1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Phong thủy trong kinh doanh

146 501 7
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phong Thủy Trong Kinh Doanh
Tác giả GS. TS. Đỗ Hoàng Toàn
Trường học Trường Đại Học Kinh Tế Quốc Dân
Chuyên ngành Kinh Doanh
Thể loại Bài Luận
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 146
Dung lượng 14 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phong thủy trong kinh doanh

Trang 1

GS TS Đỗ Hoàng Toàn

ỨNG DỤNG KIẾN THỨC PHONG THỦY TRONG KINH DOANH

Trang 2

CÁC NỘI DUNG CHÍNH

I Ê kíp làm việc (lãnh đạo)

II Cảm nhận và nhận dạng con người

III.Sơ lược về kinh dịch (chu dịch)

IV.Ra quyết định trong kinh doanh

V Sử dụng phong thủy trong kinh doanh

Trang 3

- Xây dựng doanh nghiệp

- Điều hành doanh nghiệp làm giàu

Trang 4

2 Đặc điểm lao động của giám đốc (NLĐ)

4 đặc điểm lao động của giám đốc

Trang 5

3 Kinh nghiệm người xưa

Trần Hưng Đạo : làm tướng cần có

- Lòng dạ (Đi đêm không đuốc)

- Tai mắt (người trong xó tối)

- Nanh vuốt (ăn phải vật độc)

Trang 6

4 Khái niệm ê kíp lãnh đạo

Ê kíp (Equip/ Team ): Là một nhóm nhỏ người được phân công trách nhiệm rõ ràng để cùng thực hiện một hoặc một số hoạt động đạt tới mục tiêu chung của

Được phân trách nhiệm

rõ ràng

Có một người chỉ huy, cầm đầu

Trang 7

5 Đặc điểm ê kíp lãnh đạo

- Là một ê kíp do giám đốc lựa chọn.

nghiệp theo triết lý của nhóm đề ra.

phát triển

Trang 8

6 Vai trò, vị trí của ê kíp lãnh đạo

Trang 10

Phương pháp xây dựng ê kíp làm việc

(tiếp)

b Chọn người trung thành với doanh

nghiệp

c Kinh nghiệm phương Đông (can, chi)

Giáp thường phá Mậu Giáp hợp với Kỷ

Ất thường phá Kỷ Ất hợp với Canh

Bính thường phá Canh Bính hợp với Tân

Đinh thường phá Tân Đinh hợp với Nhâm

Mậu thường phá Nhâm Mậu hợp với Quý

Kỷ thường phá Quý

Canh thường phá Giáp Tí Thìn Thân

Tân thường phá Ất Sửu Tị Dậu

Nhâm thường phá Bính Dần Ngọ Tuất

Trang 11

Phương pháp xây dựng ê kíp làm việc

Trang 12

Phương pháp xây dựng ê kíp làm việc

(tiếp)

e Kinh nghiệm phương Tây (Chiêm tinh học) - Thales

1 Bảo bình (21/1/ - 20/2): Nhạy bén, sống thuỷ chung.

2 Song ngư (21/2 – 20/3): Nhân hậu, khiêm tốn

3 Dương Cưu (21/3 – 20/4): Có đầu óc tỏ chức, cương quyết

4 Kim ngưu (21/4 – 20/5): Điềm đạm, chu đáo, cẩn thận

5 Song Nam (21 /5 – 21/6): Thông minh, giỏi ngoại giao

6 Bắc giải (22/6 – 22/7): Giỏi chuyên môn, không thích chức quyền

Trang 13

Phương pháp xây dựng ê kíp làm việc

(tiếp)

7 Hải Sư (23/7 – 23/8): tự tin, vui vẻ, giao du rộng, có đầu óc tổ chức

8 Xử nữ ((24/8 – 22/9): Thông minh, cá tính, thích vật chất.

9 Thiên xứng: (23/9 – 23/10): Công tâm, đạo đức, trung thực

10 Hổ cáp (24/10 – 22/11): Nhiều tài năng độc lập, sáng tạo

11 Nhân mã (23/11 – 21/12): Trung thực, có nhân cách, giàu trí tưởng tượng

12 Nam dương (22/12 – 20/1): Nghiêm túc, thận trọng, đúng mực

Trang 14

Phương pháp xây dựng ê kíp làm việc

(tiếp)

1: Thường hợp với: 5, 9 và không hợp với: 4, 7, 10

2: Thường hợp với: 4, 6, 12 và không hợp với: 5, 7, 11 3: Thường hợp với: 7, 9, 11 và không hợp với: 5, 6, 8

4: Thường hợp với: 5, 7, 9, 12 và không hợp với: 1, 10 5: Thường hợp với: 2, 7, 9 và không hợp với: 2, 10

6: Thường hợp với: 2, 4, 10, 11 và không hợp với: 1, 3, 9

Trang 15

Phương pháp xây dựng ê kíp làm việc

(tiếp)

7: Thường hợp với: 1, 3, 11 và không hợp với: 2, 5, 10 8: Thường hợp với: 7, 12 và không hợp với: 5, 9, 11

9: Thường hợp với: 5, 8và không hợp với: 10, 12

10: Thường hợp với: 2, 6 và không hợp với: 1, 4, 7

11: Thường hợp với: 1, 5, 7, 9 và không hợp với: 2, 8, 10 12: Thường hợp với: 2, 4, 8 và không hợp với: 1, 5, 9, 10

Trang 16

g Phải chọn người phù hợp với cấu trúc

tâm sinh lý

+ Tính cách + Năng lực + Xu hướng

Trang 18

m Chọn người phải đồng bộ

Người mưu mẹo, giỏi đối ngoại, giỏi triết lý

Giỏi chuyên môn kỹ thuật (sản xuất)

Giỏi tài chính (giá cả, thị trường)

Giỏi tổ chức

n Kinh nghiệm phương §«ng (B¸t qu¸i)

Trang 19

II C¶m nhËn và nhận dạng con người

1 Các khái niệm cơ bản liên quan đến việc cảm nhận và nhận dạng con người

- Kinh nghiệm của bản thân giám đốc (ấn

tượng đầu tiên)

- Đặc điểm tâm sinh lý của giám đốc

- Tướng tâm mà ra (tính phản ánh của sự

vật)

- Kỹ năng nhận dạng của giám đốc

Trang 21

3 Kỹ năng cảm nhận và nhận dạng

a Theo Jendon, Kretschemer va K Levy:

Nhận dạng Con người được chia thành 3 loại

Loại người mảnh khảnh:

- Đặc điểm thể chất: Thân hình phát triển mạnh về chiều cao, kém

bề ngang, cổ dài, mặt dài, vai xuôi, các chi dài và thon, nhẹ cân, đôi mắt tinh ranh, giấc ngủ không sâu, hay chóng mặt

- Đặc điểm tâm lý: Phản ứng nhanh nhưng cử chỉ lúng túng, giọng

nói yếu, nhạy cảm quá cao với đau đớn, không chịu nổi tiếng ồn;

có khả năng tự kiềm chế Hay phân tích mổ xẻ nội tâm, tình cảm kín đáo, thiên về hoạt động trí óc (thích chơi cờ, ham đọc sách) Thích cái mới lạ, chống lại hoặc coi thường những cái gì thuộc về truyền thống có tính khuôn sáo tầm thường Tư duy trừu tượng phát triển Trong quan hệ với người khác thiếu cởi mở, thái độ

khó lường trước

Trang 22

Loại người bộo:

- Đặc điểm thể chất: Cú thõn hỡnh bộo tốt, trũn trĩnh, phỏt triển về bề ngang, mặt to phị, cổ ngắn, ngực và bụng to, vai hẹp, cỏc chi ngắn, da mịn màng, đầu to và trũn, dễ bị húi Giấc ngủ sõu và dài.

- Đặc điểm tõm lý: Phản ứng hơi chậm, tư thế và động tỏc

ẻo lả, tớnh hổ hởi, tự món, giao du rộng, thõn thiện, thớch

ăn uống, tụn sựng những gỡ thuộc về truyền thống, hay thả mỡnh vào hồi ức tuổi thơ, khụng chụ được cảnh cụ đơn, khi gặp rủi ro rất cần nhiều người an ủi, mau nước mắt, tỏ

ra tốt bụng, cú tài quyết đoỏn, thớch cỏi cụ thể, khụng ưa

Trang 23

Loại cơ bắp (lực sĩ)

- Đặc điểm thể chất: Có hệ xương cơ phát triển, vai rộng

ngực nở, tứ chi dài, da thô.

- Đặc điểm tâm lý: Phản ứng mạnh mẽ nhanh gọn, cử chỉ

động tác dứt khoát, thẳng thắn, ầm ĩ Có sức chiu đựng cao, thích rèn luyện thân thể, hoạt động đa dạng, coi

thường khó khă gian khổ, thích quyền lực, hay ghen

tuông, thích thanh toán đối thủ, ăn uống không cầu kỳ Khi gặp khó chịu, rủi ro thì lập tức có những hành động mạnh mẽ, khi rượu vào thì tỏ ra hung hãn dữ tợn, hoạt bản, năng nổ và hóm hỉnh, nhu cầu tình dục cao.

Trang 24

b Nhận dạng con người theo khuôn mặt

( Ch©u ¸)

Theo kinh nghiệm tổng kết của dân gian nước

ta, con người được chia thành các dạng

khác nhau dựa trên thông số là hình dáng

khuôn mặt là cái dễ qua sát nhất

Dạng kim tinh: Mặt tròn hay trái xoan, đẹp,

miệng lớn, môi dày, mũi ngắn, trán vừa

(hoặc nhỏ tròn), mắt tròn to sáng, cằm

tròn lúm đồng tiền Tính tình hoà nhã dịu

dàng, dễ hòa mình vào gia đình, xã hội

Có thiên tư nghệ thuật, yêu đời, dễ cảm

xúc

Trang 25

ngắn, môi dày Vui vẻ, sáng

suốt, ưa hoạt động, có đầu óc tổ

Trang 26

Dạng hoả tinh : Mặt to, gò má

thấp, quai hàm to vuông, đưa ra

Dạng thổ tinh : Mặt dài, nhỏ, mũi

xương, mắt sâu buồn, trán cao,

miệng mỏng, không thực tế

Trang 27

Dạng thái dương tinh : Mặt mũi đẹp đẽ

như người hoả tinh nhưng nở nang

hơn, mắt sáng to, trán rộng: rất độ

lượng, tính tốt, thông minh, ưa nghệ

thuật Người tỏa ra sự điều hoà, sáng

sủa.

Dạng thái âm tinh (nguyệt tinh):

người mặt tròn như trăng rằm, mũi

ngắn, mắt lộ và sáng, mi mắt trĩu

xuống, trán rộng tròn, ít tóc: tính thụ

động, mơ mộng, viển vông, hay thay

đổi

Trang 28

c Nhận dạng theo giọng nói, tiếng cười và

cử chỉ đi kèm

thường là người ít thiện chí, hay nghi hoặc.

ngạo, ích kỷ, nhiều mưu mô.

là người tâm địa xấu, không có chữ tín

Trang 29

Nhận dạng theo giọng nói, tiếng cười và cử

chỉ đi kèm

nhanh nhẹn, nhưng gia đình thường bất hạnh.

làm việc lớn lao, thiên về lý trí, tính nết hăng hái.

kém cỏi, ít thành đạt.

nhưng khó tin

Trang 30

Nhận dạng theo giọng nói, tiếng cười và cử

chỉ đi kèm

thích yên tĩnh.

người bảo thủ, ít gan dạ, khó làm việc lớn.

người thông minh, ý chí cao, làm được việc lớn, nhưng gia dình khó có hạnh phúc.

- Cười ha hả lớn tiếng và thân thể rung động, thường là

Trang 31

Nhận dạng theo giọng nói, tiếng cười và cử

chỉ đi kèm

động), thường là người rất phát triển, tự trọng, cao ngạo, không nịnh bợ, dễ gần mọi người.

toán đắn đo, rất khó cộng tác với người khác.

động, thường là người mưu mẹo, sâu hiểm, tự tư tự lợi.

Trang 32

Nhận dạng theo giọng nói, tiếng cười

và cử chỉ đi kèm

cuộc sống luôn thăng trầm.

không bình thường

Trang 33

III Sơ lược về kinh dịch

a Bách Việt (Việt Thường) - 5000

b Phục Hy (- 4477) (14) (15) → →

→ Lạc Long Quân 18 đời vua Hùng→

Ngựa thần (Sông Hà) Tiên thiên bát quái (Ra quyết định)→

Trang 38

Tứ tượng sinh ra bát quái (bát tiết)

2 Triết lý kinh dịch

Trang 39

Con gái trưởng

Con trai giữa Con trai út Mẹ

Trang 40

B, P, F, H,

M (Kh¶m)

G, K (chÊn, Tèn)

D, §, J, L,

Nguyªn ©m

V, W (CÊn, kh«n)

Trang 41

4

(Phong) Tốn

5

(T hủy) Khảm

6

(Sơn) Cấn

7

(Địa) Khôn

8

1

thuần càn

Trạch thiên quải

Hỏa thiên

đại hữu

Lôi thiên

đại tráng

Phong thiên tiểu súc Thủy thiên

nhu

Sơn thiên

đại súc

Địa thiên thái

Phong trạch trung phu trạch tiếtThủy trạch Sơn

tổn

Địa trạch lâm

3

Ly Thiên hỏa

đồng nhân

Trạch hỏa cách thuần Bát

ly

Lôi hỏa phong

Phong hỏa gia nhân hỏa ký Thủy

tế

Sơn hỏa bí

Địa hỏa minh

di

4

Chấn Thiên lôI

vô vọng Trạc h lôI tùy Hỏa lôi phệ

hạp

Bát thuần chấn

Phong lôi ích Thủy lôI truân lôi di Sơn Địa lôi phục

5

Tốn Thiên

phong cấu

Trạch phong

đại quá

Hỏa phong

đỉnh

Lôi phong hằng

Bát thuần tốn phong Thủy

tỉnh

Sơn phong

cổ

Địa phong thăng

tế

Lôi thủy giảI

Phong thủy hoán thuần Bát

khảm

Sơn thủy mông

Địa thủy sư

7

Cấn Thiên

sơn độn sơn hàmTrạch sơn lữHỏa

Lôi sơn tiểu quá

Phong sơn tiệm sơn kiểnThủy thuần Bát

cấn

Địa sơn khiêm

Trang 42

3 Ký hiÖu thêi gian

- Thæ (- θ ) + Kim -Kim + Thñy - Thuû

Trang 43

Ất Sửu Đinh Mão

Kỷ Tỵ Tân Mùi Quý Dậu

Hải trung kim

Lô trung hoả Đại lâm mộc

Lộ bàng thổ Kiếm phong kim

Vàng đáy biển Lửa trong lò Cây trong rừng lớn Đất bên đường Vàng đầu mũi gươm

2

Giáp Tuất Bính Tý Mậu Dần Canh Thìn Nhâm Ngọ

Ất Hợi Đinh Sửu

Kỷ Mão Tân Tỵ Quý Mùi

Sơn đầu hoả Giản hạ thuỷ Thành đầu thổ Bạch lạp kim Dương liễu mộc

Lửa đầu núi Nước dưới khe Đất đầu thành Vàng trong chân nến Cây dương liễu

3

Giáp Thân Bính Tuất Mậu Tý Canh Dần Nhâm Thìn

Ất Dậu Đinh Hợi

Kỷ Sửu Tân Mão Quý Tỵ

Tuyền trung thuỷ

Ốc thượng thổ Tích lịch hoả Tùng bách mộc Trường lưu thuỷ

Nước giữa suối Đất ở mái nhà Lửa sấm sét Cây tùng bách Nước sông dài

Trang 44

Giáp Ngọ Bính Thân Mậu Tuất Canh Tý Nhâm Dần

Ất Mùi Đinh Dậu

Kỷ Hợi Tân Sửu Quý Mão

Sa trung kim Sơn hạ hoả Bình địa mộc Bích thượng thổ Kim bạc kim

Vàng trong cát Lửa dưới núi Cây ở đồng bằng Đất ở vách tường Vàng bạch kim

5

Giáp Thìn Bính Ngọ Mậu Thân Canh Tuất Nhâm Tý

Ất Tỵ Đinh Mùi

Kỷ Dậu Tân Hợi Quý Sửu

Phù đăng hoả Thiên thượng thuỷ Đại trạch thổ Thoa xuyến kim Tang đố mộc

Lửa ngọn đèn Nước trên trời Đất làm nhà Vàng đeo tay

Gỗ cây dâu

6

Giáp Dần Bính Thìn Mậu Ngọ Canh Thân

Ất Mão Đinh Tỵ

Kỷ Mùi Tân Dậu

Đại khê thuỷ

Sa trung thổ Thiên thượng hoả Thạch lựu mộc

Nước suối lớn Đất trong cát Lửa trên trời

Gỗ cây lựu

Trang 47

(-K) (-M) (+M)(+H) (-T)(-θ) (+M)(+K)

Ti ền của hưởng thụ

Địa vị xã hội

B ố, bằng cấp

-1 +2

-1

Trang 48

iV RA QUYếT ĐịNH TRONG KINH DOANH

1 Chọn thời điểm (theo dương lịch)

Trang 49

từ 1946 cộng thêm 1 giờ rồi mới đổi

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Giờ

Tháng Tý Sửu Dần Mão Thìn Tỵ

Giờ Tháng Ngọ Mùi Thân Dậu Tuất Hợi

1 - 9

0,20-2,19

4,19

2,20- 6,19

4,20- 8,19

6,20- 10,19

8,20- 12,19

10,20-1-9

12,20-14,19

16,19

14,20- 18,19

16,20- 20,19

18,20- 22,19

20,20- 0,19 2-8-10-

22,20-12 0,00-1,59 2,00-3,59 4,00-5,59 6,00-7,59 8,00-9,59 10,00-11,59 2-8-10-12 12,00-13,59 14,00-15,59 16,00-17,59 18,00-19,59 20,00-21,59 22,00-23,59 3-7 0,30-

2,29

4,29

2,30- 6,29

4,30- 8,29

6,30- 10,29

8,30- 12,29

10,30-3-7

12,30-14,29

16,29

14,30- 18,29

16,30- 20,29

18,30- 22,29

20,30- 0,29 4-6 0,40-

Trang 50

3 T×m quÎ gèc (cho më ®Çu c«ng viÖc)

§oµi

Trang 51

Mã số phục Hy

Càn (Thiên) 1 (trời)

Đoài (Trạch) 2 (đầm)

Ly (hỏa) 3 (Lửa)Chấn (Lôi) 4 (Sét)Tốn (Phong) 5 (Gió)Khảm (Thủy) 6 (Nước)Cấn (Sơn) 7 (Núi)Khôn (Địa) 8 (Đất)

Trang 52

4

(Phong) Tốn

5

(T hủy) Khảm

6

(Sơn) Cấn

7

(Địa) Khôn

8

1

Càn Bát

thuần càn

Trạch thiên quải

Hỏa thiên

đại hữu

Lôi thiên

đại tráng

Phong thiên tiểu súc Thủy thiên

nhu

Sơn thiên

đại súc

Địa thiên thái

Phong trạch trung phu trạch tiếtThủy trạch Sơn

tổn

Địa trạch lâm

3

Ly Thiên hỏa

đồng nhân

Trạch hỏa cách thuần Bát

ly

Lôi hỏa phong

Phong hỏa gia nhân hỏa ký Thủy

tế

Sơn hỏa bí

Địa hỏa minh

di

4

Chấn Thiên lôI

vô vọng Trạc h lôI tùy Hỏa lôi phệ

hạp

Bát thuần chấn

Phong lôi ích Thủy lôI truân lôi di Sơn Địa lôi phục

5

Tốn Thiên

phong cấu

Trạch phong

đại quá

Hỏa phong

đỉnh

Lôi phong hằng

Bát thuần tốn phong Thủy

tỉnh

Sơn phong

cổ

Địa phong thăng

tế

Lôi thủy giảI

Phong thủy hoán thuần Bát

khảm

Sơn thủy mông

Địa thủy sư

7

Cấn Thiên

sơn độn sơn hàmTrạch sơn lữ Hỏa

Lôi sơn tiểu quá

Phong sơn tiệm sơn kiểnThủy thuần Bát

cấn

Địa sơn khiêm

8

Trang 53

Vận rất tốt, cầu 1 được

2, cần tránh chủ quan, kiêu căng

Vận tốt nhất

là về tiền bạc và hôn nhân

Vận xấu, bế tắc, cần nhẫn nại, có chữ tín

Lúc đầu xấu sau tốt, phải nhờ người giúp

Đầu xấu sau tốt, mọi trở ngại đều qua k hỏi

Vận tốt, mọi mong muốn

Vận xấu, nhiều chuyện không may, gia đình bất hòa

Vận xấu, buồn phiền nhưng không có họa lớn

Xấu do quá

tin người, cần cảnh giác

Rất tốt , thành tựu lớn, nhưng chớ quá

tham

Đầu xấu sau tốt, phải chịu thiệt lúc

đầu

Vận tốt, mưu

sự thành công, nhưng phải mẫu mực

Rất tốt, dở hóa hay, mọi việc

đ ều thành

Vận tốt, mọi mất mát

được bù

đắp, nhưng không bền

Vận tốt, hạnh phúc, thành đạt

Vận rất tốt nhưng không bền, tránh kiêu căng

Vận tốt, vừa ý nhưng vẫn phải lo nghĩ

Vận xấu, giả

vờ yếu kém, ngu ngơ thì không sao

từ từ

Đầu xấu sau tốt, nhưng có nhiều rắc rối

Vận may bất ngờ nhờ

đó thành tựu lớn, cần vươn tới

Đầu xấu sau tốt, mọi

sự toại ý, cần biết giúp đỡ kẻ khác

Vận xấu chớ tham, chỉ nên làm các việc nhỏ, cố t ìm người giúp

Vận tốt, có người giúp, mọi việc mỹ

m n ã

Vận suy, người thân phản bội cẩn trọng lời nói, chớ vội vàng

độ trung dung là tốt

Vận tốt

được cả

danh lợi, nên đứng thế trung gian

Vận tốt, nhất là về hôn nhân và gia đạo

Đầu xấu, sau tốt, biết phục tùng

kẻ trên thì

thành

Rất tốt, mọi mất mát

đều được

bù lại, phải hướng thiện

Vận xấu, mọi việc

bế tắc cần hết sức bình tĩnh

Vận tốt, nhưng đừng quá tham

Vận xấu, có

hy vọng, có

sự mất mát

Vận tốt, mọi gian nan tai họa đều vượt qua

Xấu, gian truân, gia

đạo phân ly, cần đoàn kết

Vận xấu, lắm rủi ro hoạn nạn, cần giữ chữ

tín

Vận xấu, hại mọi chuyện, cần bình tĩnh, trì

ho n ã

Vận tốt nhưng phải làm việc chính đáng, phòng có tang Sơn

âu nhưng sau đều

ổn

Rất xấu, phải chuyển

đổi, cần khiêm tốn

Vận xấu, lắm nguy hại, lui đi là tốt

Tốt nhưng tốc độ chậm và phát triển dần

Vận xấu, nhưng làm việc kín đáo thì được, cần nhẫn nhục

Rất xấu mọi việc thất bại, nên bất

động

Vận tốt nhưng nên nhún nhường, yêu

Vận cực tốt, cơ hội hiếm hoi để phát triển, có việc

Rất tốt, xấu hóa tốt, cần kín đáo mọi việc

Đầu xấu, sau tốt, thành công rực rỡ cần

Vận tốt, có người giúp, mọiviệc thành tựu

Rất xấu ,

có tiểu nhân ngầm hại,

Lúc đầu xấu, sau tốt, lợi ở hướng Tây Nam, vào

Trang 54

4 Tìm quẻ hỗ (tìm diễn biến)

Sau đó tìm tên quẻ và dự báo kết quả

5 Tìm quẻ biến (cho kết quả)

b Tìm quẻ biến:

Từ quẻ gốc, đổi dấu hào động.

6 Các biến dạng tìm quẻ

Trang 55

V sử dụng phong thủy TRONG KINH DOANH

1 Các khái niệm cơ bản

a Phong thủy

Phong (gió) -> dương

Thủy (nước) -> âm

b Công trình kiến trúc: Là các vật thể hiện hữu đem lại lợi ích cho con người,

do con người (hoặc tự nhiên) sáng tạo ra

- Nhà ở

- Nhà máy

- Mồ mả

- Các công trình kiến trúc khác

Ngày đăng: 15/03/2013, 10:14

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình dáng - Phong thủy trong kinh doanh
Hình d áng (Trang 122)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w