1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

chương trình quản trị kinh doanh

8 414 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chương trình đào tạo
Trường học Trường Cao Đẳng Công Nghiệp Huế
Chuyên ngành Quản trị kinh doanh
Thể loại Chương trình đào tạo
Năm xuất bản 2012
Thành phố Huế
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 2,56 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

chương trình đào tạo quản trị kinh doanh hệ cao đẳng chính quy

Trang 1

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

(Ban hành theo Quyết định số 319/QĐ-CĐCNH-ĐT ngày 05 tháng 9 năm 2012

của Hiệu trưởng trường Cao đẳng Công nghiệp Huế)

Tên chương trình: Chương trình đào tạo Trình độ đào tạo: CAO ĐẲNG

Ngành đào tạo: Quản trị kinh doanh (Business Administration)

Mã ngành: 51340101 Loại hình đào tạo: CHÍNH QUY

1 MỤC TIÊU ĐÀO TẠO:

Mục tiêu chung:

Chương trình này nhằm đào tạo các tác nghiệp viên kinh doanh và quản trị kinh doanh có phẩm chất chính trị, lương tâm nghề nghiệp, có kiến thức cơ bản về kinh doanh

và quản trị kinh doanh, có kỹ năng cơ bản của một tác nghiệp viên kinh doanh để vận dụng và thực hành tốt trong một số công việc thuộc lĩnh vực đào tạo, có tư duy khoa học, năng động, sáng tạo, khả năng tự học, có ý thức cộng đồng, có sức khỏe tốt và tác phong chuyên nghiệp

Mục tiêu cụ thể:

 Kiến thức:

- Có hiểu biết về các nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lê nin; Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt nam; Tư tưởng Hồ Chí Minh;lĩnh vực Quản trị kinh doanh; có kiến thức về phương pháp luận khoa học trên quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng và duy vật lịch sử;

- Có kiến thức cơ bản về toán học ứng dụng và khoa học tự nhiên, đáp ứng việc tiếp thu các kiến thức giáo dục chuyên nghiệp và khả năng theo học ở các bậc học cao hơn

- Có kiến thức chuyên về quản trị trên các lĩnh vực: quản trị marketing, quản trị bán hàng, quản trị thương hiệu, quản trị nhân sự, quản trị tài chính, quản trị sản xuất

- Nắm vững các kiến thức về quá trình kinh doanh và kinh doanh ở các doanh nghiệp thuộc lĩnh vực sản xuất và dịch vụ

 Kỹ năng:

- Có kỹ năng nhận diện và giải quyết vấnđề như xác định mục tiêu, phân tích và đánh giá môi trường, lập kế hoạch, tổ chức công việc, tổ chức nhân sự, xây dựng và quảng bá thương hiệu…

- Có kỹ năng thu thập thông tin, tổng hợp tài liệu, đánh giá, phân tích vấn đề nảy sinh

- Có kỹ năng tư duy một cách hệ thống

- Có kỹ năng vận dụng các công cụ để xử lý thông tin, đo lường và đánh giá các

BỘ CÔNG THƯƠNG

TRƯỜNG CĐ CÔNG NGHIỆP HUẾ

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Trang 2

- Có kỹ năng giao tiếp ứng xử và tạo lập quan hệ

- Có kỹ năng vận dụng kiến thức vào thực tiễn

- Có kỹ năng dự đoán dự báo xu hướng biếnđộng của hiện tượng kinh tế xã hội có liên quan đến ngành nghề, công việc

- Có kỹ năng tự học, làm việc độc lập và làm việc nhóm, duy trì hoạt động, hình thành và phát triển các mối quan hệ trong giao tiếp

- Có kỹ năng giao tiếp bằng ngoại ngữ ( trình độ B Anh văn)

- Có kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin (trình độ B Tin học)

 Về thái độ:

- Có phẩm chất đạo đức tốt, sẵn sàng đương đầu với khó khăn, chấp nhận rủi ro, kiên trì với mục tiêu, say mê, tự tin

- Có tác phong làm việc chuyên nghiệp, độc lập, tích cực và chủ động trong công tác

- Có tinh thần trách nhiệm với cộng đồng, xã hội, sáng tạo và đổi mới trong công việc, trung thành với lý tưởng, luôn hướng tới lợi ích của nhân dân

