1, ,@n la các số thực ai, , a„ z 0 được ký hiệu là (a0; a1, ., an} Tu
1
[203 @1,. ,@%41] = @o + [Œ1; đ2; , @e41] es | Nếu ao € 2 và ai, , a„ là các số nguyên dương thì ta nói [ao; œ1, , ø„] là một liên
phân số hữu hạn có độ dài + Rõ ràng một liên phân số hữu hạn là một số hữu tỷ
Ngược lại ta có
Định lý 1.1 Mỗi số hữu tỷ có thể biểu diễn dưới dạng một liên phân số hữu hạn
Chứng mình Giả sử + = ajb trong đó a,b € Z và b > 0 Đặt rọ = am = b
Thuật chia Ô cơ lit cho ta
7o = 7141 T72 0<m<r
TỊ —CT2qa +Ta Ũ <ra < ra
Tn—2 — Tn~1đn—1 +7n 0 <7n <Tn_—1 Tn—~1 ——= Tnđn
Từ đó dễ thấy
a
Bm lai ga an]
Ví dụ 1.1 Biểu diễn số 62/23 thành liên phân số Ta có
62 = 2.23 + 16
23 =1.16+7 16= 2.742 7=3.241 2=2.1
Trang 2Do vay
62
— = [2;1,2,3,2 23 [ +? 13 | Chú ý: Biểu diễn không duy nhất Chẳng hạn
7
rị = |0;1,1,1,8] = [0; 1, 1, 1,2, 1]
Có thể chứng minh được một số hữu tỷư biểu diễn được theo đúng hai cách, một cách
có độ đài là số chắn , một cách có độ dài là số lẻ
Cho liên phân số hữu hạn [øo;øi, , ø„| Với mỗi k < ø= liên phân s6 Ch =
ao; œ1, , ø] gọi là giản phan thứ k của |ao; ứ1, vey An}
Công thức tính các giản phân được cho bởi định lý sau
Định lý 1.2 Cho liên phân số hữu hạn|ao; a, , a„| Gia sit dãy số nguyên đương
P0, D1, .Ðn VÀ đo, 1, .; gu được xác định truy hồi như sau
pi = aga, + 1 gq = a4
Ðk = AkPk—1 T Pk—2 Qk = 0kQk—1 đk—2 Khi đó giản phân thứ k Œy = [ao; ø\, , ay] được cho bởi
CG, =
qk
Chitng minh Ta ching minh bang quy nap Voi k = 0 ta co
Co = [ao] = po/qo Với k = 1 ta có
1 aga, +1 C1 = [a0; a1| = ao + — = onl ` = Đ1/đi
Giả sử định lý đúng cho mọi 0 < k <n Khi đó ( với 2 < k < n)
k— 0kÐk—1 + Pk-
Cy = |ao; m, vey Ok] = Dk _ &kPk-1 TF Pk—-2
đk QkQk—-1 + Gk-2
Vay
Cri = [203 a1, vey Ok; Uk] = [003 21, - ; Gg—1; 8k + an +1
(ax + — Ok+1 ) Pkt + Pr-2 (a +-4 ) Qk-1 + Gk—2 Qe+i
đk+1(đgfk—1 + Pk-2) + Pk-1 đk+1(Ggđk—1 + qk~2) + đ:—1
—_ Äk+1Pk +kT—1 đy+1đk + đk—1
— Pk+1
Qk+1
Trang 3Dinh lý được chứng minh
Ví dụ 1.2 Ta có 173/55 = |3; 6, 1, 7] Theo định lý 1.2 ta tính được (po, P1, P2, 03) = (3, 19, 22,173) va (qo, 41, 92,93) = (1,6,7,55) Các giản phân 14 Co = 3/1 =
3; Cy = 19/6, Co = 22/7, C3 = 173/55
Bằng phương pháp quy nạp ta dễ đàng chứng minh được đẳng thức quan trọngsau
giưữa các (px) va (gx)
Định lý 1.3
Từ đó suy ra (p¿, g;) = 1
Định lý1.4 Giả sử (C¿) là dãy giản phân của liên phân s6 hitu han[ag; ay, ., đạ].Tà
có
—1)*-1
QkQk—1
—1)#
Cy — Crug = ct ) (2<k<¢n)
Ok Gk—2
Chứng minh V6i đẳng thức thứ nhất ta có
Pkđk—1 — Pk—1k —1)°1
Với đẳng thức thứ hai ta có
Ck —- Cho = PRYk-2 — Pk—-29k
Gk k—2
Thay px = @ePe—1 + Pk—2; 9k = OkQk-1 + Gk—2 Vao tht số và áp dung (1) ta thu duoc
điều phải chứng minh
Từ định lý trên ta thu được kết quả quan trọng sau
Định lý 1.5 Tà có
€ì > Ca > Œg > -
Cq < Ca < ŒA < - Hơn nưỡữa mỗi giản phân lẻ Œạ;_¡ đều lớn hơn mỗi giản phân chấn Co;
Chứng mưnh Tùừ định lý trên ta thấy néu k lé thi C, < Cy_2 va nếu k chấn thì
Ck > y.s Tà lại có (cũng theo định lý trên)
(1) m1
Com — Com-1 = <0 Com < Com-1
92m 42m-1
Vậy Cạ;_† > C2;_1+3¡¿ > C2j+3¿ > Cri
II Liên phân số vô hạn
Định lý 2.1 Cho ao, a1, a2, 1a day vo han céc sé nguyén véi a; > 0,4 > 1
Đặt
Ch = lao; AL, wy ar)
Trang 4Khi đó tồn tại giưới hạn
lim y = œ
k-00
Tà gọi œ là giá trị cia lién phan sO v6 han [ag; aj, aạ ,] và viết
a = [a9; a1, a2, .]
Chitng minh Theo dinh ly trén ta có
Cy > C3 > C5 > +++ > Con-1 > Congr > -°:
Co < Co << Cy < +++ < Con_a < Can < >
Hon nita diy (C2441) 1a day giam va bi chan duéi béi Co cdn day (C2) tang va bi
chặn trên bởi + Vậy tổn tại
lim Co41=0), lim Co, = ag
Ta cần chứng minh a] = a2 Thật vậy theo định lý trên
1 C2y+1 — Ở2y = ————
đ2k+-12k
Dé thay (bằng quy nạp) gq, > k Do dé
lim C2y+1 — Cor =0—~ Qa, = a2 kco
Định lý được chứng minh
Định lý 2.2 œ = [ao; a1, a2, | là một số vô tỷ,
Chứng minh Phản chứng : Giả sử trái lại a = a/b € Q.Theo dinh ly trén
Cạn < œ < Con41 Vay
1
0 < Œ_— Cạn < C?n‡1 — Còn = ——— ©
đàn+-1đ2n
1
0 <a- Pon < ———
đ?n đ2n+1đg2n
Cho k — co ta có mâu thuẫn
Định lý 2.3 Mỗi số vô tỷ đều biểu diễn một cách duy nhất đưới dạng một liên
phân số vô hạn
Chứng mưnh a) Sự tôn tại: Giả sử œ = o là số vô tỷ Tà xây dựng dãy
đọ, œ1, a2, một cách truy hồi như sau
1
Qh — ap
ay = [ox], Ok41 =
Trang 5Trước hêt ta thấy œ = ao là số vô tỷ do đó ơo # ao Vậy ai tổn tại Giả sử ay vo ty
Suy ra œx+¡ tồn tại và là số vô tỷ Ta có 0 < ax — ag < 1 Do đó œyg¿ = Tan >1
- Vậy ag¿¡ = [x41 > 1 Nhu vay tat cả các sô a, aạ, đều là số nguyên dương
Dễ kiểm tra được
a= [ao; AY, AQ, +) Ak, On+1]
Từ đó
ơ — Cp = — CREMP RE Pht)
(On +419k + Gk+1) Uk
= —(fkdk+1 — Ðk—1k)
(ŒrE+1đk + đk+1)4k
ye
Vì œptđy È đk+1)đk — âk+1đk Ì đe—1 = i21 SỦY Tả
1
la —C| <
QkQk+1
Vay a = (a0; 41, ae, .]
Tiếp theo ta chứng minh biểu diễn là duy nhất Giả sử œ = [ag; a1, a, ] =
[bo; ba, bạ, | Vì Co = ao, Ci = ap + 1/a; va giản phân lẻ lớn hơn mọi giản phân
chan nên
ag <a@<ag+1/a; > ao = [a]
Chú ý rang
a = [ao; œ, a¿, | = lim [a9; 1, a9, , ag]
k~ 00
1
Em (a0 + (a1, đa, , ap]
1
= áo + 0 Tana)? * Bisbal? bọ +
Vi ao = bo = [a] nén tir suy ra
[đœ1, đa, " = [ba, bạ, "
Giả sử ta có ay = by và [ay+i, đk+a, | = [be+1, de42, ] Bằng lý luận như trên ta
thu được Akay = by} 1 và
a —————————_n = —————
Suy ra [đy+2, đy+3; ] = [Ð&+2,Ðk+a, | Do đó bằng quy nạp suy ra ay = by Vk
Ví dụ 2.1 Biểu diễn +⁄6 thành liên phân số vô hạn Tà có
ag o = [v6] = V6 = 2, ay, = = ETS = 5
ay = (Ot ] = 2, a2 = =v§+2
ag — ag 2
Trang 6Vay a3 = a; do dé ag = a1, a4 = ag, , Vay
V6 = |2;2,4,2,4,2,4,
Chú ý: Từư lý thuyết liên phân số ta tìm lại một chứng minh khác của bổ để 1 (
Xem chuyên đề 2 : Phương trình Pell)
Cho ø là một số vô tỷ Khi đó có tồn tại vô số cặp số nguyên dương(h, mm) thỏa
mãn
q——|<—s
mịỊ `?m
Thật vậy Theo ( 66) ta c6 Ja — Cy] = ja — Øk/4kÌ < 1/qe4k+1- Vì đ; < ge+1 nên suy
ra
1
lo — pk/4kÌ < —s
Tk Vậy có vô số cap sé nguyén duong (h,m) ma ja — h/k| < 1/m?
II Liên phân số vô hạn tuần hoàn
Ta gọi liên phân số vô hạn (ao; a1, ag, .] là tuần hoàn nếu đãy (a„) là tuần hoàn
kể từ một chỉ số nào đó tức là: tổn tại số nguyên dưương ?w và È với moi n > m ta
C6 Gn = „+ Số nguyên đương k được gọi là chu kỳ Trong trường hợp đó ta viết
[a0; Q1, a2, very Am—1; Am; Am+1) +) đm+k—1]
Bài toán đặt ra là đặc trưng tất cả các số vô tỷ có biểu diễn liên phân số vô hạn tuần
hoàn Ta có khái niệm sau
_ Định nghĩa Số vô tỷ œ gọi là số vô tỷ bậc hai nếu nó là nghiệm của một tam
thức bậc hai với hệ số nguyên
Ví dụ 3.1 Số vô tỷ œ = 2 + v3 là số vô tỷ bậc hai vì nó là nghiệm của
z2 — 4z-+1 =0
Bổ đề 3.1 Số thực œ nếu và chỉ nếu có tồn tại các số nguyên a, Èb,e với b > 0 và
không chính phương,c # 0 sao cho
a + vb
c
az
Chứng mỉnh Giả sử œ là số vô tỷ bậc hai Khi đó tồn tai céc s6 nguyén A, B, C sao
cho œ là nghiệm của phương trinh Az? + Br + C = 0 Vậy
—-BtvVB*- AC
2A
as
Dat a = —B,b = P2 — 4AC,c = 2A hoặc a = B,b= B — 4AC,c = —2A Ngược
lại nếu
a + vb
c
thì œ là số vô tỷ và nó là nghiệm của phương trình bậc hai c?z? — 2acz + øŸ — b = 0
Bổ đề 3.2 Nếu ø là số vô tỷ bac hai thi (ra + 5/2 + u) cũng là số vô tý bậc
hai nếu 7, s, ý, œ là các số nguyên
Trang 7Chitng minh Gia str
Tinh todn cho ta
ra+s — (ar+cs)(at + cu) —rtb+(r(at + cu) — t(ar +cs)) Vb
Định nghĩa Số vô tỷ
_a-vi
c
được gọi là liên hợp của œ và ký hiệu là œ
Bổ đề 3.3 Nếu số vô tỷ bậc hai œ là nghiệm của phương trình Az?-+ Bz+C =0
thì lên hợp của nó cũng là nghiệm của phương trình đó
That vay apa’ = 2a/c = —B/A,(a)(a’) = a? — b/c? = C/A
Bang phép tinh ta dé thay
Bổ đề 3.4 Ta có các hệ thức sau
(at By =a’ +p"
(a8} ằœØ
i
íf
6)?
Tà có định lý cơ ban sau day do Lagrange tìm ra
Định lý 3.1 Số vô tỷ œ có biểu diễn liên phân số tuần hoàn khi và chỉ khi nó là
số vô tỷư bậc hai
Chứng mĩnh Trước hết ta chứng minh rang nếu œ có biểu diễn liên phân số tuần
hoàn thì nó là số vô tỷ bậc hai
Giả sử
a= lao; Q1, AQ, ++) Am—1;Am, Am-+1; +++) am+k
Đặt
8 — (Gm, Gm+1y ++ Gm-+k]
Khi đó Ø = [đm; đm+1; -; m+k.đ] do đó
_ Bp + Pk-1 (1)
0k + Pk—1
trong đó ?ø¿/q; Và pg.1/q;—¡ là hai giản phân cuối của [am; đ„+1, - ; đ „+ ¿| TỪ công
thức (1 ) suy ra
qkỞŸ + (qk—1 — Pk) B — pe-1 = 0
Vay Ø là số vô tỷ bậc hai Tà lại cố œ = [ap} a1, ae, ., dm_1, 6} do đó
œ = Pm~1 T Pm~2 Ô@m—+ + đm—2
do đó theo bổ để ta có œ là số vô tỷ bậc hai
Ví dụ sau đây minh họa cách tìm số vô tỷ bậc hai từ biểu diễn liên phân số tuần
hoàn của nó
Trang 8Vi du 3.1 Tim z biết rằng z = [3; L, 2]
Ta có œ = [3;y] với = [1,2] Tà có = [1;2, | do đó
1 _ 3ự+l
Suy ra 2y* — 2y —1=0 Viy>Onén y= (14 V3)/2 Vir =3+41/y nén ta tìm
duoc
,—2 4+ v2
Để chứng minh phần ngược lại ta cần bổ để sau
Bổ đề 3.5 Nếu ø là số vô tỷ bậc hai thì nó có thể biểu điễn đưới dạng
z=3
trong đó P, Q, ở là các số nguyên sao cho Q|(đT— P3)
Chứng mình Tà có œ = (a + vb)/c Nhân cả tử và mẫu với |c| ta được œ =
(ale|+Vbc*)/cle| Dat P = alc|,d = be”, Q = clc| = +c? Khi dé d—P? = c2(b—a?)
chia hét Q = +c?
Gia stt a = ag 1a s6 v6 ty bac hai Ta xay đưựng dãy (ao, a1, a2, ) nhu sau
Theo bé dé trén ta c6 cdc s6 nguyén Po, Qo va d sao cho ag = (Po + Vd)/Qo
Qo|(d— P32) Ta dat a9 = [ao] và xác định P¡ = aoQo ~ Pù, Qì = (d— Pÿ)/Qo, ơi =
(P; + Vd)/Qy Tiép 46 đặt ai = [oi] Một cách tổng quát nếu có
Pụ eZ,Q¿ e 2, Q,|(d— Pệ)
—— (P; + v4) _
Œk —T TT 0 [org]
Qk
Tà sẽ dat
Đại = ayQ¿ — Pị, Qiấi = (đ— Hệ.1)/Q:
Pri +vad
Oh+1 = (Pees + va) +1 = [Ak+n]
€Qè+1
Khi đó tính toán cho thấy
Qk+ì = (d— P)/Qš + (2ayP¿ — a2Qk)
do đó Qk+1 € Z và vì Qx-+:€QQk = (d _ Đệ) nên Qr+il(d — Đậu):
Có thể chứng minh được rằng
a = [ag; a1, a9, .]
và hơn nữa đãy (a„) xác định như trên là tuần hoàn
Ví dụ 3.2 Khai triển liên phân số của số œ = (6 + v28) /4
Ta có Pụ = 6, Qọ = 4, d = 28, 4|(28—62) = —8, ao = (6+ V28) /4, ao = [ao] = 2
`
va
Trang 9P, =2.4—6 =2,Q) = (28 — 27)/4 = 6, 1 = (2 + V28)/6, a1 = [ou] =1
Pp = 1.6 —2—4=4,Qz = (28 —4?)/6 = 2, a2 = (4+ V28)/2, a2 = [aa] = 4
Ps = 4.2 —4=4,Q3 = (28 — 4?) /2 = 6, a3 = (4+ V28)/6, a3 = [a3] = 1
Py = 1.6 —4 = 2, Q4 = (28 — 27)/6 = 4, a4 = (2 + V28)/4, a4 = [a4] = 1
Ps =14—2=2,Qs = (28 — 2?)/6 = 4,05 = (2 + V28)/4,04 = [a4] = 1
Ta thay P, = Ps,Q 1 = Qs do d6 a; = as va day tun hoan chu kỳ 4 Tà có
6t v5 = (25007
Tiếp theo ta muốn tìm điểu kiện để số vô tỷ bậc hai có biểu diễn liên phân số tuần
hoàn ngay từ đầu , tức là điểu kiện để tồn tại số nguyên dương k sao cho đa = an+k
với mọi + > 0 Ta có định Ïý sau
Định lý 3.3 Số vô tỷ bậc hai œ có biểu diễn tuần hoàn ngay từ đầu nếu và chỉ
nếu œ > l1 và —1 < œ <0
Chứng minh định lý này khá phức tạp nên ta bỏ qua
Bay giờ ta sẽ xác định biểu diễn liên phan s6 cha Vd
Xét số œ = Vd+[Vd] Tacé a! = [Vd|-Vd do d6a >1va-1 <a’ <0 Vaya
có biểu diễn tuân hoàn ngay từ đầu Số hạng đầu tiên ag = [Vd + [Va] = 2[Vd] = 2a
với a = [Vd| Tà có
vda+a= Vd+ [V4] = [2a øị, đa, , an]
= (2a; a, a2, , @n, 24; @1, đ2, ., đạn]
Suy ra
Vd = [a; a1, a9, ., dn, 2a]
Phân tích cẩn thận hơn ta còn có thể chứng minh được
QA, = An, a2 = Ôn _—1;. -
tức là đấy (œi, , a„) đối xứng,tức là nó có dạng
Vd = (a; a1, a2, , 42, a1, 2a
ở đó a = [v4]
Ví dụ 3.3
V23 =|4;1,3,1,8 v29 = [5;2, 1,1,2, 10
V31T = [5;1,1,3,5, 3, 1,1, 10]
V46 = |6;1,2,1,1,2,6,2;1, 1,2,1, L2]
V76 = [8;1,2,1,1,5,4,5,1,1, 21, 16 V97 =|9;:1,5,1,1,1,1,1,1,5,1,18
Trang 10
IV Ap dung vao van dé tinh gan ding
Bổ đề 4.1 Cho a = |ø,as, | là một số vô tỷ Gọi p;/g;(j = 1,2, là các
giản phân của œ Khi đó nếu r, s là các số nguyên với s > 0 thỏa mãn
|sa — r| < l&xœ — m|
thì s > q41-
Chứng minh Giả sử trái lại 1 < s < q¿+ì Xét hệ phương trình
Pre + Ðk+1U —T Q7 Q+1U = 5 Suy ra
(Pk+1đk — Ðkdk+1)U = Tk — $Dk
Vì py+14; — Peqk+ì = (—1)° nên
y = (-1)* (rq, — spr)
Tương tự ta có
œ = (—1)Ê(§Pk+1 — 4+1)
Ta nhận xét rằng z # 0, z# 0 Thật vậy nếu #ø = 0 thì speyi = Toes Vi
(Dz+1; 9+1) = 1 nên qk‡i|s —> ø 2 4k+ì trái giả thiết Nếu ¿ = 0 thì r = pk#, s =
: |sa —r| = |x\|qro — ®k| 3 |qkœ — Ph|
Mâu thuẫn
Tiếp theo ta chứng minh z < 0 Thật vậy < Ö — qy# = $ — qk+1U > Ú > ø >
0 Nếu g > 0 thì vì gy+1 4k+i > s ta CỐ @ẹ# = $ — q+1 < 0 —> z < Ô
Mặt khác ta luôn có Ø¿/qy < œ < Pk+1/qk+1 hOẶC Øẹ+1/Qk+i < œ < Pe/ge nen
Gk — Pk VA qẹ+12 — pk+\ có dấu trái nhau Từ hệ phương trình trên ta có
|sœ — r| = |(q# + q+19)Œ — (pk# + pk+19)|
= |#(qxở — px) + (+1 — Pk+1)Ì
Vì z(gyœ — pz)9(qk+1Œ — pe+1) > Ö nên z(g;œ — 0k) Về (đk+12 — 0k+1) có cùng
dấu vậy
|sœ — r| = |#||qkœ — p| + |E|Ì4&++œ — Đk+|
> |#||laeœ — pe|
> |q¿œ — p|
Điều này mâu thuẫn với giả thiết.Bổ để được chứng minh
Định lý 4.1 Trong số các số hữu tỷ r/s xấp xỉ số vô tỷ œ với mẫu số s < gq, thi
số hữu tỷ ø„/q; là xấp xỉ tốt nhất
Chứng mình Giả sử s < gx và ta lại có
|œ—.r/s| < lơ — pk/œ&|
Suy ra |sœ — r| < |qyœ — ?Ì