Độ lớn của điện tích đó là: A.. Electron truyền từ A sang B Câu 5 : Nguyên tử trung hoà trở thành ion dương nếu nguyên tử ấy : Câu 6 : Khi tăng đồng thời độ lớn của hai điện tích điểm
Trang 1SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO HƯNG YÊN MÃ ĐỀ 027
Lớp…… ………
ĐỀ THI MÔN VẬT LÝ
Câu 1 : Một điện tích tử đặt tại điểm có cường độ điện trường 0,16 V/m Lực tác dụng lên điện tích đó
bằng 2.10 -4 N Độ lớn của điện tích đó là:
A 0,8.10 -3 C B 1,25.10 -3 C C 1,25.10 3 C D 0,8.10 3 C
Câu 2 : Trong hệ SI, đơn vị của cường độ điện trường là :
Câu 3 : Đem hai quả cầu nhỏ bằng kim loại có kích thước bằng nhau, đồng chất, mang điện tích lúc
đầu là q1 = 3.10 -6 C và q2 = 10 -6 C, cho tiếp xúc nhau rồi đặt cách nhau 5cm trong chân không Lực tương tác điện giữa hai quả cầu là :
Câu 4 : Quả cầu A tích điện dương tiếp xúc với quả cầu B tích điện âm thì :
A điện tích dương truyền từ B sang A B điện tích dương truyền từ A sang B
C Electron truyền từ B sang A D Electron truyền từ A sang B
Câu 5 : Nguyên tử trung hoà trở thành ion dương nếu nguyên tử ấy :
Câu 6 : Khi tăng đồng thời độ lớn của hai điện tích điểm và khoảng cách giữa chúng lên gấp đôi thì
lực tương tác giữa chúng :
A Không đổi B Giảm đi bốn lần C Giảm đi một nửa D Tăng lên gấp đôi Câu 7 : điện tích q = 10-7C đặt trong điện trường của một điện tích điểm Q chịu tác dụng lực F = 3.10-3
N.cường độ điện trường tại điểm đặt q có độ lớn là?
A 3.10-4V/m B 3.10 -10 V/m C 3.1010 V/m D 3.104 V/m
Câu 8 : Nếu khoảng cách giữa một electron và một proton là 5.10 – 9 cm, thì lực tương tác tĩnh điện
giữa chúng là:
A 4,6.10 - 5 N B 9,216.10 - 6 N C 4,6.10 - 6 N D 9,216.10 - 5 N
Câu 9 : Một tụ điện có điện dung 500 pF được nối vào hiệu điện thế 220 V điện tích của tụ điện là ?
A 1,1.10 -7 C B 1,1.10 -6 C C 1,1.10 -9 C D 1,1.10 7 C
Câu 10 : Để đặc trưng cho điện trường về phương diện tác dụng lực người ta dùng :
A đường sức điện trường B Năng lượng điện trường
C Vectơ cường độ điện trường D Lực điện trường
Trang 2MÔN VÂT LÝ (ĐỀ SỐ 4)
Lưu ý: - Thí sinh dùng bút tô kín các ô tròn trong mục số báo danh và mã đề thi trước khi làm bài Cách tô
sai:
- Đối với mỗi câu trắc nghiệm, thí sinh được chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời Cách tô đúng :
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
Trang 3
PHIẾU SOI - ĐÁP ÁN (Dành cho giám khảo)
MÔN : VÂT LÝ
ĐỀ SỐ : 4
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10