 Vị trí và khả năng công tác sau khi tốt nghiệp

Sau khi tốt nghiệp, các cử nhân cao đẳng ngành Quản trị Kinh doanh có thể trở thành các tác nghiệp viên làm việc tại các phòng ban chức năng các loại hình doanh nghiệp vừa và nhỏ thuộc tất cả các thành phần kinh tế như: phòng kinh doanh, phòng kế hoạch, phòng marketing, phòng tổ chức nhân sự hoặc thư ký giúp việc cho các nhà quản

lý các cấp trong bộ máy quản lý

 Khả năng học tập, nâng cao trình độ sau khi tốt nghiệp

- Sinh viên tốt nghiệp có cơ hội học chuyển tiếp theo hệ liên thông đại học hoặc hệ hoàn chỉnh đại học của các trường Đại học

- Sinh viên có khả năng chuyển đổi chuyên ngành hoặc học thêm chuyên ngành thứ 2 phù hợp với ngành đào tạo

-2 THỜI GIAN ĐÀO TẠO: 3 năm ( 06 học kỳ)

3 KHỐI LƯỢNG KIẾN THỨC TOÀN KHÓA: 95 tín chỉ + 90 tiết Giáo dục thể chất + 135 tiết Giáo dục quốc phòng và an ninh

4 ĐỐI TƯỢNG TUYỂN SINH

Văn hoá: Tốt nghiệp THPT, THBT hoặc tương đương

Sức khoẻ: Theo tiêu chuẩn quy định của Bộ Y tế Việt Nam

Độ tuổi: Theo quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT

5 QUY TRÌNH ĐÀO TẠO, ĐIỀU KIỆN TỐT NGHIỆP

Thực hiện theo Quyết định số /QĐ-CĐCNH ngày tháng 5 năm 2010 của Hiệu trưởng trường Cao Đẳng Công nghiệp Huế về việc hướng dẫn thực hiện quy chế đào tạo đại học và cao đẳng hệ chính quy học chế tín chỉ tại trường Cao đẳng Công nghiệp Huế

6 THANG ĐIỂM

Trang 3

Đánh giá và cho điểm theo Quyết định số /QĐ-CĐCNH ngày tháng 5 năm

2010 của Hiệu trưởng trường Cao Đẳng Công nghiệp Huế về việc hướng dẫn thực hiện quy chế đào tạo đại học và cao đẳng hệ chính quy theo học chế tín chỉ tại trường Cao đẳng Công nghiệp Huế

7 NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH

7.1 Kiến thức giáo dục đại cương: 34 tín chỉ, chưa kể phần kiến thức 90 tiết Giáo dục thể chất và Giáo dục Quốc phòng - An ninh 135 tiết

Bảng 2: Khối lượng kiến thức giáo dục đại cương

TC

Lý thuyết (tiết)

Thực hành, thảo luận, (tiết)

Bài tập, đồ

án, tiểu luận Thí nghiệm (giờ) 7.1.1 Khoa học xã hội và nhân văn 14

1 Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa

2 Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa

7.1.1.2 Học phần tự chọn 1 (sinh viên chọn 1

trong các học phần sau đây) 2 60 60

6

Trang 4

Tổng cộng 32 tín chỉ + 90 tiết GDTC + 135 tiết

GDQP 7.2 Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp

chỉ

Lý thuyết

Thực hành,thí nghiệm, thảo luận (tiết)

Bài tập lớn, đồ án, tiểu luận (giờ)

7.2.1 Kiến thức cơ sở ngành 15 250 150

21 Tin học ứng dụng trong kinh doanh 2 15 30

7.2.2 Kiến thức ngành chính 46

7.2.2.1 Học phần bắt buộc 35

Trang 5

32 Quản trị bán hàng 2 30

Tự chọn 2(sinh viên chọn 1 trong các

học phần sau)

35

Phân tích hoạt động kinh doanh 2 30

Tự chọn 3(sinh viên chọn 1 trong các

học phần sau)

36

7.2.2.3 Khóa luận tốt nghiệp hoặc học

1.Khóa luận tốt nghiệp 5

2.Học phần thay thế khóa luận tốt

2.1.Chuyên đề quản trị nhân sự 2

38

2.2.Chuyên đề quản trị tài chính 3

Trang 6

Anh văn 1 3TC

Pháp luật đại cương 2TC

Toán cao cấp (1) 3TC

Tin học đại cương

3 TC

Đường lối

ĐCSVN

3 TC

Tư tưởng

HCM

2 TC

NLCB của

CNMLN1

2TC

GDTC 1 1TC

GDTC 2

2 TC

Kinh tế vi

mô 3TC

Kinh tế vĩ

mô 3TC

Nguyên lý thống kê 3TC

Tài chính tiền tệ 3TC

Marketing đại cương 2TC

Kế toán tài chính 3TC

Toán kinh tế 2TC

Nghiên cứu Marketing 2TC

Quản trị sản xuất 3TC

Quản trị marketing 3TC

Quản trị tài chính 3TC

Quản trị chiến lược 3TC

Quản trị bán hàng 2TC

Thực tập chuyên ngành

2TC

Làm khóa luận hoặc HP thay thế 5TC

Quản trị chất lượng 2TC

Quản trị nhân sự 3TC

Quản trị học

3 TC

Tự chọn 1 7.2.2.2 2TC

Anh văn 2 2TC

NLCB của

CNMLN2

3TC

Toán cao cấp (2) 2TC

Giáo dục quốc phòng

Nguyên lý

kế toán 3TC

Xác suất thống kê 2TC

Thống kê

DN 3TC

Tự chọn 2 7.2.2.2 2TC

Tin học ứng dụng trong KD

2TC

Tự chọn 3 7.2.2.2 2TC

Luật thương mại 2TC

TIẾN TRÌNH ĐÀO TẠO CAO ĐẲNG NGÀNH QUẢN TRỊ KINH DOANH

Trang 7

8 KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (DỰ KIẾN)

Tên học phần Số

TC

Số tiết Tên học phần Số TC

Số tiết

1 Những nguyên lý cơ bản

của Chủ nghĩa Mác-Lê Nin 1 2 30

1 Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác-Lê Nin

2 Pháp luật đại cương 2 30 2 Toán cao cấp (2) 2 30

5 Kinh tế học vi mô 3 45 5 Kinh tế học vĩ mô 3 45

6 Tin học đại cương 3 45 6 Xác xuất thống kê 2 30

1 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2 30

1 Đường lối CM của

2 Marketing đại cương 2 30 2 Kế toán tài chính 3 45

3 Nguyên lý thống kê 3 45 3 Quản trị chất lượng 2 30

4 Tài chính tiền tệ 3 45 4 Nghiên cứu marketing 2 30

5 Nguyên lý kế toán 3 45 5 Thống kê doanh nghiệp 3 45

7 Tự chọn 1 (7.1.1.2) 2 30

1 Quản trị tài chính 3 45 1 Tự chọn 3 (7.2.2.2) 2 30

2 Quản trị sản xuất 3 45 2 Quản trị bán hàng 2 30

3 Quản trị nhân sự 3 45 3 Quản trị chiến lược 3 45

Trang 8

Tên học phần Số

TC

Số tiết Tên học phần Số TC

Số tiết

4 Quản trị marketing 3 45 4 Thực tập chuyên ngành 2

5 Tin học trong ứng dụng

5 Thi tốt nghiệp (hoặc làm

6 Tự chọn 2 (7.2.2.2) 2 30

9 HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH:

9.1 Trong mỗi năm học bố trí không quá 44 tuần dành cho học tập, trong đó:

- Học kỳ chính: 02 học kỳ, mỗi học kỳ bố trí 15 tuần học và 3 tuần thi

- Học kỳ phụ: 01 học kỳ, mỗi học kỳ bố trí 5 tuần học và 1 tuần thi

9.2 Một học kỳ bố trí giảng dạy không quá 10 học phần

9.3 Thực hiện giờ học:

- Số tiết học lý thuyết một tuần từ 15 đến 18 tiết;

- Thời gian học thực hành được thực hiện một ngày không quá 8 giờ, một tuần không quá 40 giờ;

- Học thực hành theo ca: mỗi ca không quá 50 sinh viên/ / 01 xưởng / 01 giáo viên

- Thời gian thực tập tại các doanh nghiệp 40 giờ một tuần

9.4 Giờ quy đổi được tính như sau:

1 đơn vị tín chỉ (TC) = 15 tiết giảng lý thuyết trên lớp;

= 30 tiết thực hành, thảo luận; thí nghiệm

= 90 giờ thực tập tại cơ sở;

= 45 giờ làm tiểu luận, bài tập lớn hoặc đồ án, khoá luận tốt

nghiệp

Số giờ của các học phần là bội số của 15

Ngày đăng: 15/03/2013, 08:03

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 2: Khối lượng kiến thức giáo dục đại cương - chương trình quản trị kinh doanh
Bảng 2 Khối lượng kiến thức giáo dục đại cương (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN