Học phần quản lí sự thay đổi
Trang 1
Chi mins che en sl ie
Please purchase a personal license.
Trang 2MUC TIEU CUA HOC PHAN
Giúp người học sau khi tham gia học phân
- Học được những vấn đề cốt lõi nhất về lý luận quản lý sự thay đổi, phát biêu đúng khái niệm: thay đồi, các mức độ của thay đồi, môi quan hệ giữa thay đồi và phát triển; Chỉ ra đúng những nguyên nhân gây ra sự thay
đồi, nhận diện được các loại thay đồi trong tổ chức, 04 đặc trưng của thay
đổi, chiên lược quản lý sự thay đồi, 11 bước thực hiện quản lý sự thay đổi;
12 yêu câu, 8 yêu tô đề thực hiện thay đổi thành công, những yêu tô duy trì
sự thay đổi và 13 điêu cân tránh trong quản lý sự thay đổi
- Người học hiểu sâu sắc và thực hành vê những nội dung cơ bản
trong quản lý sự thay đổi như: kĩ năng chọn lựa sự thay đồi, kĩ năng xác
định mục tiêu thay đối, kĩ năng hoạch định sự thay đổi va kĩ năng tổ chức
thực hiện sự thay đổi; hình thành được những kỹ năng vận dụng tri thức
quản lý sự thay đổi cho việc quản lý giáo dục và quản lý nhà trường trong
bôi cảnh đồi mới quản lý giáo dục và xây dựng được chiên lược cơ bản
quản lý sự thay đổi
- Chủ động đón nhận sự thay đổi và có tinh thân quyết tâm, tin tưởng thực hiện sự thay đổi đáp ứng yêu câu phát triển
Trang 3NOI DUNGHOC PHAN
Chuong 1: Su thay doi va quan ly su thay doi
trong t6 chirc (10 tiét)
1.1 Nhan dién su thay déi trong tô chức
1.2 Khái niệm thay đồi, đặc trưng và các mức độ của thay đôi trong tô chức
1.3 Phân loại các kiều thay đổi
1.4 Quản lý sự thay đôi trong tô chức: Vai trò và nguyên
tặc
Trang 4NOI DUNGHOC PHAN
Chương 2: Quá trình quản lý sự thay đổi (20 tiết) 2.1 Xây dựng kê hoạch thay đổi
2.2 Thực hiện kê hoạch thay đổi:
2.3 Đánh giá và củng cô sự thay đổi
2.4 Các rào cản thường gặp trong quản lý sự thay đổi
và cách vượt qua
Trang 5NOI DUNG HOC PHAN(tt)
Chương 3: Những yếu tô thúc đây
sự thay đổi (15 tiết)
3.1 Thông tin và công nghệ cho quản lý sự thay đổi
3.2 Các yêu tô cơ bản quyết định sự thành công của quản lý
sự thay đổi
3.2 Một số bài học kinh nghiệm trong lãnh đạo, quản lý sự
thay đổi
Trang 6CAC HOAT DONG HOC TAP CHINH
sHoạt động 1: Tìm hiễu về sự thay đôi nói chung và sự
thay doi trong giao dục nói riêng; xác định đặc trưng
cua su thay doi
„ Hoạt động 2: Xác định mức độ của sự thay đôi
sHoạt động 3: Nhận diện sự thay đối trong tổ chức
„ Hoạt động 4: Xác định các bước của quá trình thay đổi sHoạt động 5: Xây dựng qui trình quan ly su thay doi
„ Hoạt động 6: Xác định các việc cân làm đề quản lý sự
thay đôi thành công
„ Hoạt động 7: Phân tích tình huỗng và tìm hiễu các
nguyên nhân dân đên thành công hay that bai trong
quan ly sự thay doi
Trang 7Hoat déng 1:Tim hiéu vé su thay déi noi chung
và sự thay đôi trong giáo dục nói riêng qua một
SỐ hinh ảnh; xác định đặc trưng của sự thay đồi
„ø Xem một số hình ảnh về sự thay đổi
„ Phát biểu các suy nghĩ cá nhân về sự thay đổi
„ Xác định các đặc trưng của sự thay đổi
Trang 8Xem một sô Hình ảnh và suy ngẫm vệ sự thay đổi
van miéu nay
Trang 9Xem tiêp một số hình ảnh về sự thay đồi
Trang 10
5 phát minh công nghệ làm thay đồi thê giới
=» Text messages
Trang 11Chúng ta nghĩ gì về sự thay đổi của giáo dục? Như thê
nao? Tai sao’
Trang 13„ Về PP dạy học
Dạy học xưa
Day- hoc nay
Trang 15Cong nghé thong tin .va cach day hoc
„ Mô hình 1: Xây dựng hệ thông hỗ trợ
công tác giảng dạy qua các phân mêm
dạy học cho từng mônhọc
Mô hình 2: Xây dựng hệ thông giảng
dạy học tập qua đài truyên hình, đài
phát thanh và các Mạng máy tính cục
bộ
m Mô hình 3: Mô hình đào tạo từ xa trên
cơ sở của Mạng diện rộng Internet,
Intranet.
Trang 16Bồi cảnh xã hội thay đồi thế nào?
„ Con người thay đồi
„ Kinh tê thay doi
„ Chính trị - pháp lý thay đôi
= Môi trường thay đổi
„ Quan hệ, cơ chê quản lý thay đồi
„ Khoa học công nghệ thay đổi
Trang 17Xã hội thay đồi- giao duc thay doi?
=» Muc dich giao duc?
=» Nội dung giáo dục?
Trang 18Xã hội thay đồi- giao duc thay doi?
Hoc sinh?
Giáo viên”? Nhân viên? Cán bộ quản lý?
Vai trò giáo viên? Học sinh? Vai trò người quản ly?
Phương pháp dạy học? Giáo duc?
Cơ sở vật chật trường lớp? Tài chính cho GD? Chất lượng giáo dục?
Cách thức quản lý?
Trang 191.1.4 Thay déi va phat trién
„ø Giữa “thay đổi” và “phát triển” có môi quan hệ biện
chứng, hữu cơ: trong tổ chức “thay đồi” là nhằm
“phát triển”, đồng thời “phát triển” lại dẫn tới những
“thay đôi” Do đó có thé coi “thay đổi” là mục tiêu của “phát triển”, còn “phát triển” là động lực của
“thay đồi” Tuy nhiên, không phải mọi “thay đồi”
đều dẫn tới “phát triển”, nhưng mọi sự “phát triễn”
đều dẫn tới “thay đồi”.
Trang 201.1.4 Thay déi va phat trién
= Thay ddi chinh Ia:
„ cơ hội đề phát triển tổ chức,
„ phát triễn năng lực lãnh đạo, quản lý
= phat trién các nhân viên trong tổ chức
Trang 211.1.4 Thay đồi va phat trién(tt)
„ Quá trình thay đổi sẽ làm mới tổ chức:
„ nâng cao tính cạnh tranh,
„ mở rộng quy mô hoạt động,
„ nâng cao năng suât, chât lượng sản phẩm
„ môi trường văn hóa của tổ chức được cải
thiện
„ Đông thời sự thay đổi cách quản lý, lãnh đạo
phù hợp hơn là động lực đê tô chức hoạt
động hiệu quả hơn
Trang 221.1.4 Thay đồi va phat trién(tt)
„ Thay đổi góp phân phát triển năng lực lãnh dao,
quản lý:
„ Sau mỗi lân khởi xướng và thực hiện sự thay
đồi, người QL có thêm kiên thức và kĩ năng
@QL,LĐ
= QL sy thay đổi thành công, người QL có thêm
uy tín
„ QL sự thay đồi thât bại, buộc họ phải tiễp tục
thay đồi, họ sẽ trưởng thành hơn, bản lĩnh hơn
Và có thêm nhiêu bài học quản lý mới
Trang 231.1.4 Thay đồi va phat trién(tt)
„ Quá trình thay đổi sé phát triển nhân viên:
„ Nhân viên được tham gia vào quá trình thay
đổi sẽ nhận ra những khả năng khác nhau
của mình
„ Nhân viên có thêm nhiêu cơ hội đễ khẳng
định mình, phát triển mọi năng lực làm việc
„ Thực hiện thay đổi thât bại nêu được tổ chức
và người QL động viên, họ sẽ đứng dậy và
tiêp tục, giúp nhân viên trưởng thành hơn,
bản lĩnh hơn
„m Câu chuyện con lừa.ppt
Trang 24Hoạt động 2: Chúng ta cùng suy ngẫm & tra
loi cac cau hoi sau
„ Thay đồi là gì?
„ Thay đồi bao gồm các mức độ nào?
„ Tại sao phải thay đồi?
„ Giáo dục thay đổi như thê nào?
= Tai sao giao duc va quan ly giao duc phai thay
đôi?
„ø Không thay đổi có được không? Vì sao2
Trang 25Chwong 1 (tt)
1.2 Khai niệm thay đồi, đặc trưng và các mức độ
của thay đồi trong tổ chức
1.2.1.Thay đồi là gi?
Từ điên: Là thay cái này bằng cái khác hay là sự đổi khác,
tro nen khác trước
Cách khác: Thay đỗi là quá trình vận động do ảnh hưởng,
tác động qua lại của sự vật, hiện tượng, của các yêu tô
bên trong và bên ngoài; thay đối là thuộc tính chung của
bât kì sự vật hiện tượng nào
Hay đơn giản thay đồi là “làm cho khác đi hay trở nên khác
đt”
Trang 261.2.2.Các đặc trưng của thay đồi
Thay đổi là thuộc tính chung của bất kì sự vật, hiện
tượng nào
Thay đổi bao gồm cả sự biên đổi về sô lượng, chat
lượng và cơ câu
Sự thay đổi là dòng chảy liên tục theo thời gian, phức tạp;
Sự thay đồi tôn tại một cách khách quan, chưa được
thử nghiệm và khó quản lý
Trang 27Cac mirc do thay doi
+/Cải tiễn (improvement) la tang lên hay giảm đi những yêu tô
nào đó của sự vật đề cho phù hợp hơn; không phải là sự thay
đồi về bản chất
+/ DOi modi (Innovation) la thay cái cũ bằng cái mới; làm nảy
sinh sự vật mới; còn được hiéu la cach tân; là sự thay đồi một phân vệ bản chất của su vat
+/ Cải cách (Reform) là loại bỏ cái cũ, bât hợp lý của sự vật
thành cái mới có thê phù hợp với tình hình khách quan; là sự
thay đổi về bản chất toàn diện và triệt để hơn so với đổi mới +/Cach mang (Revolution) la sw thay đồi trọng đại, biên đồi tận
gốc; là sự thay đồi căn bản
sCâu chuyện đàn thỏ và cà rét.ppt
Trang 28
Tại sao phải thay đồi?
= Tao ra cơ hội dé làm phong phú con đường sự nghiệp và cuộc sông — cá nhân
„ Đề giữ thế cân bằng và phát triển — tỗổ chức
= Don gian:Thay đồi đề thích nghi, tôn tại và phát
A
rN
Trang 29Làm việc cá nhân tiễp theo (5 phút)
„ Nêu các dạng thay đồi trong tô
chức mà em biêt?
Trang 301.1 Nhận diện sự thay đi (tt)
1.1.2 Các dạng thay đồi trong tổ chức:
„ Thay đồi qui mô
„ Thay đồi cơ câu
= Thay đồi quy trình, kĩ thuật- công nghệ
„ Thay đổi văn hóa
„ Thay đôi sản phẩm
„ Thay đồi con người
„ Thay đổi chỉ phí
Trang 31Thay doi trong giao duc
Thay đôi từ bên trong hệ thông/ cơ sở giáo dục
như:
= Sw tang hay giảm số lượng học sinh, sinh viên,
hình thức tuyên sinh, động cơ học tập, rèn
luyện, hệ giá tri
„ Sự tăng hay giảm chất lượng dạy học, giáo dục
và yêu câu phải nang cao chat lượng giáo dục
như thê nào đề đáp ứng yêu câu xã hội
„ Thay đôi mục tiêu, nội dung, chương trình,
phương pháp giáo dục
= Co sở vật chất, phương tiện thay đổi do xuông
câp hay có sự đâu tư mới
Trang 32Thay doi trong giao duc
= ĐỘi ngũ cán bộ, giáo viên, nhân viên có sự
thay đồi vê số lượng do thuyên chuyên, hưu trí, nghỉ việc, thay đồi chât lượng chuyên
môn, tinh thân thái độ
„ Thay đổi vê tô chức: tăng giảm các bộ phận; thay đồi cán bộ quan ly, phan cap quan ly, thay đồi cơ câu nhân sự, thay đổi hệ thông chính sách pháp luật vê giáo dục
= Thay doi vê đầu tư tài chính cho giáo dục
Trang 33Thay doi trong giao duc
Thay đổi từ bên ngoài hệ thông hay cơ sở giáo dục
„ Yêu câu đầu ra (tốt nghiệp) của người hoc thay
đồi
„Tình hình kinh tê-xã hội biên đổi
= Môi trường địa phương có sự biên đổi tác động đến giáo dục
Trang 34Nguyên nhân của sự thay đôi giáo dục
Mọi thay đồi đều nảy sinh dưới tác động của những tiền bộ khoa học và công nghệ, các tác nhân xã hội
và pháp luật, các yếu tó kinh tê
„ Về xã hội: nhiêu thay đổi, XH không ngừng phát triễn, nhu câu học tập tăng, nguôn nhân lực cho sự nghiệp CNH, HĐH đòi hỏi tăng cả chất lượng và số lượng
„Về kinh tế: toàn câu hoá, kinh tế thị trường, kinh tế tri
thức phát triển đa dạng
„ Về công nghệ: IT phát triển mạnh mẽ, CN kĩ thuật số
phát triển chóng mặt : internet; mobile phone , Cac
ngành công nghệ khác cũng phát triên mạnh mẽ
Trang 35Nhận diện sự thay đối
LÌNguyên nhân của sự thay đổi:
„ Từ bên trong
Thay đổi lớn thường xuất phát từ cấp cao nhất
Do nhu câu của con người
Trang 36Nhận diện sự thay đồi trong giáo dục(tt)
- Pháp ly:
1.Qui định về phân cấp quản lý, tự chủ trong quản lý
2.Ban hành chương trình sách giáo khoa
3.Qui định mới về thi cử, kiểm định, đánh giá
Xã hội
1.Phát triển nhanh
2.Tăng khả năng đầu tư cho giáo dục
- Khách hàng
1.Đòi hỏi chất lượng giáo dục
2.Tạo ra nhiều đơn đặt hàng mới cho GD
3.Y kiến đóng góp của khách hàng
Trang 37Môi quan hệ biện chứng giữa giáo dục và xã hội là
nguyên nhân của những vân đề cân thay đôi và phải thay
đôi
„m Có môi quan hệ biện chứng giữa sự phát triển giáo dục với sự phát triển nhân cách, phát triển kinh tê-xã hội và khoa học-công nghệ, vê điêu kiện và hoàn cảnh thực
hiện giáo dục
» C6 thé thay trong giai đoạn hiện nay nhiêu sự thay đỗi
diễn ra trong GD nói chung, ở nhà trường nói riêng Sự
thay đồi này có thê do yêu câu của nhà nước và xã hội
“đặt hàng” cho giáo dục/ nhà trường); cũng có thé do tự thân nhà trường nhận thây không thay đổi thì khó tôn tại và phát triển
Trang 38Cac kiéu thay doi
Theo tốc độ thay đổi
¬Thay đổi từ từ: tái câu trúc,
¬Thay đổi tức thì: chính sách an toàn
Theo vị trí thay đồi
¬Thay đổi từ bên trong tổ chức/ nhà trường
¬ Thay đổi từ bên ngoài tổ chức/ nhà trường
Theo mức thay doi
¬ Thay đổi một phân
›Thay đổi toàn diện
Trang 39Chương † (tt) 1.4 Quản lý sự thay đôi:
vai trò và nguyên tắc
1.4.1 Sự cân thiết của quản lý sự thay đối trong một tổ
chức
„ Chúng ta đang sông trong giai đoạn lịch sử mà những
đổi thay về chính trị, pháp luật, kinh tế, xã hội diễn ra
nhanh chóng hơn bao giờ hết và chúng có tác động to lớn đến cuộc sống thường nhật của tất cả mọi người
„ Không thê cưỡng lại được những thay đổi đó, cũng
không thê lờ chúng đi
= Van đề là: có thê và cần kiểm soát những thay đổi đó
sao cho có hiệu quả nhất và tìm kiêm những nguôn lợi
từ bồi cảnh do những thay đổi đó tạo ra
Trang 40„ Quản lý sự thay đổi được xác định như mội tập
hợp toàn diện các quy trình cho việc ra quyêt
định, lập kê hoạch, thực hiện và các bước đánh
giá quá trình thay đồi
Trang 41Thé nao là lãnh đạo, quản lý sự thay đồi?
„ø Lãnh đạo sự thay đồi là sự định hướng xây dựng
và chia sẻ tâm nhìn về sự thay đồi của tô chức,
lựa chọn những việc cân thay đồi và xác định
chiên lược đề thay doi
= Quan ly sw thay doi được xác định như một tập
hợp toàn diện các quy trình cho việc ra quyết định,
lập kê hoạch, thực hiện và các bước đánh giá quá
trình thay đổi trong mọi hoạt động của tổ chức
Trang 42Người quản lý có vai trò gì trước sự thay đồi?
= Người lãnh đạo sự thay đổi
= Người quản lý sự thay đồi
=» Người tiên phong trong thực hiện sự thay
\ f
Sess
= r;,1mP 1#1._- 1=
SS
ee + -Ï
®—————
eee
Ee eee
ee eae
es
Ge
ee eee eee eee ss ees
Trang 43
Họ phải làm gì trong mỗi vai trò đó?
Trang 44Với vai trò lãnh đạo
„ Định hướng tô chức bằng tầm nhìn và những bên bờ cụ
thé
„Dẫn dắt tổ chức vượt qua những khó khăn thách thức
„Trao cho những cập dưới chức năng, nhiệm vụ rõ ràng
dưới hình thức những đâu việc có tính mục tiêu
m Tạo môi trường tin cậy và hiệp tác
„ Đánh giá đúng mọi quá trình và quản lí sự thay đồi trong
nội bộ theo hướng thích nghi tích cực, trên thê thượng
phong.