Nguyễn Việt Anh Phó viện trưởng, Viện Khoa học và Kỹ thuật Môi trường, PCN Bộ môn Cấp thoát nước, Trường Đại học Xây dựng Hà Nội Nếu lưu lượng thấp, khiến cho vận tốc dòng chảy không đủ
Trang 1giải pháp thu gom chi phí thấp:
Cấp nước & vệ sinh chi phí thấp
PGS TS Nguyễn Việt Anh
Phó viện trưởng, Viện Khoa học và Kỹ thuật Môi trường,
PCN Bộ môn Cấp thoát nước, Trường Đại học Xây dựng Hà Nội
Nếu lưu lượng thấp, khiến cho vận tốc dòng chảy không
đủ khả năng tự làm sạch đường thoát nước, trong một số trường hợp, có thể bố trí bể tự hoại ở phía trước cống, có nhiệm vụ điều hòa lưu lượng, lắng cặn và lên men phân hủy kị khí cặn lắng
Dòngthảiđầuracủabểtựhoại, khôngchứacác chất thải rắn lơlửng, cóthểchảytrongđườngcốngđườngkính nhỏ,
cóđộdốc bámtheođịahìnhmà khônglắng c n, nhờ đó giảmđượcchi phíxâydựng và quảnlímạng lưới thoát nước
nguyên tắc
Trang 2Cống thoát NT đã lắng
Hệ thống cống thoát nước thải đã lắng đặc biệt phù hợp với các vùng sẵn có các bể tự hoại
Bể tự hoại một ngăn
ư hoặc một nhóm hộ gia
đình
Thiết kế mạng lưới thoát nước thải đã lắng cặn
qh = k1k2pw/86400
k1 = hệ số không điều hoà, =1.2–1.3 theo kinh nghiệm củaHoa Kỳ; khi tính toán lấy 1.51.5
k2 = hệ số, = lưu lượng nước thải/lượng nước cấp tiêu thụ, = 0.8–0.9; thường lấy = 0.850.85
Lưu lượng max từhộ gia
đình (đấu nối), l/s
Trang 3qh = k1k2pw/86400
p = quy mô hộ gia đình, số người
w = lượng nước tiêu thụ, l/người.ngđ
86400 = số giây trong một ngày
v Dòng chảy có thể là kkênhhở, dòngchảyđầy khôngáp trongđườngống,hoặc, ở những đoạn nằm thấp hơn đường gradient áp lực, llàdòngchảy
đầycóáp
v Phải tiến hành phân tích riêng cho từng đoạn cống tính toán, nghĩa là đoạn cống mà ở đó dòng chảy (kênh hở, dòng chảy đầy không áp hoặc có áp) có lưu lượng không biến đổi & gradien thuỷ lực tương
đối đồng nhất
Trang 4Sử dụng công thức Manning
Tốc độ dòng chảy, m/s
Bán kính thuỷ lực (= diện tích mặt cắt dòng chảy ữ chu vi
ướt)
Hệ số nhám của
đường ống (thông thường là 0.013)
Gardient của cống, m/m (độ dốc thuỷ lực)
Nếu dòng chảy vừa đầy cống:
r = R và R được tính bằng công thức
R = ( π D2/4)/ π D = D/4
Khi đó tốc độ dòng chảy = lưu lượng/diện tích tiết diện,
và công thức tính lưu lượng của Manning sẽ là:
Hoặc Q = (2.4ì10ư ) D8/3 i1/2 D tính b ng mm ng mm
quan điểm thiếtkế: Giá trị Q theocôngthức này phải lớn hơn lưu lượngmax ướctính trong đoạn cốngđang xét
Bán kính cống, m
q Nếu không, sử dụng cống có đường kính lớn hơn liền kề
Luôn luôn
rất chú ý đến
đơn vị
Trang 5Phương pháp thiết kế với Gardient biến đổi (USA)
• Tuyến cống bám sát theo bề mặt địa hình – Chế độ dòng chảy có thể thay đổi theo yêu cầu từ chảy không áp đến dòng chảy có áp, sau đó lại quay lại không áp
• Không đòihỏiđạt tốc độtựlàm sạch vì cốngchỉvận chuyểnnướcthảiđãlắng cặn
• Thiết kế cần đảm bảo:
– nếu không nước thải sẽ chảy ngược từ cống vào bể tự hoại
Trang 6Các điểm tới hạn
– các điểm cao nơi dòng chảy biến đổi từ không áp thành có áp;
– các điểm cuối của những đoạn cống dài nằm ngang
Hệ thống cống thoát nước thải đã lắng cặn phục vụ cho
10 lô đất và 2 lô sẽ mở rộng trong tương lai: quy mô
TB = 24
1 Phục vụ thêm 10 lô đất phía trên điểm 10, và
2 Phục vụ thêm 20 lô đất phía trên điểm 7
Xem sơ đồ
Lượng nước tiêu thụ
= 70 l/ng.ngđ
- Lưu lượng max từ mỗi lô đất
= 1.5 x 10ư5 pw
= 1.5 x 10ư5 x 24 x 70
= 0.025 l/s
Trang 710 ®iÓm
Kho¶ng c¸ch tõ §iÓm 1
tr×nh tù thiÕt kÕ
§KÕt qu¶ tÝnh to¸n thuû lùc ®−îc tr×nh bµy trong B¶ng
Trang 8(1) Station
(a) (b) slope of hydraulic gradientmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmm
10 cột
10 điểm = 9 đoạn
Cột 1 – Số điểm
Đánh số tại điểm bắt đầu mỗi đoạn cống, từtừ điểm cuối của cốngtheochiều dòng chảy
Cột 2 –Cao độđiểm Cao độ của mỗi điểm tính từ gốc (giả thiết ở đây
là cao độ của Điểm 1) (m)
Trang 9Cột 3 –Khoảngcách Khoảng cách theo chiều ngang từ mỗi điểm đến
Điểm 1 (m)
Cột 4 – Chênhlệch cao độgiữa c c điểm
Sự khác nhau về độ cao của các điểm liền kề (m)
Cột 5 –Chiềudài các đoạn cống
Sự khác nhau về khoảng cách (Cột 3) giữa các
điểm liền kề (m)
Cột 6 –Độ dốctrungbìnhcủa đoạn cống Cột 4 đến Cột 5 (m/m)
Cột 7 –Số lượng c c điểmđấu nối
Số tích luỹ các lô đất (nhánh bên) đấu nối phía trên điểm dưới cùng của đoạn cống
Cột 8 – Lưu lượng tính toán Lưu lượng max của đoạn cống (l/s)
= Cột 7 ì 0.025 Lưu lượng max của
Trang 10Cột 9 –Đường kínhcống
Đường kính (mm) được người thiết kế lựa chọn cho từng đoạn
q lựachọnban đầu có thể khôngphù hợp &
kíchthước cốngcó thểphải tănglên
Cột 10 –Lưu lượng chảy đầy cống
Q = 2.4 x 10ư4D8/3i1/2
ví dụ, với Đoạn cống 1, Q = 2.29 l/s
cột 6 cột 9
Tính toán thuỷ lực cho từng đoạn trong
số 9 đoạn Sau đó kiểm tra:
1 Đường kính cống theo lựa chọn ban đầu
2 Các đoạn tới hạn
Trang 11(1) Station
(a) (b) slope of hydraulic gradientmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmm
Lớn hơn
Q tính toán (Cột 8):
50
mm OK
Nếu không: Dùng cống đường kính lớn hơn !
Tiến hành tương
tự với đoạn 2ư3
Trong hai đoạn (2–3 và 5–6) ống D50mm quá
Lưu ý rằng trong hai trường hợp nước từống D75mm đổ vào ống D50mm
* Ví dụ thiết kế được tính toán với đường kính ban đầu chọn là 50mm, chỉ để thể hiện đường kính này khảthi về mặt thuỷ lực
Trrê thựctếb n kínhtốithiể 75 mm đượcáp dụngđểdễ làm sạchcống khi cần thiết
Điều này không thể được trong hệ thống thoát nước thông thường
Trang 12q các đoạn bằng phẳng (trong ví dụ này không có)
q dòng chảy có áp:
● có 3 đoạn:
ĐĐiểm 3 đến 4
ĐĐiểm 6 đến 7
ĐĐiểm 9 đến 10
(1) Station
(a) (b) Độ dốc của đường Gradient thuỷ lực mmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmm
Ba đoạn chảy có áp
ví dụ – các Điểm 6ư7: độ dốc
đường gradient thuỷ lực = 0.012, 0.012
nâng lên 0.89 m 0.89 m tới Điểm7
Tính
Trang 13q tính caođộtối đa gradient thuỷ lực có thểđạt tới
= 0.012 x 74 = 0.89 m0.89 mtrên điểm đầu đoạn cống
Cột 5 (chiều dài đoạn cống)
đểtránh dòng chảy ngược
đường ratừcửa xả bể phốt bấtkỳ
đều phải cao hơn đường gradient thuỷ lực
Gradient thuỷ lực
Vận hành và Bảo dưỡng
Doanh nghiệp thoát nước cần:
q đảm bảo không có điểm đấu nối bất hợp pháp (nước thải chưa lắng)
q trách nhiệm/dịch vụthông hút các bể phốt(vì các
hộ gia đình không thể quan tâm đến việc này đúng lúc; chi phí có thể được thu hồi từ thu phí qua hoá
đơn nước và nước thải hàng tháng)
q thường xuyên bảo dưỡng các trạm bơm nâng bậc,
Trang 14Vùng Nam óc
M¹ng l−íi tho¸t n−íc th¶i sau c¸c bÓ phèt − STED
èng PVC….
Trang 15dễ lắp đặt và ghép nối
Các điểm kiểm tra, không phải hố ga – không cần đặt ở tất cả các điểm nối
Trang 16KiÓm tra bªn lÒ ®−êng
Kh«ng gÆp sù cè !
Trang 17SÏ cã sù cè!
✔
✔
✔
✔
✔
✔
Sù cè ®−îc gia’i quyÕt
®−êng kÝnh
§−êng
§−êng kÝnh nhá
Trang 18Tại WI, chi phí đầu tư
cho bể phốt và mạng lưới thoát nước thải đã lắng
mạng lưới thoát nước thông thường
Wisconsin,
USA
Tr
Trạ ạ ạm b m b m bơ ơ ơm m n
nâ â âng ng ng b b bậ ậ ậcccc
đ
điiiiểểểển n n h h hìììình nh
(sử dụng bơm nước, không dùng bơm nước thải vì không có chất rắn)