1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BÀI KIỂM TRA 15 PHÚT VẬT LÝ - MÃ ĐỀ 216 ppt

4 628 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 302,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hiệu điện thế hai đầu điện trở là 4V.. Khi hoạt động bình thường thì hiệu suất của động cơ là?. Câu 3 : Hiệu điện thế điện hoá không phụ thuộc vào?. Nồng độ dung dịch điện phân BA. Bản

Trang 1

BÀI KIỂM TRA 15 PHÚT

Họ và tên………

Lớp………

Câu 1 : Mắc một điện trở R=10  vào hai cực của một nguồn điện có suất điện động là 6V Hiệu điện

thế hai đầu điện trở là 4V Công suất của nguồn là ?

Câu 2 : Một động cơ điện nhỏ có điện trở trong 5  , các giá trị định mức 10V-5W Khi hoạt động bình

thường thì hiệu suất của động cơ là ?

Câu 3 : Hiệu điện thế điện hoá không phụ thuộc vào ?

A Nồng độ dung dịch điện phân B Bản chất thanh kim loại

C Bản chất dung dịch điện phân D Khối lượng chất điện phân

Câu 4 : Hai vật dẫn có điện trở R1và R2 dòng điện qua chúng là I1= 2I2 trong cùng thời gian nhiệt

lượng toả ra trên 2 vật bằng nhau Chọn kết luận đúng

A R1= R2/2 B R1= 4R2 C R1= R2/4 D R1= 2R2

Câu 5 : Một đoạn mạch có hiệu điện thế 2 đầu không đổi Khi điện trở của mạch là 100  thì công suất

tiêu thụ của mạch là 20W Khi điện trở của mạch là 50 thì công suất tiêu thụ của mạch là bao nhiêu ?

Câu 6 : Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của nguồn điện

Công đó là của :

Câu 7 : Mắc một điện trở R= 10  vào hai cực của một nguồn điện có điện trở trong là 2  Hiệu suất

của nguồn là ?

Câu 8 : Tác dụng nào của dòng điện luôn có khi nó đi qua mọi loại môi trường ?

A Tác dụng nhiệt B Tác dụng từ C Tác dụng hoá học D Tác dụng sinh lý

Câu 9 : Dụng cụ nào được tính công suất tiêu thụ theo công thức P = U2/R ?

A Tủ lạnh B Quạt điện C. Acquy đang nạp điện D Bếp điện

Câu 10 : Trên một dụng cụ điện có ghi 6V-12W.để dụng cụ hoạt động bình thường thì dòng điện qua nó

phải là ?

Trang 2

MÔN VATLY_ 11_ CHUONG2 (ĐỀ SỐ 4)

Lưu ý: - Thí sinh dùng bút tô kín các ô tròn trong mục số báo danh và mã đề thi trước khi

làm bài Cách tô sai:   

- Đối với mỗi câu trắc nghiệm, thí sinh được chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời Cách tô đúng : 

01

02

03

04

05

06

07

08

09

10

Trang 3

PHIẾU SOI - ĐÁP ÁN (Dành cho giám khảo)

MÔN : VATLY_ 11_ CHUONG2

ĐỀ SỐ : 4

01

02

03

04

05

06

07

08

09

10

Trang 4

4

Ngày đăng: 23/07/2014, 19:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN